Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 14:00:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,906,424,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859636558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371927E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (có bao gồm hạng mục thi công lắp đặt PCCC, lắp đặt thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)..+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng trường THCS Đại Kim (giai đoạn 2) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoạt động trong phạm vi thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Kết cấu khối nhà xây mới | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4342 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2162 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2149 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4251 | tấn |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 mối nối |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2281 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,1675 | m3 |
| 8 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,152 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m |
| 11 | Thuê cọc dẫn ép âm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0503 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,7813 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3287 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5305 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5579 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9419 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4746 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6882 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1043 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,4705 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,1584 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0874 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,961 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4101 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2482 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2041 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9746 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5055 | m3 |
| 38 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,715 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3943 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0518 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5173 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1284 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,1594 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2294 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9252 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,0457 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2537 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1509 | m3 |
| B | Hạng mục: Kiến trúc nhà xây mới | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 216,0428 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3875 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0561 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1011 | m3 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 396,884 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,5065 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 821,9772 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 990,4883 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 487,309 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 512,8 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.222,9 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.213,4973 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 956,4837 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5028 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m3 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,542 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8263 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,6092 | m3 |
| 20 | Lát đá granite tự nhiên màu vang len cửa đi, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,008 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.012,0756 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,7024 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,888 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 có trộn phụ gia chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 193,3244 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,1184 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,06 | md |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ dày 1,4mm, kính 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, thép công nghiệp chống cháy 60 phút | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 36 | Bản lề cờ (5 lỗ - inox201 - D12) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Bản lề khuỷu (inox201 - D10) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Tay co thủy lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Tay đẩy Panic loại đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Khóa cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1385 | tấn |
| 43 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.138,5 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3372 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,702 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,702 | m2 |
| 48 | Khoét rãnh thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108 | md |
| 49 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 993,6 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,114 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0143 | m3 |
| 54 | Lát đá granite tự nhiên màu vàng cho bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,2272 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3811 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cấp điện + điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 700x500x250 (vỏ tủ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ Aptomat 5 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ Aptomat 6 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 4 | Tủ Aptomat 7 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn led tube treo trần 2x18W (chiếu sáng lớp học) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led 1x18W (chiếu sáng bảng) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 14W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 75W đường kính 1,4m + triết áp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường 38W | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x16)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.560 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 1m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 38 | Lưới báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê, cút nhựa D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp kiểm tra và đo điện trở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 45 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16, dài 2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 46 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 47 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 49 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6U | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Switch POE 16 cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét thép tròn đầu mạ đồng D16, dài 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 58 | Sản xuất lắp đặt thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở mạng tiếp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| D | Hạng mục: Phá dỡ lan can giữa 2 khối nhà + mở lỗ thăm mái + tường rào + hoàn trả | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,273 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60,5779 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6152 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,024 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 17 | Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4924 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (sử dụng Sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,024 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,024 | m2 |
| 23 | Phá dỡ sân vườn bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 30 | Lát đá granite màu vàng bó vỉa sân vườn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 31 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8165 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,157 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,9775 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,4095 | m2 |
| E | Hạng mục: Thoát mưa + thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Thoát sàn inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác DN90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1264 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3239 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2193 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5007 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Nắp ghi gang thu nước 105kg hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| F | Hạng mục: Chống mối công trình | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,442 | 1m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166,864 | m2 |
| G | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 7 | Acquy khô 12V-7Ah | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát nạn có thời gian hoạt động của ac quy là 2 tiếng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có thời gian hoạt động của ăc quy là 2 tiếng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm dày 2,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,9mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm dày 3,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 47 | Cuộn vòi D50-20m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 51 | Bình chữa cháy ABC-8KG | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thông số q>= 18 m3/h; h>= 55 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel thông số q>= 18 m3/h; h>= 55 m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ cáp chữa cháy, đường kính F40/30mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| H | Hạng mục: Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q>=18 m3/h, H=55m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q>=18 m3/h, H=55m.c.n | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1859636558E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.371927E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (có bao gồm hạng mục thi công lắp đặt PCCC, lắp đặt thiết bị) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.534.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.069.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)..+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (tính theo công trình sau) trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥ 0.8m3 | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 3 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 2 |
| 4 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 4 |
| 6 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt, có cam kết máy đưa vào công trình có kiểm định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi