Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 10:33:00 đến ngày 2021-11-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,471,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.706584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp đối với phần hệ thống điện ≥ 3.500.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và điện trang trí (trường hợp có 01 hợp đồng có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và 01 hợp đồng có hạng mục điện trang trí thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).- Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1. 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đầu tư, xây dựng điện CSCC QL2 km79+790 đến km81+590 xã Phú Hộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống điện chiếu sáng) hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Các tài liệu chứng minh nhà thầu như sau: - Báo cáo tài chính kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Hộ, Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: Số nhà 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.820.103; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6288 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3218 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5833 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.072 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | 1000v |
| 9 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | sứ |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1909 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1909 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,725 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,898 | 100m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0764 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | 100m3 |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805 | m |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | 100m2 |
| 24 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.245 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9507 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9507 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,951 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,75 | m3 |
| 30 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m3 |
| 35 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 36 | Chi phí đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm đấu |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5121 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0003 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0003 | 100m3 |
| 46 | Khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Thiết bị điều khiển & giám sát chiếu sáng từ trung tâm truyên thông GSM/GPRS (SLC100-GSM/4G) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 49 | Thiết bị điều khiển truyền thông RF ( ISEVER RF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5625 | m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5625 | m3 |
| 55 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 56 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,244 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4061 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,499 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2888 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7136 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | 100m3/1km |
| 65 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 66 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 + 4ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 67 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 bộ |
| 68 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 cột |
| 69 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cửa |
| 70 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 đầu cáp |
| 71 | Bảng điện Bakelit (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +1 aptomat 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 72 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bảng |
| 73 | Lắp cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 cần đèn |
| 74 | Đèn LED NIKKON S433 - 100w. DIM 5 cấp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 75 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 76 | Thiết bị điều khiển tiết giảm công suất cho đèn (NODE RF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 77 | Rải cáp ngầm trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | 100m |
| 78 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1KV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,552 | 100m |
| 79 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC0,6/1KV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | 100m |
| 80 | Luồn dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100 m |
| 81 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Bịt đầu cáp B25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | ống thép D50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | 100m |
| 86 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 10 đầu cốt |
| 88 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 10 đầu cốt |
| 90 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 91 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 92 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 vị trí |
| 94 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 vị trí |
| 95 | Thí nghiệm tiếp địa lập lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 vị trí |
| 96 | Gia công kết cấu thép hoa treo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8145 | tấn |
| 97 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,68 | m2 |
| 98 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,68 | m2 |
| 99 | Đèn LED bóng F5 đế F8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126.640 | bóng |
| 100 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126.640 | lỗ |
| 101 | Lắp bộ nguồn 5V-70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | bộ |
| 102 | Lắp bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 103 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | bộ |
| 104 | Keo Tibon chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | hộp |
| 105 | Lắp khung hoa treo cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.706584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp đối với phần hệ thống điện ≥ 3.500.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và điện trang trí (trường hợp có 01 hợp đồng có hạng mục điện chiếu sáng thông minh và 01 hợp đồng có hạng mục điện trang trí thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).- Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật điện | 2 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành điện | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Tải trọng cẩu ≥ 3T | 1 |
| 2 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1. 5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,62kW | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất ≥360m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥500 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi