Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135219-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mai Pha
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211128404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 14:52:00 đến ngày 2021-11-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,256,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mai Pha
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới Nhà văn hóa thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mai Pha , địa chỉ: Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Pha - Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810418
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nhật Nhật - Số 9C, đường Chu Văn An, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn - Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mai Pha , địa chỉ: Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Mai Pha - Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810418


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mai Pha - Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810418
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Mai Pha; Địa chỉ: Thôn Khòn Khuyên, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3810418.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3715214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,9645100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT7,9531m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2592100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,355tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,4962tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT15,2289m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1544100m2
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,4891m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,8651m3
10Ván khuôn gỗ giằng móngChương V E-HSMT0,7128100m2
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,17tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT1,0781tấn
13Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,983m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,5465100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,444100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,444100m3/ 1km
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT19,5614m3
B PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,9385100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1169tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,0339tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,1619m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,194100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0566tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2719tấn
8Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1344m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,6228100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1602tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,9078tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,7257m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,3729100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8121tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,8523m3
16Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,0091100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0006tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0046tấn
19Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB400,041m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớpChương V E-HSMT0,0296100m2
21Gia công, lắp đặt nan chắn nắngChương V E-HSMT0,1224tấn
22Bê tông tấm nan chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,9029m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan chắn nắngChương V E-HSMT6cái
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,1314m3
2Xây tường thẳng bằng gạch gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,194m3
3Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,0651100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0153tấn
5Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1028tấn
6Bê tông cốt thép giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7162m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT2,1703tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,1703tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT97,91861m2
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,4593tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,4593tấn
12Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,4Chương V E-HSMT2,2103100m2
13Quét Sikia chống thấm mái, sê nôChương V E-HSMT65,2698m2
14Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT65,2698m2
D PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT48,6714m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,5299m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,5019m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT221,4728m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT35,7962m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT27,492m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT95,12m
8Đắp phào trang trí, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT71,72m
9Đắp chữ biển tên công trìnhChương V E-HSMT1bộ
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT298,0418m2
11Trát dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT11,6263m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT48,1703m2
13Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT24,134m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT257,269m2
15Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT27,528m2
16Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT313,6342m2
17Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT59,7966m2
18Lát nền gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT196,6645m2
19Lát nền gạch Ceramic KT 300x300, chống trơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,5449m2
20Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT35,193m2
21Ốp tường Ceramic KT 120x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,6632m2
22Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mm, đục lỗ tiêu âm (Bao gồm vật liệu, công lắp đặt, phụ kiện khung xương hoàn thiện)Chương V E-HSMT153,8964m2
23Gia công cửa đi thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài)Chương V E-HSMT18,9735m2
24Khóa cửa điChương V E-HSMT7bộ
25Gia công cửa sổ thép sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, tay cầm)Chương V E-HSMT19,44m2
26Gia công cửa đi, cửa sổ nhôm kính trắng sứChương V E-HSMT4,287m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT42,7005m2
28Gia công hoa sắtChương V E-HSMT0,3485tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT25,8052m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,80531m2
31Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,4874m3
32Trát granitô tam cấp dày 2cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT4,5105m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,0215100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện mặt nhựa đế nhựa 6 modulChương V E-HSMT1hộp
2Aptomat MCB 2P 30AChương V E-HSMT1cái
3Aptomat MCB 1P 20AChương V E-HSMT2cái
4Aptomat MCB 1P 10AChương V E-HSMT2cái
5CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT60m
6CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT110m
7CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT360m
8Ống gen PVC D20 đi ngầmChương V E-HSMT145m
9Ống gen PVC D20 đi nổi trầnChương V E-HSMT225m
10Đèn Led ốp trần D255 1x10WChương V E-HSMT10bộ
11Đèn Panel Led âm trần 600x600 1x45WChương V E-HSMT18bộ
12Quạt trần 75W cánh tôn, sải cánh 1,4mChương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
16Con sơn sứ đỡ cápChương V E-HSMT1bộ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT3cái
3Gia công, đóng cọc chống sét V63x6, L=2,5mChương V E-HSMT4cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT46,3m
5Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3Chương V E-HSMT19,56m
6Quả cầu sứ D200Chương V E-HSMT6quả
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0939100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0939100m3
G HỆ THỐNG PCCC
1Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180x1mmChương V E-HSMT2hộp
2Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 3kgChương V E-HSMT2bình
3Bình chữa cháy bột ABC - MFZL4 4kgChương V E-HSMT4bình
4Tiêu lệnh, nội quy PCCCChương V E-HSMT2bộ
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50Chương V E-HSMT0,02100m
2Ống PPR D32Chương V E-HSMT0,049100m
3Ống PPR D25Chương V E-HSMT0,11100m
4Ống PPR D20Chương V E-HSMT0,09100m
5Van khóa PPR D50Chương V E-HSMT1cái
6Van khóa PPR D32Chương V E-HSMT2cái
7Van khóa PPR D25Chương V E-HSMT1cái
8Cút PPR D50Chương V E-HSMT2cái
9Cút PPR D32Chương V E-HSMT12cái
10Cút PPR D25Chương V E-HSMT6cái
11Côn PPR D32/20Chương V E-HSMT1cái
12Cút PPR D20Chương V E-HSMT10cái
13Tê PPR D20Chương V E-HSMT4cái
14Cút ren trong PPR D20Chương V E-HSMT5cái
15Tê kẽm D15Chương V E-HSMT2cái
16Kép nối ren ngoài D15 (kẽm)Chương V E-HSMT4cái
17Van phao cơChương V E-HSMT1cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi rửa xí bệtChương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi rửa chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
5Phụ kiện 6 mónChương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa D20Chương V E-HSMT1cái
7Xi phôngChương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Ống PVC D110Chương V E-HSMT0,08100m
2Cút PVC D110Chương V E-HSMT1cái
3Chếch PVC D110Chương V E-HSMT3cái
4Tê PVC D110Chương V E-HSMT1cái
5Ống PVC D75Chương V E-HSMT0,29100m
6Ống PVC D60Chương V E-HSMT0,08100m
7Cút PVC D75Chương V E-HSMT7cái
8Cút PVC D60Chương V E-HSMT1cái
9Tê PVC D60Chương V E-HSMT2cái
10Y PVC D60Chương V E-HSMT1cái
11Chếch PVC D60Chương V E-HSMT2cái
12Côn PVC D60/42Chương V E-HSMT1cái
13Ống PVC D42Chương V E-HSMT0,03100m
14Cút PVC D42Chương V E-HSMT4cái
15Cút PVC D34Chương V E-HSMT4cái
16Ống PVC D34Chương V E-HSMT0,06100m
17Bạc chuyển bậc PVC D60/90Chương V E-HSMT3cái
18Phễu thu thoát sànChương V E-HSMT3cái
19Quả cầu chắn rác D90Chương V E-HSMT7cái
20Tê PVC D42Chương V E-HSMT1cái
21Chếch PVC D42Chương V E-HSMT2cái
K BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1312100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,729m3
3Ván đáy bểChương V E-HSMT0,01100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1094tấn
5Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,625m3
6Xây bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,1565m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT19,95m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT23,5398m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT19,95m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,03100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0545tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,625m3
13Lắp dựng tấm đan bể phốtChương V E-HSMT5cái
14Cút PVC D90Chương V E-HSMT4cái
15Tê PVC D90Chương V E-HSMT4cái
16Đắp đất đáy bểChương V E-HSMT1,82m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,113100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,113100m3/ 1km
L SÂN BÊ TÔNG
1Rải nilon cách lyChương V E-HSMT0,968100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,68m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT3,910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy đầm cóc >= 70Kg1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >= 150l1
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
7 Ô tô tự đổ >= 3T1
8 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->