Gói thầu: Thiết bị trụ sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Thiết bị trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 14:17:00 đến ngày 2021-11-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,567,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.175E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tỉnh Khánh Hòa - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;- Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thếcho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 1: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất (Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 2: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học (Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 3: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật 4: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh. (Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị trụ sở Trụ sở UBND xã Diên Hòa 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp chứng thực GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với hàng hóa cung cấp; Bản chụp có chứng thực hợp đồng tương tự quy định tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo bản chụp biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa tương ứng những hợp đồng đã hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hợp đồng tương tự); Đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; Đối với hàng hóa, nhà thầu phải nộp bản chụp chứng thực các tài liệu sau: Giấy phép bán hàng, Catalogue và Bảng Thông số kỹ thuật, ISO hàng hóa, tất cả phải có xác nhận của nhà Sản xuất hoặc nhà phân phối ủy quyền. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật rõ ràng. Hàng hóa của gói thầu phải được dán tem và có nhãn mác phù hợp. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Có cam kết cung cấp hướng dẫn sử dụng có tiếng Việt và tài liệu bảo hành sản phẩm (ngoại trừ hình thức bảo hành điện tử đối với một số thiết bị) khi bàn giao các thiết bị và cam kết hoàn thành việc lắp đặt vận hành an toàn tại địa điểm bàn giao d) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) , Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). Đối với thiết bị hàng hóa trong nước, nhà thầu phải cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. Nhà thầu phải có Giấy/Thư ủy quyền bán hàng, Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với danh mục hàng hóa trong bảng yêu cầu kỹ thuật trực tiếp của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị chính cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo yêu cầu Mẫu số 18 Chương IV[Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).] Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Diên Hòa. Địa chỉ: Xã Diên Hòa, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3751419
Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh. Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh. Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh. 02583850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa. Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh. Số điện thoại: 0258.3850210 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy nhận, trả hồ sơ | Việt Nam | 6 | Mét | - Quầy làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Mặt quầy làm bằng đá granite, có 04 ngăn làm việc. Từng ngăn làm việc có hộc đựng tài liệu hồ sơ, bên hông quầy có 01 cửa panô cánh mở. Mặt dựng sử dụng kính 8mm kết hợp khung gỗ tạo độ thẩm mỹ cao. - Kích thước: R6500 x S800 x C2100 mm | |
| 2 | Ghế làm việc | Việt Nam | 22 | Cái | - Ghế xoay văn phòng có tay tựa- Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi- Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi.- Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển- Kích thước: R560 x S530 x C880-1010 mm | |
| 3 | Tủ hồ sơ | Việt Nam | 21 | Cái | - Tủ đựng hồ sơ làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy.- Tủ cao hai buồng, trên 2 cánh mở khung gỗ kính bên trong có 2 đợt, dưới 2 cánh gỗ mở bên trong có 1 đợt.- Kích thước: R900 x S400 x C1900 mm | |
| 4 | Băng ghế ngồi chờ phục vụ | Việt Nam | 6 | Cái | - Băng ghế chờ 2 chỗ ngồi, chân chữ T ngược ống 30x60 chân tăng chỉnh đệm nhựa Thái. Ghế được thiết kế riêng dành cho phòng chờ của văn phòng, trụ sở cơ quan nhà nước. | |
| 5 | Bàn viết hồ sơ (cho dân) | Việt Nam | 2 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.- Kích thước: R1200 x S600 x C750 mm | |
| 6 | Ghế gấp | Việt Nam | 102 | Cái | - Ghế gấp tĩnh khung thép- Chân khung ống thép Ø22 - Ghế có ốp tựa bằng tôn- Đệm tựa mút bọc PVC hoặc vải êm ái cho người ngồi- Ghế có thể gấp lại tiện dụng.- Kích thước: R440 x S515 x C850 mm | |
| 7 | Bảng niêm yết | Việt Nam | 2 | Cái | - Làm bằng mica trắng chuyên dụng đảm bảo không co giản, cong vênh. Khung bằng nhôm hộp duramium chuyên dụng màu trắng, được bắt vào tường bằng bulong qua các bá đỡ.- Kích thước: R2400 x C1200 mm | |
| 8 | Máy tính để bàn | Việt Nam | 21 | Bộ | Máy tính thương hiệu, sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018)- CPU: Intel® Core™ i3-8100 Processor (3.60 GHz/6MB SmartCache/4C/4T)- Mainboard: Chipset Intel H310 Express LGA1151, 4xDDR4 DIMM upto 64GB, VGA&Sound 08 Channel&Lan Gigabit onboard, 1xHeadphone, 1xMicrophone, 3xPCIe(16x), 1xPCI, 1xParallel port header, 1xD-Sub, 1xDVI-D, 1xHDMI, 1xDisplay port, 2xCOM, 12 USB, 4xSATA, 1xSPDIF out header (Đồng bộ với thương hiệu máy tính). Security: Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố.- RAM: DDR4 4GB bus 2400; HDD: 1TB SATA3 7200rpm; ODD: DVD- Monitor: 19.5" LED (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Case & PSU: mATX front usb & audio with PSU 450W (Đồng bộ với thương hiệu máy tính); Keyboard, Mouse: (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) | |
| 9 | Máy quét Scanner | China | 1 | Cái | - Loại máy Scan: Flatbed- Tốc độ: 10 x 15 cm ảnh màu: 13 sec for multiple image scan, 29 sec for single image scan; OCR A4 text page to Microsoft® Word®: 25 sec for single image scan A4 PDF to e-mail: 59 sec for single image scan - Độ phân giải: 4800 x 9600 dpi- Công nghệ: Charge Coupled Device (CCD)- Cổng giao tiếp: USB 2.0 high-speed - Hệ điều hành tương thích: Windows Vista™; Windows® XP; Windows® 2000; Mac OS X, Mac OS X v10.3.9, 10.4 or higher- Hỗ trợ: Paper (plain, inkjet, photo, banner), envelopes, labels, cards (index, greeting), 3-D objects, 35 mm slides and negatives (using transparent materials adapter), iron-on transfers- Định dạng file: BMP, JPEG, GIF, TIFF, PNG, PCX, FlashPix (FPX), PDF, RTF, HTM, TXT- Cách thức: 4 front-panel buttons (Scan, Scan film, Copy, Scan to PDF) | |
| 10 | Máy in Laser | China | 15 | Cái | Máy in Laser in 2 mặt tự động (Duplex)- Tốc độ in: 34 trang / phút- Độ phân giải in: 600 x 600 dpi; HQ 1.200 (24400 x 600 dpi); Quality: 1.200 x 1.200 dpi- Khay giấy chuẩn: 250 tờ- Khay giấy tay: 1 tờ- Kích cỡ giấy: A4, Letter, A5, A5 (Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India Legal- Giao tiếp: Hi-speed 2.0- Bộ nhớ: 32M- Màn hình hiển thị: Led- Hệ điều hành: Windows 7 SP1, 8, 8.1, 10, Server 2008, Server 2008 R2, Server 2012, Server 2012 R2, Server 2016, macOS v10.10.5, 10.11.x, 10.12.x, CUPS, LPD/LPRng (x86/x64 environment)- Mức tiêu thụ điện năng (in/sleep): 510W / 5.7W- Hộp mực: 2600 trang (Công bố với ISO/IEC17991)- Trống từ: 12000 trang | |
| 11 | Máy Photocopy | China | 1 | Bộ | - Tốc độ sao chụp/in: 24 bản A4/phút (Sao chụp, In, Quét mạng)- Bản gốc tối đa: A3 (tờ rời, sách, vật thể)- Độ phân giải bản chụp: 600 dpi - Zoom: 25%-400%- Khay nạp giấy tự động: 250 tờ x 2 khay - Khay nạp giấy tay: 100- Định lượng giấy: 64 – 157 g/m2- Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ- Chia bộ điện tử tự động- Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,3KW- Bộ nhớ trong: 128MB- Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet - In mạng và quét mạng- Bộ đảo bản sao tự động: In 2 mặt tự động- Bộ nạp đảo bản gốc tự động: 70 tờ- Hộp mực: 12.000 trang (độ phủ 5%)- Cabinet | |
| 12 | Máy quét mã vạch | China | 1 | Cái | - Công nghệ quét mã vạch: Dual laser, 650nm visible laser diodes- Tầm xa mã vạch quét được: (Có thể lập trình được) 0 - 216 mm- Độ rộng của tia: 90mm @ Contact, 218 @ 216 mm of depth- Tốc độ quét: 3600 scans / s- Phương thức quét / Số tia quét: 40- Chiều rộng mã vạch tối thiểu: 5 mil @ PCS 90%- Kết nối với máy tính: Keyboard, RS-232C, USB 1.1, Wand, Aux. RS-232- Yêu cầu chất lượng in của mã vạch đọc được: 30% @ UPC/EAN 100%- Đèn hiệu hoạt động: 2 màu LED (đỏ hoặc xanh)- Cáp giao tiếp kết nối: 2m- Thông số điện năng: Điện áp vào 5VDC +- 10%- Công suất khi hoạt động: 1.5 Watts- Công suất khi chờ: 300 mA @ 5V- Môi trường sử dụng:Nhiệt độ sử dụng: 0¢XC ~ 40¢XCNhiệt độ cất giữ: -20¢XC ~ 60¢XCĐộ ẩm: 5% ~ 95%. | |
| 13 | Máy điện thoại bàn | Việt Nam | 22 | Cái | - Màn hình LCD có đèn trắng hiển thị 16 ký tự.- Điện thoại bàn có đèn báo cuộc gọi nhỡ- Hiển thị, lưu, xem lại, gọi lại số gọi tới và số gọi đi (2 hệ FSK/DTMF)- Chức năng Nhấn số không cần nhấc tay nghe (HF)- Khóa cuộc gọi đi bắt đầu với số ‘0’- Chọn kiểu chuông và chỉnh lớn / nhỏ.- Chức năng máy tính, nhạc chờ. | |
| 14 | Camera | China | 8 | Cái | Camera IP 2M- Cảm biến 1/2.8 inch CMOS- Ống kính 2.8mm/4mm/6mm/8mm- Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264- Hồng ngoại 40m- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC card slot 128G- Chống nhiễu, chống ngược sáng: BLC/3D DNR/ROI/HLC- Chống thấm nước và bụi: IP67- Nguồn 12VDC, PoE- Tính năng thông minh: phát hiện vượt làn, phát hiện xâm nhập vào 1 khu vực thiết lặp sẵn, phát hiện hành lý không giám sát, phát hiện vật thể bị mất, phát hiện khung cảnh thay đổi, phát hiện khuôn mặt | |
| 15 | Đầu ghi hình | China | 1 | Cái | - NVR 16 kênh 4K - Hỗ trợ tối đa 8 camera IP - Chuẩn nén H.265/H.264/MPEG4 - Hỗ trợ 2 cổng HDD SATA (tối đa mỗi HDD 6TB) - Cổng hiển thị : HDMI, VGA - Hỗ trợ âm thanh vào/ra: 1:1 - Hỗ trợ báo động vào/ra : 4:1 - Xem lại đồng thời 8 kênh cùng lúc - Cổng giao tiếp: RJ45, USB - Hỗ trợ camera IP bên thứ 3 : OVIF - Nguồn cung cấp 100-240VAC | |
| 16 | Màn hình hiển thị | Việt Nam | 2 | Cái | Loại màn hình Smart LED- Kích thước: 40 inch- Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080- Tần số quét: 50 Hz- Tổng công suất loa: 16W- Số lượng loa: 2- Tính năng Smart TV- Hệ điều hành: Android 4.4 | |
| 17 | Vật tư phụ kiện thi công lắp đặt kết nối hệ thống | Việt Nam | 1 | Bộ | Cab kết nối, cab tín hiệu, jack BNJ, cab HDMI, adaptor cấp nguồn, aptomat, dây điện, nẹp các loại, băng keo, tacke, đinh vít… | |
| 18 | Vật tư phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống mạng LAN | Việt Nam | 1 | Bộ | - Xây dựng hệ thống LAN kết nối đến tất cả các máy tính liên quan đến việc xử lý thủ tục hành chính.- Hệ thống dây cáp kết nối, các điểm đầu cuối.- Kết nối internet (ADSL hoặc cáp quang) | |
| 19 | Tổng đài điện thoại | China | 1 | Bộ | - Mất điện vẫn liên lạc được với bên ngoài.- Chọn trung kế gọi ra ngoài.- Kiểm tra số máy nhánh và số Jack line của máy nhánh - Cấu hình: 4 line vào, 32 máy nhánh.- Gọi nội bộ không tốn cước phí- Rước cuộc gọi từ trung kế vào- Điện thoại hội nghị 3 người- Đổ chuông nhờ khi vắng mặt (Call Forward)- Đổ chuông phân biệt cuộc gọi nội bộ và cuộc gọi từ ngoài trung kế vào- Thông báo có cuộc gọi từ trung kế vào khi máy nhận chuông đang bận.- Chọn số chiếm ra trung kế: số 0 hoặc 9.- Chọn kiểu đổ chuông theo yêu cầu: Đổ chuông cùng lúc, đổ chuông xoay vòng, nhóm Hunting (tự động đổ chuông máy khác khi bận).- Gọi ra ngoài bằng Account Code- Cổng RS232 giao tiếp với máy tính- Tính cước cuộc gọi có sử dụng phần mềm- Bộ nhớ lưu dữ liệu cước của 200 cuộc gọi gần nhất- Hiển thị số nội bộ của máy nhánh khi máy đó gọi đến máy trực- Điện áp nguồn yêu cầu: 220VAC, tần số 50-60Hz. | |
| 20 | Quạt đứng | Việt Nam | 41 | Cái | - Công suất 45W làm mát hiệu quả - 3 tốc độ gió | |
| 21 | Máy nước uống nóng lạnh | Việt Nam | 20 | Cái | - Nguồn điện: 220V/50Hz - Độ nóng: >90 độ - Độ lạnh: | |
| 22 | Bàn làm việc | Việt Nam | 18 | Cái | - Bàn làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Mặt trước yếm phủ kín sát đất, mặt bàn bạ viền dày 36mm, có 1 ngăn kéo giữa, có 1 ngăn để máy tính, 1 hộc kéo và 1 thùng có 1 cánh cửa mở có khóa. - Kích thước: R1400 x S700 x C750 mm | |
| 23 | Tủ lưu trữ | Việt Nam | 7 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Tủ chia làm 3 khoang, 3 cánh cửa có khóa, trong mỗi khoang chia làm nhiều ngăn có kích thước khác nhau để phù hợp với từng loại hồ sơ.- Kích thước: R1350 x S400 x C1900 mm | |
| 24 | Bảng lịch công tác | Việt Nam | 16 | Cái | - Làm bằng mica trắng chuyên dụng đảm bảo không co giản, cong vênh. Khung bằng nhôm hộp duramium chuyên dụng màu trắng, được bắt vào tường bằng bulong qua các bá đỡ.- Kích thước: R1200 x C600 mm | |
| 25 | Bảng lịch công tác | Việt Nam | 1 | Cái | - Làm bằng mica trắng chuyên dụng đảm bảo không co giản, cong vênh. Khung bằng nhôm hộp duramium chuyên dụng màu trắng, được bắt vào tường bằng bulong qua các bá đỡ.- Kích thước: R2400 x C1200 mm | |
| 26 | Bàn tiếp dân | Việt Nam | 1 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.- Kích thước: R2400 x S1200 x C750 mm | |
| 27 | Bàn tiếp khách | Việt Nam | 7 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.- Kích thước: R1200 x S600 x C750 mm | |
| 28 | Salon tiếp khách | Việt Nam | 3 | Bộ | - Bộ Salon làm bằng gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, bao gồm: 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn- Kích thước: + Ghế đơn: R690 x S765 x C1010 mm + Ghế băng: R1800 x S765 x C1010 mm + Bàn: R900 x S550 x C510 mm | |
| 29 | Bàn phòng họp | Việt Nam | 1 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Bàn chia nhiều ngăn để tài liệu, phần mặt bàn quây rỗng giữa, hai cạnh ngắn lượn cong.- Kích thước: R5500 x S2200 x C750 mm | |
| 30 | Ghế phòng họp | Việt Nam | 35 | Cái | - Ghế phòng họp làm bằng gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, đệm tựa bọc PVC. - Kích thước: R420 x S525 x C950 mm | |
| 31 | Bảng mica | Việt Nam | 2 | Cái | - Làm bằng mica trắng chuyên dụng đảm bảo không co giản, cong vênh. Khung bằng nhôm hộp duramium chuyên dụng màu trắng, được bắt vào tường bằng bulong qua các bá đỡ.- Kích thước: R2400 x C1200 mm | |
| 32 | Tủ đựng thiết bị | Việt Nam | 2 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Tủ có 2 cánh cửa mở, bên trong có đợt chia thành nhiều ngăn.- Kích thước: R900 x S400 x C1900 mm | |
| 33 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa đi DS | Việt Nam | 2 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R2800(1400x2) x C2200mm | |
| 34 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa đi D1 | Việt Nam | 4 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R1800(900x2) x C2200mm | |
| 35 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa đi D2 | Việt Nam | 24 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R1100 x C2200mm | |
| 36 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa sổ S | Việt Nam | 30 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R2200(1100x2) x C2000mm | |
| 37 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa sổ S1 | Việt Nam | 34 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R1400 x C2000mm | |
| 38 | Bàn hội trường 2 chổ ngồi | Việt Nam | 24 | Cái | - Làm bằng gỗ veneer dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, phần mặt bàn bạ viền dày 36mm. Chân bàn uốn lượn, yếm sát đất. - Kích thước: R1200 x S400 x C750 mm. | |
| 39 | Ghế hội trường | Việt Nam | 170 | Cái | - Ghế phòng họp làm bằng gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, đệm tựa bọc PVC. - Kích thước: R420 x S525 x C950 mm | |
| 40 | Phông màn, cờ, bảng biểu, khẩu hiệu | Việt Nam | 1 | Bộ | - Bộ phông màn, cờ Tổ quốc, bảng biểu, khẩu hiệu cho sân khấu 6.3m.- Bộ phông màn, cờ Tổ quốc được làm bằng vải nhung dày loại tốt tạo sự sang trọng cho sân khấu.- Bảng "Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam'' có khung nhôm, chữ mica nổi. | |
| 41 | Hệ thống âm thanh hội trường | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Hệ thống âm thanh hội trường bao gồm các thiết bị: - 01 đôi loa sân khấu hội trường SK 407: công suất tối đa 1400W, trở kháng 4Ohm, dải tần số 20Hz ~ 20KHz - 01 bộ Mixer liền công suất PA 927: công suất tối đa 1600W, speakers protect system. - 01 bộ đầu phát tín hiệu - 01 bộ micro không dây FX 1000 - 02 micro có dây SM8000 - 01 tủ máy - Phụ kiện đi kèm: dây loa, dây tín hiệu, cable kết nối hệ thống, bộ jack male & fermale, dây điện, nẹp nhựa... | |
| 42 | Máy chiếu | China | 1 | Bộ | Máy chiếu đa phương tiện công nghệ LCD- Độ sáng: 4500 ANSI Lumens.- Độ phân giải:: XGA ( 1024 x 768 ) .- Độ tương phản: 20.000:1.- Kích thước chiếu: 30” – 300”, zoom 1.6X- Tín hiệu vào : HDMI x 2, Dsub HD 15-pin x2, Video, Audio, Lan, USB (loại A và loại B) - Bóng đèn: 240W, tuổi thọ 7000 giờ.- Tự động dò tìm tín hiệu đầu vào.- Chức năng tự động chỉnh vuông hình ảnh .- Direct Power-off- Loa gắn trong 10W .- Phần mềm quản lý và điều khiển máy chiếu- Trình chiếu hình ảnh trực tiếp từ USB.- Trình chiếu hình ảnh và âm thanh qua cáp USB.- Trình chiếu mạng không dây (Optional: ET-WML100) | |
| 43 | Màn chiếu | Việt Nam | 1 | Bộ | - Sử dụng motor cao cấp, độ ồn thấp điều khiển từ xa bằng vô tuyến. Màn hình được thiết kế theo tiêu chuẩn treo tường, treo trần hoặc âm trần. Định dạng tiêu chuẩn: 4:3, giúp việc trình chiếu được chuyên nghiệp, thẩm mỹ. Vải màn chất lượng cao Matte White, góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, khả năng chống mốc. - Kích thước: 170 inch (3,05 x 3,05m) | |
| 44 | Bàn phòng chuẩn bị | Việt Nam | 4 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.- Kích thước: R1200 x S600 x C750 mm | |
| 45 | Tủ phòng chuẩn bị | Việt Nam | 4 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Tủ có 2 cánh cửa mở, bên trong có đợt chia thành nhiều ngăn.- Kích thước: R900 x S400 x C1900 mm | |
| 46 | Bàn phòng kỹ thuật | Việt Nam | 1 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.- Kích thước: R1200 x S600 x C750 mm | |
| 47 | Tủ phòng kỹ thuật | Việt Nam | 2 | Cái | - Làm bằng gỗ ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, toàn bộ sơn phủ PU chống trầy xước và chống cháy. Tủ có 2 cánh cửa mở, bên trong có đợt chia thành nhiều ngăn.- Kích thước: R900 x S400 x C1900 mm | |
| 48 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa đi DL | Việt Nam | 1 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R3400(1400x2) x C2000mm | |
| 49 | Rèm sáo cuộn che nắng cửa đi D | Việt Nam | 4 | Bộ | - Làm bằng chất liệu sợi PE chịu được nắng mưa, điều chỉnh kéo thả cuộn tròn. - Kích thước: R1800(900x2) x C2000mm | |
| 50 | Máy lạnh âm trần Inverter 3.0Hp, 3 pha | Thái Lan | 12 | Bộ | - Loại Gas lạnh : R32 - Loại máy : Inverter (tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Công suất làm lạnh : 3.0 Hp (3.0 Ngựa) - 24.200 Btu/h - Sử dụng cho phòng : Diện tích 40 - 45 m² hoặc 120 - 135 m³ khí - Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 3 Pha, 380 V, 50Hz - Công suất tiêu thụ điện : 2.38 kW - Kích thước ống đồng Gas (mm) : 9.5 / 15.9 - Chiều dài ống gas tối đa (m) : 30 (m) - Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) : 15 (m) - Hiệu suất năng lượng CSPF : 4.9 - Dàn Lạnh + Model dàn lạnh : FCFC71DVM + Kích thước dàn lạnh (mm) : 256 x 840 x 840 (mm) + Trọng lượng dàn lạnh (Kg) : 19 (Kg) + Mặt Nạ + Kích thước mặt nạ (mm) : 50 x 950 x 950 (mm) + Trọng lượng mặt nạ (Kg) : 5,5 (Kg) - Dàn Nóng + Model dàn nóng : RZFC71DY1 + Kích thước dàn nóng (mm) : 595 x 845 x 300 (mm) + Trọng lượng dàn nóng (Kg) : 37 (Kg) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.175E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng bảo hành tại địa phương cung cấp hàng hóa, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại tỉnh Khánh Hòa - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện bảo dưỡng định kỳ miễn phí nhân công 3tháng/lần trong thời gian bảo hành thiết bị. Địa điểm bảo dưỡng trùng với địa điểm lắp đặt thiết bị;- Dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thếcho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật 1: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự. | 1 | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất (Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật 2: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự. | 1 | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành tin học (Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật 3: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự | 1 | - Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử.(Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật 4: Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trụ sở làm việc, thiết bị văn phòng với danh mục hàng hóa, trang thiết bị tương tự | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh. (Nhà thầu nộp bản sao các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải xuất trình bản gốc cho bên mời thầu để đối chiếu, xác minh.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi