Gói thầu: Quan trắc môi trường định kỳ năm 2022 đối với các đơn vị trực thuộc Tổng công ty Đông Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường định kỳ năm 2022 đối với các đơn vị trực thuộc Tổng công ty Đông Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105466 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:16:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,129,994,659 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét, có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong ngành than; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 3 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 2 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; - Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.770.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng Quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm quan trắc và phân tích môi trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị quan trắc môi trường không khí (Định vị GPS, đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, máy lẫy mẫu khí, mẫu bụi…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị quan trắc tiếng ồn độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị quan trắc môi trường nước (thiết bị lấy mẫu, thùng bảo quản, máy đo pH, máy đo độ đục…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc môi trường định kỳ năm 2022 đối với các đơn vị trực thuộc Tổng công ty Đông Bắc Quan trắc môi trường định kỳ năm 2022 đối với các đơn vị trực thuộc Tổng công ty Đông Bắc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và môi trường cấp phép; - Quyết định công nhận năng lực phòng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 do Văn phòng công nhận chất lượng (BoA) - Bộ khoa học và công nghệ cấp; |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu liên quan khác theo quy định; - Bản sao hợp đồng; biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đông Bắc
Địa chỉ Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại 0203.383.6336, Fax: 0203.383.5773 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc - Tổng công ty Đông Bắc Địa chỉ Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 0203.383.6336, Fax: 0203.383.5773 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật công nghệ - Tổng công ty Đông Bắc. Địa chỉ Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 0203.383.6339, Fax: 0203.383.5773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật công nghệ - Tổng công ty Đông Bắc Địa chỉ Tổ 3, khu 8, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 0203.383.6339, Fax: 0203.383.5773 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty Cảng- Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 2 | 1. Khu vực Cảng Khe Dây – Phường Mông Dương – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 2. Khu vực kho chế biến than, cảng, tuyến băng tải vận chuyển than từ kho chế biến than xuống cảng tại xã Hồng Thái Tây, tx Đông Triều và phường Phương Nam, TP Uông Bí; Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty xây dựng Công nghiệp Mỏ - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 5 | 1. Khu vực kho chế biến than 68 - Hà Mọt; 2. Cửa hàng bán lẻ xăng dầu số 1 Cửa Ông; 3. Cửa hàng bán lẻ xăng dầu số 1 Quang Hanh + Phân xưởng cơ khí và xây lắp điện; 4. Xưởng sửa chữa xe máy và thiết bị; 5. Khu văn phòng làm việc. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty 790 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 4 | 1. Khu khai thác hầm lò phần mở rộng mỏ Bắc Quảng Lợi- Phường Mông Dương – TP – Cẩm Phả -tỉnh Quảng Ninh; 2. Khu vực hầm lò khu I Tây Bắc Khe Chàm- P Mông Dương – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 3. Khu vực kho tiếp nhận và chế biến than (kho G9) Phường Mông Dương – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 4. Khu vực kho than tập trung và hệ thống băng tải đến Cảng Khe Dây- Phường Mông Dương – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty Khai thác Khoáng Sản - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 2 | 1. Khu vực mỏ Đông Đá Mài – Phường Mông Dương, Cẩm Sơn, Cẩm Tây – TP Cẩm Phả - Quảng Ninh; 2. Khu vực Khe Hùm, mỏ Tân Lập – phường Hà Phong – TP Hạ Long – Quảng Ninh. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc. | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 4 | 1. Khu vực Dự án khai thác mỏ Nam Khe Tam- Xã Dương Huy – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 2. Khu vực Dự án Đầu tư khai thác mỏ Tây Bắc Ngã Hai - Xã Dương Huy – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 3. Khu vực CTPHMT Dự án khai thác lộ thiên xuống sâu nâng công suất mỏ Tây Bắc Khe Tam - Xã Dương Huy – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 4. Khu vực Trụ sở văn phòng làm việc- Phường Cẩm Thạch – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty CP vận tải chế biến than Đông Bắc | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 3 | 1. Khu vực kho than Nam Khe Tam- mỏ Nam Khe Tam xã Dương Huy – TP Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh; 2. Kho bãi và tiêu thụ than (Khu 1) tại cụm cảng Km6- Phường Quang Hanh - TP Cẩm Phả; 3. Kho bãi và tiêu thụ than (Khu 2) tại cụm cảng Km6 - Phường Quang Hanh - TP Cẩm Phả. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty Khe Sim- Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 6 | 1. Khu vực thực hiện dự án cải tạo và mở rộng khai thác lộ thiên khu Tây Khe Sim- xã Dương Huy – Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh ; 2. Khu vực thực hiện Dự án khai thác lộ thiên, cải tạo nâng công suất mỏ Tây Lộ Trí- Phường Cẩm Tây – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 3. Khu vực Dự án nâng công suất mỏ Nam Khe Tam xã Dương Huy – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 4. Khu vực Trạm xử lý nước thải mỏ hầm lò Nam Khe Tam xã Dương Huy – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 5. Khu nhà ở công nhân phường Quang Hanh TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 6. Hệ thống xử lý nước thải dự phòng mỏ Nam Khe Tam xã Dương Huy – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty 91- Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 6 | 1. Khu vực khai thác hầm lò khu Quảng La xã Quảng La huyện Hoành Bồ -TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh; 2. Khu vực khai thác hầm lò khu Dân Chủ Đông Quảng La, xã Dân Chủ phường Hoành Bồ - TP Hạ Long – tỉnh Quảng Ninh; 3. Dự án cải tạo và mở rộng nâng công suất khu mỏ than Khe Chuối xã Tràng Lương – TX Đông Triều – tỉnh Quảng Ninh; 4. Khu khai thác hầm lò mỏ Hồ Thiên – xã Tràng Lương – TX Đông Triều tỉnh Quảng Ninh; 5. Kho than mỏ Tràng Lương ( Khu vực bãi chứa than khoảng 8, tiểu khu 9, Đèo gió) xã Tràng Lương – Đông Triều, Quảng Ninh; 6. Khu Văn phòng làm việc và nhà ở CBCNV (thị trấn Mạo Khê- Đông Triều Quảng Ninh). Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty 45- Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 4 | 1. Dự án đầu tư nâng công suất mỏ than Đồng Rì Thôn Đồng Rì thị trấn Tây Yên Tử huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang; 2. Khu nhà ở công nhân Đồng Rì Thôn Đồng Rì thị trấn Tây Yên Tử huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang - Tổng công ty Đông Bắc; 3. Trạm xử lý nước thải bãi chứa than và sân công nghiệp Thôn Đồng Rì thị trấn Tây Yên Tử huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang; 4. Dự án khai thác lộ thiên mỏ than Đồng Rì Thôn Đồng Rì thị trấn Tây Yên Tử huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 10 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Công ty Cổ phần 397 | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 3 | 1. Khu vực khai thác lộ thiên kết hợp cải tạo các hồ mỏ Nam Tràng Bạch xã Hồng Tái Tây – TX Đông Triều – Quảng Ninh ; 2. Khu vực trụ sở văn phòng làm việc và nhà ở cán bộ xã Hồng Tái Tây – TX Đông Triều – Quảng Ninh; 3. Dự án đầu tư xây dựng các công trình đảm bảm nguồn nước tưới tiêu cho khu vực phía Đông, thị xã Đông Triều tại xã Hoàng Quế và xã Hồng Thái Tây. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 11 | Quan trắc môi trường định kỳ tại Trung tâm quản lý đường vận tải mỏ - Chi nhánh TCT Đông Bắc | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 4 | 1. Tuyến đường vận chuyển từ Nam Khe Tam ra cảng Km6, Phường Quang Hanh thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; 2. Dự án cầu vượt qua Quốc lộ 18 để vận tải than ra Cụm cảng km6 P. Quang Hanh – TP Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh; 3. Trạm rửa xe tự động thuộc khu văn phòng trung tâm phường Quang Hanh, Cẩm Phả; 4. Dự án Trạm rửa xe tự động thuộc khu kho bãi than (khu 1) tại cụm cảng km6, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
| 12 | Quan trắc môi trường định kỳ tại khu vực văn phòng TCT Đông Bắc và Trung tâm nghỉ dưỡng Trà Cổ | Quan trắc, lấy mẫu hiện trường, phân tích, tổng hợp báo cáo | Khu vực | 2 | 1. Khu vực văn phòng Tổng Công ty Đông Bắc, tại P Hồng Hải- thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; 2. Điểm du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp tại phường Trà Cổ, Thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. Khối lượng chi tiết tại từng khu vực xem tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.280.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét, có ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong ngành than; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 3 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 2 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; - Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.770.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng phòng thí nghiệm | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường | 5 | 5 |
| 3 | Trưởng phòng Quan trắc | 1 | Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan môi trường | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ làm quan trắc và phân tích môi trường | 20 | Đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quan trắc môi trường không khí (Định vị GPS, đo nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, máy lẫy mẫu khí, mẫu bụi…) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Thiết bị quan trắc tiếng ồn độ rung | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Thiết bị quan trắc môi trường nước (thiết bị lấy mẫu, thùng bảo quản, máy đo pH, máy đo độ đục…) | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi