Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127461-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211084234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:00:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,906,424,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859636558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371927E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (có bao gồm hạng mục thi công lắp đặt PCCC, lắp đặt thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)..+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4
6-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường THCS Đại Kim (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển Miền Bắc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty CP DVL-E&C; Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kết cấu khối nhà xây mới
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4342tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2162tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2149tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4251tấn
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V901 mối nối
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2281100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,1675m3
8Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 250mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V140,4m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,152100m
10Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,968100m
11Thuê cọc dẫn ép âmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,35m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0235100m3/1km
15Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0235100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0503100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,78131m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3287100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9494100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9494100m3/1km
21Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9494100m3/1km
22Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5305100m2
23Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5579100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9419tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4746tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6882tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1043m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,241m3
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,4705m3
30Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,1584m3
31Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0874m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,961m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4101tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2482tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2041tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9746100m2
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5055m3
38Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,715m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3943tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0518tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,5173tấn
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,1284100m2
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,1594m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,2294100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,9252tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V142,0457m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,119100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1213tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6674tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2537m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3587100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5439tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1509m3
B Hạng mục: Kiến trúc nhà xây mới
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V216,0428m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3875m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0561m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1011m3
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V396,884m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V134,5065m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V821,9772m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V990,4883m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V487,309m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V512,8m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.222,9m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3.213,4973m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V956,4837m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5028m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,688m3
17Láng granitô nền sànChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,542m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8263100m3
19Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,6092m3
20Lát đá granite tự nhiên màu vang len cửa đi, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,008m2
21Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.012,0756m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x120mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,7024m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,888m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có trộn phụ gia chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,168m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V193,3244m2
26Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,882tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,11841m2
28Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,882tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9655100m2
30Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 600Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,06md
31Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80,08m2
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,32m2
33Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V106,08m2
34Vách kính cố định, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,2m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay, thép công nghiệp chống cháy 60 phútChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m2
36Bản lề cờ (5 lỗ - inox201 - D12)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
37Bản lề khuỷu (inox201 - D10)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
38Tay co thủy lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
39Tay đẩy Panic loại đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
40Khóa cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1385tấn
43Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.138,5kg
44Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V146,88m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3372m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,702m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,702m2
48Khoét rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V108md
49Gia công lan canChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9936tấn
50Sơn tĩnh điện lan can thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V993,6kg
51Lắp dựng lan can thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,114m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,296m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0143m3
54Lát đá granite tự nhiên màu vàng cho bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,2272m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3811100m2
C Hạng mục: Cấp điện + điện nhẹ
1Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 700x500x250 (vỏ tủ)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
2Tủ Aptomat 5 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2hộp
3Tủ Aptomat 6 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10hộp
4Tủ Aptomat 7 modulChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5hộp
5Lắp đặt đèn led tube treo trần 2x18W (chiếu sáng lớp học)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V129bộ
6Lắp đặt đèn led 1x18W (chiếu sáng bảng)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt đèn led ốp trần, 14WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30bộ
8Lắp đặt quạt trần 75W đường kính 1,4m + triết ápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt quạt treo tường 38WChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V48cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều bốnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66hộp
14Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
16Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V44cái
17Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampeChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x16)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12m
24Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
25Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70m
26Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.760m
29Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V800m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V800m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.560m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,41m3
35Đắp móng đường ống bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,65m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,4m3
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3100 m
38Lưới báo hiệu cápChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130m
39Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155cái
40Lắp đặt tê, cút nhựa D25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52cái
41Lắp đặt tê, cút nhựa D32mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt măng sông nhựa D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100cái
43Lắp đặt hộp kiểm tra và đo điện trởChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
44Kéo rải dây tiếp địa đồng M35Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m
45Đóng cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,5mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
46Thanh tiếp địa 40x4mm đồngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
47Ốc xiết bulong-ecu 12Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSLChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
49Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6EChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5010m
50Lắp đặt ổ cắm mạngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V131 cái
51Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6UChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 tủ
52Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch POE 16 cổngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5100m
54Lắp đặt tê, cút nhựa D20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150cái
55Lắp đặt kim thu sét thép tròn đầu mạ đồng D16, dài 1,5mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120m
57Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cọc
58Sản xuất lắp đặt thanh tiếp địa 40x4mm đồngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đấtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
60Ốc siết chặt kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
61Bulong M12x35 + Ecu 12Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
D Hạng mục: Phá dỡ lan can giữa 2 khối nhà + mở lỗ thăm mái + tường rào + hoàn trả
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,273m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0627100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0627100m3/1km
5Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0627100m3/1km
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60,5779m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,064m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6152m3
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,024m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0268100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0268100m3/1km
13Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0268100m3/1km
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,35611m2
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
17Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI30Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,64m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,64m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0601m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4924m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương)Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,024m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V69,024m2
23Phá dỡ sân vườn bằng máy đào 0,8m3Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3704100m3
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,26m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,463100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,463100m3/1km
27Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,463100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,33m3
30Lát đá granite màu vàng bó vỉa sân vườnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,64m2
31Rải nilon chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m2
32Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,75m3
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V110m
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8165m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,005m3
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2542m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,157m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,9775m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,432m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V33,4095m2
E Hạng mục: Thoát mưa + thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,69100m
2Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25cái
3Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
4Thoát sàn inox D90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
5Cầu chắn rác DN90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1264m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3239m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2193m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0667100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0667100m3/1km
11Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0667100m3/1km
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4131m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0142100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0142100m3/1km
17Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0142100m3/1km
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1796m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2693m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5007m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,119m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,035tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1nắp
29Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,756m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,756m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,49m2
F Hạng mục: Chống mối công trình
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1377100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4421m3
3Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,21m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240ScChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V166,864m2
G Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thườngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V610 đầu
3Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15 đèn
7Acquy khô 12V-7AhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 chống cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V400m
9Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V550m
10Lắp đặt ống ghen mềm D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt hộp chia ngả D20Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100cái
12Lắp đặt đèn thoát nạn có thời gian hoạt động của ac quy là 2 tiếngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có thời gian hoạt động của ăc quy là 2 tiếngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6hộp
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,8m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,128100m3
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm dày 2,6mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,9mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3,2mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3,6mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26cái
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cặp bích
35Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5hộp
47Cuộn vòi D50-20mChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
48Lắp đặt khớp nối tren trong D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
50Lăng phun chữa cháy D13Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
51Bình chữa cháy ABC-8KGChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
55Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thông số q>= 18 m3/h; h>= 55 m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
56Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel thông số q>= 18 m3/h; h>= 55 m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11 máy
57Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt bể nước mồi 500lChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
59Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29m
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V230m2
61Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,72100m
62Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6100m
H Hạng mục: Thiết bị PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 kênhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=18 m3/h, H=55m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>=18 m3/h, H=55m.c.nChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859636558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371927E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (có bao gồm hạng mục thi công lắp đặt PCCC, lắp đặt thiết bị)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)..+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0.8m3 Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định3
2 Cần cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định2
3 Máy bơm bê tông Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định2
4 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt3
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định4
6 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->