Gói thầu: Mua sắm thiết bị thí nghiệm và phần mềm mô phòng thí nghiệm môn Vật lý năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thí nghiệm và phần mềm mô phòng thí nghiệm môn Vật lý năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200550691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 01:48:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 988,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuớc cặp Mitutoyo 0-150mm, chính xác 0,02mm | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 2 | Đồng hồ bấm giây hiện số độ phân giải 0.01s | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 3 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ điện. Thành phần của 01 bộ (từ hàng hóa có STT 4 -:- 43) gồm: | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 4 | Hộp đựng dụng cụ | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 5 | Kìm điện | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 6 | Kìm mỏ nhọn | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 7 | Kìm cắt | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 8 | Tô vít 2 đầu 6mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 9 | Tô vít 2 đầu 3mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 10 | Bộ tô vít đồng hồ đa năng | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 11 | Bộ clê tube số 5,5 - 6- 7 - 8- 10 | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 12 | Tay vặn clê tube | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 13 | Clê dẹt số 8-10 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 14 | Clê dẹt số 12-13 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 15 | Clê dẹt số 14-17 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 16 | Giấy ráp số 0 | 2 | tờ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 17 | Bộ dũa mĩ nghệ 10 chiếc | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 18 | Dũa phẳng | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 19 | Dũa tròn | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 20 | Dao con | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 21 | Kéo đa năng | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 22 | Bộ panh gồm 3 cái | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 23 | Mỏ hàn 60W/220V | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 24 | Đế mỏ hàn | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 25 | Thiếc hàn cuộn | 1 | cuộn | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 26 | Nhựa thông | 50 | g | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 27 | Cầu chì ống 0,5A | 100 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 28 | Lỗ cắm 4mm đỏ | 10 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 29 | Lỗ cắm 4mm đen | 10 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 30 | Dây nối mạch điện 0.75mm xanh | 5 | m | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 31 | Dây nối mạch điện 0.75mm đỏ | 5 | m | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 32 | Đầu cốt 5,5 xanh, đỏ | 40 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 33 | Phích cắm banana 4mm xanh đỏ | 6 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 34 | Dây kéo Piston | 10 | m | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 35 | Dây Nicrom cầu dây | 5 | m | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 36 | Pin 9V | 10 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 37 | ốc vít M3x10 | 20 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 38 | ốc vít M4x10 | 50 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 39 | ốc vít M5x10 | 10 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 40 | Khoan điện cầm tay | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 41 | vít xoắn M3x10 | 50 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 42 | vít xoắn M2x10 màu vàng | 50 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 43 | Nút Reset | 10 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 44 | Bộ thí nghiệm Vật lý: Nhiệt hóa hơi. Mục đích: Dùng để đo nhiệt hoá hơi của chất lỏng bằng phương pháp dòng liên tục. Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 45 -:- 56) gồm: | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 45 | Bình nhiệt lượng kế có điện trở nung nóng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 46 | Nguồn 24V-10A | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 47 | Đồng hồ DT9205A+ | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 48 | Dây nối mạch có 2 đầu phích | 6 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 49 | Nhiệt kế hiện số( -50°C to+150°C/ 0.1°C) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 50 | Cân ba đòn ( triple beam Balance) 0-2610g /0.1g | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 51 | Quả gia trọng | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 52 | Bộ quả cân | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 53 | Tủ kính bảo vệ cân | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 54 | Cốc đong 250 ml | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 55 | Bình đựng nước cất | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 56 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 57 | Bộ thí nghiệm Vật lý: Từ trường của ống dây. Mục đích: Sử dụng Tesla-mét để đo cảm ứng từ B trong lòng ống dây sô-lê-nô-it có dòng điện chạy qua. Khảo sát phân bố cảm ứng từ B bên trong ống dây Nghiệm lại công thức tính B đối với ống dây Sô-lê-nô-it dài vô hạn và ống dây dài hữu hạn (300mm) Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 58 -:- 64) gồm: | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 58 | Ống dây Solênoit có chiều dài L = 300mm, đường kính D = 40.3 mm, gồm 750 vòng, lắp trên đế nhựa phi từ tính. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 59 | Cuộn dây đo đường kính d =30 mm, số vòng N2=100 v, có trục đo bằng Plastic dài 350mm, khắc vạch 300/1mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 60 | Từ thông kế xoay chiều (Tesla Meter MC-8086) có 3 thang đo biên độ cảm ứng từ Bo. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 61 | Bộ nguồn đa năng AC 0-3-6-9-12V3A, có rơ le điện tử bảo vệ tự ngắt, có đồng hồ am pe kế hiện số chỉ thị dòng xoay chiều. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 62 | Biến trở con trượt 50Ω1A | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 63 | Dây nối mạch có một đầu cos một đầu phích dài 800/0.75m | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 64 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 65 | Bộ thí nghiệm Vật lý Chuyển động cơ học và va chạm. Mục đích: - Khảo sát chuyển động thẳng đều - Khảo sát chuyển động thẳng biến đổi đều - Nghiệm các Định luật Newton 1,2,3. - Khảo sát va chạm đàn hồi và va chạm mềm. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng và bảo toàn động năng. Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 66 -:- 83) gồm: | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 66 | Thiết bị băng đệm không khí dài 1200 mm có giá đỡ và ba chân vít điều chỉnh thăng bằng. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 67 | Xe trượt trên đệm khí | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 68 | Hộp phụ tùng, gồm : | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 69 | Tấm chắn sáng dạng chữ I | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 70 | Tấm chắn sáng dạng chữ U | 2 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 71 | Bộ tạo va chạm đàn hồi | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 72 | Bộ tạo va chạm mềm | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 73 | Bộ gia trọng hình chữ nhật. | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 74 | Vòng đệm kê chân vít | 3 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 75 | Cốc đựng gia trọng có dây treo | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 76 | Dòng Dọc chính xác | 1 | cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 77 | Bộ quả gia trọng nhỏ 1, 2x2,5g | 1 | bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 78 | Bơm điện nén khí lưu lượng 30 m3/h | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 79 | Ống dẫn khí F30mm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 80 | Máy đo thời gian hiện số MC-964 . | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 81 | Cổng quang điện hồng ngoại | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 82 | Giá đặt đồng hồ đo thời gian hiện số | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 83 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm . | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 84 | Bộ thí nghiệm Vật lý Lực hướng tâm Mục đích: Nghiệm lại công thức lực hướng tâm (Fht) phụ thuộc khối lượng bán kính quay và tốc độ quay. Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 85 -:- 99) gồm: | 2 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 85 | Bộ gia trọng hình chữ nhật | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 86 | Cảm biến lực | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 87 | Cổng quang điện hồng ngoại | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 88 | Bộ thu thập và xử lý dữ liệu | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 89 | Thiết bị hiển thị dữ liệu | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 90 | Dây đai truyền bằng cao su | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 91 | Đế 3 chân | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 92 | Trụ inox phi 10 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 93 | Trụ inox phi 8 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 94 | Khớp đa năng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 95 | Tấm chân đế bằng thép sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 96 | Hệ thống giá đỡ thí nghiệm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 97 | Động cơ điện 1 chiều | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 98 | Xe trượt | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 99 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 100 | Bộ thí nghiệm Vật lý Động lực học vật rắn. Mục đích: Đo chu kì dao động của con lắc xoắn gắn với các vật rắn có kích thước, hình dạng khác nhau, từ đó xác định mô-men quán tính của chúng và nghiệm lại định lý Steiner- Huyghenx Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 101 -:- 116) gồm: | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 101 | Con lắc xoắn | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 102 | Đế ba chân có vít chỉnh thăng bằng, lỗ D12 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 103 | Đế ba chân có vít chỉnh thăng bằng, lỗ D10 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 104 | Vật rắn dạng đĩa tròn đồng nhất D340 mm có dãy lỗ dọc theo đường kính , cách nhau 30mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 105 | Vật rắn dạng dạng trụ rỗng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 106 | Vật rắn dạng dạng trụ đặc. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 107 | Vật rắn dạng thanh trụ bằng Inox D6 x 600mm, khắc độ 50mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 108 | Quả năng hình trụ | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 109 | Giá đỡ vật trụ bằng nhôm hợp kim | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 110 | Giá đỡ thanh trụ bằng thép mạ Niken | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 111 | Giá đỡ đĩa tròn bằng thép mạ Niken | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 112 | Vòng đệm đường kính 25mm, bằng thép mạ Niken | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 113 | Ecu hãm M5 có tay vặn | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 114 | Cổng quang điện hồng ngoại | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 115 | Máy đo thời gian MC 963M-015 | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 116 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 117 | Bộ thí nghiệm Vật lý Tĩnh học Mục đích: Dùng để nghiên cứu khảo sát - Tổng hợp lực đồng quy, song song - Cân bằng của vật rắn quay - Định luật HUC: lực đàn hồi và định luật HUC Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 118 -:- 133) gồm: | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 118 | Bảng từ , kt 400x600mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 119 | Thước đo góc | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 120 | Lực kế 5N | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 121 | Lò xo 5N dài 20mm | 2 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 122 | Lò xo 5N dài 60mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 123 | Hộp quả nặng 50g | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 124 | Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, cứng, dài 440mm, để treo các quả nặng trọng lượng tổng cộng đến 10N không bị biến dạng, có thước 400 mm và 3 con trượt có móc treo, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo 5N | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 125 | Nam châm gắn bảng (2xD16, 1xD32) | 3 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 126 | Bộ 3 lò xo có cùng độ dài 60(mm), có độ cứng khác nhau. Có cơ cấu gắn lò xo trên bảng phù hợp với bảng thước đo. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 127 | Đĩa momen Ф180(mm), có ổ bi Ф4(mm), chia 8 phần bằng nhau qua tâm, khoan lỗ tại giao điểm với 9 vòng đồng tâm (cách đều 10mm). | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 128 | Thước thẳng 0 đến 90(mm) gắn trên giá đỡ. Có nam châm để gắn vào bảng từ | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 129 | Một quả dọi treo vào trục quay của đĩa momen. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 130 | Hộp gia trọng | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 131 | Nam châm gắn bảng (4xD16 ) | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 132 | Bộ vật rắn: hình tam giác, hình chữ nhật, hình thang | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 133 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 134 | Bộ thí nghiệm Vật lý Cơ học chất lưu. Mục đích: Dùng để nghiên cứu khảo sát - Định luật Archimedes. - Định luật bernoulli. - Định luật Stokes. Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 135 -:- 152) gồm: | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 135 | Giá thí nghiệm có gắn thước chia độ để đo mực chất lỏng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 136 | Ống trong suốt có các bụng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 137 | Máy bơm mini | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 138 | Hệ thống nước tuần hoàn | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 139 | Ống thuỷ tinh đo áp suất | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 140 | Lực kế 3N | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 141 | Bình nhựa đựng nước có ống định mức | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 142 | Ống đong có chia độ 50ml | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 143 | Giá đỡ gia trọng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 144 | Bộ quả gia trọng | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 145 | Cân kỹ thuật 0-200g, chính xác 2.10-2g | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 146 | Hộp quả cân 200g | 1 | Hộp | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 147 | Tủ kính bảo vệ cân 20 x 40 x 45cm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 148 | Ống thuỷ tinh hữu cơ có chia độ dài 1m | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 149 | Giá đỡ ống | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 150 | Các viên bi có đường kính khác nhau | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 151 | Thiết bị lấy viên bi | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 152 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 153 | Bộ thí nghiệm Vật lý Sóng âm Mục đích: - Khảo sát sự truyền sóng âm trong cột không khí, sự tạo thành sóng dừng và hiện tượng cộng hưởng sóng dừng. - Đo bước sóng âm phụ thuộc tần số, xác định vận tốc truyền sóng âm và khảo sát điều kiện cộng hưởng sóng dừng. Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật cho 01 bộ (từ hàng hóa có STT 154 -:- 164) gồm: | 3 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 154 | Giá thí nghiệm bằng thép Inox, có các tấm đỡ và ròng rọc | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 155 | Piston bằng thép bọc nhựa | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 156 | Ống cộng hưởng âm bằng thuỷ tinh hữu cơ dài 680 mm, độ chia nhỏ nhất 1 mm | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 157 | Tấm đế thép 200x300x10 mm, có vít chỉnh thăng bằng | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 158 | Loa điện động 8 ohm, có hộp và điện trở bảo vệ. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 159 | Cảm biến âm thanh | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 160 | Cơ cấu trục quay có phanh hãm. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 161 | Máy phát Hàm số GF-596 dải tần số 0.1 Hz- 1KHz , có chỉ thị tần số hiện số. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 162 | Bộ khuếch đại AC-DC, chỉ thị cộng hưởng bằng cơ cấu chỉ thị kim | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 163 | Bộ các miếng chắn âm | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 164 | Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm | 1 | Quyển | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 165 | Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm lớp 10, 11, 12, môn Vật lí - Mô phỏng các thí nghiệm thực, người dùng phải tương tác với máy tính bằng chuột hay bàn phím để tiến hành các bước gần giống với tiến hành thí nghiệm thực. - Mỗi bài mô phỏng có tích hợp sẵn hướng dẫn sử dụng, chỉ rõ các điều cần lưu ý và thao tác tiến hành thí nghiệm. - Phần mềm hoạt động được trên các máy tính sử dụng để dạy chương trình tin học THPT, có giao diện thân thiện sử dụng tiếng Việt, dễ dùng. | 1 | Bộ | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 166 | Phần mềm phân tích video + Có nội dung nghiên cứu các quá trình cơ học biến đổi nhanh bằng cách xác định tọa độ của các vật chuyển động tại mỗi thời điểm sau đó phân tích số liệu, tính toán các đại lượng, vẽ các đồ thị thực nghiệm… sử dụng phần mềm, ta có thể nghiên cứu được các dạng chuyển động cơ học. + Phần mềm hoạt động được trên các máy tính sử dụng để dạy chương trình tin học Trung học phổ thông, có giao diện thân thiện sử dụng tiếng Việt, dễ dùng có hướng dẫn trực tiếp. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC | ||
| 167 | Phần mềm nghiên cứu về hệ mặt trời: + Có nội dung nghiên cứu cấu tạo của hệ mặt trời, nghiên cứu quỹ đạo chuyển động, đặc điểm của các hành tinh trong hệ mặt trời + Phần mềm hoạt động được trên các máy tính sử dụng để dạy chương trình tin học Trung học phổ thông, có giao diện thân thiện sủ dụng tiếng Việt, dễ dùng có hướng dẫn trực tiếp. | 1 | Cái | Chi tiết của hàng hóa tại mục 2.2.2 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V- E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi