Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135487-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211103904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:29:00 đến ngày 2021-11-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,450,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp IV trở lên) có giá trị ≥ 3.270.000.000 VND theo yêu cầu nêu dưới đây, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục đường giao thông hoặc hạng mục san gạt, tạo mặt bằng có giá trị > 1.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công sân vườn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trồng cây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp, cảnh quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công giao thông, san nền, kè bê tông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng biểu tượng, vườn hoa Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Cao Bằng. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.368


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp18,9441m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,3133m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,888m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,5262m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,55m2
6Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,68m2
7Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp54,6281m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0418100m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,452m3
10Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp56m2
11Hàng rào chuỗi ngọc rộng 400 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp36m
12Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,44641m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0018100m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1312m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1957m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,063m3
17Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,6083m2
18Lát gạch TERZZO XM PCB40 màu đỏ 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,4m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,25m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6998tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9095tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7406100m2
23Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp294,8m3
24Lát gạch TERZZO XM PCB40 màu đỏ 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.434m2
25Lát gạch Terazzo XM PCB40 màu xám 400x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.514m2
26Thảm cỏ Nhung NhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1.760m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,258100m3
28Lát gạch trồng cỏ số 8, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp258m2
29Hàng rào chuỗi ngọc rộng 300 cao 200 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp330m
30Cây vàng anh cao 4m, đường kính >10 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cây
31Đất mùn trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp191,52m3
32Cây osaka D=>10cm cao =>4m (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp27cây
33Ghế đá công viênChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5836m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,744m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp44,74m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào rãnh chôn cáp ngầm thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,141m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp31,14m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1498100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9667m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,30311m3
6Đào đất chôn cáp bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp32,761m3
7Đắp đất chôn cáp bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp32,76m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,152m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,9039m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3731100m2
11Khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
12Khung móng cột pha lê M16x240x240x525Chương V - Yêu cầu về xây lắp17bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp55m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp536m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6100 m
17Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
20Tủ điện 8-1 AT ngoài trờiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
21Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m (Bao gồm các phụ kiện + lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cột
22Cần đèn cao 25, vươn 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
23Chóa đàn cao áp 1 công suất ánh sáng trắng 250wChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
24Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,64tấn
25Đèn con mắt CChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
26Tiếp địa R1Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
27Bảng phím nhựa 100x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
28Bu lông M10x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp9kg
29Dây đồng trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp302m
30Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp11 bộ
31Đèn pha lê sân vườn LED ánh sáng trắng (gồm cả công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17bộ
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,7036100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2333100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,4637m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,6941m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2783tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3168tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9916100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,9275m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp192,06m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,518m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6963tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6514tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9511100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp4381cấu kiện
15Ghi gangChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
16Song gang thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
17Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,1261m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp15,126m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1642m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,76100m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,42100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,74100 m
23Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
29Lắp đặt nối thẳng HDPE D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31Mũ chụp hộp van tròn gangChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32Lắp đặt vòi D20 INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
33Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,005100m
D HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, SAN NỀN, KÈ BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp14,0374100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về xây lắp14,0374100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,125100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về xây lắp100,1805100m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp99,6435100m3
6Vận chuyển đất 4km về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp99,6435100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp113,853m3
8Lát gạch TERZZO XM PCB40 400x400 vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.138,53m2
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/hChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3393100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3393100tấn
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9468100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9468100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,7132100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,7132100m2
15Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,7132100m2
16Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cmChương V - Yêu cầu về xây lắp10,7132100m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0612100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,4895m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp169,2922m3
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp207,7677m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp7,848100m2
22Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0294100m3
23Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,09100m
24Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp22,96241m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,76m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,2281m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,64m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,7508m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp43,75m2
30Vữa lót con vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,22m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,256m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0196100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp3421cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp IV trở lên) có giá trị ≥ 3.270.000.000 VND theo yêu cầu nêu dưới đây, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục đường giao thông hoặc hạng mục san gạt, tạo mặt bằng có giá trị > 1.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công sân vườn 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trồng cây 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp, cảnh quan.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công giao thông, san nền, kè bê tông 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m31
3 Máy lu Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->