Gói thầu: Mua vật tư cho sản xuất đóng gói probiotic phục vụ đề tài mã số ĐT.12.19 CNSHCB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cho sản xuất đóng gói probiotic phục vụ đề tài mã số ĐT.12.19 CNSHCB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 18:03:00 đến ngày 2020-05-29 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Túi thiếc | 6 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Vỏ nang cứng | 30 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Màng thiếc đóng vỉ viên nang | 10 | Màng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Lọ xịt | 50 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Màng phức hợp PVC/PE | 300 | Màng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hộp vỏ đựng sản phẩm | 50 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hướng dẫn sử dụng | 50 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tờ rơi | 5 | Thùng | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thùng carton | 500 | 1000 chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xe đẩy hàng | 8 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khẩu trang | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thùng xốp | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Xô | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Rổ | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chậu | 20 | Chiếc | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Quần áo bảo hộ | 25 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi