Gói thầu: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111076-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20211109836
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX; SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 08:25:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,342,411,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện
20 Ngày
E-CDNT 3 SCTX; SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT, Thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Lào Cai , địa chỉ: Số 01- Phố Nguyễn Công Trứ, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 460.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai – Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214. 3840 034; Fax: 0214. 3842 411.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây đồng cứng 7 sợi 1*6 mm24.000mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
2Dây điện M 1x16mm2 bọc PVC222mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
3Dây dẫn AC 50/815.526mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
4Dây ACSR 50/291.707mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
5Dây dẫn AC 70/1182.357mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
6Dây dẫn AC70/296.744mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
7Dây dẫn AC-95/297.863mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
8Dây dẫn AC 120/19145mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
9Dây dẫn ACSR185/29 có mỡ trung tính62.396mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
10Cáp nhôm AV 70mm785mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
11Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2200mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
12Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2310mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
13Dây cáp bọc AC/XLPE/HDPE 1x70 - 35kV245mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
14Dây dẫn bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE402mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
15Dây dẫn bọc AC95/16-XLPE 4,3/HDPE7.307mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
16Dây dẫn bọc AC50/8-XLPE 4,3/HDPE603mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC M1x70mm531mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC M1x95mm24mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
19Cáp đồng Cu/XLPE/PVC M1x240mm24mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
20Cáp Cu/ XLPE/ PVC 3x25mm182mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
21Dây chống sét TK-50 (đã bao gồm hao hụt và độ võng)603mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
22Dây cáp quang chống sét OPGW57/24 (đã bao gồm hao hụt và độ võng)703mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
23Sứ cách điện U70BS (chuỗi đỡ đơn 8 bát kèm phụ kiện)690ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
24Sứ cách điện U70BS (chuỗi đỡ kép 16 bát kèm phụ kiện)102ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
25Sứ cách điện U120BP (chuỗi néo đơn 8 bát kèm phụ kiện)264ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
26Sứ cách điện U120BP (chuỗi kép 16 bát kèm phụ kiện)72ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
27Khóa đỡ dây chống sét TK502BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
28Khóa néo dây chống sét TK502BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
29Chống rung dây chống sét TK504BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
30Khóa đỡ dây chống sét OPGW57/24 kèm phụ kiện2BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
31Khóa néo dây chống sét OPGW57/24 kèm phụ kiện2BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
32Chống rung dây chống sét OPGW57/24 kèm phụ kiện4BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
33Hộp nối dây chống sét OPGW57/24 (loại 3 đầu bao gồm giá đỡ hộp)2BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
34Khóa néo dây dẫn AC185 (khóa néo ép)84BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
35Chống rung dây dẫn AC185336BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
36Sứ hạ thế A30 cả ty159QuảTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
37Sứ VHD 35kV + ty1.309QuảTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
38Chuỗi néo đơn polymer 24kV + PK4ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
39Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)1.069ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
40Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK (k giáp níu)348ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
41Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK giáp níu dây AC70189ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
42Chuỗi cách điện trung thế polymer 35kV >=100 kN+PK giáp níu dây AC95176ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
43Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK giáp níu dây AC70138ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
44Chuỗi cách điện trung thế polymer kép 35kV >=100 kN+PK giáp níu dây AC95149ChuỗiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
45Ghíp GN11.288CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
46Ghíp GN2428CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
47Ghíp nhôm 3 bu lông A25-1502.570CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
48Ghíp nhôm 3 bu lông A50-24024CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
49Ghíp bấm thủng chuyên dụng 35kV hai bu lông18BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
50Đầu cốt đồng M70382CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
51Đầu cốt đồng M95257CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
52Đầu cốt đồng M120343CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
53Đầu cốt đồng M15036CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
54Đầu cốt đồng M240 (2 lỗ)32CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
55Đầu cốt đồng M95 (2 lỗ)967CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
56Đầu cốt đồng mạ M70 (2 lỗ)+BL153CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
57Đầu cốt lưỡng kim 2 lỗ 120mm+ bu lông30CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
58Đầu cốt nhôm A185 (240)90CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
59Đầu cốt đồng nhôm AM70625CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
60Nắp chụp cực MBA cao thế249CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
61Nắp chụp cực MBA hạ thế332CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
62Nắp chụp silicon cầu chì tự rơi474CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
63Nắp chụp silicon chống sét258CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
64Dây văng chống rơi dây (Dây thừng PP)5.399mTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
65Giáp níu dây trần AC 70/11 Sqmm (cả bu lông và yếm lót)1.306BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
66Giáp níu dây trần AC 50/8 Sqmm (cả bu lông và yếm lót)226BộTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
67Giáp níu dây trần AC 95/16 Sqmm (cả bu lông và yếm lót)52CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
68Giáp níu cáp bọc AC70/11 (+Yếm lót+bulon+U hãm)6cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
69Giáp níu cho cáp bọc AC95/16-XLPE 4,3/HDPE 95mm2 (+Yếm lót+bulon+U hãm)96CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
70Giáp níu cho cáp bọc AC50/8-XLPE 4,3/HDPE 50mm2 (+Yếm lót+bulon+U hãm)6CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
71Giáp buộc cổ sứ dây AC50-95 bọc 35kV348cáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
72Dây giáp buộc cổ sứ 24kV cho cáp 70mm2 bọc XLPE/PVC4.480CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
73Dây giáp buộc cổ sứ 35kV cho cáp 120mm2 bọc XLPE/PVC6CáiTham chiếu Mục II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->