Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 14:36:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,497,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Xây dựng Nhà văn hóa phường Hải Sơn và cải tạo hồ sinh thái Nam Từ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP, XÂY KÈ, CẢI TẠO HỒ | |||
| 1 | Đáo đất móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1345 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,143 | 100m |
| 4 | Cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,449 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,624 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,424 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,379 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,507 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,631 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (tận dụng 50% đá) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,876 | m3 |
| 13 | Gắn vá, chít mạch sửa chữa kè hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,981 | m |
| 14 | Rác vôi xử lý kiềm lòng hồ ( 0.7kg/m2 ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.189,42 | m2 |
| 15 | Bơm nước để đào xúc bùn ao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | ca |
| 16 | Pông tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | ca |
| 17 | Cần trục ô tô 10T vận chuyển và cẩu lắp pông tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 18 | Ô tô đầu kéo vận chuyển máy xúc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 19 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt pông tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,796 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,148 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng máy đào 0,8 m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,426 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,662 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, cự ly 80m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.837,65 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công đá các loại, cự ly 80m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 614,19 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công xi măng bao, cự ly 80m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,827 | tấn |
| B | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,343 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,334 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,334 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,303 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,556 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,578 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,855 | m3 |
| 10 | Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột , đường kính cốt thép > 18mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,042 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,959 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,904 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng tường chắn sân khấu và tường xây ốp chân tường, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,106 | m3 |
| 16 | Xây ốp chân tường gạch không nung (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,52 | m3 |
| 17 | Xây tường chắn sân khấu gạch không nung (10,5x6x22) cm vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,949 | m3 |
| 18 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,751 | m3 |
| 22 | Lấp đất hố móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 362,009 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng phần cát đã san lấp tính 30% tận dụng ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,453 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,391 | m3 |
| C | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,566 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,17 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,803 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,21 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,245 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,664 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,482 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng tường thu hồi , đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường thu hồi , đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,252 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,43 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,40mm: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,639 | 100m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA: PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, tường chắn mái mặt trong , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,048 | m2 |
| 2 | Trát dầm nổi trên sê nô mái , vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,793 | m2 |
| 3 | Dán 1 lớp giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô mái: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,833 | m2 |
| 4 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,833 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát tường mặt trước: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,722 | m2 |
| 6 | Trát cột mặt ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,33 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,288 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,192 | m |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,246 | m2 |
| 10 | Trát lan can hành lang , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,889 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,722 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,465 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 692,187 | m2 |
| 14 | Lắp đặt con tiện bê tông cả sơn bả hoàn thiện: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 15 | Ốp đá tự nhiên vào chân tường vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,434 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,988 | m2 |
| 17 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,57 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,298 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,732 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,048 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 528,78 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch liên doanh KT 600x600 vữa XM mác 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 273,855 | m2 |
| 24 | Ốp pa gết gạch 120x600mm vữa XM 75: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,881 | m2 |
| 25 | Trát lót tường chắn sân khấu để ốp nhựa PVC giả gỗ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m2 |
| 26 | Ốp tường chắn sân khấu nhựa PVC giả gỗ: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,98 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,007 | m2 |
| 28 | Trát tường bồn hoa tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,25 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,739 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, 44: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,218 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm việt pháp¸ hệ 55 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 4 cánh mở quay, gồm cả phụ kiện, móc gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m2 |
| 33 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung nhôm hệ 55 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,358 | m2 |
| 35 | Cửa sổ khung nhôm hệ 44 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 4 cánh mở quay gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm hệ 44 màu ghi kính trắng an toàn dày 6,38mm, 2cánh mở quay, gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,628 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 40 | Bộ chữ Inox mạ mầu đồng cao 25 cm (NHÀ VĂN HÓA PHƯỜNG HẢI SƠN), phía ngõ chính, phía bờ hồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Chữ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA, ÂM THANH, PHÒNG CHÁY: | |||
| 1 | Đèn Led Dowliht âm trần D110, 9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây Led dây hắt sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 3 | Đèn Led Panel KT600x600 (36W) - Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần KT 25x25, 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà công suất 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường KT 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A+ đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A+ đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Dây điện CVX-2x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 19 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 20 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Ống ghen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 22 | Ống ghen D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 23 | Hộp phân dây 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 24 | Vật tư công tơ điện 1 pha lắp cho nhà văn hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cầu chắn rác Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D90, cút 45 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC D90, cút 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới đất loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 31 | Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 32 | Dây dẫn sét D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 33 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Bulong M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 35 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 36 | Bản mã 200x150x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 37 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 luồn dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 42 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Ống đồng D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 45 | Kẹp giữ ống Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 46 | Gas bổ sung R410 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 47 | Ống cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 48 | Cút PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Vật tư phụ (băng cuốn, bạc hàn, oxy, gas hàn ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Dây tín hiệu âm thanh ( dây ba lõi ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 51 | Dây AV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ống ghen D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 53 | Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 54 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 55 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 56 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| F | NHÀ WC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1101 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,553 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,371 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,598 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,782 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 13 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,668 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,731 | m3 |
| G | NHÀ WC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,668 | m3 |
| 7 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,83 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,003 | m2 |
| 9 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,596 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,777 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| H | NHÀ WC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,438 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp, tường be hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,207 | m2 |
| 13 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,109 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,207 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,109 | m2 |
| 16 | Sơn trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,316 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,901 | m2 |
| 18 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,385 | m2 |
| 19 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,58 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,385 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,385 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,482 | m |
| 23 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,255 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,575 | m2 |
| 25 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,195 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ 55 màu ghi, kính mờ dày 6.38 ly gồm cả phụ kiện, móc gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ, cửa khung nhôm hệ 44 màu ghi, kính mờ dày 6.38 ly, gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 28 | Gia công cửa hoa sắt đặc 14x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 31 | Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| I | NHÀ WC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | đèn tuýp đơn Led dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần KT 250x250 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Quạt đảo gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện âm tường 4Module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đơn (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đôi (gồm mặt, hạt sino hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Dây dẫn CV 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Dây dẫn CV 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Ống gen D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 11 | Ống gen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cút chếch 135 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Tê cân 90 PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cút ren trong PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Van 1 chiều PPR-D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Man nối 2 đầu ren PPR-DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Đầu bịt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 23 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 25 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Tê 135 PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Tê 135 độ PVC - C2-D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tê cong 90 độ PVC-C2-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Tê cong 90 độ PVC - C2-D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Tê chuyển bậc 135 PVC-D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Cút góc 90 độ PVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Chếch 45 PVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Chếch 45 PVC-D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Chếch 45 PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Côn chuyển bậc D60/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đầu bịt nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt(Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( INAX U 440V hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Si phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa loại 1 vòi inax L88V(EC/C) và chân chậu L288VC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Thoát sàn Inox DN60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 56 | Van phao téc nước D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 59 | Vật tư công tơ nước lắp cho nhà văn hóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | NỀN SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,361 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,04 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo nền sân, gạch 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642,2 | m2 |
| 4 | Đào bồn cây, đào thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn cây gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,911 | m3 |
| 8 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài + đỉnh tường bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,434 | m2 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 10 | Tiền đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,658 | m3 |
| 11 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,326 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,035 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3712 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đáy rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,377 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,082 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | m3 |
| 8 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,003 | m2 |
| 9 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,144 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,969 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,384 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1166 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 21 | Vữa chèn mối nối mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,874 | m3 |
| L | CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,178 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,883 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,883 | m3 |
| 6 | Ván khuốn cho bê tông lót móng, bt móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 8 | Thép móng trụ cổng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,262 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,165 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng tường rào đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,436 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng móng tường rào đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng tường rào đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng móng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bù chân móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,923 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng trụ cổng , đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông trụ cổng: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây trụ cổng chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,577 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường r ào, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,823 | m3 |
| 24 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,683 | m2 |
| 25 | Trát trụ tường rào đoạn A-B, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,132 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,815 | m2 |
| 27 | Ốp gạch granite KT 600x600 trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,777 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào sắt hộp, cánh cổng sắt hộp: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,874 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,421 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng sắt: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 31 | Sơn rào sắt , cánh cổng sắt 3 nước: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,374 | m2 |
| 32 | Mũ đinh tán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.794 | Cái |
| 33 | Xây tường chắn ram dốc khu cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 34 | Trát tường be ram dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 35 | Cát đen tôn nền ram rốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram rốc, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| M | LÀM MỚI LAN CAN HỒ SINH THÁI NAM TỪ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt han rỉ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,2 | m |
| 2 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,135 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Bulong nở D10, khoan dâu liên kết chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 788 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ,sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,649 | m2 |
| N | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐỂ THI CÔNG TỪ ĐƯỜNG HẢI SƠN VÀO THI CÔNG NHÀ VĂN HOÁC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ DÀI TRUNG BÌNH 110M: | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, cự ly 110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công đá hộc, cự ly 110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công xi măng bao, cự ly 110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,566 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công sắt thép, cự ly 110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,705 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công gạch xây các loại, cự ly 110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,557 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công gạch xây các loại, cự ly 110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,525 | 100 cây |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Appli công suất 240W toa P - 2240 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị chỉnh âm thanh MIXER AMPLIFIER 120 W TOA A-2120D -AS hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | MICRO không dây UHF toa WM - 5225 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Loa treo tường 20 W TOA TZ-205 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Máy điều hòa 18.000 BTU ĐAIKIN 1 CHIỀU INVERTER hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 6 | Bàn họp gỗ teak sồi 05 chỗ, KT : 3,0m x 0,45mx0,75m hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Ghế đại biểu ( Ghế gấp Xuân hòa ) hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 8 | Bục gỗ để tượng Bác, gỗ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Xà đơn 2 bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Máy tập đi bộ trên không ELip | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang xoay eo đứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xe đạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị tập tay đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà kép Elip | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >= 3 Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn | >= 23 Kw | 2 |
| 7 | Đầm bàn | >= 1 Kw | 2 |
| 8 | Đầm rùi | >= 1,5 Kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >= 1,2 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi