Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126673 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 14:44:00 đến ngày 2021-12-01 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,248,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 513,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.980.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường, lái máy- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe máy cho cán bộ tuần đường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí, thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu rung ≥ 15 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô cẩu thùng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu thùng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang treo (di động) kiểm tra cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện thoại thông minh kết nối mạng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2022-2024 1095 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ Giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông Vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình trển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Máy móc, thiết bị thi công tối thiểu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. (Theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng). |
| E-CDNT 15.2 | 1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Máy móc thiết bị: - Thuộc sở hữu của nhà số lượng tối thiểu theo yêu cầu ngoài ra nhà thầu có thể đi thuê thêm, phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; + Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng còn hiệu lực (đối với thiết bị là xe máy chuyên dùng). + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (đối với thiết bị là ô tô). + Do đặc thù tính chất công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ nhà thầu cần bổ sung tài liệu chứng minh chứng minh việc huy động thiết bị đảm bảo thời gian tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ theo yêu cầu phần tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 4) Báo cáo tài chính 03 năm: Từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm. 5) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 513.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 2 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 3 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 31,68 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 4 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 5 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 6 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 7 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 8 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 9 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 10 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 8,8176 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 11 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,6132 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 12 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,527 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 13 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 11,304 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 14 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 11,304 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 15 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 16 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 17 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 7,32 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 18 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 19 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 20 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 21 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 22 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 23 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 24 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 25 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0637 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 26 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,775 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 27 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 28 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 29 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,4239 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 30 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 4,239 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 31 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,42 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 32 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 33 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 34 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 35 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 36 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 20,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 37 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 38 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 39 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 40 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 41 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 42 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 43 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 44 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1308 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 45 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 23,4135 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 46 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2529 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 47 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2529 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 48 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,8429 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 49 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 8,4289 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 50 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,7308 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 51 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 52 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 53 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 54 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 55 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 4,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 56 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 57 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 58 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 59 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 60 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 61 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 62 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 63 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,6915 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 64 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 78,7975 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 65 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,851 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 66 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,851 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 67 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 2,8367 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 68 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 28,3671 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 69 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 63,038 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 70 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 71 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 72 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 73 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 74 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 75 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 76 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 77 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 78 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 79 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0252 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 80 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0252 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 81 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 82 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 83 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 84 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 85 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 86 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 87 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 88 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 89 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 90 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 91 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 92 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 93 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 94 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 95 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 96 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,3218 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 97 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,5533 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 98 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 99 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 100 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 101 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 102 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 103 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 104 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 105 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 106 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 107 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 108 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,1113 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 109 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 99,2391 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 110 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 124,0489 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 111 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,3397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 112 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,3397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 113 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 4,4658 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 114 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 44,6576 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 115 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 99,2391 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 116 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 117 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 118 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 119 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 120 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 121 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 122 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 123 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 124 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 125 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 126 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 127 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 84,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 128 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 129 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 130 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,042 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 131 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 30,42 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 132 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 67,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 133 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 134 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 135 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 112,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 136 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 112,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 137 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 138 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 139 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 140 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 141 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 142 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 143 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,87 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 144 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 205.700 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 145 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 1.069,8199 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 146 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 147 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 148 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 3,804 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 149 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,755 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 150 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,755 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 151 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0514 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 152 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0514 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 153 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,1712 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 154 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1,7118 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 155 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,804 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 156 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 157 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 158 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 28,68 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 159 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 160 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 161 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 162 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 163 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 164 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 165 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,8294 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 166 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0191 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 167 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0191 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 168 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,6374 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 169 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,6424 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 170 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 171 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 172 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 173 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 174 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 66 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 175 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 176 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 177 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 178 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 179 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 180 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 181 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 182 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,3248 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 183 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1693 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 184 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1693 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 185 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,6429 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 186 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 32,2452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 187 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 188 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 189 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 63,336 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 190 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 191 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 192 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 193 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 194 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 195 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 196 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 20,0102 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 197 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,056 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 198 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,056 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 199 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,8676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 200 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 10,6721 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 201 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 202 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 203 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 25,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 204 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 205 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 206 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 207 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 208 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 209 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 50 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 210 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,718 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 211 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0328 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 212 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0328 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 213 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,0937 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 214 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,2496 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 215 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 216 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 217 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 67,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 218 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 219 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 220 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 221 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 222 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 223 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 224 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 19,53 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 225 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 10,416 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 226 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 227 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 228 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 56,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 229 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 230 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 231 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 232 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 233 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 234 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 235 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 16,1397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 236 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 237 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 238 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,5064 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 239 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,6078 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 240 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 241 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 242 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 116,0544 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 243 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 244 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 245 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 246 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 247 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 248 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 100 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 249 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 29,6664 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 250 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0831 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 251 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0831 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 252 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,7689 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 253 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,8221 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 254 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 255 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 213,12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 256 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 257 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 258 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 259 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 44,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 260 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 261 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 262 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 263 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 264 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 265 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 266 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 13,45 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 267 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0377 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 268 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0377 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 269 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,2553 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 270 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,1733 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 271 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 272 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 273 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 274 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 275 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 32,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 276 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 277 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 278 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 279 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 280 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 281 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 282 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 283 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,492 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 284 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 285 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 3,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 286 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 287 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 220 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 288 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 63,2016 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 289 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 33,7075 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 290 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 291 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 240 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 292 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 293 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 294 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 295 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 296 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 297 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 16,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 298 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 299 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 300 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 301 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 302 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 303 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 304 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 305 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,8197 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 306 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 307 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 308 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 309 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 120 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 310 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 133,0102 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 311 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 106,4081 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 312 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 313 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 314 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 315 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 316 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 317 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 318 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 319 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 320 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 321 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 322 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 323 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 324 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1586 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 325 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 326 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 3,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 327 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 328 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 220 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 329 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 26,042 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 330 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 20,8336 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 331 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 332 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 715,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 333 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 334 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 335 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 336 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 89,9112 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 337 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 89,9112 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 338 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 339 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 340 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 341 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 342 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 343 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 344 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,4985 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 345 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 164.837,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 346 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 55,405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 347 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 857,2976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 348 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 192 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 349 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 350 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 3.186,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 351 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m2/tháng | 126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 352 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 91,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 353 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 354 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 355 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 356 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 357 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 358 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 359 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 360 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 361 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 362 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 363 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,296 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 364 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 34,632 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 365 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,374 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 366 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,374 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 367 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 1,2468 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 368 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 12,4675 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 369 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 27,7056 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 370 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 371 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 686,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 372 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 19,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 373 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Tuần đường, đường cấp I, II | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 374 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 375 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 63,2712 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 376 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 377 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 378 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 379 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 380 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 381 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 382 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 24,7153 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 383 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0692 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 384 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0692 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 385 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,3068 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 386 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 13,1815 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 387 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 388 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 593,76 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 389 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 390 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Tuần đường, đường cấp I, II | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 391 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 392 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 47,352 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 393 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 394 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 395 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 396 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 397 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 398 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 60 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 399 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,4338 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 400 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0432 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 401 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0432 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 402 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,4405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 403 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,2314 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 404 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 405 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 406 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 46,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 407 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 408 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 409 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 410 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 411 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 412 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 413 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,9638 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 414 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2048 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 415 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2048 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 416 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,6827 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 417 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 6,827 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 418 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,171 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 419 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 420 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 421 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 31,68 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 422 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 423 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 424 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 425 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 426 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 427 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 428 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 9,6492 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 429 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,2369 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 430 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,8597 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 431 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 11,304 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 432 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 11,304 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 433 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 434 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 435 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 7,32 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 436 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 437 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 438 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 439 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 440 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 441 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 442 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 443 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0637 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 444 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 12,5993 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 445 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1361 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 446 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1361 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 447 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,4536 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 448 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 4,5357 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 449 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 10,0794 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 450 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 451 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 452 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 453 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 454 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 20,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 455 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 456 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 457 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 458 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 459 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 460 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 461 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 462 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1308 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 463 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 25,3193 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 464 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2734 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 465 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2734 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 466 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,9115 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 467 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 9,1149 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 468 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 20,2554 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 469 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 470 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 471 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 472 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 473 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 4,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 474 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 475 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 476 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 477 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 478 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 479 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 480 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 481 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,6915 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 482 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 85,2113 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 483 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9203 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 484 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9203 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 485 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,0676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 486 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 30,6761 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 487 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 68,169 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 488 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 489 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 490 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 491 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 492 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 493 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 494 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 495 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 496 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 497 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0252 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 498 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0252 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 499 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 500 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 501 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 502 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 503 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 504 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 505 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 506 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 507 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 508 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 509 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 510 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 511 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 512 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 513 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 514 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,3218 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 515 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,5533 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 516 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 517 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 518 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 519 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 520 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 521 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 522 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 523 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 524 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 525 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 526 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,1113 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 527 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 108,9074 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 528 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 136,1342 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 529 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,4702 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 530 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,4702 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 531 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 4,9008 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 532 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 49,0083 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 533 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 108,9074 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 534 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 535 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 536 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 537 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 538 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 539 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 540 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 541 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 542 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 543 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 544 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 545 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 84,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 546 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 547 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 548 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,042 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 549 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 30,42 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 550 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 67,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 551 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 552 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 553 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 112,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 554 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 112,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 555 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 556 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 557 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 558 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 559 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 560 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 561 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,87 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 562 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 205.700 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 563 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 1.069,8199 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 564 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 565 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 566 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 4,17 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 567 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,2125 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 568 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,2125 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 569 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0563 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 570 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0563 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 571 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,1877 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 572 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1,8765 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 573 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,17 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 574 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 575 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 576 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 28,68 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 577 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 578 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 579 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 580 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 581 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 582 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 583 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,4837 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 584 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,021 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 585 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,021 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 586 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,6985 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 587 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,9913 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 588 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 589 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 590 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 591 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 592 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 66 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 593 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 594 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 595 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 596 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 597 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 598 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 599 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 600 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,3248 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 601 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1693 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 602 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1693 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 603 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,6429 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 604 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 32,2452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 605 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 606 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 607 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 63,336 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 608 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 609 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 610 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 611 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 612 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 613 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 614 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 21,5936 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 615 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0605 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 616 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0605 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 617 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,0154 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 618 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,5166 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 619 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 620 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 621 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 25,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 622 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 623 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 624 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 625 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 626 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 627 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 50 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 628 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,718 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 629 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0328 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 630 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0328 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 631 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,0937 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 632 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,2496 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 633 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 634 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 635 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 67,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 636 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 637 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 638 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 639 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 640 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 641 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 642 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 21,231 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 643 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,3232 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 644 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 645 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 646 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 56,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 647 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 648 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 649 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 650 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 651 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 652 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 653 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,5261 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 654 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0491 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 655 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0491 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 656 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,6358 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 657 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,3473 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 658 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 659 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 660 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 116,0544 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 661 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 662 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 663 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 664 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 665 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 666 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 100 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 667 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 32,2051 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 668 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 669 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0902 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 670 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,0058 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 671 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,1761 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 672 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 673 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 213,12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 674 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 675 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 676 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 677 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 44,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 678 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 679 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 680 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 681 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 682 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 683 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 684 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 14,3756 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 685 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0403 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 686 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0403 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 687 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,3417 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 688 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,667 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 689 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 690 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 691 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 692 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 693 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 32,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 694 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 695 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 696 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 697 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 698 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 699 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 700 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 701 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,492 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 702 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 703 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 3,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 704 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 705 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 220 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 706 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 63,2016 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 707 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 33,7075 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 708 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 709 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 240 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 710 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 711 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 712 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 713 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 714 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 715 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 16,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 716 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 717 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 718 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 719 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 720 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 721 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 722 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 723 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,8197 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 724 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 725 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 726 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 727 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 120 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 728 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 133,0102 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 729 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 106,4081 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 730 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 731 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 732 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 733 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 734 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 735 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 736 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 737 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 738 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 739 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 740 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 741 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 742 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1586 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 743 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 744 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 3,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 745 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 746 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 220 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 747 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 28,1758 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 748 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 22,5407 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 749 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 750 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 715,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 751 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 752 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 753 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 754 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 89,9112 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 755 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 89,9112 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 756 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 757 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 758 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 759 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 760 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 761 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 762 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,4985 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 763 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 164.837,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 764 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 55,405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 765 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 857,2976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 766 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 192 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 767 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 768 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 3.186,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 769 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m2/tháng | 126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 770 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 91,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 771 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 772 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 773 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 774 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 775 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 776 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 777 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 778 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 779 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 780 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 781 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,296 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 782 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 34,632 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 783 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,374 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 784 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,374 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 785 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 1,2468 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 786 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 12,4675 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 787 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 27,7056 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 788 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 789 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 686,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 790 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 19,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 791 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Tuần đường, đường cấp I, II | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 792 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 793 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 63,2712 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 794 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 795 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 796 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 797 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 798 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 799 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 800 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 26,2971 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 801 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0736 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 802 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0736 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 803 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,4544 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 804 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 14,0251 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 805 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 806 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 593,76 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 807 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 808 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Tuần đường, đường cấp I, II | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 809 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 810 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 47,352 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 811 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 812 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 813 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 814 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 815 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 816 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 60 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 817 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 16,7656 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 818 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0469 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 819 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0469 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 820 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,5648 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 821 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,9416 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 822 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 823 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 824 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 46,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 825 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 826 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 827 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 828 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 829 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 830 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 831 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 20,7919 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 832 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2246 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 833 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2246 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 834 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,7485 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 835 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 7,4851 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 836 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 16,6335 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 837 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 838 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 15,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 839 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 31,68 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 840 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 841 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 842 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 843 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 844 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 845 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 846 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 10,494 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 847 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,8705 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 848 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,1976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 849 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 11,304 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 850 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 11,304 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 851 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 852 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 853 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 7,32 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 854 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 855 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 856 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 857 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 858 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 859 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 860 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,644 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 861 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0637 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 862 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 13,4235 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 863 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,145 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 864 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,145 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 865 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,4832 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 866 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 4,8325 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 867 | ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 10,7388 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 868 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 869 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 870 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 871 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 872 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 20,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 873 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 874 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 875 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 876 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 877 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 878 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 879 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 880 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1308 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 881 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 27,225 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 882 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,294 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 883 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,294 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 884 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,9801 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 885 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 9,801 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 886 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 21,78 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 887 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 888 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 889 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 890 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 891 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 4,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 892 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 893 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 894 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 895 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 896 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 897 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 898 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 899 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,6915 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 900 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 91,625 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 901 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9895 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 902 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9895 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 903 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,2985 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 904 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 32,985 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 905 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 73,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 906 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 907 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 908 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 909 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 910 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 911 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 912 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 913 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 914 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 915 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0252 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 916 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0252 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 917 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,84 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 918 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 919 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 920 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 921 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 922 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 923 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 924 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 925 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 926 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 927 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 928 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 929 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 930 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 931 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0397 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 932 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,3218 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 933 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,5533 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 934 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 935 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 936 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 937 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 938 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 939 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 940 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 941 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 942 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 943 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 944 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,1113 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 945 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 118,4646 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 946 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 148,0807 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 947 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,5993 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 948 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,5993 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 949 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 5,3309 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 950 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 53,3091 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 951 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 118,4646 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 952 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 953 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 954 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 955 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 956 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 957 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 958 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 959 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 960 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 961 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 962 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 963 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 84,5 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 964 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 965 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,9126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 966 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 3,042 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 967 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 30,42 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 968 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 67,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 969 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 970 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 971 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 112,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 972 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 112,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 973 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 974 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 975 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 976 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 977 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 978 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 224,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 979 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,87 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 980 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 205.700 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 981 | ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 1.069,8199 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 982 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 983 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 984 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 4,542 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 985 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,6775 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 986 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,6775 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 987 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0613 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 988 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0613 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 989 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,2044 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 990 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 2,0439 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 991 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,542 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 992 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 993 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 994 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 28,68 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 995 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 996 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 997 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 998 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 999 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1000 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1001 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,138 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1002 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0228 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1003 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0228 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1004 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 0,7595 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1005 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 4,3402 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1006 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1007 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1008 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1009 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1010 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 66 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1011 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1012 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1013 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1014 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1015 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1016 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1017 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1018 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,3248 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1019 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1693 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1020 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1693 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1021 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 5,6429 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1022 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 32,2452 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1023 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1024 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1025 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 63,336 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1026 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1027 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1028 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1029 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1030 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1031 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1032 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 23,0781 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1033 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0646 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1034 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0646 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1035 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,154 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1036 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 12,3083 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1037 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1038 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1039 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 25,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1040 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1041 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1042 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1043 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1044 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1045 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 50 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1046 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,718 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1047 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0328 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1048 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0328 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1049 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,0937 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1050 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6,2496 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1051 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1052 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1053 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 67,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1054 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1055 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1056 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1057 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1058 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1059 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1060 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 22,911 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1061 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 12,2192 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1062 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1063 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1064 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 56,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1065 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1066 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1067 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1068 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1069 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1070 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1071 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,9304 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1072 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,053 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1073 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,053 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1074 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,7668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1075 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 10,0962 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1076 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1077 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1078 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 116,0544 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1079 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1080 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1081 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1082 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1083 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1084 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 100 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1085 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 34,7801 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1086 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0974 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1087 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0974 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1088 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 3,2461 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1089 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,5494 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1090 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1091 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 213,12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1092 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1093 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1094 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1095 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 44,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1096 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1097 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1098 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1099 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1100 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1101 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1102 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 15,2873 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1103 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0428 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1104 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0428 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1105 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,4268 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1106 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,1532 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1107 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1108 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1109 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1110 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1111 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 32,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1112 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1113 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1114 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1115 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1116 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1117 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1118 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1119 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,492 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1120 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1121 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 3,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1122 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1123 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 220 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1124 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 63,2016 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1125 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 33,7075 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1126 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1127 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 240 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1128 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1129 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1130 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1131 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1132 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1133 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 16,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1134 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1135 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1136 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1137 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1138 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1139 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1140 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1141 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,8197 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1142 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1143 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1144 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1145 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 120 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1146 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 133,0102 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1147 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 106,4081 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1148 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1149 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1150 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1151 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1152 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1153 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1154 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1155 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1156 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1157 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1158 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1159 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1160 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1586 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1161 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1162 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 3,3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1163 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 22 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1164 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 220 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1165 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 30,2867 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1166 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 24,2294 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1167 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1168 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 715,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1169 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1170 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1171 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1172 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 89,9112 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1173 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 89,9112 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1174 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1175 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1176 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1177 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1178 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1179 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 179,8224 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1180 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,4985 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1181 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 164.837,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1182 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 55,405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1183 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 857,2976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1184 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 192 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1185 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1186 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 3.186,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1187 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m2/tháng | 126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1188 | ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 91,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1189 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1190 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1191 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1192 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1193 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1194 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1195 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1196 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1197 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1198 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 35,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1199 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,296 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1200 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 34,632 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1201 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,374 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1202 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,374 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1203 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 1,2468 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1204 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 12,4675 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1205 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 27,7056 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1206 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 48 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1207 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 686,88 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1208 | ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 19,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1209 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Tuần đường, đường cấp I, II | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1210 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1211 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 63,2712 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1212 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1213 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1214 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1215 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1216 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1217 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1218 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 27,8789 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1219 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0781 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1220 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0781 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1221 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 2,602 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1222 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 14,8687 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1223 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1224 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 593,76 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1225 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1226 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Tuần đường, đường cấp I, II | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1227 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1228 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 47,352 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1229 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1230 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1231 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1232 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1233 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1234 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 60 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1235 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,0973 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1236 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0507 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1237 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0507 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1238 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 1,6891 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1239 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,6519 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1240 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Tuần đường cấp IV, V, VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1241 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1242 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 46,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1243 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1244 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1245 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1246 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1247 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1248 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1249 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 22,6444 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1250 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2446 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1251 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,2446 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1252 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2 | 0,8152 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1253 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 8,152 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 1254 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,1155 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.133E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.980.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường | 2 | - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ | 2 | - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên tuần đường | 3 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 17 | - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường, lái máy- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T | 2 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW | 1 |
| 3 | Xe máy cho cán bộ tuần đường | Xe máy cho cán bộ tuần đường | 3 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi các loại | Máy ủi các loại | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn | 2 |
| 7 | Máy cắt cỏ cây | Máy cắt cỏ cây | 4 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước | 1 |
| 9 | Máy nén khí, thổi bụi | Máy nén khí, thổi bụi | 1 |
| 10 | Máy hàn sắt thép | Máy hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc | Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng | Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng | 1 |
| 13 | Máy san tự hành | Máy san tự hành | 1 |
| 14 | Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ đường | Thiết bị sơn kẻ đường | 1 |
| 16 | Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội | Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường | 1 |
| 18 | Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn | 1 |
| 19 | Lu rung ≥ 15 Tấn | Lu rung ≥ 15 Tấn | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 21 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 | 1 |
| 23 | Ô tô cẩu thùng ≥ 5T | Ô tô cẩu thùng ≥ 5T | 1 |
| 24 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | 1 |
| 25 | Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) | Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) | 2 |
| 26 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Điện thoại thông minh kết nối mạng | 3 |
| 27 | Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi