Gói thầu: Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km0+00 - Km33+679), ĐT.818, ĐT.823 (Km0+00 - Km12+230), ĐT.834, ĐT.834B, ĐV. Bãi rác, đường gom (đoạn 6)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133895-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km0+00 - Km33+679), ĐT.818, ĐT.823 (Km0+00 - Km12+230), ĐT.834, ĐT.834B, ĐV. Bãi rác, đường gom (đoạn 6)
Số hiệu KHLCNT 20211126673
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1095 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:42:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,678,771,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 304,000,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.686.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.722.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.722.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cầu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Đặc điểm thiết bị Xe máy cho cán bộ tuần đường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt cỏ cây
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lu rung ≥ 15 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu thùng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Thang treo (di động) kiểm tra cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Đặc điểm thiết bị Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
26-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Số lượng tối thiểu 2
27-Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Đặc điểm thiết bị Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.817 (Km0+00 - Km33+679), ĐT.818, ĐT.823 (Km0+00 - Km12+230), ĐT.834, ĐT.834B, ĐV. Bãi rác, đường gom (đoạn 6)
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ trong tỉnh năm 2022-2024
1095 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected] - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, đường Hùng Vương, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 269 – Fax: 0272 3825 280, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN , địa chỉ: 66A Hùng Vương, phường 2, tp.Tân An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Cam kết trong suốt quá trình thực hiện gói thầu không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ô tô tự đổ để chở vật liệu quá tải và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ Giao thông Vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông Vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình trển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực)). - Máy móc, thiết bị thi công tối thiểu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. - Máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký) để chứng minh quyền sở hữu của bên thuê. - Các loại thiết bị (thuê hoặc sở hữu) phải có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. (Theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng và Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng).
E-CDNT 15.2
1) Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải có tài liệu là hợp đồng đã thực hiện tương tự gói thầu và phải kèm theo Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Bảng giá trị quyết toán được chủ đầu tư xác nhận…. 2) Đối với nhân sự chủ chốt phải nộp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, thể hiện tính liên tục của thời gian công tác. 3) Máy móc thiết bị: - Thuộc sở hữu của nhà số lượng tối thiểu theo yêu cầu ngoài ra nhà thầu có thể đi thuê thêm, phải kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng mua bán và hóa đơn tài chính mua bán thiết bị; + Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng còn hiệu lực (đối với thiết bị là xe máy chuyên dùng). + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (đối với thiết bị là ô tô). + Do đặc thù tính chất công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ nhà thầu cần bổ sung tài liệu chứng minh chứng minh việc huy động thiết bị đảm bảo thời gian tổ chức thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu đường bộ theo yêu cầu phần tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 4) Báo cáo tài chính 03 năm: Từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm. 5) Nguồn lực về tài chính: - Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. - Không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 304.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Long An, địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 552 489.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình Giao thông. Địa chỉ : số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3833 580 – Fax: 0272 3825 157.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa)- Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 13,608 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 13,608 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 2,484 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0927 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,206 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,029 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,029 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 0,953 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,4432 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,4208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,066 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,066 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2,1859 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,4911 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 961,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) -Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,268 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,8144 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.561,952 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 1,872 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9825 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 102,0557 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 81,6446 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 907,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 194,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 97,1604 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 97,1604 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,6193 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 178.127,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 586,9852 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 144 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.015,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 39,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 81,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4023 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0525 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,0865 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.825,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,275 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 48,5333 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,524 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới nhựa lót TC 1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,747 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 17,472 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 38,8266 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 865,152 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,1618 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 145,2188 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 2 100m3 1,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới nhựa lót TC 1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 0 100m2 5,228 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 52,2788 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 116,175 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.812 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 196,679 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 196,679 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡngPhát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡngVệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 37 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,554 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 133,1681 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 106,5345 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.832,384 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 102,8282 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,0283 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 66,8383 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 83,5479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 66,8383 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.264,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,7004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,7004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,912 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 49,5347 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 61,9184 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 49,5347 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa)- Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 961,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
233 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
234 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,31 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
235 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
236 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
237 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
238 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
239 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
240 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
241 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
242 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
243 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
244 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
245 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
246 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
247 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2747 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
248 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
249 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
250 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
251 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
252 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 41,0676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
253 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,8541 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
254 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
255 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
256 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
257 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
258 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay nẹp cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 128 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
259 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
260 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
261 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
262 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
263 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
264 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
265 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
266 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
267 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
268 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
269 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1442 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
270 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 14 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
271 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
272 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 14 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
273 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 140 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
274 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,4325 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
275 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,746 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
276 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
277 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
278 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
279 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
280 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
281 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
282 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
283 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
284 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
285 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
286 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4609 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
287 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
288 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
289 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
290 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 100 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
291 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 62,9169 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
292 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 50,3336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
293 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
294 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
295 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.033,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
296 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
297 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa)- Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
298 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
299 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 13,608 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
300 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 13,608 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
301 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 2,484 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
302 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
303 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
304 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
305 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
306 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
307 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
308 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
309 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0927 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
310 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,206 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
311 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,029 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
312 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,029 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
313 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 0,953 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
314 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,4432 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
315 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
316 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
317 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
318 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
319 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
320 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
321 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
322 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
323 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
324 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
325 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
326 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
327 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
328 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,4506 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
329 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,071 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
330 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,071 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
331 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2,375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
332 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 13,5737 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
333 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
334 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 961,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
335 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
336 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
337 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
338 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
339 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
340 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
341 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
342 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
343 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) -Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
344 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
345 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
346 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
347 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,268 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
348 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,8144 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
349 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
350 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.561,952 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
351 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
352 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
353 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
354 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
355 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
356 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 1,872 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
357 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
358 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
359 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
360 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
361 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
362 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
363 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
364 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9825 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
365 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
366 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
367 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
368 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
369 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 109,791 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
370 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 87,8328 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
371 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
372 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 907,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
373 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 194,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
374 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
375 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
376 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
377 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 97,1604 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
378 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 97,1604 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
379 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
380 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
381 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
382 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
383 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
384 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
385 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,6193 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
386 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 178.127,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
387 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 673,0139 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
388 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 144 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
389 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
390 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
391 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
392 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.015,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
393 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 39,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
394 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 81,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
395 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
396 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
397 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
398 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
399 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
400 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
401 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
402 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
403 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
404 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
405 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4023 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
406 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
407 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
408 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
409 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
410 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
411 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
412 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
413 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
414 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
415 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
416 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0525 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
417 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,5115 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
418 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
419 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
420 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.825,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
421 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
422 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
423 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
424 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
425 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
426 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
427 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
428 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
429 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
430 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
431 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
432 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,275 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
433 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 51,7299 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
434 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,559 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
435 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,559 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
436 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới nhựa lót TC 1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 1,862 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
437 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 18,623 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
438 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 41,3839 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
439 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
440 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 865,152 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
441 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
442 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
443 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
444 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
445 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
446 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
447 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
448 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
449 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
450 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
451 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
452 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,1618 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
453 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 155,3841 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
454 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 2 100m3 1,678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
455 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,678 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
456 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới nhựa lót TC 1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 0 100m2 5,594 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
457 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 55,938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
458 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 124,3073 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
459 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
460 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
461 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.812 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
462 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
463 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 196,679 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
464 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 196,679 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
465 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
466 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡngPhát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
467 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡngVệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
468 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
469 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
470 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 37 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
471 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
472 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
473 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
474 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
475 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,554 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
476 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 147,5093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
477 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 118,0074 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
478 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
479 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
480 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.832,384 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
481 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
482 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
483 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
484 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 102,8282 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
485 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
486 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
487 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
488 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
489 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
490 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
491 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
492 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
493 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,0283 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
494 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 74,0363 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
495 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 92,5454 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
496 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,0363 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
497 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
498 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
499 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.264,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
500 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
501 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,7004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
502 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,7004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
503 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
504 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
505 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,912 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
506 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
507 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
508 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
509 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
510 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
511 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
512 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
513 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
514 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 49,5347 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
515 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 61,9184 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
516 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 49,5347 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
517 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
518 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa)- Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 961,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
519 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
520 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
521 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
522 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
523 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
524 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
525 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
526 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
527 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
528 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
529 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
530 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,31 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
531 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
532 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
533 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
534 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
535 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
536 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
537 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
538 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
539 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
540 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
541 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
542 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
543 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2747 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
544 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
545 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
546 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
547 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
548 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 41,0676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
549 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,8541 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
550 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
551 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
552 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
553 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
554 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay nẹp cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 128 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
555 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
556 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
557 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
558 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
559 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
560 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
561 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
562 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
563 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
564 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
565 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1442 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
566 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 14 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
567 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
568 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 14 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
569 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 140 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
570 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,4325 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
571 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,746 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
572 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
573 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
574 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
575 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
576 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
577 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
578 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
579 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
580 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
581 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
582 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4609 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
583 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
584 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
585 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
586 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 100 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
587 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 62,9169 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
588 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 50,3336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
589 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
590 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
591 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.033,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
592 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
593 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa)- Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
594 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
595 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 13,608 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
596 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 13,608 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
597 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 2,484 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
598 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
599 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
600 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
601 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
602 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
603 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
604 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 11,124 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
605 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0927 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
606 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,206 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
607 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,029 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
608 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,029 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
609 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 0,953 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
610 ĐT.817 - Km0+000 - Km1+134 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,4432 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
611 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
612 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
613 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
614 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
615 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
616 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
617 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
618 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
619 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
620 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
621 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
622 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,9644 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
623 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
624 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 27,4804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
625 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,077 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
626 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,077 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
627 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - BTNN dày 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 2,565 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
628 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 14,6562 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
629 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
630 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa)- Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 961,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
631 ĐT.817 - Km1+134 - Km5+498 (BT nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
632 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
633 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
634 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
635 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
636 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
637 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
638 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
639 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) -Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
640 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
641 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 5,3671 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
642 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
643 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 7,268 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
644 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,8144 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
645 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
646 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.561,952 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
647 ĐT.817 - Km5+498 - Km6+479 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
648 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
649 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 119,772 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
650 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
651 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
652 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 1,872 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
653 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
654 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
655 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
656 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
657 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
658 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
659 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 117,9 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
660 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,9825 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
661 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
662 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,65 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
663 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 11 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
664 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 110 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
665 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 117,5263 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
666 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 94,021 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
667 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu -Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
668 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 907,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
669 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 194,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
670 ĐT.817 - Km6+479 - Km16+649 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
671 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
672 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
673 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 97,1604 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
674 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 97,1604 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
675 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
676 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
677 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
678 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
679 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
680 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 194,3208 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
681 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,6193 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
682 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Ban sửa lu lèn nền mặt đường Chương V - Mục II - Điểm 1 m2 178.127,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
683 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 759,6279 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
684 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 144 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
685 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
686 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
687 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
688 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.015,68 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
689 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 39,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
690 ĐT.817 - Km16+649 - Km33+679 (Sỏi đỏ) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 81,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
691 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
692 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
693 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
694 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
695 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
696 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
697 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
698 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
699 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
700 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 48,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
701 ĐT.818 - Km0+000 - Km4+023 (BT nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,402 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
702 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
703 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
704 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
705 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
706 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
707 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
708 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
709 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
710 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
711 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 6,2964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
712 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,0525 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
713 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,9365 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
714 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
715 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
716 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.825,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
717 ĐT.818 - Km3+170 - Km4+075 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
718 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
719 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
720 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
721 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
722 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
723 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
724 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
725 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
726 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
727 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,9971 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
728 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,275 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
729 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 58,9824 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
730 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,637 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
731 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,637 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
732 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới nhựa lót TC 1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 2,123 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
733 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 21,234 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
734 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 47,1859 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
735 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
736 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 865,152 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
737 ĐT.818 - Km4+075 - Km7+005 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
738 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
739 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
740 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
741 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
742 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
743 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
744 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
745 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
746 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
747 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 139,41 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
748 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,1618 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
749 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 165,5494 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
750 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào xử lý sình lún Chương V - Mục II - Điểm 2 100m3 1,788 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
751 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bù phụ CPĐD loại 1 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,788 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
752 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới nhựa lót TC 1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 0 100m2 5,96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
753 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 55,598 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
754 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 132,4395 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
755 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
756 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
757 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.812 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
758 ĐT.818 - Km7+005 - Km19+000 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
759 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 196,679 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
760 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 196,679 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
761 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
762 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡngPhát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
763 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡngVệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
764 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
765 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
766 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 37 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
767 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
768 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
769 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
770 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 186,479 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
771 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,554 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
772 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 161,8505 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
773 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 129,4804 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
774 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
775 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
776 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.832,384 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
777 ĐT.818 - Km19+000 - Km35+980 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
778 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
779 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
780 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 102,8282 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
781 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
782 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
783 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
784 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
785 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
786 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
787 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
788 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 123,3938 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
789 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,0283 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
790 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 81,2343 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
791 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 101,5428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
792 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 81,2343 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
793 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
794 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
795 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.264,224 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
796 ĐT.823 - Km0+000 - Km12+230 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 33,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
797 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,7004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
798 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý -Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 49,7004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
799 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
800 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
801 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III-VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,912 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
802 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
803 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
804 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
805 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
806 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
807 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
808 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 45,7884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
809 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,3816 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
810 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 49,5347 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
811 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 61,9184 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
812 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 49,5347 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
813 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
814 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa)- Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 961,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
815 ĐT.834 - Km0+000 - Km4+342 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
816 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
817 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
818 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
819 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
820 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
821 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
822 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
823 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
824 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
825 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 37,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
826 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,31 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
827 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
828 ĐT.834B - Km0+000 - Km3+100 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng -Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 29,016 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
829 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
830 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
831 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
832 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
833 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
834 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
835 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
836 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
837 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
838 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa)- Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 32,964 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
839 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,2747 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
840 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
841 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
842 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
843 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 120 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
844 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 41,0676 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
845 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 32,8541 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
846 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu sắt) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
847 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
848 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
849 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay gỗ mặt cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
850 ĐT.834B - Km3+100 - Km5+975 (Láng nhựa) - Phần cầu - Thay nẹp cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 cái 128 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
851 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
852 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
853 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
854 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
855 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
856 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
857 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
858 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
859 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
860 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,304 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
861 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1442 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
862 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 14 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
863 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
864 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 14 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
865 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 140 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
866 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 23,4325 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
867 ĐV.Bãi rác - Km0+000 - Km1+442 (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 18,746 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
868 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Tuần đường cấp IV, V, VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
869 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Quản lý - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
870 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
871 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
872 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
873 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
874 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
875 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
876 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
877 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 55,3116 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
878 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,4609 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
879 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Cày xới mặt đường cũ mặt đường láng nhựa hoặc BTN Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
880 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Bù phụ CPĐD loại 1) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
881 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu TC:1kg/m2 Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2 10 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
882 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, tưới nhựa bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 100 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
883 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 62,9169 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
884 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần đường - Bảo dưỡng - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm, tưới lót bằng nhũ tương Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 50,3336 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
885 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
886 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
887 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.033,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
888 Đường gom (đoạn 6) - L B. Nhơn - TP.TA (Láng nhựa) - Phần cầu -Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 14,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.67E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.686.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.670.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.686.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 4.722.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.722.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường 1 - Bằng cấp chuyên môn: Từ kỹ sư trở lên các ngành liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cầu hạ tầng đường bộ.- Kèm theo chứng hành nghề chỉ huy trưởng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động hoặc chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐáp ứng 2 yêu cầu sau:a) 3 năm hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ;b) Đã làm hạt trưởng hoặc đội trưởng quản lý cầu đường bộ từ 1 năm hoặc làm hạt phó hoặc đội phó từ 3 năm trở lên.53
2 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình đường bộ 1 - Bằng cấp chuyên môn như vị trí 1- Kèm theo chứng hành nghề chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng nhận huấn luyện An toàn lao độngĐã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm32
3 Nhân viên tuần đường 2 - Có trình độ từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng đường bộ;- Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.- Có chứng nhận lớp bồi dưỡng nghiệp vụ tuần đường.- ≥ 50% số nhân viên tuần đường phải có kinh nghiệm tuần đường ít nhất 1 năm.31
4 Công nhân bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 14 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường- Đã từng thi công trực tiếp cầu hoặc đường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T Ô tô tải loại nhỏ ≥ 2,5T1
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW2
3 Xe máy cho cán bộ tuần đường Xe máy cho cán bộ tuần đường2
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m31
5 Máy ủi các loại Máy ủi các loại1
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 8 tấn Ô tô tải tự đổ ≥ 8 tấn1
7 Máy cắt cỏ cây Máy cắt cỏ cây2
8 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ hoặc xe hút nước1
9 Máy nén khí, thổi bụi Máy nén khí, thổi bụi1
10 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép1
11 Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc Thước dây, thước thép và dụng cụ đo đạc1
12 Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng Máy trộn vữa bê tông xi măng, vữa xi măng1
13 Máy san tự hành Máy san tự hành1
14 Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM Thiết bị cắt mặt đường BTN, BTXM1
15 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
16 Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội Thiết bị trộn bê tông nhựa nguội1
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương + ra đá vá mặt đường1
18 Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn Lu bánh sắt ≥ 8 Tấn1
19 Lu rung ≥ 15 Tấn Lu rung ≥ 15 Tấn1
20 Đầm cóc Đầm cóc1
21 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …)2
22 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m3 Ô tô tưới nước vệ sinh mặt đường ≥ 5m31
23 Ô tô cẩu thùng ≥ 5T Ô tô cẩu thùng ≥ 5T1
24 Thang treo (di động) kiểm tra cầu Thang treo (di động) kiểm tra cầu1
25 Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định) Máy tính và máy in kết nối mạng (Những nơi chưa có điều kiện kết nối mạng thì cho phép không quy định)2
26 Điện thoại thông minh kết nối mạng Điện thoại thông minh kết nối mạng2
27 Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…). Ống nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v…).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->