Gói thầu: Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130931-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200200518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:44:00 đến ngày 2021-11-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,530,003,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong phạm vi 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có cam kết kèm theo)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, hướng dẫn, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thiết bị
Trụ sở làm việc Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh; Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương tự, liên quan khác.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thang máy hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất thang máy - Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) về việc hỗ trợ sửa chữa sau bảo hành cũng như sẵn sàng cung cấp được các phụ tùng, thiết bị của hàng hóa để sửa chữa, thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 17 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn lãnh đạo (Ban giám đốc)Mã sản phẩm DT1890V12hoặc tương đương3cáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm- Chất liệu: Chất liệu Gỗ Veneer cao cấp- Màu sắc: Nâu- Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật, có tấm PVC phần ngồi viết; Yếm bàn ốp nổi cong veneer dấu vân trang trí; Chân bàn này có dạng hộp, có nút đệm cao su tránh xước mặt sànMới 100%
2Ghế lãnh đạo (Ban giám đốc)Mã sản phẩm TQ12hoặc tương đương3cáiThông số kỹ thuật:- KT: W690 x D800 x H(1155-1210) mm.- Kiểu dáng: Ghế lãnh đạo cao cấp. Ghế cao cấp bọc da tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng, Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.- Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da.Mới 100%
3Tủ tài liệu (Ban giám đốc)Mã sản phẩm DC1850H9hoặc tương đương3cáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W1850 x D460 x H1875 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp- Kiểu dáng: Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng; Hai buồng giữa phía trên là khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới khoang cánh mở; Hai buồng phía ngoài là khoang cánh dài treo quần áo.Mới 100%
4Bàn ghế tiếp khách (Ban giám đốc)Mã hiệu TDL 01hoặc tương đương3BộThông số kỹ thuật:1. - Sản phẩm gồm 7 món: 1 ghế dài, 2 ghế ngắn, 1 bàn, 1 bàn ngắn, 2 đôn nhỏ, kính 7mm.; Sơn PU phủ bóng màu sắc sang trọng.2. - Kích thước: Ghế dài: Dài 230cm; 2 Ghế ngắn rộng 90cm; 1 bàn dài + 1 bàn ngắn; 2 đôn gỗ 40x40cm; Kính dày 7mm-9mm.Mới 100%
5Laptop xách tay (Ban giám đốc)Mã sản phẩm V3400hoặc tương đương2BộThông số kỹ thuật:- Bộ VXL: Core i5 1135G7 2.4 Ghz up to 4.2Ghz-8Mb- Cạc đồ họa: Card tích hợp - Intel Iris Xe Graphics- Bộ nhớ : 8Gb (2 Khe cắm / Hỗ trợ tối đa 16GB)- Ổ cứng: SSD 256Gb- Màn hình: 14.0Inch Full HD- Tần số quét: 60 Hz- Kết nối LAN. Wifi. Bluetooth- Cổng giao tiếp : Jack tai nghe 3.5mm; 2xUSB 3.2; USB 2.0; LAN (RJ45); HDMI- Webcam: HD Webcam- Khe đọc thẻ nhớ: SD- Đèn bàn phím: Không có đèn- Tính năng khác: Màn hình Full HD- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Pin 3 cell Li – ion, 42Wh- Kích thước: 38.1 x 26.7 x 2.6 cm- Trọng lượng: 1.9 kg- Màu sắc/ Chất liệu: BlackMới 100%
6Key máy tính (Ban giám đốc)Mã sản phẩm 3888MThoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:- Thế hệ: 10- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 8GB DDR4 2666MHz - Ổ cứng: 1TB 7200rpm (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme)- VGA: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím: Có - Chuột: Có- Cổng kết nối: Front: 1 x 5:1 MCR; 1 x Audio Combo Jack; 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A- Rear: 1 x Line in/out and Microphone Port; 1 x VGA; 1 x HDMI out; 4 x USB 2.0; 1 x Network Port- Cổng mở rộng 1 x PCIe x16 slot; 2 x PCIe x1 slotMới 100%
7Màn hình máy tính (Ban giám đốc)Mã sản phẩmAOC LED hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:Loại màn hình: Màn hình Phẳng- Tỉ lệ: 16:9- Kích thước: 21.5 inch- Tấm nền: IPS- Độ sáng: 250 cd/m2- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tốc độ làm mới: 60Hz- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng kết nối: D-Sub, HDMI- Phụ kiện: Cáp nguồn, cáp VGAMới 100%
8Máy in (Ban giám đốc)Mã sản phẩm M404dn (W1A53A)hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng.- Tốc độ 1 mặt : 38 trang/ phút khổ A4 và 40 trang/ phút khổ Letter.- Tốc độ 2 mặt : 31 trang/ phút khổ A4 và 33 trang/ phút khổ Letter.- Khổ giấy tối đa : A4/Letter.- In hai mặt tự động (Duplex).- Độ phân giải : 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi.- Ngôn ngữ in : HP PCL 6, HP PCL 5c, HP postscript level 3 emulation, PDF, URF, PWG Raster.- In ấn từ điện thoại di động với các ứng dụng Apple AirPrint,31 Mopria™-certified, Google Cloud Print™ 2.0.- Bộ nhớ chuẩn : 256 MB.- Bộ xử lý CPU : 1200 MHz.- Thời gian in bản đầu tiên : xấp xỉ 6.3 giây.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay đa năng : 100 tờ.- Khay giấy ra : 150 tờ.- Hỗ trợ HĐH : Windows 10/8.1/8/7(32-bit/64-bit), Windows Server 2008/2012/2016(64-bit), Mobile OS: iOs, Android™, Mac OS: Sierra v10.12, High Sierra v10.13, Mojave v10.14.- Cổng kết nối : Hi-Speed USB 2.0, Built-in 10/100/1000Base-TX Ethernet (RJ45).- Sử dụng hộp mực Cartridge CF276A ( xấp xỉ 3.000 trang với độ phủ mực 5%).- Công suất in hàng tháng : 80.000 trang.- Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị : 4.000 trang.- Kích thước : (W x D x H) 381 x 357 x 216 mm.- Trọng lượng : 8,56 kg.Mới 100%
9Máy điện thoại (Ban giám đốc)Mã sản phẩm KX-TS880 hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.- Danh bạ lưu được 50 số điện thoại.- Gọi nhanh bằng một phím bấm: 20 số.- Sphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.- Chức năng tự động gọi lại.- Chế độ câm tiếng;Mới 100%
10Máy hủy tài liệu (Ban giám đốc)Mã sản phẩm DM120M hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Khả năng hủy: 8 tờ/lần- Kiểu hủy: Siêu vụn- Hủy các chất liệu: Giấy, đĩa CD, thẻ nhựa cứng- Kích thước mảnh đã hủy: 2mm x 10mm- Tốc độ hủy: 2.2 m/min- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Dung tích: 20 lít- Độ ồn: Mới 100%
11Bình thủy điện (Ban giám đốc)Mã sản phẩm NC-EG3000CSY3L hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: Ngang x Cao x Sâu (24cm x 31cm x 31cm)- Dung tích: 3 lít- Nhiệt độ đun sôi: 98 độ C- Mức nhiệt giữ nóng: 04 mức: 70, 80, 90, 98 độ C- Chất liệu ruột bình: Kim loại phủ Carbon chống dính- Chất liệu vỏ: Nhựa- Chế độ an toàn: Khóa rót nước điện tử- Hẹn giờ: Có- Thước đo mực nước: Có- Tự động đun sôi nước: Có- Công suất: 700W- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Trọng lượng sản phẩm: 2,5kgMới 100%
12Bàn trưởng phòngMã sản phẩm ET1600H hoặc tương đương2CáiThông số kỹ thuật:- Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp- Kiểu dáng: Bàn lãnh đạo cấp trung mặt chữ nhật ; Bàn có khay bàn phím và hộc treo 3 ngăn kéo; Chân ghép hộp, trên mặt có tấm da trang trí phần ngồi viết; Yếm bàn chia ba phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát, phần giữa dán giấy ghép vân trang trí; Bàn thường sử dụng với các loại ghế văn phòng, ghế lưới, ghế xoay văn phòng...Mới 100%
13Ghế trưởng phòngMã sản phẩm SG901A hoặc tương đương2CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W635 x D660 x H(1085-1210) mm- Chất liệu: Đệm tựa bọc da, chân ghế tay ghế bằng nhựa sơn nhũ bạc, tay ghế bọc da.- Kiểu dáng: Ghế xoay lãnh đạo da cao cấp; Đệm tựa bọc da; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao – thấp và độ ngã của ghế; Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phảiMàu sắc: ĐenMới 100%
14Bàn ghế tiếp khách (Trưởng phòng)Mã hiệu TDL 01 hoặc tương đương3BộThông số kỹ thuật:3. - Sản phẩm gồm 7 món: 1 ghế dài, 2 ghế ngắn, 1 bàn, 1 bàn ngắn, 2 đôn nhỏ, kính 7mm.; Sơn PU phủ bóng màu sắc sang trọng.- Kích thước: Ghế dài: Dài 230cm; 2 Ghế ngắn rộng 90cm; 1 bàn dài + 1 bàn ngắn; 2 đôn gỗ 40x40cm; Kính dày 7mm-9mm.Mới 100%
15Tủ tài liệu (Trưởng phòng)Mã sản phẩm NT1960-3BK hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Kích Thước: W1200 x D400 x H1960 mm- Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng; Phía dưới có 3 khoang cánh mở; Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo quần áo; Chân tủ có trụ nhựa chịu lực; Sản phẩm tủ tài liệu gỗ cao cấp dùng trong phòng làm việc, Tủ được sử dụng để lưu trữ file tài liệu, hồ sơ...- Chất liệu: Gỗ công nghiệp Laminate kết hợp với melamine cao cấpMới 100%
16Key máy tính (Trưởng phòng)Mã sản phẩm 3888MT hoặc tương đương3BộThông số kỹ thuật:- Thế hệ: 10- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 8GB DDR4 2666MHz - Ổ cứng: 1TB 7200rpm (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme)- VGA: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím: Có - Chuột: Có- Cổng kết nối: Front: 1 x 5:1 MCR; 1 x Audio Combo Jack; 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A- Rear: 1 x Line in/out and Microphone Port; 1 x VGA; 1 x HDMI out; 4 x USB 2.0; 1 x Network Port- Cổng mở rộng 1 x PCIe x16 slot; 2 x PCIe x1 slotMới 100%
17Màn hình máy tính (Trưởng phòng)Mã sản phẩmAOC LED hoặc tương đương3BộThông số kỹ thuật:Loại màn hình: Màn hình Phẳng- Tỉ lệ: 16:9- Kích thước: 21.5 inch- Tấm nền: IPS- Độ sáng: 250 cd/m2- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tốc độ làm mới: 60Hz- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng kết nối: D-Sub, HDMI- Phụ kiện: Cáp nguồn, cáp VGAMới 100%
18Máy in (Trưởng phòng)Mã sản phẩm M404dn (W1A53A) hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng.- Tốc độ 1 mặt : 38 trang/ phút khổ A4 và 40 trang/ phút khổ Letter.- Tốc độ 2 mặt : 31 trang/ phút khổ A4 và 33 trang/ phút khổ Letter.- Khổ giấy tối đa : A4/Letter.- In hai mặt tự động (Duplex).- Độ phân giải : 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi.- In ấn từ điện thoại di động với các ứng dụng Apple AirPrint,31 Mopria™-certified, Google Cloud Print™ 2.0.- Bộ nhớ chuẩn : 256 MB.- Bộ xử lý CPU : 1200 MHz.- Thời gian in bản đầu tiên : xấp xỉ 6.3 giây.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay đa năng : 100 tờ.- Khay giấy ra : 150 tờ.- Hỗ trợ HĐH : Windows 10/8.1/8/7(32-bit/64-bit), Windows Server 2008/2012/2016(64-bit), Mobile OS: iOs, Android™, Mac OS: Sierra v10.12, High Sierra v10.13, Mojave v10.14.- Cổng kết nối : Hi-Speed USB 2.0, Built-in 10/100/1000Base-TX Ethernet (RJ45).- Sử dụng hộp mực Cartridge CF276A ( xấp xỉ 3.000 trang với độ phủ mực 5%).- Công suất in hàng tháng : 80.000 trang.- Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị : 4.000 trang.- Kích thước : (W x D x H) 381 x 357 x 216 mm.- Trọng lượng : 8,56 kg.Mới 100%
19Máy điện thoại để bàn (Trưởng phòng)Mã sản phẩm KX-TS520 hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Bàn phím to, dễ sử dụng, thao tác đơn giản.- Điều chỉnh âm lượng chuông với 3 mức lựa chọn.- Đèn báo cuộc gọi đến.- Chế độ Tune/pulseMới 100%
20Bình thủy điện (Trưởng phòng)Mã sản phẩm NC-EG3000CSY3L hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: Ngang x Cao x Sâu (24cm x 31cm x 31cm)- Dung tích: 3 lít- Nhiệt độ đun sôi: 98 độ C- Mức nhiệt giữ nóng: 04 mức: 70, 80, 90, 98 độ C- Chất liệu ruột bình: Kim loại phủ Carbon chống dính- Chất liệu vỏ: Nhựa- Chế độ an toàn: Khóa rót nước điện tử- Hẹn giờ: Có- Thước đo mực nước: Có- Tự động đun sôi nước: Có- Công suất: 700W- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Trọng lượng sản phẩm: 2,5kgMới 100%
21Bàn làm việc (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm AT160HL1 hoặc tương đương20CáiThông số kỹ thuật:- Kích Thước: W1600 x D700 x H750 mm- Kiểu dáng: Bàn nhân viên mặt hình chữ nhật; Bàn sử dụng tăng chân chụp cách điệu; Yếm lửng thẳng; 2 hộc liền sát đất- Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất.Mới 100%
22Ghế lưới (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm GL119 hoặc tương đương20CáiThông số kỹ thuật: - Kích Thước: W570 x D630 x H(935-1060) mm- Kiểu dáng: Ghế có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới êm ái; Tay nhựa bền đẹp; Chân nhựa có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp;- Chất liệu: Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân nhựaMới 100%
23Tủ tài liệu 3 buồng (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm AT1960-3BK hoặc tương đương20CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W1200 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Mẫu tủ gỗ này được làm từ gỗ công nghiệp Melamine cao cấp- Kiểu dáng: Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo quần áo; Phía dưới có 3 cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực.Mới 100%
24Máy in (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm M404dn (W1A53A) hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng.- Tốc độ 1 mặt : 38 trang/ phút khổ A4 và 40 trang/ phút khổ Letter.- Tốc độ 2 mặt : 31 trang/ phút khổ A4 và 33 trang/ phút khổ Letter.- Khổ giấy tối đa : A4/Letter.- In hai mặt tự động (Duplex).- Độ phân giải : 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi.- In ấn từ điện thoại di động với các ứng dụng Apple AirPrint,31 Mopria™-certified, Google Cloud Print™ 2.0.- Bộ nhớ chuẩn : 256 MB.- Bộ xử lý CPU : 1200 MHz.- Thời gian in bản đầu tiên : xấp xỉ 6.3 giây.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay đa năng : 100 tờ.- Khay giấy ra : 150 tờ.- Hỗ trợ HĐH : Windows 10/8.1/8/7(32-bit/64-bit), Windows Server 2008/2012/2016(64-bit), Mobile OS: iOs, Android™, Mac OS: Sierra v10.12, High Sierra v10.13, Mojave v10.14.- Cổng kết nối: Hi-Speed USB 2.0, Built-in 10/100/1000Base-TX Ethernet (RJ45).- Sử dụng hộp mực Cartridge CF276A ( xấp xỉ 3.000 trang với độ phủ mực 5%).- Công suất in hàng tháng: 80.000 trang.- Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị: 4.000 trang.- Kích thước : (W x D x H) 381 x 357 x 216 mm.- Trọng lượng : 8,56 kg.Mới 100%
25Máy điện thoại để bàn (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm KX-TS520 hoặc tương đương5CáiThông số kỹ thuật:- Bàn phím to, dễ sử dụng, thao tác đơn giản.- Điều chỉnh âm lượng chuông với 3 mức lựa chọn.- Đèn báo cuộc gọi đến.- Chế độ Tune/pulseMới 100%
26Key máy tính (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm 3888MT hoặc tương đương20BộThông số kỹ thuật:- Thế hệ: 10- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 8GB DDR4 2666MHz - Ổ cứng: 1TB 7200rpm (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme)- VGA: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím: Có - Chuột: Có- Cổng kết nối: Front: 1 x 5:1 MCR; 1 x Audio Combo Jack; 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A- Rear: 1 x Line in/out and Microphone Port; 1 x VGA; 1 x HDMI out; 4 x USB 2.0; 1 x Network Port- Cổng mở rộng 1 x PCIe x16 slot; 2 x PCIe x1 slotMới 100%
27Màn hình máy tính (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm:AOC LED hoặc tương đương20BộThông số kỹ thuật:Loại màn hình: Màn hình Phẳng- Tỉ lệ: 16:9- Kích thước: 21.5 inch- Tấm nền: IPS- Độ sáng: 250 cd/m2- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tốc độ làm mới: 60Hz- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng kết nối: D-Sub, HDMI- Phụ kiện: Cáp nguồn, cáp VGAMới 100%
28Bàn ghế tiếp khách (phòng chuyên môn)Mã hiệu TDL 01 hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:4. - Sản phẩm gồm 7 món: 1 ghế dài, 2 ghế ngắn, 1 bàn, 1 bàn ngắn, 2 đôn nhỏ, kính 7mm.; Sơn PU phủ bóng màu sắc sang trọng.- Kích thước: Ghế dài: Dài 230cm; 2 Ghế ngắn rộng 90cm; 1 bàn dài + 1 bàn ngắn; 2 đôn gỗ 40x40cm; Kính dày 7mm-9mm.Mới 100%
29Bàn họp (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm CT3012H2 hoặc tương đương2CáiThông số kỹ thuật: - Kích thước: W3000 x D1200 x H760 mm- Chất liệu: Làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp- Kiểu dáng: Được làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi, chịu nhiệt độ cao trong điều kiện sử dụng bình thường; Mẫu bàn họp cao cấp có mặt bàn hình chữ nhật ghép 2 phần, có ốp trang trí bên dưới; Yếm giữa lửng; Bàn có 3 chân, chân bàn ghép hộp chắc chắnMới 100%
30Bình thủy điện (phòng chuyên môn)Mã sản phẩm NC-EG3000CSY3L hoặc tương đương5CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: Ngang x Cao x Sâu (24cm x 31cm x 31cm)- Dung tích: 3 lít- Nhiệt độ đun sôi: 98 độ C- Mức nhiệt giữ nóng: 04 mức: 70, 80, 90, 98 độ C- Chất liệu ruột bình: Kim loại phủ Carbon chống dính- Chất liệu vỏ: Nhựa- Chế độ an toàn: Khóa rót nước điện tử- Hẹn giờ: Có- Thước đo mực nước: Có- Tự động đun sôi nước: Có- Công suất: 700W- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Trọng lượng sản phẩm: 2,5kgMới 100%
31Bàn làm việc (phòng văn thư)Mã sản phẩm AT160HL1 hoặc tương đương2CáiThông số kỹ thuật:- Kích Thước: W1600 x D700 x H750 mm- Kiểu dáng: Bàn nhân viên mặt hình chữ nhật; Bàn sử dụng tăng chân chụp cách điệu; Yếm lửng thẳng; 2 hộc liền sát đất- Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất.Mới 100%
32Ghế lưới (phòng văn thư)Mã sản phẩm GL119 hoặc tương đương2CáiThông số kỹ thuật: - Kích Thước: W570 x D630 x H(935-1060) mm- Kiểu dáng: Ghế có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới êm ái; Tay nhựa bền đẹp; Chân nhựa có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp;- Chất liệu: Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân nhựaMới 100%
33Tủ tài liệu 3 buồng (phòng văn thư)Mã sản phẩm AT1960-3BK hoặc tương đương4CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W1200 x D400 x H1960 mm- Chất liệu: Mẫu tủ gỗ này được làm từ gỗ công nghiệp Melamine cao cấp- Kiểu dáng: Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo quần áo; Phía dưới có 3 cánh gỗ mở; Chân tủ có trụ nhựa ABS chịu lực.Mới 100%
34Key máy tính (phòng văn thư)Mã sản phẩm 3888MT hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:- Thế hệ: 10- CPU: Intel Core i5-10400 (2.90GHz upto 4.30GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache)- RAM: 8GB DDR4 2666MHz - Ổ cứng: 1TB 7200rpm (nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme)- VGA: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth- Hệ điều hành: Windows 10 Home- Bàn phím: Có - Chuột: Có- Cổng kết nối: Front: 1 x 5:1 MCR; 1 x Audio Combo Jack; 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A- Rear: 1 x Line in/out and Microphone Port; 1 x VGA; 1 x HDMI out; 4 x USB 2.0; 1 x Network Port- Cổng mở rộng 1 x PCIe x16 slot; 2 x PCIe x1 slotMới 100%
35Màn hình máy tính (phòng văn thư)Mã sản phẩm:AOC LED hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:Loại màn hình: Màn hình Phẳng- Tỉ lệ: 16:9- Kích thước: 21.5 inch- Tấm nền: IPS- Độ sáng: 250 cd/m2- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)- Tốc độ làm mới: 60Hz- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng kết nối: D-Sub, HDMI- Phụ kiện: Cáp nguồn, cáp VGAMới 100%
36Giá đựng công văn (phòng văn thư)Mã sản phẩm: Giá đựng công văn đi, đến1CáiThông số kỹ thuật:- Kệ sắt chữ V 5 tầng - Sắt V 3x5x1,8ly. Sàn tôn dầy 0,06 ly. Cao 2m, dài 1.5m rộng 0,3m.Mới 100%
37Bàn ghế tiếp khách (phòng văn thư)Mã hiệu TDL 01 hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:5. - Sản phẩm gồm 7 món: 1 ghế dài, 2 ghế ngắn, 1 bàn, 1 bàn ngắn, 2 đôn nhỏ, kính 7mm.; Sơn PU phủ bóng màu sắc sang trọng.- Kích thước: Ghế dài: Dài 230cm; 2 Ghế ngắn rộng 90cm; 1 bàn dài + 1 bàn ngắn; 2 đôn gỗ 40x40cm; Kính dày 7mm-9mm.Mới 100%
38Máy in (phòng văn thư)Mã sản phẩm: M404dn (W1A53A) hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Màn hình hiển thị LCD 2 dòng.- Tốc độ 1 mặt : 38 trang/ phút khổ A4 và 40 trang/ phút khổ Letter.- Tốc độ 2 mặt : 31 trang/ phút khổ A4 và 33 trang/ phút khổ Letter.- Khổ giấy tối đa : A4/Letter.- In hai mặt tự động (Duplex).- Độ phân giải : 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi.- Ngôn ngữ in : HP PCL 6, HP PCL 5c, HP postscript level 3 emulation, PDF, URF, PWG Raster.- In ấn từ điện thoại di động với các ứng dụng Apple AirPrint,31 Mopria™-certified, Google Cloud Print™ 2.0.- Bộ nhớ chuẩn : 256 MB.- Bộ xử lý CPU : 1200 MHz.- Thời gian in bản đầu tiên : xấp xỉ 6.3 giây.- Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.- Khay đa năng : 100 tờ.- Khay giấy ra : 150 tờ.- Hỗ trợ HĐH : Windows 10/8.1/8/7(32-bit/64-bit), Windows Server 2008/2012/2016(64-bit), Mobile OS: iOs, Android™, Mac OS: Sierra v10.12, High Sierra v10.13, Mojave v10.14.- Cổng kết nối : Hi-Speed USB 2.0, Built-in 10/100/1000Base-TX Ethernet (RJ45).- Sử dụng hộp mực Cartridge CF276A ( xấp xỉ 3.000 trang với độ phủ mực 5%).- Công suất in hàng tháng : 80.000 trang.- Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị : 4.000 trang.- Kích thước : (W x D x H) 381 x 357 x 216 mm.- Trọng lượng : 8,56 kg.Mới 100%
39Máy điện thoại để bàn (phòng văn thư)Mã sản phẩm KX-TS520 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Bàn phím to, dễ sử dụng, thao tác đơn giản.- Điều chỉnh âm lượng chuông với 3 mức lựa chọn.- Đèn báo cuộc gọi đến.- Chế độ Tune/pulseMới 100%
40Máy photo coppy (phòng văn thư)Mã sản phẩm MX- M5050 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật: - Tốc độ copy: 50 bản/phút A4- Tốc độ in mạng: 50 bản/phút A4- Tốc độ Scan mạng: 80 bản/phút A4- Bản chụp đầu tiện: 3.7 giây- Thời gian khởi động máy: 16 giây.- Khổ giấy lớn nhất A3, nhỏ nhất A5- Độ phân giải: Scan: 600 x 600 dpi, 600 x 400 dpi, Print: 600 x 600 dpi, 9600 (tương đương) x 600 dpi.- Cổng giao tiếp: USB/ LAN- Định lượng giấy sao chụp: Khay chính: 60 – 300g/m2; Khay tay: 55 – 300g/m2.- Phóng to thu nhỏ từ : 25 – 400%- Màn hình hiển thị LCD cảm ứng 10.1 inch.- Bộ phận phân trang điện tử có sẵn- Bộ phận nạp và đảo bản gốc 2 mặt lắp sẵn- Bộ phận đảo bản sao/in lắp sẵn- Sao chụp liên tục: 9.999 bản- 01 Khay giấy tay 100 tờ A3,A4; 02 khay giấy chính x 550 tờ kèm chân đế MX-DE25N- Bộ nhớ: Copy/in 5GBMới 100%
41Máy quét Scan (phòng văn thư)Mã sản phẩm ScanJetPro2500F1 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:Loại máy chụp quét: Mặt kính phẳng, ADF- Độ phân giải chụp quét, quang học: Lên đến 600 dpi (màu và đen trắng, khay nạp tài liệu tự động ADF) Lên đến 1200 dpi (màu và đen trắng, mặt kính phẳng)- Độ sâu bít: 24 bit ngoài 48 bit trong- Cấp độ hình ảnh thang độ xám: 256- Tốc độ chụp quét của khay nạp tài liệu tự động: Lên đến 20 trang/phút, 40 hình/phút (đen trắng, xám và màu, 300 dpi).- Phát hiện nạp nhiều giấy: KhôngTốc độ nhiệm vụ:- Chụp quét ảnh màu 10 x 15 cm (4 x 6 in) sang tập tin (200 dpi, 24-bit, TIFF): khoảng 6,8 giây để chụp quét nhiều hình ảnh, khoảng 3,1 giây để quét một hình ảnh- Chụp quét ảnh màu 10 x 15 cm (4 x 6 in) đến Email (150 dpi, 24-bit): khoảng 3,7 giây để chụp quét một hình ảnh- Chụp quét PDF A4 (8,27 x 11,69 in) đến Email (300 dpi, 24-bit): khoảng 11,3 giây để chụp quét một hình ảnh- Nhận dạng ký tự quang học A4 (8,27 x 11,69 in), 200 dpi, 24-bit sang tập tin RTF: khoảng 14,96 giây để chụp quét một hình ảnhKích cỡ bản chụp quét, tối đa: 216 x 297 mmĐịnh dạng tập tin chụp quét- Đối với văn bản & hình ảnh: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, TXT(Text), RTF (Rich Text) và PDF có thể tìm kiếm.Tính năng tiên tiến của máy chụp quét- Chụp quét hai mặt một lần- Chụp quét chỉ bằng một nút ấn- Nhận dạng ký tự quang học (OCR)- Các phím tắt có thể cấu hình cho tác vụ Chụp quétBảng điều khiển: - 5 nút bấm (bao gồm nút Ngủ/Nguồn)- 7 đèn LED (đèn báo Nguồn, Lỗi, Chụp quét tới đích và in Một mặt/Hai mặt)Mới 100%
42Bình thủy điện (phòng văn thư)Mã sản phẩm NC-EG3000CSY3L hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: Ngang x Cao x Sâu (24cm x 31cm x 31cm)- Dung tích: 3 lít- Nhiệt độ đun sôi: 98 độ C- Mức nhiệt giữ nóng: 04 mức: 70, 80, 90, 98 độ C- Chất liệu ruột bình: Kim loại phủ Carbon chống dính- Chất liệu vỏ: Nhựa- Chế độ an toàn: Khóa rót nước điện tử- Hẹn giờ: Có- Thước đo mực nước: Có- Tự động đun sôi nước: Có- Công suất: 700W- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Trọng lượng sản phẩm: 2,5kgMới 100%
43Bàn họp (phòng đấu thầu)Mã sản phẩm BHT12DH3 hoặc tương đương6CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W1200 x D500 x H750 mm- Chất liệu: Khung và mặt bàn làm bằng gỗ MDF phủ sơn PU; Yếm bàn sát đất- Kiểu dáng: Mặt trước bàn có trang trí 2 hình vuông, loại bàn hội trường, hội nghịMới 100%
44Ghế họp (phòng đấu thầu)Mã sản phẩm GHT10 hoặc tương đương12CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W420 x D520 x H950 mm- Kiểu dáng: Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung; Đệm tự bọc PVC- Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên; Đệm tựa bọc PVCMới 100%
45Máy chiếu (phòng đấu thầu)Mã sản phẩmVPL- EX570 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W 365 x H 96.2 x D 252 mm- Công nghệ: 3LCD- Độ thu phóng: Từ 30inch tới 300inch (0.76 m tới 7.62m)- Độ tương phản: 20.000:1- Độ sáng: 4200 Ansi Lumens- Độ phân giải: XGA (1024x768)- Công suất bóng đèn: 270W Standard- Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ- Loa: 16W- Cổng giao tiếp Cổng kết nối: HDMI x2, VGA (2-In, 1-Out), VIDEO, AUDIO x2, USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232, Microphone, Kết nối Wireless, Trình chiếu qua mạng LAN ( RJ45 ). Trình chiếu ảnh qua USB.- Chức năng khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động.- Trọng lượng: 3.9 KgMới 100%
46Tivi (phòng đấu thầu)Mã sản phẩm KD-75X80J 75 inch hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Loại tivi: Android Tivi75 inch4K- Hệ điều hành: Google TV (Android 10)- Độ phân giải: 4K (Ultra HD)- Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD- Công nghệ hình ảnh: HDR10Auto ModeDolby - Tổng công suất loa: 20W- Remote thông minh:Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)- Điều khiển tivi bằng điện thoại:Ứng dụng Android TV- Cổng kết nối: Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifi; Kết nối không dây:Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động).USB:2 cổng USB A- Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng Composite.- Cổng xuất âm thanh:1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC).- Kích thước: Ngang 168.6 cm - Cao 104.5 cm - Dày 41 cm- Chất liệu viền tivi:Nhựa- Chất liệu chân đế:Nhựa lõi thépMới 100%
47Kệ để ti vi (phòng đấu thầu)Mã sản phẩm KTV502 hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:- Kích thước sản phẩm: Rộng 1600 x Sâu 400 x Cao 370 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp.- Kệ thiết kế có 2 ngăn không cánh 2 bên, 1 ngăn kéo ở giữa - Chân kệ ống inox 20×20 chắc chắn.Mới 100%
48Bình thủy điện (phòng đấu thầu)Mã sản phẩm NC-EG3000CSY3L hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: Ngang x Cao x Sâu (24cm x 31cm x 31cm)- Dung tích: 3 lít- Nhiệt độ đun sôi: 98 độ C- Mức nhiệt giữ nóng: 04 mức: 70, 80, 90, 98 độ C- Chất liệu ruột bình: Kim loại phủ Carbon chống dính- Chất liệu vỏ: Nhựa- Chế độ an toàn: Khóa rót nước điện tử- Hẹn giờ: Có- Thước đo mực nước: Có- Tự động đun sôi nước: Có- Công suất: 700W- Nguồn điện áp: 220V/50Hz- Trọng lượng sản phẩm: 2,5kgMới 100%
49Bàn họp (Hội trường)Mã sản phẩm BHT15DH4V hoặc tương đương12CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W1500 x D500 x H750 mm- Chất liệu: Khung bàn hoàn toàn bằng gỗ tự nhiên Acacia; Mặt bàn gỗ Veneer; Yếm bàn sát đấtMới 100%
50Ghế họp (Hội trường)Mã sản phẩm GH10 hoặc tương đương30CáiThông số kỹ thuật:- Kích Thước: W620 x D730 x H1090mm- Ghế họp cao cấp; Khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Đệm tựa bọc da CNMới 100%
51Máy chiếu (Hội trường)Mã sản phẩmVPL - EX570 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: W 365 x H 96.2 x D 252 mm- Công nghệ: 3LCD- Độ thu phóng: Từ 30inch tới 300inch (0.76 m tới 7.62m)- Độ tương phản: 20.000:1- Độ sáng: 4200 Ansi Lumens- Độ phân giải: XGA (1024x768)- Công suất bóng đèn: 270W Standard- Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ- Loa: 16W- Cổng giao tiếp Cổng kết nối: HDMI x2, VGA (2-In, 1-Out), VIDEO, AUDIO x2, USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232, Microphone, Kết nối Wireless, Trình chiếu qua mạng LAN ( RJ45 ). Trình chiếu ảnh qua USB.- Chức năng khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động.- Trọng lượng: 3.9 KgMới 100%
52Tivi (Hội trường)Mã sản phẩm KD-75X80J 75 inch hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Loại tivi: Android Tivi75 inch4K- Hệ điều hành: Google TV (Android 10)- Độ phân giải: 4K (Ultra HD)- Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD- Công nghệ hình ảnh: HDR10Auto ModeDolby - Tổng công suất loa: 20W- Remote thông minh:Remote tích hợp micro tìm kiếm bằng giọng nói (RMF-TX520P)- Điều khiển tivi bằng điện thoại:Ứng dụng Android TV- Cổng kết nối: Kết nối Internet:Cổng mạng LANWifi; Kết nối không dây:Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động).- USB:2 cổng USB A- Cổng nhận hình ảnh, âm thanh:4 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC), 1 cổng Composite.- Cổng xuất âm thanh:1 cổng Optical (Digital Audio), 1 cổng eARC (ARC).- Kích thước: Ngang 168.6 cm - Cao 104.5 cm - Dày 41 cm- Chất liệu viền tivi:Nhựa- Chất liệu chân đế:Nhựa lõi thépMới 100%
53Kệ để ti vi (Hội trường)Mã sản phẩm KTV502 hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:- Kích thước sản phẩm: Rộng 1600 x Sâu 400 x Cao 370 mm- Chất liệu: Gỗ công nghiệp.- Kệ thiết kế có 2 ngăn không cánh 2 bên, 1 ngăn kéo ở giữa - Chân kệ ống inox 20×20 chắc chắn.Mới 100%
54Tượng Bác bán thânMã sản phẩm: Tượng Bác bán thân bằng thạch cao loại lớn màu trắng1CáiThông số kỹ thuật: Kích thước(800x800)mmMới 100%
55Bục để tượng BácMã sản phẩm LTS03 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Kiểu dáng: Thân bục phân thành 3 cấp, Bục tượng bác cách điệu đài sen trang trí giấy vân đốm.- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpMới 100%
56Bục phát biểuMã sản phẩm LT01 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mm- Kiểu dáng: Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí; phần thân dưới sơn đen.- Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpMới 100%
57Loa hội trườngMã sản phẩm BMB CSD-880 hoặc tương đương1BộThông số kỹ thuật:- Hệ thống: 3 Đường 5 Loa.- Loa Bass: Đường kính 25cm x 1 chiếc.- Loa treble + mid: Đường kính 8cm x 4 chiếc.- Công suất lớn nhất: 1000W.- Công suất trung bình: 400W.- Trở kháng: 8Ω.- Tần số đáp tuyến 40Hz - 20KHz- Kích thước (mm): 520 x 298 x 284mm.Mới 100%
58Cục đẩyMã sản phẩm XLi1500 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:Chi tiết công suất đầu ra- 4-ohm Dual: 450W *2- 8-ohm Dual: 330W*2 (660w)- 8-ohm Bridge-Mono: Chế độ âm thanh: MonoĐộ nhiễu âm thanh (dB): 100Dải tần đáp ứng (Hz): 20 ~ 20000Trở kháng đầu ra (ohm): 8Dải trở kháng (ohm): 4 ~ 16Độ nhạy: 0.775V or 1.4VCổng ra: Cài dây + NeutrikChế độ ra loa:Stereo/Bridge/ParallelKích thước:48.3cm x 8.9cm x 31.5cmTrọng lượng:12.7kgMới 100%
59MixerMã sản phẩm MG12CX hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:Có 12 Ngõ tín hiệu đầu vàoĐộ nhạy: 105dbTrọng lượng: 4.3kgCó 2 Ngõ AuxeCó 4 Ngõ tín hiệu raBộ nhớ Effecst cao cấpDài tần 25Hz – 12KhzCó1 ngõ Streo in 1 ngõ streo outMới 100%
60AmlyMã sản phẩm BTE KA-350 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Nguồn điện: 220V/50Hz - 60HZ- Dải tần số (-1dB): 20Hz ~ 22kHz- Cổng vào âm thanh stereo: Music Analog BGM - AUX. Mic Analog M1 - M2 - M3.- Cổng ra âm thanh: Analog - Tích hợp 2 tổ effects: Delay + Reverb. - Equalizer: Music 7 băng tần, Micro 7 băng tần.- Kích thước RxCxS (mm): Cao 10cm x Rộng 48, 5cm x Sâu 39cm.- Cân nặng: 13kg.- Màu sắc: ĐenMới 100%
61LoaMã sản phẩm Ki81 hoặc tương đương4CáiThông số kỹ thuật:- Công suất thực (RMS): 200W- Công suất tối đa: 800W- Số đường tiếng của loa: 2 đường tiếng (tiếng bass, tiếng treble)- Loa chính: Rộng 50,5cm - Cao 29cm - Sâu 32cm- Kết cấu củ loa: 1 loa bass 25cm, 2 loa treble (7,6cm)- Trở kháng: 8 Ω- Độ nhạy: 90dB- Góc phát âm: Ngang 110° - Dọc 100°- Trọng lượng: 11kgMới 100%
62Tủ rackMã sản phẩm 15U hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Chịu trọng tải: 300kg- Vật liệu: Thép tấm dày 1.2mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điệnMới 100%
63Micro không dâyMã sản phẩm VINAKTV S600 hoặc tương đương3CáiThông số kỹ thuật:- Tần số: 740 – 790MHz- Số kênh: 160- Băng thông : 50 MHz- Mức ổn định tần số : ± 0,005%- Trở kháng: 600 Ω- Độ nhạy đầu vào : -103 dBm- Tần số đáp ứng : 40Hz-16KHzMới 100%
64Micro cổ ngỗngMã sản phẩm OBT 8052A-OBT hoặc tương đương5CáiThông số kỹ thuật:- Nguồn DC9V– Đáp ứng tần số: 60 – 16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nhận micro khoảng cách: 20-50CMMới 100%
65Dây loaDây loa100mDây loa lõi loa kim loạiMới 100%
66Trang trí hội trườngTrang trí hội trường1BộBộ chữ trước sân khấu; (Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước 500x 5200mm, chữ nổi mica mầu vàng; sao vàng, búa liềm, quốc kỳ, cờ Đảng; ảnh lãnh tụ; hoa nhựa trang trí bục bác, bục phát biểu.) chất liệu mica tráng gương, khung sắt.Mới 100%
67Phông rèm sân khấuPhông rèm sân khấu30m2Phông rèm sân khấu vải nhung cao cấp, độ bo chun 2.5, khổ 3m, co giãn 4 chiềuMới 100%
68Máy lọc nướcMã sản phẩm RO VTUKG08 hoặc tương đương6CáiThông số kỹ thuật:- Kiểu lắp đặt:Tủ đứng- Số lõi lọc: 8 lõi- Dung tích: 8 lít- Công suất tiêu thụ điện: 0.035 kw/h- Công suất lọc nước: 10 – 12 lít/giờ- Tiện ích: Kháng khuẩn nano bạc- Hệ thống bơm và van điều tiết: Bơm – hút 2 chiều, van điện từ- Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng:0.035 kW/h- Áp lực nước yêu cầu:Không có- Hệ thống bơm và van điều tiết:Bơm - hút 2 chiều, van điện từ.- Bảng điều khiển: Không- Kích thước: 430 x 342 x 897 mm (rộng x sâu x cao)- Khối lượng: 21 KgMới 100%
69Rèm cửaMã sản phẩm Mã Diamond hoặc tương đương155m2Thông số kỹ thuật: Rèm cầu vồngMới 100%
70Quạt câyMã sản phẩm FS40-15Q hoặc tương đương15Cái- Loại quạt: Quạt đứng - 50W - 3 mức gió- Đường kính cánh quạt 5 cánh - 40 cm- Chế độ gió: gió thường- Bảng điều khiển: Nút nhấn, Nút xoay- Loại motor: Bạc thau- Tiện ích: Hẹn giờ tắt. Điều chỉnh được chiều cao- Kích thước, khối lượng: Ngang 40 cm - Cao 112.5 - 135.5 cm - 6.2 kgMới 100%
71Máy chủMã sản phẩmSuper Server SYS-6029U-E1CRT hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật: - CPU: 2 x Ổ cắm P (LGA 3647)- Hỗ trợ CPU Bộ xử lý có thể mở rộng Intel Xeon thế hệ 1 & 2; 3 x UPI; TDP 70-205W- RAM: 24 x khe DIMM, lên đến 6TB 3DS ECC DDR4 2933MHz- Ổ đĩa: 12 x Hot-swap 3.5 "- Bộ điều khiển RAID: Intel C621- Cổng I/O USB: 3 cổng USB 3.0; - Video: Đầu nối 2 x VGA; - Tiêu đề nối tiếp: 1 x Tiêu đề nối tiếp;- DOM: 2 x SuperDOM- Giao diện mạng 2 x cổng LAN RJ45 10 GbE; - Nguồn cung cấp 1000WMới 100%
72Máy phát điệnMã sản phẩm DHY110KSE hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Công suất liên tục (Kw/KVA): 80/100- Công suất dự phòng (KW/KVA): 88/110- Tần số (Hz): 50- Điện thế (V): 230/400- Dòng điện(A):144.3- Cổng kết nối ATS: Có- Ắc quy: 2x12V-60Ah- Bình nhiên liệu (L): 245- Thời gian chạy 100% CS tải (h): 11- Độ ồn cách 7m (dBA): 7- Trọng lượng toàn bộ (kg): 1875- Kích thước L×W×H (cm): 2930 x1100 x2000*. ĐỘNG CƠ: - Công suất (KW/1500tr/mn): 95- Tốc độ quay: 1500 V/Ph- Điều chỉnh tốc độ: Điện - Số Xilanh: 4- Dung tích xi lanh(L): 4.84- Hành trình pitong: 108×132- Tỉ số nén: 17.5:1- Khởi động: Đề điện- Dung tích dầu bôi trơn (L): 20- Dung tích nước làm mát (L): 24*. ĐẦU PHÁT - Loại: Không chổi than- Công suất liên tục(KVA): 100- Số pha: 3 pha- Hệ số công suất (Cosφ): 0.8- Điều chỉnh điện áp: Tự động AVR with AS440- Cấp cách điện: H- Cấp bảo vệ: IP 23 *. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN, CẢNH BÁO - Bảng điều khiển: ComAp MRS 10- Báo cường độ dòng điện: Có- Báo tần số: Có- Báo điện áp các pha cả điện áp pha trung lập: Có- Báo hệ số công suất: Có- Tự động điều chỉnh mức nhiên liệu: Có- Báo áp suất dầu bôi trơn: Có- Báo nhiệt độ nước làm mát cao: Có- Báo tốc độ vòng quay động cơ: Có- Đếm số giờ chạy của động cơ: Có*. Chức năng giám sát - Giám sát Rơle đầu ra: Có- Điều chỉnh độ sáng màn LCD: Có- PIN password: Có- Chức năng đa ngôn ngữ: Có* Chức năng cảnh báo và tự động tắt máy - Báo điện áp cao/thấp: Có- Báo ần số áp cao/thấp: Có- Tốc độ quay động cơ cao/thấp: Có- Áp suất dầu thấp: Có- Nhiệt độ động cơ cao: Có- Điện áp acquy cao/thấp: Có- Cường độ dòng điện cao: Có- Điều chỉnh thời gian khởi động: Có* VỎ CHỐNG ỒN - Chất liệu vỏ: Vỏ chống ồn được chế tạo bằng thép tấm không gỉ.- Sơn: Sơn phủ tĩnh điện chống ăn mòn, trầy sước, phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam.- Cách âm: Vỏ được đệm lớp mút cách âm với khả năng cách âm caoMới 100%
73Tủ chuyển nguồnMã sản phẩm ATS-200A hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Dòng điện định mức : 200A.- Chuyển nguồn tự động bằng bộ ATS.- Điện áp định mức : 380V / 220V, 3 pha, 4 dây- Vỏ tủ KT: 800x600x300 1 lớp cánh, tủ treo.- Chức năng cài đặt thời gian chuyển nguồn: 0-30S- Tín hiệu khởi động và tắt máy phát điện: Có- Khóa liên động cơ khí và liên động điện: Có- Các chế độ làm việc: Tự động và bằng tayMới 100%
74Thang máyMã sản phẩm: NEXIEZ-MR -P11(750 KG)-CO-60 MPM-6S/O hoặc tương đương1Cái1. Đặc tính kỹ thuật cơ bản: - Thang máy nhập khẩu nguyên chiếc - Số lượng: 1 thang - Loại thang: Tải khách.- Tải trọng: 750 KG/11 người - Loại cửa: CO - Hai cánh mở ra hai bên từ trung tâm- Tốc độ: 60 m/phút - 1.0 m/giây- Cửa thoát hiểm: Không có (No)- Loại mở cửa: 1D-1G- Vận hành: Điều khiển đơn 1C-2BC- Vị trí đối trọng: Phía sau phòng thang- An toàn đối trọng: Không cung cấp 2. Các kích thước liên quan - Kích thước phòng thang: 1400 mm (Rộng/W) x 1350 mm (Sâu/D) x 2200 mm (Cao/H)- Kích thước cửa: 800 mm (Rộng/W) x 2100 mm (Cao/H)- Kích thước hố thang: 1750 mm (Rộng/W) x 1910 mm (Sâu/D)- Kích thước phòng máy: Theo thiết kế- Hành trình: Theo thiết kế Mới 100%
75Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMã sản phẩm CM50-250C hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Công suất: 20HP/2.2KW- Điện áp: 380V-3pha- Cột áp: 60-37 m- Lưu lượng: 27-78 m3/h- Áp suất vận hành: max 10 bar- Tần số: 50 Hz- Số cực: 2 cực- Thân máy bơm: Gang- Giá đỡ bơm: Gang- Trục máy bơm: Thép không gỉ AISI 304- Phốt cơ khí: Ceramic-graphite- Cánh quạt: Đồng hoặc gang- Vật liệu cách nhiệt: Glass F- Cấp độ bảo vệ: IP 55- Bảo vệ quá tải nhiệt: Tự động ngắtMới 100%
76Máy bơm chữa cháy động cơ XăngMã sản phẩm V20D2S hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật: - Nhiên Liệu: xăng pha nhớt 30/1- Công suất tối đa: 11.7 HP/ 8.6 kW- Lưu lượng: 400l/p-650l/p- Đẩy cao:50m- 60m- Tiêu hao nhiên liệu: 4.9l/h- Hệ thống khởi động: đề hoặc bằng tay- Dung tích xilanh: 198cc- Hệ thống đánh lửa: Đánh lửa CD và bánh đà Mangeto- Đèn chiếu sáng: 12V – 35W- KT: 555x470x532 mm- Trọng lượng: 42kgMới 100%
77Máy bơm nướcMã sản phẩm CP-15HCN1 1,5HP hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật : - Loại máy bơm: Bơm ly tâm- Màu sắc: Xanh- Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90 độ C- Công suất: 1.110W- Lưu lượng nước: 145 lít/phút- Độ hút sâu: 9m- Độ cao tối thiểu: 22m- Đường kính ống hút: 32mm- Độ cao đẩy: 41mm- Đường kính ống đẩy: 25mm- Trọng lượng sản phẩm: 20kg- Trọng lượng bao bì: 21kgMới 100%
78Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMã sản phẩm: Trung tâm báo cháy 10 kênh RPS-AAW10 hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kích thước: 450mm(C) x 320mm (R) x 70mm (D)- Số kênh : 10- Số đầu báo khói lắp trên 1 kênh: 30 chiếc- Số đầu báo nhiệt gia tăng lắp trên 1 kênh: Không giới hạn- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W- Nguồn cấp cho chuông: 24V/160mA - Nguồn cấp cho đèn: 24V/400mA - Nguồn phụ: 24V/100mA- Nguồn điện lưới: AC220V 50/60Hz- Nguồn dự phòng: ắcquy Ni-Cd DC 24V, 0.45AH- Còi báo động trung tâm: Buzzer DC 24V, 25 mA- Nhiệt độ họat động: 0°C - 40°C (không ngưng đọng)- Nhiệt độ bảo quản: -20°C- +50°C (tháo pin)- Chất liệu vỏ: Nhựa chống cháy dày 3mm- Trọng lượng: 3.5 kgMới 100%
79Tủ điều khiển cho máy bơm chữa cháyTủ điều khiển cho máy bơm chữa cháy1Cái- Tủ kép cho máy 22,5kw - Phụ kiện tủ điện bao gồm: Attomat, Role nhiệt, khởi, bộ chống mất pha ngược pha, công tác, nút bấm…/.Mới 100%
80Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCBộ nội quy tiêu lệnh PCCC6CáiBộ nội quy tiêu lệnh PCCC chất liệu tôn cao cấp KT: 320mmx440mmMới 100%
81Bình chữa cháyMã sản phẩm MFZ4 ABC 4kg hoặc tương đương39CáiThông số kỹ thuật:- Chất liệu chữa cháy: Bột- Trọng lượng: 4Kg- Công dụng: Chữa cháy chất lỏng,chất khí, chất rắnMới 100%
82Hộp đựng phương tiện chữa cháyMã sản phẩm: Hộp đựng phương tiện chữa cháy loại19CáiThông số kỹ thuật: Bằng săt, KT: 500x600x180 mmMới 100%
83Cuộn vòi chữa cháyMã sản phẩm Germany D50 hoặc tương đương6CáiThông số kỹ thuật: Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20 mMới 100%
84Đầu nối nhanhMã sản phẩm: Đầu nối nhanh D506CáiThông số kỹ thuật: Đầu nối nhanh D50 chất liệu gang hoặc đồngMới 100%
85Lăng phun chữa cháyMã sản phẩm: Lăng phun chữa cháy6CáiThông số kỹ thuật: Lăng phun chữa cháy D50x13 chất liệu gang hoặc đồngMới 100%
86Họng cứu hoả trong nhà (Trụ tiếp nước)Mã sản phẩm: Họng cứu hoả trong nhà (Trụ tiếp nước)6CáiThông số kỹ thuật: Họng cứu hoả trong nhà (Trụ tiếp nước) chất liệu gang hoặc đồngMới 100%
87Hộp chữa cháyHộp chữa cháy6CáiThông số kỹ thuật: Kích thước 650x500x200 dày 1,0 mm trong nhàMới 100%
88Điều hòa không khíMã sản phẩm FTKA35VAVMV hoặc tương đương24CáiThông số kỹ thuật: - Điều hòa 1 chiều Inverter- Công suất danh định: 3.50 (1.2~3.8) kW; 11,900 (4,100~13,000) Btu/h.- Nguồn điện: 1 pha, 220-240V, 50Hz/220-230V,60Hz- Dòng điện hoạt động: 5,8A- Điện năng tiêu thụ: 1,220 (200-1,460) WCSPF: 5,01- Dàn lạnh:Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/ Yên tĩnh) m³/phút: 10,7 / 8,8 / 7,1 / 6,0.Tốc độ quạt: 5 bước, êm và tự động.Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp/ Yên tĩnh): 37/33/28/24.Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 285 x 770 x 226 mm.Khối lượng: 8kg.- Dàn nóng:Máy nén Swing dạng kín, Công suất đầu ra: 650WMôi chất lạnh loại R-32, khối lượng nạp 0,49 kg.Độ ồn (Cao/Rất thấp): 49/46 dB(A).Kích thước (Cao x Rộng x Dày): 550 x 658 x 275 mm.Khối lượng: 22kg.Giới hạn hoạt động: 19.4 – 46°CDBKết nối ống: Φ6.4mm (lỏng); Φ9.5mm (hơi); Φ16mm (nước xả)Chiều dài tối đa: 15mChênh lệch độ cao tối đa: 12m.Mới 100%
89Kim thu sétMã sản phẩm PULSAR IMH 1812 RP=55M hoặc tương đương1CáiThông số kỹ thuật:- Kim thu sét chủ động, phát tia tiên đạo sớm E.S.E- Bán kính bảo vệ 55 m ( Cấp IV, H=5 mét )- Thời gian phát tia tiên đạo 60 µs- Chịu được cường độ dòng sét cực đại lên đến 200KAMới 100%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.29E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong phạm vi 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có cam kết kèm theo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ đào tạo, hướng dẫn, chuyển giao công nghệ 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp53
2 Kỹ thuật lắp đặt 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->