Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:29:00 đến ngày 2021-11-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,450,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp IV trở lên) có giá trị ≥ 3.270.000.000 VND theo yêu cầu nêu dưới đây, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục đường giao thông hoặc hạng mục san gạt, tạo mặt bằng có giá trị > 1.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công sân vườn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trồng cây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp, cảnh quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công giao thông, san nền, kè bê tông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng biểu tượng, vườn hoa Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,944 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3133 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,888 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,5262 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,55 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,68 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,628 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0418 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,452 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | m2 |
| 11 | Hàng rào chuỗi ngọc rộng 400 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4464 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0018 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1312 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1957 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,063 | m3 |
| 17 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6083 | m2 |
| 18 | Lát gạch TERZZO XM PCB40 màu đỏ 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,4 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,25 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6998 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9095 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7406 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 294,8 | m3 |
| 24 | Lát gạch TERZZO XM PCB40 màu đỏ 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.434 | m2 |
| 25 | Lát gạch Terazzo XM PCB40 màu xám 400x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.514 | m2 |
| 26 | Thảm cỏ Nhung Nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.760 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,258 | 100m3 |
| 28 | Lát gạch trồng cỏ số 8, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 258 | m2 |
| 29 | Hàng rào chuỗi ngọc rộng 300 cao 200 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 30 | Cây vàng anh cao 4m, đường kính >10 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cây |
| 31 | Đất mùn trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,52 | m3 |
| 32 | Cây osaka D=>10cm cao =>4m (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cây |
| 33 | Ghế đá công viên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5836 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,744 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,74 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào rãnh chôn cáp ngầm thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,14 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,14 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1498 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9667 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3031 | 1m3 |
| 6 | Đào đất chôn cáp bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,76 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất chôn cáp bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,76 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9039 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3731 | 100m2 |
| 11 | Khung móng cột đèn cao áp M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 12 | Khung móng cột pha lê M16x240x240x525 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 536 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Tủ điện 8-1 AT ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m (Bao gồm các phụ kiện + lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cột |
| 22 | Cần đèn cao 25, vươn 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 23 | Chóa đàn cao áp 1 công suất ánh sáng trắng 250w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | tấn |
| 25 | Đèn con mắt C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 26 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 27 | Bảng phím nhựa 100x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Bu lông M10x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | kg |
| 29 | Dây đồng trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 302 | m |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 31 | Đèn pha lê sân vườn LED ánh sáng trắng (gồm cả công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,4637 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,6941 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2783 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3168 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9916 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,9275 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192,06 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,518 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6963 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6514 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9511 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 438 | 1cấu kiện |
| 15 | Ghi gang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 16 | Song gang thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,126 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,126 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1642 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Mũ chụp hộp van tròn gang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi D20 INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG, SAN NỀN, KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0374 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0374 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,125 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,1805 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,6435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,6435 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 113,853 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERZZO XM PCB40 400x400 vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.138,53 | m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3393 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3393 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9468 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9468 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7132 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7132 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7132 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7132 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0612 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4895 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 169,2922 | m3 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 207,7677 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,848 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0294 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | 100m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,9624 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2281 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,7508 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,75 | m2 |
| 30 | Vữa lót con vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,22 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,256 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0196 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 342 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.635E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Ngoài hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp IV trở lên) có giá trị ≥ 3.270.000.000 VND theo yêu cầu nêu dưới đây, nhà thầu phải cung cấp thêm 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục đường giao thông hoặc hạng mục san gạt, tạo mặt bằng có giá trị > 1.700.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công sân vườn | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục trồng cây | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành lâm nghiệp, cảnh quan. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công giao thông, san nền, kè bê tông | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng hoạt động tối thiểu 09 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi