Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134446-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211069728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày11/07/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:01:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,590,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi, nông nghiệp PTNT, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu và các pháp lý chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 120 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cấp tuyến kênh tưới, tiêu và đường giao thông nội đồng tại xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày11/07/2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 14 thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn Xây dựng và thương mại Nguyên Cường. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Nguyên Địa chỉ: Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 14 thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, thuỷ lợi tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên. Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên Đại diện: Thái Huy Dũng - Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.763 222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V142,01m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I đổ thảiMô tả kỹ thuật tại chương V1,4221100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V2.857,2m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II đổ thảiMô tả kỹ thuật tại chương V1,4286100m3
5Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V30,4083100m3
6Mua đất và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V827,4268m3
7Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V8,028100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V431,85m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V733,76m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V23,81m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V17,34m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật tại chương V7,7499100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật tại chương V98,6092100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng kênhMô tả kỹ thuật tại chương V5,144100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,5508100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8215tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3869tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V15,8197tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9785tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V10,2562tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V33,1322tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V2,2168tấn
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V467,55m2
24Ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật tại chương V2.625,06m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V68cấu kiện
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1.382,77m3
27Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V13,8277100m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG (7 CÁI)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V22,39m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V16,38m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V12,7m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2994100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật tại chương V1,854100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2868100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6524tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7776tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8124tấn
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V19,4m2
12Ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật tại chương V77,14m2
C CỐNG LẤY NƯỚC (13 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5954100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3572100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2382100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,06m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,58m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,68m3
7Ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật tại chương V48,14m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,4062100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6075100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật tại chương V1,1877100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4701tấn
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V4,16m2
D CỬA ĐIỀU TIẾT (1 CÁI)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa van, dàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,11m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0458100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0448100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường nghiêng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0764100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa van, dàn vanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0535tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1223tấn
9Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V0,78m2
12Ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật tại chương V2,94m2
E TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V483,36m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V4,8336100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1.194,71m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,1947100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V16,1558100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V9,4455100m3
7Mua đất và vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V2.134,6576m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V15,3041100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V566,73m3
10Ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật tại chương V3.148,5m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V94,46m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật tại chương V31,485100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật tại chương V3,789100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi, nông nghiệp PTNT, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu và các pháp lý chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt.4
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Xe lu bánh thép Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt.2
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng tối thiểu 3 tấn, còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 120 lít2
7 Máy trộn vữa Thể tích tối thiểu 50 lít2
8 Máy đầm dùi Phù hợp gói thầu2
9 Máy đầm cóc Phù hợp gói thầu2
10 Máy phát điện Phù hợp gói thầu1
11 Máy bơm nước Phù hợp gói thầu2
12 Máy cắt uốn thép Phù hợp gói thầu1
13 Máy đầm bàn Phù hợp gói thầu1
14 Máy hàn điện tử Phù hợp gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->