Gói thầu: Thi công Sửa chữa chi cục thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129985-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa chi cục thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20211115837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản năm 2021 do Tổng cục thuế cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 13:37:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công Sửa chữa chi cục thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm
Sửa chữa chi cục thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm
25 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản năm 2021 do Tổng cục thuế cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 02 Lê Thanh Nghị - Hiến Nam - Tp. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III và chương V của E-HSMT
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục thuế tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục thuế tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục thuế tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 02 phố Lê Thanh Nghị, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa chi cục thuế khu vực Mỹ Hào - Văn Lâm
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
2Láng nền, sàn tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V161,81m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,66m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9224m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,3924m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V125,1234m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V128,2864m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,0806m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0806m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,4904m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V57,1m2
14Xây bo tường tại vị trí ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
15Đắp cát mái sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,71m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V86,316m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt thu nhựa, ĐK 140-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1công
27Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
28Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
29Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Cắt mạch tường ốp gạch rộng 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59610m
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,402m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,538m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,402m2
36Ốp tường trụ, cột KT 200x250mm, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,136m2
37Lát nền, sàn gạch chốngg trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,402m2
38Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V47,8684m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8684m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
48Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
56Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt xí bệt INAX Van, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Chân chậu INAX L-298VD, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Bộ phụ kiện 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68T ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Kép ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Nơ ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Ga thoát sàn KT: 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
73Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
74Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Phao cơ tự đóng ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Kính tôi mờ đục cạnh vát 600x1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt ống lạnh nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
78Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK D25mm, bằng ng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK D25mm, bằng ng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK D25mm, bằng ng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt cút ren PPR ĐK D25-1/2mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Lắp đặt bịt ren PPR ĐK D1/2mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm chịu nhiệt bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
85Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm chịu nhiệt, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm chịu nhiệt, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt cút ren PPR chịu nhiệt ĐK 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt bịt ren nhựa chịu nhiệt 1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, (2x18W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
92Lắp đặt đèn ốp trần có chụp 15W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
96Lắp đặt quạt trần làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Lắp đặt quạt trần ( tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
99Lắp đặt đế âm ổ cắm + công tắc + AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
101Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt tủ điện phòng KT 100x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
104Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x400x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
109Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V920m
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
112Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
113Đầu cốt + bọp nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Lot
114Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m3
115Vận chuyển gạch đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km ( TT 3km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ 1 Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương;- chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->