Gói thầu: Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷59)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109940-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷59) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1/Блок 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:31:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,970,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,900,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621-21-CD) - Gói thầu số 1 (nhóm 1: mục 1÷59) Vật tư chính để hiện đại hóa hệ thống tín hiệu báo cháy-báo khí trên giàn BK6 (VT-621/21-CD) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1/Блок 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu. - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiến độ của dự án |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5949. Số fax: 0254 3616755 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần cứng & phần mềm hệ thống SIS/ SIS hardware & software /Аппаратное и программноеобеспечение системы SIS - | 1 | Lot | Refer to Appendix 1 | Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Vật tư dự phòng khi đưa hệ thống vào hoạt động/Spare parts forcommissioning & start up / ЗИП дляпуско-наладочных работ - | 1 | Lot | Refer to appendix 1 for details | Tương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Tủ điều khiển TS8 / TS8 enclosure/Шкаф TS8 - | 1 | Lot | Basic material: Sheet steel, 1.5mmDimensions: Width: 800 mmHeight: 2000 mmDepth: 800 mmMounting plate: Width: 699 mmHeight: 1896 mmColour: RAL 7035-Front door: 800 mm wide door are usedMaterial: Sheet steelSurface finish: dipcoat-primed, powder-coated on the outsideColour: RAL 7035Protection category IP to IEC 60 529: IP 55Supply includes: 2 doors (front & rear) incl. tubular door frame, 2 side panels, Hinges, Lock componentsAccessories: Comfort handle for TS & Lock insert for handle systems (Compatible with Comfort Handle) | Tương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Cửa bên hông tủ điều khiển/ Sidepanel / Боковая панель - | 1 | Set | Colour: RAL 7035Protection category IP to IEC 60 529: IP 55Supply includes: Assembly partsArea available for population: External dimension – 100 mm | Tương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Đế tủ điều khiển/ Flex-Block cornerpieces 100mm high / Угловыеэлементы Flex-Block, 100 мм | 1 | Set | Material: Corner pieces: Fibreglass- reinforced plasticCover caps: ABSColour: RAL 9005Supply includes: 4 corner pieces4 cover capsAssembly parts for mounting on the enclosureDimensions: Height: 100 mmPacks of: 4 pc(s). | Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Phụ kiện đế tủ điều khiển/ Flex-Block trim panels 100x800 mm/ Панели Flex-Block 100x800 мм - | 1 | Set | Material: Sheet steel, , 1.5mmColour: RAL 9005Supply includes: 2 trim panelsTo fit: Width/depth: 800 mmDimensions: Height: 100 mmPacks of: 2 pc(s). | Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Quạt làm mát (lắp trên nóc) và phụkiện : Fan c/w Accessories:-Cables, -Thermostat,-Filter / Вентилятор вкомпл.: - кабели; - термостат; -фильтр. - | 1 | Set | Voltage: 220 V - 240 V, 1~, 50 Hz/60 HzUnimpeded air flow (with filter mats): 417 m³/h / 446 m³/hDimensions: WidthxHeightxDepth: 400x133x400 mmRequired mounting cut-out: WidthtxDepth: 258x258 mmInstallation depth: 34.6 mmSupply includes: Complete unit ready for connection, including filter mat, Thermostat | Tương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Đèn LED chiếu sáng và phụ kiện/LED lighting system c/w accessories:- connection cable,- operate switch/ LED система освещения в компл.: -соедин.кабель;-выключатель. - | 1 | Set | Dimensions: Width: 337 mmHeight: 55 mmDepth: 23 mmRated operating voltage: 100 V - 240 V (AC) , 50 Hz/60 HzOperation (environment): -20 °C...+55 °CLight colour: 4000 K (neutral white)Connection options: Power supply via connectorsDoor-operated switch(1): Length of connection cable: 2,000 mm, cable connector fit with LED IT Power Supply connector.(2): Door-operated switch, with connection wire, Length: 800 mm; Rated operating voltage: 230 V, 24 V (DC); For rated current (max.): 1A. | Tương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Thanh tiếp địa/ DK7113 EARTHRAIL 450MM LONG CABS /Заземляющая планка DK7113 450мм - | 6 | Set | Description: Current carrying capacity approx. 200 A.Supply includes: Earth rail made from E-Cu 57 to DIN EN 12 163, DIN EN 13 60120 connection points with M5 screws2 earth connections 25 mm²2 isolatorsAssembly partsTo fit: Enclosure type: TSWidth: = 600 mmWidth: = 800 mmDimensions: Width: 15 mmHeight: 5 mmLength: 450 mmPacks of: 1 pc(s). | Tương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Giá đỡ/ TS PUNCHED SECTIONSEXT. FOR W800 (pk of 4) /Профильные шины TS W800 - | 2 | Set | Description: Variable, with 5 rows of holes for universal skeleton structures or partial assembly. Simply locate onto the TS punchings and secure.Material: Sheet steelSurface finish: Zinc-platedSupply includes: Assembly screwsDesign: For the outer mounting levelTo fit: Width/depth: 800 mmDimensions: Length: 740 mmPacks of: 4 pc(s). | Tương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | Cầu đấu dây/ Disconnect terminalInclude cover (2 pack) / Клеммы сножевыми размыкателями включаякрышку (2 упак) - | 3 | Set | Knife disconnect terminal block, Connection type: Screw connection, Cross section: 4 mm², Nominal current: 20 A, Nominal voltage: 500 VApprovals: CSA / UL Recognized / KEMA-KEUR / cUL Recognized / LR / IECEE CB Scheme / EAC / DNV GL / PRS / EAC / cULus Recognized | Tương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Cầu đấu dây có cầu chì/ Fuse terminal w/LED Include cover (2 pack) / Клеммы для установкипредохранителей включая крышку(2 упак) | 4 | Set | Fuse terminal, Rated cross-section: 4 mm² minimum, Screw connection,Rated current 6.3 ACompatible with Disconnect terminal.Approvals: CSA / UL Recognized / KEMA-KEUR / cUL Recognized / LR / IECEE CB Scheme / EAC / DNV GL / PRS / EAC / cULus Recognized | Tương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Nhãn cho cầu đấu dây/ TerminalMarking Sheet, / Маркировка клемм (10шт по 60 бирок в 1 упак) | 10 | Set | suitable with fuse terminal & disconnect terminal | Tương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Cầu đấu dây 4.0 mm/ Feedthroughterminal 4.0 mm. Include cover (1pack) / Проходная клемма 4.0 mm - | 1 | Set | Feed-through terminal block, Connection method: Screw connection, Cross section: 0.14 mm² - 6 mm², AWG: 26 - 10, Width: 6.2 mm, Color: gray, Mounting type: NS 35/7,5, NS 35/15Rated surge voltage 8 kVDegree of pollution 3Approvals: CSA / UL Recognized / KEMA-KEUR / cUL Recognized / LR / IECEE CB Scheme / EAC / DNV GL / PRS / EAC / cULus Recognized | Tương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Cầu chì 100 mA/ Fuse 5x20mm, 100mA / Предохранитель 5x20mm, 100mA - | 12 | Set | G 20/0.10A/F Active components, Cartridge fuse (10 pcs/1set), Rated voltage 250 V, Rated current 0.1 A | Tương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Cầu chì 2A/ Fuse 5x20mm,2A /Предохранитель 5x20mm, 2A - | 6 | Set | G 20/2A/F Active components, Cartridge fuse(10 pcs/1set), Rated voltage 250 V, Rated current 2 A | Tương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | Cầu chì 4A/ Fuse 5x20mm, 4A /Предохранитель 5x20mm, 4A - | 3 | Set | G 20/4A/F Active components, Cartridge fuse(10 pcs/1set), Rated voltage 250 V, Rated current 4 A | Tương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 18 | Cầu nối cho cầu đấu dây/ Jumper 50positions / Перемычка 50-позиционная | 3 | Set | Rated cross-section 4 mm². Compatible with Disconnect Terminal and Fuse Terminal 10 pce/ pack | Tương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 19 | Thanh đỡ thiết bị/ DIN RAIL / DIN-рейка | 10 | Pce | DIN rail, material: Steel, unperforated, height 15 mm, width 35 mm, length: 2 m | Tương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 20 | Đầu cốt 0.5 mm/ Wire end ferruleswith plastic collar, 0.5 mm, (100pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 0.5 мм (100шт/упак) - | 10 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 0.5 mm, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 21 | Đầu cốt 1 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 1 mm, (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 1 мм (100шт/упак) - | 5 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 1 mm, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 22 | Đầu cốt ferrules 1.5 mm2/ Wire endferrules with plastic collar 1.5 mm2/Оконцеватель проводов спластиковой манжетой 1.5 mm2 -Кабельный наконечник | 5 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 1.5 mm, (100 pce/pack) Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 22 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 23 | Đầu cốt ferrules 2.5 mm2/ Wire endferrules with plastic collar 2.5 mm2/Оконцеватель проводов спластиковой манжетой 2.5 mm2 -Кабельный наконечник | 2 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 2.5 mm, (100 pce/pack) Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 23 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 24 | Đầu cốt 4.0 mm/ Wire end ferruleswith plastic collar, 4.0 mm, (100pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 4.0 мм (100шт/упак) | 1 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 4.0 mm, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 24 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 25 | Đầu cốt đôi 0.5 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 0.5 mm twin (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 0.5 мм двойной (100шт/упак) | 1 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 0.5 mm twin (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 25 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 26 | Đầu cốt đôi 1 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 1 mm twin (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 1 мм двойной (100шт/упак) | 1 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 1 mm twin (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 26 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 27 | Đầu cốt đôi 1.5 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 1.5 mm twin, (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 1.5 мм двойной (100шт/упак) | 3 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 1.5 mm twin, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 27 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 28 | Đầu cốt đôi 2.5 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 2.5 mm twin, (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 2.5 мм двойной (100шт/упак) | 1 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 2.5 mm twin, (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 28 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 29 | Đầu cốt đôi 4.0 mm/ Wire end ferrules with plastic collar, 4.0 mm twin (100 pcs/pack) / Оконцеватель проводов с пластиковой манжетой, 4.0 мм двойной (100шт/упак) | 1 | Set | Wire end ferrules with plastic collar, 4.0 mm twin (100 pcs/pack)Approvals: UL, VDE | Tương đương mục số 29 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 30 | Cable ties (material: nylon 6.6) 100mm x 2.5 mm ( length x width) 100pcs per pack Кабельные стяжки -Dây siết cáp | 10 | Set | CB cable ties ( 100 pcs/Pack)CB 98/2.5 NATUR Cable ties, Height x width: 100 x 2.5 mm, Polyamide 66, 80 N | Tương đương mục số 30 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 31 | Kабельная стяжка - Dây siết cápnhựa - Cable ties (material: nylon 6.6) 140 mm x 3.6 mm ( length x width) 100 pcs per pack | 10 | Set | CB cable ties ( 100 pcs/Pack)CB 290/3.5 NATUR Cable ties, Height x width: 290 x 3.6 mm, Polyamide 66, 130 N | Tương đương mục số 31 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 32 | Cable ties (material: nylon 6.6) 300mm x 4.8 mm ( length x width) 100pcs per pack | 5 | Set | CB cable ties ( 100 pcs/Pack)CB 360/4.5 NATUR Cable ties, Height x width: 360 x 4.8 mm, Polyamide 66, 220 N | Tương đương mục số 32 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 33 | MCB 40A, dòng DC/ MCB-DC,40A/Автоматический выключатель 40A,DC | 2 | Pce | 2 Poles, 40 A, DC voltage, type C curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2 | Tương đương mục số 33 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 34 | MCB 20A, dòng AC/ MCB-20A, AC /Автоматический выключатель 20A,AC | 2 | Pce | 2 Poles, 20 A, AC voltage, type B curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2 | Tương đương mục số 34 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 35 | MCB 2P 10A, dòng AC/MCB-10A,AC/ Автоматический выключатель10A, AC | 5 | Pce | Số cực: 2PDòng điện định mức: 10ADòng cắt ngắn mạch: 6kAĐiện áp định mức: 230V | Tương đương mục số 35 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 36 | MCB 6A, dòng AC/ MCB-6A, AC/Автоматический выключатель | 3 | Pce | 2 Poles, 6A, AC voltage, type B curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2 | Tương đương mục số 36 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 37 | MCB 2A, dòng AC/ MCB-2A, AC/Автоматический выключатель 2A,AC | 2 | Pce | 2 Poles, 2A, AC voltage, type B curveMounting support: DIN railStandards : EN 60898-1; EN 60947-2; IEC 60898-1; IEC 60947-2 | Tương đương mục số 37 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 38 | Nguồn 24 VDC/ Power supply220VAC/24VDC, 40A / Блокпитания 220VAC/24VDC, 40A | 5 | Pce | -AC input voltage: 85…277 V AC / 45…65 Hz-DC input voltage: 80...370 V DC- Output voltage 22.5...29.5 V (adjustable viapotentiometer).- Rated output: 24 V DC ± 1 % / 40 A @ 60 °C- Current limiting > 120 % IN- MTBF >500.000h (25°C, IEC 61709 (SN29500))-Operating temperature -25 °C...70 °C-Protection degree IP20- Status indication LED red/green and relay (≥21.6 V DCLED green, relay on/ ≤20.6 LED red, relay off)- Dimension: 140 mm (W) x 130 mm (H) x 150 mm (D)- Approvals / Certification: CE, TÜV, CCC | Tương đương mục số 38 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 39 | Dây tín hiệu đơn 0.5 mm, màu xám/1x0.5mm2, Grey single core cablesingle core cable / Провод 1x0.5mm2, Серый - | 700 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: GreyConductor Area CSA: 0.5mm²Conductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 39 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 40 | Dây tín hiệu 1x1.0mm2, Grey/Проволока - | 300 | m | 29113 H05 V-K RING 1x1 qmm, schwarz JacketMaterial: PVC JacketColour: GreyConductor Area CSA: 1.0mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 40 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 41 | Dây tín hiệu đơn 2.5 mm, màuvàng/đen/ 1x2.5mm2, Green/yellowsingle core cable / Провод 1x2.5mm2, Зеленый/Желтый - | 100 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: Green/yellowConductor Area CSA: 2.5mm²Voltage Rating: 450VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 41 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 42 | Dây tín hiệu đơn 1.0 mm, màu đen1x1.0mm2, Black single core cable /Провод 1x1.0mm2, Черный - | 300 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: BlackConductor Area CSA: 1.0mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 42 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 43 | Dây tín hiệu đơn 1.0 mm, màu đỏ1x1.0mm2, Red single core cable/Провод 1x1.0mm2, Красный - | 300 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: RedConductor Area CSA: 1.0mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 43 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 44 | Cáp tín hiệu 1x1.5mm2, Black/Провод монтажный черный1x1.5mm2 - | 300 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: BlackConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 44 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 45 | Cáp tín hiệu 1x1.5mm2, Red/ Проводмонтажный красный 1x1.5mm2 - | 300 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: RedConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 45 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 46 | Dây tín hiệu đơn 2.5 mm, màu đen/1x2.5mm2, Black single core cable/Провод 1x2.5mm2, Черный | 100 | m | PVC control cable, Black color; 1x2.5mm2IEC-322-3A | Tương đương mục số 46 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 47 | Dây tín hiệu đơn 2.5 mm, màu đỏ/1x2.5mm2, Red single core cable/Провод 1x2.5mm2, Красный | 100 | m | PVC control cable, Red color; 1x2.5mm2IEC-322-3A | Tương đương mục số 47 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 48 | Dây tín hiệu đơn 1.5 mm, màuxanh1x1.5/ Blue single core cable /Провод 1x1.5mm2, Синий | 100 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: BlueConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 48 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 49 | Dây tín hiệu đơn 1.5 mm, màu nâu1x1.5, Brown single core cable /Провод 1x1.5mm2, Коричневый | 100 | m | Jacket Material: PVC JacketColour: BrownConductor Area CSA: 1.5mm²Voltage Rating: 300VConductor Material: CopperNominal voltage U0/U 300/500 VTest voltage 2000 VFlammability acc. to IEC 60332-1-2 resp. EN 60332-1-2 (VDE 0482-332-1-2)Tests acc. to EN 60811-1-4 (VDE 0473-811-1-4); EN 50395 (VDE 0481-395); EN 50396 (VDE 0473-396); | Tương đương mục số 49 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 50 | Còi/ Panel buzzer 24 VDC/Панельная сирена 24 VDC | 1 | Pce | ø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 50 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 51 | Nút ấn điều khiển/ Momentary PushButton Operators / Кнопка свозвратом | 3 | Pce | ø22mm NEMA Style PushbuttonsNon-Illuminated — Flush, Color:Black; 1NO+1NC UL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 51 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 52 | Công tắc chuyển đổi 2 vị trí/ 2-Position Key-Operated SelectorSwitches/ 2-позиционныйпереключатель | 2 | Pce | ø22mm, Non-Illuminated; 2-Position; 1NO+1NCColor:Black UL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 52 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 53 | Đèn tín hiệu đỏ/ Pilot Light; Red /Сигнальная лампа, красная | 2 | Pce | ø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 53 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 54 | Đèn tín hiệu vàng/ Pilot Light; yellow / Сигнальная лампа, желтая | 2 | Pce | ø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 54 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 55 | Đèn tín hiệu xanh Ф22/ Pilot Light;blue / Сигнальная лампа, синяя | 1 | Pce | ø22mm, 24VDC; 10mA; Panel; -25degC; 50degCUL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 55 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 56 | Nút dừng khẩn cấp Ф22 1NO+1NC/E-Stops Pushbutton / Кнопкааварийного отключения | 1 | Pce | ø22mm, 22mm NEMA Style Pushbuttons)Pushlock Turn Reset, Ø 40mm Mushroom Button, 1NO+1NC, Red color UL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 56 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 57 | Máng cáp/ Cable duct 100x100x2000mm, grey color c/w cover /Кабельный лоток 100 x100x2000,серый, в комплекте с крышкой - | 7 | Pce | Narrow slot wiring duct, 100mm W x 100mm H x 2M length, PVC, international gray.Ambient temperature (operation) -5 °C ... 60 °CApprovals: CSA / UL Recognized / VDE | Tương đương mục số 57 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 58 | Máng cáp/ Cable duct 50/60x100x2000 mm, grey color c/w cover/ Кабельный лоток 50/60x100x2000, серый, в комплекте скрышкой - | 10 | Pce | Narrow slot wiring duct, 40mm W x 100mm H x 2M length, PVC, international gray.Ambient temperature (operation) -5 °C ... 60 °CApprovals: CSA / UL Recognized / VDE | Tương đương mục số 58 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 59 | Tấm chắn bảo vệ cho nút dừng khẩncấp/ Lock-out Adaptor for Ø 40mmMushroom Button E-Stops /Блокировка для Ø 40mm кнопкиаварийного отключения | 1 | Pce | Compatible with E-stop push buttonUL, CSA, CCC , and TUV approvals | Tương đương mục số 59 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.797E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.593E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 838.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.677.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Theo YCKT kèm theo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi