Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104291 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:18:00 đến ngày 2021-11-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 628,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sang thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị văn phòng Dự án: Nâng cao năng lực sản xuất nông nghiệp và sức cạnh tranh của nông sản Việt Nam trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0’’, (Bí số : DA15-4.0/2019), giai đoạn 2020-2024 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy đăng ký kinh doanh - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến 31/12/2020 và Giấy nộp tiền vào NSNN từ tháng 1/2020 – 12/2020 hoặc Báo cáo tài chính năm 2020. - Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | - Chứng chỉ chất lượng (CQ) của hãng sản xuất đối với toàn bộ danh mục thiết bị và chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu của hàng hoá là giá bao gồm phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Giá chào thầu là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) Theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Di truyền Nông nghiệp
Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Xuân Hội Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Di truyền Nông nghiệp Đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.37543198; Fax: 024.37543196 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 5 | Chiếc | Máy tính Macbook Pro:- Bộ vi xử lý: Apple M1 chip with 8-core CPU, 8-core GPU, and 16-core Neural Engine'- Cạc đồ họa: VGA onboard- Bộ nhớ: 16Gb- Ổ cứng: 512Gb SSD- Màn hình: 13.3Inch- Kết nối: Wifi + Bluetooth- Cổng giao tiếp: 2 x USB Type C (3.1); 1 x Audio 3.5mm- Webcam: Có- Nhận dạng vân tay: Có- Hệ điều hành: Mac OS X- Pin: Built-in 58.2-watt-hour lithium-polymer battery 61W USB-C Power Adapter- Kích thước: 1.56 x 30.41 x 21.24 cm- Trọng lượng: 1.4 kg | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 6 | Chiếc | - Bộ vi xử lý: Bộ xử lý Intel® Core™ i5-10500 bộ nhớ đệm 12M, lên đến 4,50 GHz- Chipset: Intel B460- Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel Graphics- Bộ nhớ: 4Gb DDR4, 2666 MHz / 2 slot- Ổ cứng: 3.5-inch, 1 TB, 7200 RPM, SATA HDD- Màn hình: Dell E2220H 21.5Inch LED- Kết nối mạng: 10/100/1000 Mbps; Bluetooth 4.2- Ổ quang: 8x DVD+/-RW 9.5mm ODD- Phụ kiện: Key/mouse- Khe cắm mở rộng: 1 khe cắm PCIe x16 Gen 3 chiều cao đầy đủ2 khe cắm PCIe x1 Gen 3 chiều cao đầy đủ1 khe cắm M.2 2230 cho không dây1 khe cắm M.2 2230/2280 để lưu trữ3 khe cắm SATA- Cổng giao tiếp: 1 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps (phía sau)+ 2 cổng USB 2.0 Loại A (phía trước)+ 2 Cổng USB 3.2 Gen 1 Loại A (phía trước)+ 2 cổng USB 2.0 với Bật nguồn thông minh (phía sau)+ 2 cổng USB 3.2 Gen 1 Loại A (phía sau)+ 1 Giắc cắm âm thanh đa năng (phía trước)+ 1 cổng âm thanh đầu ra (phía sau, có thể thu lại)+ 1 DisplayPort 1.4 (phía sau)+ 1 cổng HDMI 1.4b (phía sau)+ 1 khe cắm Serial / PS2 (tùy chọn)+ 1 Cổng video thứ 3 tùy chọn (VGA / DP 1.4 / HDMI 2.0b)- Hệ điều hành: Fedora | ||
| 3 | Máy in | 6 | Chiếc | - Loại máy in: Laser trắng đen- Khổ máy in: A6; A5; A4; Letter- Tốc độ in: 40 trang/phút- Tốc độ xử lý: 1200 MHz. - Bộ nhớ ram: 256MB- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Chuẩn kết nối : 1 Hi-Speed USB 2.0; 1 host USB at rear side; Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T network - Chức năng đặc biệt: Duplex, Network | ||
| 4 | Máy in màu | 1 | Chiếc | - Phương thức in: In tia laser màu- Tốc độ in:+ A4: 18 / 18 ppm (Đen trắng/Màu)+ Letter: 18 / 18 ppm (Đen trắng/Màu)- Độ phân giải khi in: 600 x 600 dpi- Chất lượng in với công nghệ làm hình ảnh: 1.200 (tương đương) x 1.200dpi (tương đương)- Thời gian khởi động (từ lúc bật nguồn): 13 giây- Giao diện tiêu chuẩn:+ Có dây: USB 2.0 High Speed, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T+ Không dây: Wi-Fi 802.11b/g/n+ Giao thức mạng: LPD, RAW, WSD-Print (IPv4,IPv6)+ Hệ điều hành tương thích: Windows® 10, Windows® 8.1, Windows® 7, Windows Server® 2016, Windows Server® 2012 R2, Windows Server® 2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008; Mac® OS X 10.9.5 & up*1, Linux*1- Bộ nhớ thiết bị: 1 GB- Hiển thị LCD: Màn hình LCD 5 dòng- Kích thước (W x D x H): 430 x 418 x 287mm- Trọng lượng: 12,8 kg- Nguồn điện: AC 220 - 240V (+/-10%), 50/60 Hz (+/-2Hz) | ||
| 5 | Máy huỷ tài liệu | 3 | Chiếc | - Hủy vụn thành mảnh: 3x30mm - Công suất hủy (70g A4): 12 tờ.- Tốc độ hủy 3.5m/phút - Miệng cắt rộng: 220mm - Thùng giấy 21L - Tự khởi động - Ngưng khi kẹt giấy - Chức năng trả giấy ngược - Có bánh xe di chuyển dễ dàng - Trọng lượng 14 kg | ||
| 6 | Máy ảnh và ống kính | 1 | Chiếc | - Cảm biến hình ảnh: CMOS- Màn hình: cảm ứng LCD 3" 1.04 triệu điểm- Điểm ảnh: 24.2Megapixel- Ống kính: Canon EF-S 18-135mm f/3.5-5.6 IS STM- Thẻ nhớ: SD/SDHC/SDXC- Cổng giao tiếp: Wifi, Bluetooth- Kính thước: 139.7 x 104.14 x 76.2 mm- Trọng lượng thân máy: 701 gam | ||
| 7 | Máy chiếu xách tay | 1 | Chiếc | - Công nghệ: LCD- Độ thu phóng: Kích thước màn chiếu 30"->300"- Độ tương phản: 15000:1- Độ sáng: 3600 Ansi Lumens- Độ phân giải: XGA (1024x768)- Tuổi thọ đèn: Bóng đèn chiếu Công suất: 200 W, Tuổi thọ: 10.000 giờ.- Cổng giao tiếp: Cổng kết nối VGA, MHL/HDMI, Composite, USB Type A, USB Type B. Trình chiếu không giây Wireless (option - ELPAP10).- Kích thước: 24 x 30 x 8 (cm)- Trọng lượng: 2.4 kg | ||
| 8 | Máy Photocopy | 1 | Chiếc | - Thông số chung:+ Thời gian khởi động máy: 27 giây+ Kích cỡ giấy: A6 - A3+ Bộ nhớ tiêu chuẩn: 2 GB, + Khay giấy: 1 khay x 500 tờ, khay tay x 100 tờ+ Định lượng giấy: Khay chính : 52 ~ 105 g/m2 / khay tay: 60-216 g/m2+ Công suất tiêu thụ : Max 1.550W, ready : 113 w, chế độ nghỉ : 4 w+ Màn hình cảm ứng SOP 7 inch+ Chân kê thép: có sẵn- Tính năng copy:+ Tốc độ sao chụp : 27 bản/phút+ Độ phân giải sao chụp: 600 x 600 dpi+ Thời gian ra bản chụp đầu tiên: 6.5 giây,+ Copy liên tục : 999 bản một lần+ Phóng to/ Thu nhỏ: 25% ~ 400% điều chỉnh 1%+ Bộ phận tự động nạp và đảo bản gốc : 100 tờ+ Chia bộ điện tử và sao chụp hai mặt : có sẵn- Tính năng in:+ Tốc độ in: 27 bản/phút+ Độ phân giải sao chụp: 600 x 600 dpi+ Ngôn ngữ in: PCL5e/6, PostScript3+ Kết nối: Ethernet (1000/100/10BASE), Wireless LAN (IEEE802.11a/b/g/n), USB 2.0-Device (Type-B), USB 2.0-Host+ Khả năng in ấn di động: Apple AirPrint™, Mopria, Google Cloud Print+ Hệ điều hành hỗ trợ: Windows® 7/8.1/10, Windows® Server 2008/2008 R2/2012/2012 R2/2016/2019, Mac OS X (V10.11 or Later), UNIX Sun® Solaris, HP-UX, SCO OpenServer, RedHat® Linux, IBM® AIX, SAP® R/3®, SAP® S/4®- Tính năng scan:+ Tốc độ scan: 50 ipm (B&W , Colour)+ Độ phân giải scan: max 600 dpi+ Định dạng file: Single Page TIFF, Multi Page TIFF, Single Page JPEG, Single Page PDF, Multi Page PDF, Single Page High-Compression PDF, Multi Page High-Compression PDF+ Kiểu scan: Email, Folder, Network Twain, USB | ||
| 9 | USB | 6 | Chiếc | Ổ cứng di động:- Loại ổ: HDD- Dung lượng: 2Tb- Tốc độ quay: 5400rpm- Chuẩn giao tiếp: USB 3.0- Kích thước: 2,5 Inch | ||
| 10 | Bộ lưu điện | 6 | Chiếc | - Công nghệ: Offline- Công suất: 1000 VA/600W- Thời gian lưu tối đa: 100% tải khoảng 6 phút- Điện áp vào: 165 ~ 265 VAC- Điện áp ra: 220 ±10% (chế độ ắc qui)- Tần số nguồn vào: 50 Hz (46 ~ 54 Hz)- Kích thước: 91 x 280 x 238mm- Trọng lượng: 6.5 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về bảo hành, bảo trì và sẵn sang thay thế hàng hóa không đảm bảo chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi