Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134826-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211127923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:36:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,497,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,2 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Xây dựng Nhà văn hóa phường Hải Sơn và cải tạo hồ sinh thái Nam Từ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP, XÂY KÈ, CẢI TẠO HỒ
1Đáo đất móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1345100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,143100m
4Cát phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,449m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,624m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,424m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,379m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,664100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,507m3
10Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,631m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (tận dụng 50% đá)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,876m3
13Gắn vá, chít mạch sửa chữa kè hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,981m
14Rác vôi xử lý kiềm lòng hồ ( 0.7kg/m2 )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.189,42m2
15Bơm nước để đào xúc bùn aoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75ca
16Pông tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17ca
17Cần trục ô tô 10T vận chuyển và cẩu lắp pông tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
18Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
19Nhân công tháo dỡ và lắp đặt pông tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,796m3
21Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,148100m3
22Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng máy đào 0,8 m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,04100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,426100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,839100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,662100m3
27Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, cự ly 80mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.837,65m3
28Vận chuyển bằng thủ công đá các loại, cự ly 80mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật614,19m3
29Vận chuyển bằng thủ công xi măng bao, cự ly 80mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,827tấn
B NHÀ VĂN HÓA: PHẦN MÓNG
1Đào đất móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,27100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,343100m
3Cát đen phủ đầu cọc:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,334m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,334m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,039tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,303tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,556tấn
8Ván khuôn móng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,578100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,855m3
10Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
11Cốt thép cổ cột , đường kính cốt thép > 18mm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,042tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,772100m2
13Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,959m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,904m3
15Bê tông lót móng tường chắn sân khấu và tường xây ốp chân tường, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,106m3
16Xây ốp chân tường gạch không nung (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,52m3
17Xây tường chắn sân khấu gạch không nung (10,5x6x22) cm vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,949m3
18Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
19Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
22Lấp đất hố móng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật362,009m3
23Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,904100m3
24Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng phần cát đã san lấp tính 30% tận dụng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,453100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,391m3
C NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THÂN:
1Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,566tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,737100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,17m3
5Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,898tấn
6Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,803tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,388100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,21m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,245tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,664100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,482m3
13Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
14Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
17Cốt thép giằng tường thu hồi , đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
18Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
20Bê tông giằng tường thu hồi , đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,252m3
21Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,43m3
22Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,692tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,692tấn
24Lợp mái tôn mạ màu dày 0,40mm:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,639100m2
D NHÀ VĂN HÓA: PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài, tường chắn mái mặt trong , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,048m2
2Trát dầm nổi trên sê nô mái , vữa XM mác 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,793m2
3Dán 1 lớp giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô mái:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,833m2
4Láng sê nô mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,833m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tường mặt trước:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,722m2
6Trát cột mặt ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,33m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,288m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,192m
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,246m2
10Trát lan can hành lang , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,889m2
11Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật334,722m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,465m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật692,187m2
14Lắp đặt con tiện bê tông cả sơn bả hoàn thiện:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
15Ốp đá tự nhiên vào chân tường vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,434m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288,988m2
17Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,57m2
19Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,298m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,732m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,048m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật528,78m2
23Lát nền gạch liên doanh KT 600x600 vữa XM mác 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật273,855m2
24Ốp pa gết gạch 120x600mm vữa XM 75:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,881m2
25Trát lót tường chắn sân khấu để ốp nhựa PVC giả gỗ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,98m2
26Ốp tường chắn sân khấu nhựa PVC giả gỗ:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,98m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,007m2
28Trát tường bồn hoa tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,25m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,976100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,739100m2
31Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, 44:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,218m2
32Cửa đi khung nhôm việt pháp¸ hệ 55 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 4 cánh mở quay, gồm cả phụ kiện, móc gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,88m2
33Cửa đi khung nhôm hệ 55 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,34m2
34Cửa đi khung nhôm hệ 55 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,358m2
35Cửa sổ khung nhôm hệ 44 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 4 cánh mở quay gồm cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
36Cửa sổ khung nhôm hệ 44 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 2cánh mở quay, gồm cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,628tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,64m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,64m2
40Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA PHƯỜNG HẢI SƠN), phía ngõ chính, phía bờ hồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Chữ
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA, ÂM THANH, PHÒNG CHÁY:
1Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
2Lắp đặt dây Led dây hắt sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
3Đèn Led Panel KT600x600 (36W) - RomanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Đèn ốp trần KT 25x25, 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà công suất 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Tủ điện âm tường KT 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
9Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Công tắc 2 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Công tắc 1 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Ổ cắm đôi 3 chấu 16A+ đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
16Ổ cắm đơn 3 chấu 16A+ đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Dây điện CVX-2x16 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
18Dây điện CV-1x4 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật920m
19Dây điện CV-1x1.5 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
20Dây tiếp địa M1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
21Ống ghen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
22Ống ghen D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
23Hộp phân dây 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
24Vật tư công tơ điện 1 pha lắp cho nhà văn hóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Cầu chắn rác InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
27Cút nhựa PVC D90, cút 45 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
28Cút nhựa PVC D90, cút 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Kéo rải dây chống sét dưới đất loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
31Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
32Dây dẫn sét D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
33Nậm đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
34Bulong M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
35Trô bật sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
36Bản mã 200x150x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
37Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
38Bulong vanh đệm M12x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
39Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
40Hộp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
41Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115m
42Giá đỡ cục nóng điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
43Ống đồng D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
44Bảo ôn ống đồng D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
45Kẹp giữ ống InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
46Gas bổ sung R410Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2kg
47Ống cứng PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
48Cút PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, oxy, gas hàn ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
50Dây tín hiệu âm thanh ( dây ba lõi )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
51Dây AVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Ống ghen D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
53Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
54Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
55Lắp đặt bình cứu hỏa MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
56Bình cứu hỏa MFZL4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
F NHÀ WC: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1101100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,553100m
3Vét bùn đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,371m3
4Cát đen phủ đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,371m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,371m3
6Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,598m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,782m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
13Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,668m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,731m3
G NHÀ WC: BỂ PHỐT
1Đào bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0833100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
3Thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,113m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,668m3
7Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,83m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,003m2
9Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,596m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,835m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
14Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,777m3
15Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
H NHÀ WC: PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,438m3
2Xây bậc tam cấp, tường be hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,237100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,568m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,207m2
13Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,109m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,207m2
15Bả bằng bột bả vào trần ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,109m2
16Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,316m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,901m2
18Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,385m2
19Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,58m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,385m2
21Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,385m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,482m
23Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,255m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,575m2
25Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,195m2
26Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ 55 màu ghi, kính mờ dày 6.38 ly gồm cả phụ kiện, móc gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
27Sản xuất cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 44 màu ghi, kính mờ dày 6.38 ly, gồm cả phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
28Gia công cửa hoa sắt đặc 14x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
31Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,92m2
I NHÀ WC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1đèn tuýp đơn Led dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Đèn LED ốp trần KT 250x250 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Quạt đảo gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Tủ điện âm tường 4ModuleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
5Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Công tắc đơn (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Công tắc đôi (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Dây dẫn CV 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
9Dây dẫn CV 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
10Ống gen D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
11Ống gen D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
12Ống nhựa PPR-PN10-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
13Cút góc 90 PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Cút chếch 135 PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Tê cân 90 PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Tê cân 90 PPR-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Cút ren trong PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Van 1 chiều PPR-D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Nối thẳng PPR-DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Man nối 2 đầu ren PPR-DN25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Đầu bịt D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Ống PVC-C2-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
23Ống PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
24Ống PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
25Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Tê 135 PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Tê 135 độ PVC - C2-D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Tê cong 90 độ PVC-C2-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Tê cong 90 độ PVC - C2-D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Tê chuyển bậc 135 PVC-D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Tê chuyển bậc 135 PVC-D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Cút góc 90 độ PVC D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Cút góc 90 độ PVC D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Cút góc 90 độ PVC D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Chếch 45 PVC-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Chếch 45 PVC-D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Chếch 45 PVC-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Côn chuyển bậc D60/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Côn chuyển bậc D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Đầu bịt nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Đầu bịt nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Đầu bịt nhựa PVC-D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Lắp đặt chậu xí bệt(Chậu xí bệt inax AC 504 VAN)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt 1 vòi inxax LFV 1102S-1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt van xả loại nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
49Si phông tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
53Si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
54Thoát sàn Inox DN60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
56Van phao téc nước D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
57Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
59Vật tư công tơ nước lắp cho nhà văn hóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
J NỀN SÂN, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,361100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,04m3
3Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật642,2m2
4Đào bồn cây, đào thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,723m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
7Xây tường bồn cây gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,911m3
8Ốp gạch thẻ mặt ngoài + đỉnh tường bồn câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,434m2
9Đắp đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,658m3
10Tiền đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,658m3
11Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,326m3
12Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG D300
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,035m3
2Đào rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3712100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,377m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,082m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
7Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138m3
8Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,003m2
9Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,144m2
10Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
11Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m2
12Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,969m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,384m3
15Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,268100m3
16Đào móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1166100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
21Vữa chèn mối nối mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,874m3
L CỔNG, TƯỜNG BAO
1Đào móng tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6056100m3
2Đào móng trụ cổng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,21m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,178100m
4Cát đen phủ đầu cọc:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,883m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,883m3
6Ván khuốn cho bê tông lót móng, bt móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
7Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
8Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,262m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,165m3
12Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,436m3
13Cốt thép giằng móng tường rào đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
14Cốt thép giằng móng tường rào đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557tấn
15Ván khuôn giằng móng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m2
16Đắp đất bù chân móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,923m3
17Vận chuyển đất bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
19Cốt thép móng trụ cổng , đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
20Ván khuôn bê tông trụ cổng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
22Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây trụ cổng chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,577m3
23Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường r ào, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,823m3
24Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,683m2
25Trát trụ tường rào đoạn A-B, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,132m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,815m2
27Ốp gạch granite KT 600x600 trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,777m2
28Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp, cánh cổng sắt hộp:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,874tấn
29Lắp dựng hàng rào sắt hộp:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,421m2
30Lắp dựng cánh cổng sắt:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,05m2
31Sơn rào sắt , cánh cổng sắt 3 nước:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,374m2
32Mũ đinh tánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.794Cái
33Xây tường chắn ram dốc khu cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
34Trát tường be ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
35Cát đen tôn nền ram rốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,734m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram rốc, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,553m3
M LÀM MỚI LAN CAN HỒ SINH THÁI NAM TỪ
1Tháo dỡ lan can sắt han rỉ hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,2m
2Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,135tấn
3Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,5m2
4Lắp đặt Bulong nở D10, khoan dâu liên kết chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật788Cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,649m2
N VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐỂ THI CÔNG TỪ ĐƯỜNG HẢI SƠN VÀO THI CÔNG NHÀ VĂN HOÁC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ DÀI TRUNG BÌNH 110M:
1Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, cự ly 110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.022m3
2Vận chuyển bằng thủ công đá hộc, cự ly 110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303m3
3Vận chuyển bằng thủ công xi măng bao, cự ly 110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,566tấn
4Vận chuyển bằng thủ công sắt thép, cự ly 110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,705tấn
5Vận chuyển bằng thủ công gạch xây các loại, cự ly 110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,5571000v
6Vận chuyển bằng thủ công gạch xây các loại, cự ly 110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,525100 cây
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Appli công suất 240W toa P - 2240 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Thiết bị chỉnh âm thanh MIXER AMPLIFIER 120 W TOA A-2120D -AS hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3MICRO không dây UHF toa WM - 5225 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Loa treo tường 20 W TOA TZ-205 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Máy điều hòa 18.000 BTU ĐAIKIN 1 CHIỀU INVERTER hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
6Bàn họp gỗ teak sồi 05 chỗ, KT : 3,0m x 0,45mx0,75m hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Ghế đại biểu ( Ghế gấp Xuân hòa ) hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150cái
8Bục gỗ để tượng Bác, gỗ tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Bục phát biểu gỗ tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Xà đơn 2 bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Máy tập đi bộ trên không ELipChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Thang xoay eo đứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xe đạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Thiết bị tập tay đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà kép ElipChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
3 Máy trộn vữa >= 80 lít2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy cắt uốn thép >= 3 Kw2
6 Máy hàn >= 23 Kw2
7 Đầm bàn >= 1 Kw2
8 Đầm rùi >= 1,5 Kw2
9 Máy cắt gạch đá >= 1,2 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->