Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình Kè phía Đông kênh Chợ Mới, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133182-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình Kè phía Đông kênh Chợ Mới, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20211123364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:27:00 đến ngày 2021-12-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,950,121,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2951021849E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đã hoàn thành hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Kè BTCT trên nền cọc DƯL kết hợp gia cố mái chân kè bằng thảm rọ đá số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự (Kè BTCT trên nền cọc DƯL kết hợp gia cố mái chân kè bằng thảm rọ đá) có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 70.000.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã hoàn thành hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục: Đường nhựa có giá trị tối thiếu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (đường giao thông có các hạng mục: Đường nhựa có giá trị tối thiếu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng) có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5. Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ trước tiên phải đáp ứng đầy đủ các nội dung như đối với nhà thầu chính và phải cung cấp thêm tài liệu chứng minh gồm:Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi, giá trị mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 08 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công có Kết cấu kè BTCT DƯL, hệ thống thoát nước, đường giao thông, chiếu sáng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần thủy lợi
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Giao thông, Cầu đường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình Đường nhựa có giá trị tối thiểu 6.300.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 6
5-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
15-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5HP. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
19-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị thảm đá hoặc kết hợp (01 xà lan ≥ 200 tấn + 01 cần trục ≥ 16 tấn + Khung thả thảm đá )
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công xây dựng công trình Kè phía Đông kênh Chợ Mới, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú
Kè phía Đông kênh Chợ Mới, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 5, Thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3874070. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, Điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29-31, Hùng Vương, Phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trà Vinh, địa chỉ Số 109 Phạm Ngũ Lão, phường 1 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Thiết kế giám sát thi công xây dựng An Thịnh, địa chỉ: Số 193/2/7A đường số 6, khu phố 8, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3874070. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, Điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ GIA CỐ BẢO VỆ BỜ SÔNG HIỆN TRẠNG
1Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT520,8939m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT15,4161tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,16tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT118,0824tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT3,925tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT3,925tấn
7Gia công thép tấmChương V của E-HSMT13,19tấn
8Gia công thép hìnhChương V của E-HSMT1,545tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT35,6733100m2
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Chương V của E-HSMT12,4008100m
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT23,9592100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT23,9592100m
13Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,0084100m
14Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc ván (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,3318100m
15Khấu hao thời gian và môi trường cọc thép hình khung định vị cọc neo (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,0112100m
16Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc, cọc thép hình khung định vị cọc neo (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,9408100m
17Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)Chương V của E-HSMT10,6784tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT567,3211tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT567,3211tấn
20Khấu hao hệ thép khung định vị cọc ván (chỉ tính VL chính)Chương V của E-HSMT2,8765tấn
21Khấu hao hệ thép khung định vị cọc neo (chỉ tính VL chính)Chương V của E-HSMT1,7219tấn
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, (đoạn không ngập đất)Chương V của E-HSMT3,3054100m
23Đóng cọc BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT55,1366100m
24Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thửChương V của E-HSMT6ngày
25Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Chương V của E-HSMT2501 mối nối
26Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V của E-HSMT14,985m3
27Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn không ngập đất)Chương V của E-HSMT11,3544100m
28Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT94,6256100m
29Cung cấp Cọc cừ máng BT dự ứng lực SW400A - cọc rung xói nướcChương V của E-HSMT10.598m
30Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT584,0629m3
31Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT117,4501m3
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,13m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT9,71tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT38,0453tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT17,6284tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3003tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8727tấn
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT36,8107100m2
39Lắp dựng cốt thép neo tạm, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT7,4375tấn
40Sơn bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.956,4581m2
41Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0353100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0155100m3
43Đào xúc đất để đắp, máy đào Chương V của E-HSMT0,0171100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,308m3
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,22m3
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0805tấn
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0865100m2
48Gia công lan can thép mạ kẽmChương V của E-HSMT10,8194tấn
49Bu lông M14, L=300mmChương V của E-HSMT1.736cái
50Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT383,58m2
51Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT42gốc
52Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V của E-HSMT2bụi
53Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngChương V của E-HSMT2.734bụi
54Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT17,003100m3
55Đào xúc đất bỏ lên ô tô vận chuyển đem bỏ, máy đào Chương V của E-HSMT44,243100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly trung bình ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT44,243100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT53,787100m3
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT164,81100m2
59Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 5 - 6 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1.262,52100m
60Thả đá 1*1 vào thân kèChương V của E-HSMT176,242m3
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,6072100m
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT30,733100m3
63Thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V của E-HSMT7311 rọ
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT13m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,25m3
66Trải tấm nilonChương V của E-HSMT17,337100m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.733,7m2
68Đắp đất trồng cây (tận dụng khối lượng đất đào)Chương V của E-HSMT56m3
69Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT561m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT128,8841m3
71Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,241m3
72Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 5 - 6 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,488100m
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,24m3
74Cung cấp biển báo chữ nhật S>1m2Chương V của E-HSMT17,28m2
75Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V của E-HSMT12cái
76Cung cấp trụ đỡ sắt ống D120 mmChương V của E-HSMT48m
77San ủi khu tạo phẳng mặt bằng bãi tập kết, đúc cọcChương V của E-HSMT2,4100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,4100m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT40m3
B PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG DỌC TYẾN KÈ
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT171gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmChương V của E-HSMT1bụi
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,18100m3
4Đào xúc đất bỏ lên ô tô vận chuyển đem bỏ, máy đào Chương V của E-HSMT23,91100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly trung bình ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT23,91100m3
6Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT35,552100m2
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT10,0205100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,5027100m3
9Đào xúc đất để đắp, máy đào Chương V của E-HSMT1,653100m3
10Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 5 - 6 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,16100m
11Cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 5 - 6 phân nẹp dọcChương V của E-HSMT0,06100m
12Thép buộcChương V của E-HSMT1,78kg
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,101100m2
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT47,7955100m3
15Đào xúc đất để đắp, máy đào Chương V của E-HSMT10,7281100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT9,9549100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT14,6569100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT46,998100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiChương V của E-HSMT6,9304100m3
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT69,1805100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V của E-HSMT67,4332100m2
22Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0585100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0585100m3
24Trải tấm nilonChương V của E-HSMT0,39100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,68m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0928tấn
27Ván khuôn thép mặt đường bê tông, ván khuôn ngangChương V của E-HSMT0,0125100m2
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,9414100m3
29Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,78100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,4903100m3
31Đào xúc đất để đắp, máy đào Chương V của E-HSMT1,6393100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1467100m3
33Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 5 - 6 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT32,5125100m
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT152,087m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,778m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT194,5784m3
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT171,496m3
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT8,5092tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,2225tấn
40Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT7,9391100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT14,5602100m2
42Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT10,3795100m3
43Trải tấm nilonChương V của E-HSMT51,45100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT308,7m3
45Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch dày 3,0cmChương V của E-HSMT5.145m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,5121m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,428m3
48Cung cấp biển báo tròn D70Chương V của E-HSMT4cái
49Cung cấp biển báo tam giác A700Chương V của E-HSMT12cái
50Cung cấp biển báo chữ nhật SChương V của E-HSMT5,04m2
51Cung cấp trụ đỡ sắt ống D90 mmChương V của E-HSMT85m
52Cung cấp bulon liên kếtChương V của E-HSMT60cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V của E-HSMT4cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT12cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V của E-HSMT14cái
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn trắngChương V của E-HSMT58,8m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm sơn vàngChương V của E-HSMT46,47m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (THOÁT NƯỚC DỌC VÀ THOÁT NƯỚC NGANG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT9,66m3
2Đóng cọc ván thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn không ngập đất)Chương V của E-HSMT1,4100m
3Đóng cọc ván thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT22,6100m
4Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V của E-HSMT22,6100m
5Khấu hao thời gian và môi trường (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,0281100m
6Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,84100m
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT59,2021100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT36,0417100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT123,766m3
10Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT335,448100m
11Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (cống vỉa hè)Chương V của E-HSMT3891 đoạn ống
12Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (cống vỉa hè)Chương V của E-HSMT71 đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT792cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT340mối nối
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT159,46m3
16Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,0247tấn
17Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT7,7825tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép rãnh, hố gaChương V của E-HSMT13,5293100m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT13,949m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,2094tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,8816100m2
22Cung cấp nắp hố ga bằng vật liệu gang cầu (850*850*75) nắp D650, tải trọng 12.5TChương V của E-HSMT58cái
23Cung cấp cửa van lật HDPE D200Chương V của E-HSMT116cái
24Cung cấp Bộ bó vỉa gang cầu 1200*550, tải trọng 12.5TChương V của E-HSMT58bộ
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2321cấu kiện
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyChương V của E-HSMT58cái
27Bốc dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT191 đoạn ống
28Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4433100m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,7765100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,8561100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,0039100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT16,112m3
33Đóng cừ tràm dài 2,7m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT46,4024100m
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,111m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,779m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,1597m3
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1816tấn
38Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,692100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,361100m2
40Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm (cống ngang đường)Chương V của E-HSMT11 đoạn ống
41Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm (cống ngang đường)Chương V của E-HSMT261 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT15mối nối
43Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (cống ngang đường)Chương V của E-HSMT11 đoạn ống
44Đắp đất đê quayChương V của E-HSMT0,36100m3
45Đào đất để đắpChương V của E-HSMT0,396100m3
46Đào phá vòng vâyChương V của E-HSMT0,36100m3
47Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 5 - 6 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,78100m
48Cung cấp cừ nẹpChương V của E-HSMT0,54100m
49Thép buộc Ø6Chương V của E-HSMT13,32kg
50Gia cố vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT0,93100m2
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5684100m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,168m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3765tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,014tấn
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3376100m2
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,4536m3
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0254tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5945tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2734100m2
60Cung cấp cửa van lật DN1000 thép không gỉ 304Chương V của E-HSMT5cái
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT51cấu kiện
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG DỌC TUYẾN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,41m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT104,281m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø40Chương V của E-HSMT9,6235100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø49Chương V của E-HSMT0,04100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,0428100m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,696100m2
7Lắp khung boulon M16x240x240x600Chương V của E-HSMT29bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,4m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,29m2
10Rải cáp ngầmChương V của E-HSMT10,1455100m
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V của E-HSMT291 cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V của E-HSMT291 cần đèn
13Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT58bộ
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT581 đầu cáp
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT2,61100m
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT29bảng
17Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT581 đầu cáp
18Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT29cửa
19Lắp giá đỡ tủ điện treoChương V của E-HSMT11 bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
21Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT291 bộ
22Làm tiếp địa cho tủ điều khiểnChương V của E-HSMT11 bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2951021849E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đã hoàn thành hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục: Kè BTCT trên nền cọc DƯL kết hợp gia cố mái chân kè bằng thảm rọ đá số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự (Kè BTCT trên nền cọc DƯL kết hợp gia cố mái chân kè bằng thảm rọ đá) có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tương tự ≥ 70.000.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay);+ Đã hoàn thành hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông có các hạng mục: Đường nhựa có giá trị tối thiếu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (đường giao thông có các hạng mục: Đường nhựa có giá trị tối thiếu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng; hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng) có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.800.000.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2018 đến nay).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5. Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ trước tiên phải đáp ứng đầy đủ các nội dung như đối với nhà thầu chính và phải cung cấp thêm tài liệu chứng minh gồm:Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tên nhà thầu chính thực hiện gói thầu, tên nhà thầu phụ và phạm vi, giá trị mà nhà thầu phụ đảm nhận trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 08 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công có Kết cấu kè BTCT DƯL, hệ thống thoát nước, đường giao thông, chiếu sáng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).84
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần thủy lợi 4 Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thủy lợi ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần giao thông 2 Có Bằng tốt nghiệp một trong các ngành sau: Giao thông, Cầu đường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình Đường nhựa có giá trị tối thiểu 6.300.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình 2 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoặc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 66, Điều 67 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình có Kết cấu kè BTCT DƯL hoặc công trình Đường nhựa (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC và cứu hộ cứu nạn ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường chiếu sáng có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
2 Đầm bánh hơi Công suất ≥ 16 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
4 Ô tô tải Công suất ≥ 2,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].6
5 Búa rung Công suất ≥ 90Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
6 Máy đào Công suất ≥ 0,5 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
7 Sà lan Công suất ≥ 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].6
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
9 Máy hàn Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].8
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].8
13 Máy toàn đạc Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
14 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
15 Búa đóng cọc Công suất ≥ 3,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
16 Tàu kéo Công suất ≥ 250CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
17 Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông Công suất ≥ 30m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
18 Máy bơm nước Công suất ≥ 2,5HP. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
19 Lu rung Công suất ≥ 20 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
20 Thiết bị thảm đá hoặc kết hợp (01 xà lan ≥ 200 tấn + 01 cần trục ≥ 16 tấn + Khung thả thảm đá ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->