Gói thầu: Gói thầu số 08 (Xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132797-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 (Xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:23:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,972,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Là hợp đồng có cung cấp, lắp đặt các thiết bị chính như Camera an ninh/camera giao thông mà nhà thầu đã thực hiện; Nhà thầu nộp bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý kèm hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.796.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo khắc phục hoàn chỉnh sự cố trong 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự ánSố lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành: CNTT , điện tử viễn thông hoặc tương dương;- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai camera |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện- Điện tử Viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí tương tự của 1 dự án cung cấp, lắp đặt Camera (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, lắp đặt camera |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện- Điện tử Viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí tương tự của 1 dự án CNTT (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện- điện tử viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cấu hình hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.- Có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08 (Xây lắp + thiết bị) Đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin: Mở rộng, nâng cấp và vận hành trung tâm điều hành đô thị thành phố Lai Châu (giai đoạn 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác: + Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và truyền thông cấp theo NĐ 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016) còn hiệu lực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa chính cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở về sau. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. - Tất cả trang thiết bị được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, ký mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất rõ ràng hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp cam kết hàng hóa (thiết bị) phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) khi bàn giao hàng (đối với hàng hóa nhập khẩu). - Nhà thầu phải cung cấp cam kết có giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với thiết bị sản xuất trong nước.) - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện) để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT. Đối với tài liệu kỹ thuật ngoài tiếng Việt, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản dịch tiếng Việt. + Cung cấp đủ Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thông số kỹ thuật của sản phẩm đối với các sản phẩm: Các loại Camera an ninh, camera giám sát, camera giao thông, máy chủ xử lý ảnh, máy chủ giám sát mạng, Màn hình tấm ghép 55 inch viền 3.5mm, Switch PoE, Thiết bị cắt sét 1 pha, Swith PoE + Nhà thầu cung cấp Thư xác nhận cam kết hỗ trợ cung cấp bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị, hàng hóa chính trong gói thầu: Các loại Camera an ninh, camera giám sát, camera giao thông, License phần mềm đọc biển số và giám sát phương tiện vi phạm đèn THGT, License tích hợp camera vào phần mềm quản lý xử phạt, Màn hình tấm ghép 55 inch viền 3.5mm + Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng phần mềm của nhà sản xuất cấp cho đơn vị sử dụng đối với Phần mềm đọc biển số và giám sát phương tiện vi phạm đèn THGT và Tích hợp camera vào phần mềm quản lý xử phạt theo yêu cầu tại bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa tại Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Lai Châu
Địa chỉ: Tầng 1 - trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Điện thoại: 02133790600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lãnh đạo Phòng Quản lý đô thị thành phố Lai Châu Địa chỉ: Tầng 1 - trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133790600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 - trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133790600. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 - trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 02133790600 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera giám sát 2MP | 25 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 2 | Camera an ninh 2MP, bưu điện cũ | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 3 | Tay vươn 1.5m | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 4 | Tay vươn 2.5m | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 5 | Bộ cột cao 6m, tay vươn 1.5m kèm khung móng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 6 | Tủ kỹ thuật | 14 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 7 | Mặt bích lắp camera | 34 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 8 | Cột phụ Phi 110, cao 6-8m mã kẽm nhúng nóng, bắt đai treo dây điện, dây quang | 3 | Cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 9 | Switch PoE 4 port | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang - điện 1Fo | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 11 | ODF 4FO | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 12 | Cáp quang ngầm 4FO | 650 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 13 | Cáp điện ngầm 2x2.5 | 800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 14 | Cáp điện treo 2x2.5 | 810 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 15 | Ống HDPE 65/50 | 800 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 16 | Dây mạng CAT6 | 600 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 17 | Attomat 10A | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 18 | Ổ cắm 3 lỗ | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 19 | Vật tư phụ triển khai (băng dính, lạt thít, vít, nở, đinh …) | 14 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 20 | Kẹp treo cáp điện | 14 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 21 | Thiết bị cắt sét 1 pha, lắp tại cột lắp camera | 88 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 22 | Cọc tiếp địa cho bộ cắt lọc sét | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 23 | Dây tiếp địa cho cắt lọc sét 1x6 | 250 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 250 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 25 | Ốc xiết cáp tiếp địa | 80 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – I. Camera an ninh | |
| 26 | Camera đọc biển số | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – II. Camera giao thông | |
| 27 | Ống kính cho camera | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – II. Camera giao thông | |
| 28 | Camera phát hiện vi phạm (toàn cảnh nhìn đèn + xe) | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – II. Camera giao thông | |
| 29 | Bộ cột cao 6m, 2 tay vươn 8m và 4m kèm khung móng, tiếp địa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – II. Camera giao thông | |
| 30 | Switch PoE Công nghiệp | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – II. Camera giao thông | |
| 31 | Nguồn cho Switch PoE Công nghiệp | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – II. Camera giao thông | |
| 32 | Màn hình tấm ghép 55 inch viền 3.5mm | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 33 | Giá treo chuyên dụng cho màn hình tấm ghép | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 34 | Hệ khung chân thép cho màn hình ghép | 1 | Hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 35 | Cáp HDMI 20m | 4 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 36 | Máy tính làm việc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 37 | Ổ Cứng 8TB nâng cấp cho NVR 64 | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 38 | Máy chủ xử lý ảnh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 39 | RAM DDR4 16Gb 3200 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 40 | Máy chủ giám sát mạng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 41 | Điều hòa 1 chiều | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 42 | Bóng đèn led panel 600 x 600 (bổ sung mới) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 43 | Bóng đèn led (thay thế và bổ sung các bóng cũ) | 14 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 44 | Công tắc bóng đèn (bao gồm mặt, hạt, đế ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 45 | ổ mạng đơn ( 1 bao gồm mặt đơn, 1 nhân, 1 đế nổi) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 46 | ổ mạng đôi ( 1 bao gồm mặt đơn, 2 nhân, 1 đế nổi) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 47 | Cáp điện 2 x 2.5mm (trong nhà) | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 48 | Cáp điện 2 x 1.5mm | 80 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 49 | Ghen hộp 40 x 60 | 5 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 50 | Làm chữ nổi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 51 | Măng xông quang 12fo ngoài trời | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 52 | Tủ rack 42UD1000 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 53 | Switch 24 ports | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 54 | Cáp điện treo 2x10 | 120 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 55 | Tủ điều khiển điều hòa chạy luân phiên | 1 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 56 | Wifi chuyên dụng trong nhà UniFi AP AC PRO hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 57 | Hệ thống chống sét lan truyền đường nguồn điện 1pha | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – III. Vật tư thiết bị bổ sung phòng trung tâm | |
| 58 | License Phần mềm đọc biển số và giám sát phương tiện vi phạm đèn THGT | 6 | License | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – IV. Phần mềm và đường truyền | |
| 59 | License Tích hợp camera vào phần mềm quản lý xử phạt | 6 | License | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – IV. Phần mềm và đường truyền | |
| 60 | Bổ sung đường truyền tại TTĐH 200mbp 01 tháng | 2 | Line | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – IV. Phần mềm và đường truyền | |
| 61 | Đường truyền tại vị trí lắp đặt cam 30mbps 01 tháng | 9 | Line | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – IV. Phần mềm và đường truyền | |
| 62 | Bộ bàn sofa uống nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – V. Thiết bị văn phòng | |
| 63 | Bàn làm việc + ghế lãnh đạo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – V. Thiết bị văn phòng | |
| 64 | Máy in A4 2 mặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – V. Thiết bị văn phòng | |
| 65 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – V. Thiết bị văn phòng | |
| 66 | Bộ ấm trà cao cấp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần A: Thiết bị – V. Thiết bị văn phòng | |
| 67 | Lắp dựng tay vươn trên cột có sẵn | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 68 | Lắp đặt camera giao thông | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 69 | Lắp đặt camera giao thông | 28 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 70 | Lắp đặt tủ KT trên cột điện tròn | 12 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 71 | Thi công kéo cáp | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 72 | Lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 73 | Thi công Lắp đặt máy điều hoà | 2 | Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 74 | Thi công nốt mạng nốt điện | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần B: Lắp đặt, cấu hình | |
| 75 | Thi công lắp đặt cột camera 6m (1 tay vươn 8m, 1 tay vươn 4m) | 2 | Cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần C: Thi công xây dựng | |
| 76 | Thi công lắp đặt Cột 6m tay vươn 1.5m | 1 | Cột | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần C: Thi công xây dựng | |
| 77 | Thi công đào đặt tuyến rãnh cáp ngầm nền gạch Block | 150 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần C: Thi công xây dựng | |
| 78 | Thi công đào đặt tuyến rãnh cáp ngầm nền đất | 650 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần C: Thi công xây dựng | |
| 79 | Thi công hệ thống chống sét lan chuyền | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần C: Thi công xây dựng | |
| 80 | Thi công màn hình ghép | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần C: Thi công xây dựng | |
| 81 | Thi công hạng mục chống sét | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần C: Thi công xây dựng | |
| 82 | Sửa chữa phòng trung tâm điều hành | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | Thuộc phần D: Sửa chữa phòng trung tâm điều hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.13E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Là hợp đồng có cung cấp, lắp đặt các thiết bị chính như Camera an ninh/camera giao thông mà nhà thầu đã thực hiện; Nhà thầu nộp bản sao công chứng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý kèm hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.796.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo khắc phục hoàn chỉnh sự cố trong 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của đơn vị sử dụng trong thời gian bảo hành theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự ánSố lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành: CNTT , điện tử viễn thông hoặc tương dương;- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai camera | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện- Điện tử Viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí tương tự của 1 dự án cung cấp, lắp đặt Camera (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai, lắp đặt camera | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện- Điện tử Viễn thông. Đã từng tham gia ở vị trí tương tự của 1 dự án CNTT (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện- điện tử viễn thông- Có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật Cấu hình hệ thống | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử.- Có chứng chỉ CCNA hoặc CCNP. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi