Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134781-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211129336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:39:00 đến ngày 2021-11-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01828175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng, nâng cấp các hạng mục Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại KGK. Địa chỉ: SN 40, ngõ 326, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 10 LỚP
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V178,5m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7563m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,54m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V885,1836m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.611,4513m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.185,675m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V141,9325m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V141,9325m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2483m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.107,4113m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.205,96m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,08m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V954,6666m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,0084m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4525m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,54m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V885,1836m2
18Sản xuất lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15,966m2
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,966m2
20Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V178,5m2
21Bản lề cửa đi 3D Loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
22Khóa Kim Long loại 2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
23Bánh xe đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
24Chốt âmMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
25Chống nhấc cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V120bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V178,5m2
27Mua vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
28Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.107,4113m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.891,875m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8568m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1791m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m3
7Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8973m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1043m3
9Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2918m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3018m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3095100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0328tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5289m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1983m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,281m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,595m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5624m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
25Láng granitô cầu thang0,81m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,912m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,76m
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6716m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,12561m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3262100m2
33Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m2
34Bản lề cửa đi 3D Loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
35Khóa Kim Long loại 2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Tay gạt sơn đa điểm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m2
38Sản xuất xiên hoa sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,641m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,281m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,1574m2
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm228m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
C NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN:
1Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,933m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,8046m2
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5083tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9247tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5083tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9247tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5003tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,76621m2
14Mua bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
15Mua bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1036100m2
D CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5198100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5975m3
3Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3289m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1211tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2094tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,818m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9078m3
14Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9872m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2424100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1992100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4688100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2821tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0658tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,379tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1341tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3349tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,475m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2704m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,1914m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2845m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2906m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,9m
30Tạo chi tiết khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Ô thoáng gạch gốmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V18,247m2
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679tấn
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30(VL chỉ tính ngói lợp và ngói úp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6467100m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V118,5195m2
37Mua sắt làm cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V702,8kg
38Gia công cổng sắt(chỉ tính VL que hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7028tấn
39Lắp dựng cổng24,346m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6921m2
41Mua mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
42Mua bản lề thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Chốt cài + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1733100m3
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
46Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
47Bảng hiệu "Trung tâm giáo dục nghề nghiệp giáo dục thường xuyên huyện Gia Viễn" bọc Aluminum, cắt chữ Aluminum mà vàng cam, chữ cao 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0474100m3
49Bê tông móng , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
50Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
51Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
52Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612tấn
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,312m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1432m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1432m2
61Mua sắt làm cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V285,17kg
62Gia công cổng sắt(chỉ tính VL que hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2852tấn
63Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,61m2
65Mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
66Mua bánh xe thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Bản lề thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8983100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m3
71Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,12m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2994100m3
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7648m3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5568100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8671tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3399m3
78Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4481m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,3184m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,1255m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,56m
82Mua sắt làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.495,65kg
83Gia công lan can(chỉ tính VL que hàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4957tấn
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V127,815m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V255,631m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V278,4439m2
E SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH
1Lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7434m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,9736m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,991210m
4Lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,334m3
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m3
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.596,6m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7976100m3
8Mua đất đá hỗn hợp san nền, hệ số đầm 1,29Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,8878m3
9Lớp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,908m3
10Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,524m3
11Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,24m2
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,48m2
2Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,72m2
3Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9359100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4673m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2584m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2575100m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7075m3
8Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V66,4575m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8101m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8404m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1118100m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0905m3
14Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2705m3
15Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9963100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4652tấn
17Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189tấn
18Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0778100m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9926m3
20Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7726m3
21Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,506m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,035m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3103m3
24Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3103m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,856m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204tấn
5Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1204tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1967tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1967tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01828175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Có chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật)2
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5,0kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy mài 2,7kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
10 Máy hàn công suất ≥ 23kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
13 Máy cắt bê tông 7,5kW Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Búa căn khí nén 3m3/ph Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->