Gói thầu: Mua nguyên vật liệu hóa chất và dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130690-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211074486
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 13:44:00 đến ngày 2021-11-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N = 05, ít nhất 01 đồng có giá trị tối thiểu là V= 205.800.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X = 1.029.000.000 VNĐ (N x V = X)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.025.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp.- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu, hoặc của hãng cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu hóa chất và dụng cụ
Mua nguyên vật liệu hóa chất cà dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ dự ánNghiên cứu, úng dụng công nghệ kháng khuẩn, chống mốc bằng nano chitosan cho da thuộc sử dụng làm giầy và sản phẩm da
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ mới, Tầng 4, số 160 Hoàng Hoa Thám, p. Thụy Khuê, q. Tây Hồ, Hà Nội; ĐT: 02437286103; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công Ty TNHH TƯ VẤN XD VÀ THƯƠNG MẠI MINH VŨ


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ MỚI , địa chỉ: P401, NHÀ B, 160 HOÀNG HOA THÁM, P. THỤY KHUÊ, Q. TÂY HỒ, TP. HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ mới, Tầng 4, số 160 Hoàng Hoa Thám, p. Thụy Khuê, q. Tây Hồ, Hà Nội; ĐT: 02437286103; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 đến nay; - Hàng hóa phải có đầy đủ ký, mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng. Có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo đối với toàn bộ hàng hóa chào thầu để chứng minh;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí, lệ phí theo quy định hiện hành; Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo, nghiệm thu, bàn giao, chuyển giao kỹ thuật, vận hành thử của các thiết bị cung cấp, bảo hành tại địa điểm đơn vị sử dụng và các chi phí khác có liên quan. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Đối với hóa chất vật tư tiêu hao: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương khác. - Bản chụp Báo cáo tài chính năm trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế không nợ đọng thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu kỹ thuật về: đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, hàng hóa. Cam kết uy tín của nhà thầu, cam kết về bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật hàng hóa, cam kết về tiến độ cung cấp. + Tài liệu về hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ mới, Tầng 4, số 160 Hoàng Hoa Thám, p. Thụy Khuê, q. Tây Hồ, Hà Nội; ĐT: 02437286103; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 4, số 160 Hoàng Hoa Thám, p. Thụy Khuê, q. Tây Hồ, Hà Nội; ĐT: 02437286103; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tầng 4, số 160 Hoàng Hoa Thám, p. Thụy Khuê, q. Tây Hồ, Hà Nội; ĐT: 02437286103; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ mới, Tầng 4, số 160 Hoàng Hoa Thám, p. Thụy Khuê, q. Tây Hồ, Hà Nội; ĐT: 02437286103; Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Na2C4H4O62kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
2Na citrate,2kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
3Cao nấm men2kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
4PDA1lọ 500gTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
5Glucose2lọ 250gTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
6NaNO31lọ 50gTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
7KH2PO42kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
8KCl1,5kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
9MgSO4.7H2O1kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
10K2HPO41kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
11NaCl2kgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
12Ethanol1,5lítTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
13Oligonucleotide20NucleotitTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
14Q5® hot start high-fidelity dna polymerase2ống 500UTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
15GoTaq™ G2 Hot Start Polymerase2ống 2500UTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
16dNTP4Bộ 4 ống 1 mlTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
17T4 DNA Ligase2ống 1000UTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
18HighRanger 1 kb DNA Ladder1ống 1 mlTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
19Agarose1chai 100gTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
20Chitosan10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
21Sodium tripolyphosphates14KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
22Axit axetic (glacial)50litTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
23Axit fomic36litTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
24Calcium chloride62KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
25Bemanol 5BN10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
26Muối Na2CO310KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
27Vôi bột50KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
28Muối Na2S30KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
29Muối NaCl100KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
30Muối NH4Cl30KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
31Axit HCOOH10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
32Axit H2SO425KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
33Tankrom AB66KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
34Bemanol CR4KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
35Bemanol 7F1KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
36Neutraktan NT10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
37Muối NaHCO310KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
38HCOONa10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
39Mimosa18KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
40Synektan LB12KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
41Phẩm màu15KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
42Renektan CT18KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
43Synektan TF18KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
44Corilene SSF15KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
45Derminol SPE15KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
461435 - UR10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
474612 - AA10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
482120 - RE10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
498044- EE10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
504350 - AA10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
51Liquid Dye5KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
52Pigment10KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
53HM 1325KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
54LS - 77 90310KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
55Butyl Acetat30KgTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
56Đầu côn 10 ul2túi 1000 tipTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
57Đầu côn 1000 ul2túi 1000 tipTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
58Đầu côn 200 ul2túi 1000 tipTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
59Găng tay1thùng 10 hộpTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
60Hộp petri nhựa4thùng 500 cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
61Khẩu trang y tế5hộp 50 cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
62Ống eppendorf 0,5 ml1Túi 1000 cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
63Giá đựng ống falcon 15 ml1cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
64Pipete 1000 mcirolit1cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
65Pipet 200 microlit1cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
66Cốc thủy tinh 250 ml3cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
67Cốc thủy tinh 10007cáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
68ống eppendorf 2 ml7thùng 10 túiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
69Cốc thuỷ tinh 500ml80ChiếcTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
70Ống nghiệm nút xoáy185CáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
71Ống ly tâm nhựa 50ml,100TúiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
72Ống ly tâm nhựa 15ml93TúiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
73Chai Schot 0,5 L14CáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
74Chai Schot 1 L13CáiTham chiếu Phần 2.1 - Yêu cầu kỹ thuật - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.41E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.35E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N = 05, ít nhất 01 đồng có giá trị tối thiểu là V= 205.800.000 đồng và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X = 1.029.000.000 VNĐ (N x V = X)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.025.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Đối với hóa chất vật tư tiêu: Tại thời điểm cung cấp chủng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu chỉ có ngày sản xuất mà không có hạn sử dụng, thì phải cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo chất lượng trong thời hạn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày cung cấp.- Cam kết bảo hành trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư- Nhà thầu cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu, hoặc của hãng cấp cho gói thầu để thực hiện bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->