Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134688-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây
Số hiệu KHLCNT 20211126673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:44:00 đến ngày 2021-12-01 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,248,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 513,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.980.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường, lái máy- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu rung ≥ 15 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Đặc điểm thiết bị Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 3
27-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Đặc điểm thiết bị Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230 - Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2022-2024
1095 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ Giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông Vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình trển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Máy móc, thiết bị thi công tối thiểu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. (Theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng).
E-CDNT 15.2
1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Máy móc thiết bị: - Thuộc sở hữu của nhà số lượng tối thiểu theo yêu cầu ngoài ra nhà thầu có thể đi thuê thêm, phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; + Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng còn hiệu lực (đối với thiết bị là xe máy chuyên dùng). + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (đối với thiết bị là ô tô). + Do đặc thù tính chất công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ nhà thầu cần bổ sung tài liệu chứng minh chứng minh việc huy động thiết bị đảm bảo thời gian tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ theo yêu cầu phần tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 4) Báo cáo tài chính 03 năm: Từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm. 5) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 513.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 31,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 8,8176 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,6132 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,527 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 7,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0637 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,775 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,4239 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 4,239 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 26,136 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 26,136 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,4135 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2529 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2529 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,8429 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 8,4289 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,7308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 87,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 87,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 4,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6915 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 78,7975 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,851 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,851 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 2,8367 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 28,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,038 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0252 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0252 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,3218 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,5533 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,1113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 99,2391 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 124,0489 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,3397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,3397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,4658 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 44,6576 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 99,2391 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 84,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,042 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 30,42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 67,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 112,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 112,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,87 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 205.700 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 1.069,8199 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 3,804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,755 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,755 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0514 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,1712 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1,7118 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 14,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 14,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 28,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,8294 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0191 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0191 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,6374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,6424 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 66 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 90 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3248 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1693 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1693 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,6429 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,2452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 63,336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 90 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 20,0102 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,8676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,6721 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 25,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 50 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0328 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0328 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,0937 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,2496 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 67,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 19,53 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,416 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 56,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 16,1397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,5064 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,6078 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 58,0272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 58,0272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 116,0544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 100 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 29,6664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0831 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0831 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,7689 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,8221 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 213,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 44,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,45 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0377 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0377 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,2553 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,1733 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 32,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,7075 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 240 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,764 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,764 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8197 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 133,0102 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 106,4081 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1586 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,042 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 20,8336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 715,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 89,9112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 89,9112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 164.837,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 857,2976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 192 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 3.186,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 91,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,632 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,2468 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 12,4675 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,7056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 686,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Tuần đường, đường cấp I, II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 63,2712 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 24,7153 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0692 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0692 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,3068 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,1815 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 593,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Tuần đường, đường cấp I, II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 47,352 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,4338 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
400 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0432 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
401 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0432 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
402 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,4405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
403 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,2314 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
404 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
405 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
406 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 46,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
407 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
408 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
409 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
410 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
411 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
412 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
413 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,9638 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
414 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2048 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
415 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2048 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
416 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,6827 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
417 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 6,827 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
418 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,171 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
419 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
420 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
421 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 31,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
422 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
423 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
424 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
425 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
426 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
427 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
428 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 9,6492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
429 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,2369 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
430 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,8597 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
431 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
432 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 11,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
433 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
434 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
435 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 7,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
436 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
437 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
438 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
439 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
440 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
441 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
442 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
443 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0637 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
444 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,5993 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
445 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1361 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
446 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1361 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
447 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,4536 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
448 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 4,5357 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
449 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,0794 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
450 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 26,136 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
451 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 26,136 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
452 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
453 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
454 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
455 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
456 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
457 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
458 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
459 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
460 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
461 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
462 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
463 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,3193 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
464 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2734 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
465 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2734 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
466 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,9115 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
467 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 9,1149 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
468 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 20,2554 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
469 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 87,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
470 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 87,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
471 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
472 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
473 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 4,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
474 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
475 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
476 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
477 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
478 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
479 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
480 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
481 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6915 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
482 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 85,2113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
483 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9203 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
484 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9203 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
485 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,0676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
486 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 30,6761 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
487 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 68,169 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
488 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
489 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
490 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
491 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
492 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
493 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
494 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
495 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
496 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
497 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0252 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
498 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0252 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
499 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
500 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
501 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
502 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
503 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
504 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
505 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
506 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
507 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
508 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
509 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
510 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
511 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
512 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
513 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
514 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,3218 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
515 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,5533 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
516 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
517 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
518 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
519 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
520 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
521 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
522 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
523 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
524 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
525 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
526 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,1113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
527 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 108,9074 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
528 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 136,1342 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
529 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4702 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
530 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4702 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
531 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 4,9008 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
532 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 49,0083 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
533 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 108,9074 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
534 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
535 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
536 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
537 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
538 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
539 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
540 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
541 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
542 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
543 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
544 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
545 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 84,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
546 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
547 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
548 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,042 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
549 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 30,42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
550 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 67,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
551 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
552 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
553 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 112,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
554 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 112,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
555 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
556 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
557 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
558 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
559 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
560 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
561 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,87 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
562 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 205.700 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
563 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 1.069,8199 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
564 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
565 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
566 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 4,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
567 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,2125 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
568 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,2125 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
569 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
570 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0563 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
571 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,1877 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
572 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 1,8765 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
573 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,17 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
574 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 14,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
575 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 14,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
576 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 28,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
577 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
578 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
579 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
580 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
581 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
582 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
583 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,4837 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
584 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,021 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
585 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,021 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
586 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,6985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
587 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,9913 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
588 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
589 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
590 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
591 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
592 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 66 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
593 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
594 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
595 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
596 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
597 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
598 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 90 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
599 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
600 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3248 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
601 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1693 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
602 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1693 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
603 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,6429 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
604 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,2452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
605 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
606 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
607 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 63,336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
608 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
609 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
610 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
611 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
612 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
613 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 90 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
614 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 21,5936 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
615 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0605 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
616 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0605 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
617 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,0154 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
618 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,5166 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
619 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
620 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
621 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 25,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
622 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
623 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
624 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
625 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
626 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
627 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 50 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
628 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
629 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0328 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
630 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0328 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
631 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,0937 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
632 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,2496 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
633 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
634 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
635 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 67,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
636 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
637 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
638 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
639 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
640 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
641 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
642 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 21,231 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
643 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,3232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
644 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
645 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
646 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 56,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
647 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
648 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
649 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
650 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
651 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
652 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
653 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,5261 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
654 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0491 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
655 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0491 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
656 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,6358 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
657 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,3473 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
658 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 58,0272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
659 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 58,0272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
660 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 116,0544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
661 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
662 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
663 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
664 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
665 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
666 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 100 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
667 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,2051 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
668 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
669 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0902 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
670 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,0058 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
671 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,1761 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
672 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
673 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 213,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
674 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
675 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
676 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
677 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 44,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
678 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
679 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
680 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
681 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
682 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
683 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
684 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,3756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
685 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0403 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
686 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0403 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
687 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,3417 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
688 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,667 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
689 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
690 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
691 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
692 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
693 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 32,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
694 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
695 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
696 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
697 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
698 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
699 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
700 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
701 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
702 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
703 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
704 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
705 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
706 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
707 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,7075 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
708 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
709 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 240 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
710 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
711 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,764 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
712 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,764 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
713 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
714 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
715 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
716 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
717 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
718 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
719 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
720 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
721 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
722 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
723 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8197 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
724 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
725 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
726 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
727 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
728 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 133,0102 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
729 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 106,4081 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
730 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
731 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
732 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
733 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
734 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
735 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
736 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
737 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
738 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
739 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
740 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
741 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
742 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1586 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
743 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
744 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
745 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
746 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
747 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 28,1758 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
748 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,5407 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
749 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
750 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 715,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
751 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
752 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
753 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
754 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 89,9112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
755 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 89,9112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
756 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
757 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
758 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
759 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
760 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
761 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
762 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
763 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 164.837,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
764 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
765 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 857,2976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
766 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 192 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
767 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
768 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 3.186,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
769 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
770 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 91,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
771 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
772 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
773 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
774 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
775 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
776 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
777 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
778 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
779 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
780 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
781 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
782 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,632 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
783 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
784 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
785 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,2468 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
786 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 12,4675 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
787 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,7056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
788 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
789 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 686,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
790 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
791 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Tuần đường, đường cấp I, II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
792 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
793 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 63,2712 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
794 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
795 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
796 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
797 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
798 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
799 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
800 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 26,2971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
801 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
802 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
803 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,4544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
804 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,0251 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
805 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
806 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 593,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
807 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
808 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Tuần đường, đường cấp I, II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
809 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
810 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 47,352 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
811 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
812 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
813 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
814 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
815 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
816 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
817 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 16,7656 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
818 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0469 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
819 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0469 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
820 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,5648 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
821 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,9416 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
822 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
823 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
824 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 46,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
825 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
826 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
827 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
828 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
829 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
830 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
831 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 20,7919 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
832 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2246 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
833 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2246 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
834 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,7485 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
835 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 7,4851 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
836 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 16,6335 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
837 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
838 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
839 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 31,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
840 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
841 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
842 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
843 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
844 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
845 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
846 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 10,494 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
847 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,8705 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
848 ĐT.821 - Km0+000 - Km1+320 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,1976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
849 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
850 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
851 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
852 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
853 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 7,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
854 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
855 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
856 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
857 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
858 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
859 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
860 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
861 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0637 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
862 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,4235 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
863 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,145 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
864 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,145 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
865 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,4832 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
866 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 4,8325 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
867 ĐT.821 - Km1+320 - Km2+262 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,7388 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
868 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 26,136 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
869 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 26,136 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
870 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
871 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
872 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
873 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
874 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
875 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
876 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
877 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
878 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
879 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,696 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
880 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
881 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
882 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,294 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
883 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,294 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
884 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,9801 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
885 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 9,801 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
886 ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 21,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
887 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 87,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
888 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 87,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
889 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
890 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
891 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 4,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
892 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
893 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
894 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
895 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
896 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
897 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
898 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 82,98 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
899 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,6915 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
900 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 91,625 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
901 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9895 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
902 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9895 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
903 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,2985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
904 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 32,985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
905 ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 73,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
906 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
907 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
908 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
909 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
910 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
911 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
912 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
913 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
914 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
915 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0252 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
916 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0252 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
917 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
918 ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
919 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
920 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
921 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
922 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
923 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
924 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
925 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
926 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
927 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
928 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 16,86 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
929 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
930 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
931 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0397 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
932 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,3218 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
933 ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,5533 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
934 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
935 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
936 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
937 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
938 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
939 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
940 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
941 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
942 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
943 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 133,356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
944 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,1113 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
945 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 118,4646 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
946 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 148,0807 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
947 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5993 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
948 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5993 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
949 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 5,3309 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
950 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 53,3091 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
951 ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 118,4646 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
952 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
953 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
954 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
955 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
956 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
957 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
958 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
959 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
960 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
961 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
962 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
963 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 84,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
964 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
965 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
966 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 3,042 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
967 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 30,42 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
968 ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 67,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
969 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
970 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
971 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 112,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
972 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 112,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
973 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
974 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
975 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
976 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
977 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
978 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 224,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
979 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,87 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
980 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 205.700 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
981 ĐT.823C - Km5+200 - Km23+900 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 1.069,8199 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
982 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
983 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 7,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
984 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 4,542 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
985 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,6775 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
986 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,6775 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
987 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0613 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
988 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0613 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
989 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,2044 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
990 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2,0439 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
991 ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,542 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
992 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 14,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
993 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 14,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
994 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 28,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
995 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
996 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
997 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
998 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
999 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1000 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1001 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,138 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1002 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0228 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1003 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0228 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1004 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 0,7595 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1005 ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 4,3402 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1006 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1007 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 71,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1008 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1009 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1010 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 66 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1011 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1012 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1013 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1014 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1015 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1016 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 90 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1017 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 38,976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1018 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3248 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1019 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1693 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1020 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1693 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1021 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,6429 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1022 ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,2452 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1023 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1024 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1025 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 63,336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1026 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1027 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1028 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1029 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1030 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1031 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 90 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1032 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,0781 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1033 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0646 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1034 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0646 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1035 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,154 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1036 ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,3083 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1037 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1038 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 12,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1039 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 25,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1040 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1041 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1042 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1043 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1044 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1045 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 50 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1046 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 11,718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1047 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0328 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1048 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0328 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1049 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,0937 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1050 ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,2496 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1051 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1052 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1053 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 67,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1054 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1055 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1056 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1057 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1058 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1059 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1060 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,911 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1061 ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,2192 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1062 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1063 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 28,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1064 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 56,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1065 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1066 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1067 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1068 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1069 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1070 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1071 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,9304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1072 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,053 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1073 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,053 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1074 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,7668 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1075 ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,0962 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1076 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 58,0272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1077 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 58,0272 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1078 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 116,0544 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1079 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1080 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1081 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1082 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1083 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1084 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 100 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1085 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,7801 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1086 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0974 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1087 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0974 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1088 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 3,2461 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1089 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,5494 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1090 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1091 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 213,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1092 ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1093 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1094 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1095 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 44,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1096 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1097 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1098 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1099 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1100 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1101 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1102 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,2873 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1103 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1104 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1105 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,4268 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1106 ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 8,1532 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1107 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1108 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1109 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1110 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1111 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 32,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1112 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1113 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1114 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1115 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1116 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1117 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1118 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 59,04 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1119 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,492 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1120 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1121 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1122 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1123 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1124 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 63,2016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1125 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 33,7075 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1126 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1127 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 240 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1128 ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1129 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,764 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1130 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,764 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1131 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1132 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1133 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 16,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1134 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1135 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1136 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1137 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1138 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1139 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1140 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 98,364 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1141 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8197 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1142 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1143 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1144 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1145 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1146 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 133,0102 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1147 ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 106,4081 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1148 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1149 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 22,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1150 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1151 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1152 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1153 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1154 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1155 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1156 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1157 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1158 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1159 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 19,0267 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1160 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1586 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1161 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1162 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 3,3 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1163 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 22 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1164 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 220 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1165 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 30,2867 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1166 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 24,2294 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1167 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1168 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 715,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1169 ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1170 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1171 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1172 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 89,9112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1173 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 89,9112 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1174 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1175 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1176 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1177 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1178 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1179 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 179,8224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1180 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4985 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1181 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 164.837,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1182 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Thi công mặt đường cấp phối chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm, sỏi đỏ (hệ số 1,14*1,16) trộn đá 0x4 (hệ số 1,34) tỷ lệ 50-50% Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 55,405 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1183 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 857,2976 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1184 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 192 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1185 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1186 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 3.186,24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1187 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 126 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1188 ĐT.830 - Km57+138 - Km60+570 & Km62+503 - Km71+180 & Km72+350 - Km75+890 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 91,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1189 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1190 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1191 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1192 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1193 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1194 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1195 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1196 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1197 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1198 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 35,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1199 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1200 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 34,632 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1201 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1202 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,374 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1203 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,2468 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1204 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 12,4675 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1205 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,7056 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1206 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1207 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 686,88 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1208 ĐT.830 - Km60+570 - Km62+503 & Km71+180 - Km72+350 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1209 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Tuần đường, đường cấp I, II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1210 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 31,6356 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1211 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 63,2712 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1212 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1213 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1214 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1215 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1216 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1217 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 80 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1218 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,8789 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1219 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0781 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1220 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0781 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1221 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 2,602 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1222 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,8687 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1223 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1224 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 593,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1225 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1226 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Tuần đường, đường cấp I, II Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1227 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1228 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 47,352 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1229 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1230 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1231 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1232 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1233 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1234 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1235 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,0973 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1236 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0507 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1237 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0507 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1238 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 1,6891 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1239 Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 9,6519 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1240 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1241 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1242 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 46,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1243 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1244 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1245 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1246 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1247 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1248 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 25 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1249 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 22,6444 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1250 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2446 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1251 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2446 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1252 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún -Tưới nhựa lót TCN 1,0Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 0,8152 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1253 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún - Láng nhựa 2 lớp 3Kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 8,152 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
1254 Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,1155 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.133E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.850.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 7.980.000.000 VND. -Đã ứng dụng tối thiểu 2 năm phần mềm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thuê (mua) phần mềm, Hoá đơn mua phần mềm và tài liệu chứng minh việc ứng dụng phầm mềm trong quản lý BDTX cầu đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.980.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường 2 - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.53
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 2 - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm32
3 Nhân viên tuần đường 3 - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.31
4 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 17 - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường, lái máy- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T2
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW1
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường Xe máy cho cán bộ tuần đường3
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy ủi các loại Máy ủi các loại1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥ 6 tấn2
7 Máy cắt cỏ cây Máy cắt cỏ cây4
8 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước1
9 Máy nén khí, thổi bụi Máy nén khí, thổi bụi1
10 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép1
11 Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc2
12 Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng1
13 Máy san tự hành Máy san tự hành1
14 Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM1
15 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
16 Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội1
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường1
18 Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn1
19 Lu rung ≥ 15 Tấn Lu rung ≥ 15 Tấn1
20 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
21 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)2
22 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m31
23 Ô tô cẩu thùng ≥ 5T Ô tô cẩu thùng ≥ 5T1
24 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Thang treo (di động) kiểm tra cầu1
25 Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)2
26 Điện thoại thông minh kết nối mạng Điện thoại thông minh kết nối mạng3
27 Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->