Gói thầu: G0701 - Mua sắm Khí y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | G0701 - Mua sắm Khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 20:01:00 đến ngày 2020-05-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,963,750 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khí CO2 y tế nạp vào chai nhỏ | 10 | Chai | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải có phiếu tiếp nhận phân loại và được công bố phân loại trang thiết bị y tế hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; - Đối với hàng hóa nhập khẩu, yêu cầu phải cung cấp giấy phép nhập khẩu (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại A); - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá và phải được đóng dấu của Hãng hoặc Đại lý bán hàng của nhà sản xuất, kèm theo giấy ủy quyền bán hàng của Hãng sản xuất cho Đại lý. * Yêu cầu kỹ thuật: Công thức hóa học: CO2. Trạng thái vật lý: chất khí. Điểm kết tinh (độ C): -56,6; Điểm sôi (độ C): -78. Điểm chớp cháy: không áp dụng. Màu sắc: không màu. Độ hòa tan trong nước (ở 20 độ C) ≤ 2.000 g/l. Mùi đặc trưng: không mùi. Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥ 99%. Sử dụng trong y tế và công nghiệp. 10 kg/chai (một lần nạp) | ||
| 2 | Khí oxy y tế nạp vào chai lớn | 5 | Chai | * Yêu cầu chung (Các stài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải có phiếu tiếp nhận phân loại và được công bố phân loại trang thiết bị y tế hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; - Đối với hàng hóa nhập khẩu, yêu cầu phải cung cấp giấy phép nhập khẩu (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại A); - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá và phải được đóng dấu của Hãng hoặc Đại lý bán hàng của nhà sản xuất, kèm theo giấy ủy quyền bán hàng của Hãng sản xuất cho Đại lý. * Yêu cầu kỹ thuật: Công thức hóa học: O2. Điểm sôi (độ C): -183. Trạng thái vật lý: chất khí. Điểm nóng chảy (độ C): -218. Màu sắc: không màu (trong suốt). Dễ phát hỏa với nhóm Hydrocacbon (dầu, mỡ...). Mùi đặc trưng: không mùi, không vị. Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥ 99,6%. Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ 21 độ C, áp suất tiêu chuẩn 1,013 bar: 1,105. Độ hòa tan trong nước≤ 36,4 lít/m3 nước. Áp suất ≥150 kg/cm2. Khối lượng riêng (kg/m3) ≥1,4289. Sử dụng trong y tế và hàn cắt kim loại. * Quy cách Đóng gói: Đóng trong bình thép không hàn. 6 m3/ chai | ||
| 3 | Khí oxy y tế hóa lỏng | 16.000 | kg | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải có phiếu tiếp nhận phân loại và được công bố phân loại trang thiết bị y tế hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; - Đối với hàng hóa nhập khẩu, yêu cầu phải cung cấp giấy phép nhập khẩu (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại A); - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá và phải được đóng dấu của Hãng hoặc Đại lý bán hàng của nhà sản xuất, kèm theo giấy ủy quyền bán hàng của Hãng sản xuất cho Đại lý. * Yêu cầu kỹ thuật: Công thức hóa học: O2. Trạng thái vật lý: chất lỏng. Điểm sôi (độ C): -183. Điểm nóng chảy (độ C): -218. Màu sắc: xanh nhạt. Dễ phát hỏa với nhóm Hydrocacbon (dầu, mỡ...). Mùi đặc trưng: không mùi, không vị. Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥ 99,6%. Độ hòa tan trong nước ≤ 36,4 lít/m3 nước. Được chứa trong bồn chuyên dùng theo tiêu chuẩn. Khối lượng riêng (kg/ m3) ≥1.140; Sử dụng trong y tế | ||
| 4 | Khí oxy y tế nạp vào chai nhỏ | 200 | Chai | * Yêu cầu chung (Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT): - Nhà thầu tham dự phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; - Hàng hóa phải có phiếu tiếp nhận phân loại và được công bố phân loại trang thiết bị y tế hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành; - Đối với hàng hóa nhập khẩu, yêu cầu phải cung cấp giấy phép nhập khẩu (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại A); - Hàng hóa dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn ISO hoặc FDA hoặc CE; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh khả năng đáp ứng kỹ thuật của hàng hoá và phải được đóng dấu của Hãng hoặc Đại lý bán hàng của nhà sản xuất, kèm theo giấy ủy quyền bán hàng của Hãng sản xuất cho Đại lý. *Yêu cầu kỹ thuật: Công thức hóa học: O2. Điểm sôi (độ C): -183. Trạng thái vật lý: chất khí. Điểm nóng chảy (độ C): -218. Màu sắc: không màu (trong suốt). Dễ phát hỏa với nhóm Hydrocacbon (dầu, mỡ...). Mùi đặc trưng: không mùi, không vị. Hàm lượng (% theo trọng lượng): ≥ 99,6%. Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ 21 độ C, áp suất tiêu chuẩn 1,013 bar: 1,105. Độ hòa tan trong nước ≤ 36,4 lít/m3 nước. Áp suất ≥150 kg/cm2. Khối lượng riêng (kg/m3) ≥ 1,4289. Sử dụng trong y tế và hàn cắt kim loại. Đóng gói trong bình thép không hàn. 3 m3/ chai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi