Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công phòng cháy chữa cháy các khối 01, 02, 03, 04
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công phòng cháy chữa cháy các khối 01, 02, 03, 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 14:51:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự (lắp đặt hệ thống PCCC), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng PCCC và có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất (phòng cháy chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 cấp điện, 01 cấp nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công phòng cháy chữa cháy các khối 01, 02, 03, 04 Xây dựng trụ sở làm việc HĐND và UBND thành phố Bảo Lộc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; có đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,
Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 vòng (1loop) IRIS (1-4)LM PRO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Nút nhấn khẩn địa chỉ SensoIRIS MCP150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 3 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm SF 100 RSST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ SensoIRIS S130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Bộ |
| 5 | Đầu báo khói SensoMAG S30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 6 | Module điều khiển còi SensoIRIS MOUT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Mô đun kết nối đầu báo thường(1zone) SensoIRIS MC-Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cáp chống cháy chống nhiễu 2x18AWG, 950ºC/3h-BS6387 ITAL081(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.500 | M |
| 9 | Cáp báo cháy không chống nhiễu 2x16AWG Hoạt động 105ºC, IEC60332 ITAL051 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | M |
| 10 | Bộ hiện thị và điều khiển phụ Repeater IRIS/SIMPO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Acc quy 12VDC/7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.630 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 15 | Chí ngả 1, 2, 3, 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 16 | Mang sông ren pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 17 | Mang sông pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 20 | Hộp PVC đấu phân tầng 200x200x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Vật tư phụ hoàn thiện công việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN, SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn Exit có nguồn dự phòng >=2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 2 | Đèn sự cố âm trần có nguồn dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn sự cố có nguồn dự phòng 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 7 | Chía ngả 1, 2, 3, 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 8 | Mang sông ren pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 9 | Mang sông pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,5 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cái |
| 11 | Hộp PVC đấu phân tầng 200x200x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Vật tư phụ hoàn thiện công việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói SensoMAG S30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt SensoMAG F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Nút nhấn kích hoạt SensoMAG MRB50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Nút nhấn dừng kích hoạt SensoMAG MHB50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Còi báo cháy có đèn chớp 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Còi báo cháy SF 100 RSST SF 100 RSND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy GreenSol chứa 5000g chất chữa cháy, bảo vệ 50m3, tiêu chuẩn UL GSA-5000/A5000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 8 | Bộ kích cho 1 hoặc 2 bình GreenSol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Trung tâm chữa cháy 1 vùng, 3 line IVY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Cáp báo cháy không chống nhiễu 2x16AWG Hoạt động 105ºC, IEC60332 ITAL051 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lot |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 7 | Van góc họng nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Van góc họng nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50 , L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Bình bột chữa cháy ABC(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bình |
| 11 | Bình khí chữa cháy CO2(3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bình |
| 12 | Hộp họng chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm kèm tủ lăng vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 20 | Máy bơm chữa cháy điện 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm chữa cháy diesel 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Phụ kiện phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 25 | Vật tư phụ hoàn thiện hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lot |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét ESE NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp IV=120m, kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đỡ inox cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mối |
| 5 | Cọc tiếp địa, thép mạ đồng D16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 6 | Ống PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 8 | Cáp lụa neo trụ tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA: CPS NANO Plus 160KA 3 Phase WYE 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự (lắp đặt hệ thống PCCC), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.721.000.000 VND;Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và Phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản photocopy được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng về Phòng cháy chữa cháy | 1 | -- Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng PCCC và có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình PCCC.- Đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất (phòng cháy chữa cháy) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh gồm:- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp (chứng thực).- Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (01 cấp điện, 01 cấp nước) | 2 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp. Tài liệu chứng minh gồm:- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: xét theo bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xét theo kinh nghiệm thực tế của cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0.5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 4 |
| 3 | Máy bơm nước 5CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi