Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134763-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210826715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:26:00 đến ngày 2021-11-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,573,550,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,603,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5860326125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172065225E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.401.485.525 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.802.971.050 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.+ Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước điện 2kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trường Mầm non Tường Vy (cơ sở 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Viên. Địa chỉ: Số 29 đường Bế Văn Đàn, phường Chính Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.603.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Phá dỡ khối nhà hiện trạng 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu236,2155m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,1705m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu100,7m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu184,0688m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu167,112m3
6Đào xúc xà bần đỗ lên ô tô tự đỗ bằng máy đào 1,25m3Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,5118100m3
7Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,5118100m3
8Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theoChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,5118100m3
9Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo ngoài 5 km đầuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,5118100m3
C Hạng mục 3: Xây lắp khối nhà 4 tầng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,0637100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21,2498m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26,3305m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu77,4885m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu69,516m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,0218100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,1173tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,7689tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK >18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,2723tấn
10Bê tông giằng móng, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,2288m3
11Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,1587100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 10x20x30cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,5834m3
13Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26,0428m3
14Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,5151tấn
15Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3812tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể nước ngầmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,5823100m2
17Băng cản nước warter stop V20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu27,2m
18Xây bể nước ngầm, bể tự hoại, mương, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu19,1244m3
19Trát tường bể nước ngầm, bể tự hoại, mương, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu145,174m2
20Láng nền bể nước ngầm, bể tự hoại, mương, hố ga , dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu63,93m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu139,982m2
22Quét chống thấm bể nước ngầm bằng 2 lớp sika topseal 109 - định mức vật tư 1,5kg/m2/lớp(hoặc tương đương)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu85,696m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,9518m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1646100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2579tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu39cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu411cấu kiện
28Lắp đặt đan bể nước ngầm, đan gang 800x800Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21cấu kiện
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,9604100m3
30Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu -đất cấp III (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn : 9km)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,1033100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,1033100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,1033100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22,031m3
34Bê tông cổ cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,55m3
35Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,476m3
36Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,0761m3
37Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25,5499m3
38Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1068100m2
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,4434100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,6321tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,1619tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,8181tấn
43Bê tông xà dầm,M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu51,2902m3
44Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,0803100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,6566tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,9863tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,6442tấn
48Bê tông sàn, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu148,7066m3
49Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,2735100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16,5788tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1771tấn
52Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu34,9778m3
53Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,913100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,259tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,6926tấn
56Bê tông bổ trụ, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,8052m3
57Ván khuôn bổ trụ, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,8293100m2
58Bê tông lanh tô, giằng tường bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu19,4252m3
59Ván khuôn lanh tô, giằng tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,2026100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,3403tấn
61Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,4662m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0634100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu151cấu kiện
64Bê tông chống nóng mái, đổ bằng thủ công, M200, đá miChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,8797m3
65Lưới thép chống nứt bê tông d3,a40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1611tấn
66Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,0421m3
67Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu255,567m3
68Ốp tường trụ gạch ceramic 300x600Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu693,33m2
69Viền chân tường gạch granite 120x600Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu14,472m2
70Ốp chân móng tường đá chẻ 100x200mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,44m2
71Lát đá granite xám mặt bệ các loạiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu33,652m2
72Lát đá granite xám bậc tam cấp (có cắt roan chống trượt)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,24m2
73Lát đá granite bậc cầu thang (có cắt roan chống trượt)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu180,9386m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu114,055m2
75Lát nền, sàn gạch granite 600x600Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu902,643m2
76Quét chống thấm bằng 2 lớp hóa chất sika topseal 109 - định mức vật tư 1kg/m2/lớp (hoặc tương đương)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu538,1521m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu175,03m2
78Lát sàn gạch ceramic 400x400Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu232,8591m2
79GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu308,82m2
80GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu102,46m2
81Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu852,2932m2
82Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.463,3052m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu707,4861m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu613,566m2
85Trát trần, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu716,0662m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75 (giọt nước)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu158,27m
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu852,2932m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.463,3052m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.345,9384m2
90Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu852,2932m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3.809,2436m2
92GCLD lan can inox 304 cao 1,3m, tay vịn uống cong vào trong, gồm: Thanh đứng chính d40x1,5mm, thanh đứng phụ d20x1mm, thanh ngang d32x1,5mm, tay vịn d60x1,8mm.Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu43,05md
93GCLD lan can inox 304 cao 1,3m, tay vịn thẳng, gồm: Thanh đứng chính d40x1,5mm, thanh đứng phụ d20x1mm, thanh ngang d32x1,5mm, tay vịn d60x1,8mm.Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26,6md
94GCLD lan can inox 304 cao 1m, tay vịn thẳng, gồm: Thanh đứng và ngang d20x1mm, tay vịn chính d60x1,8mm, tay vịn phụ d40x1,8mm.Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu83,548md
95GCLD tay vịn phụ chạy theo tường cầu thang d40x1,8mm.Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu107,5063md
96GCLD lan can inox 304 cao 1m (trên mái), gồm: Thanh đứng và ngang chính d40x40x1mm, song đứng phụ 20x20x1mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,5md
97GCLD cửa thang tời khung inox 27x27x1,2mm, song inox 14x14x0,9mm + lề, chốtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,64m2
98GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact hp dày 12mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu33,72m2
99GCLD cửa lưới chống công trùngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,9m2
100GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu166,365m2
101GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu124,52m2
102GCLD vách khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, phụ kiện kinglong)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50,24m2
103GCLD cửa khung nhôm lắp lamri nhôm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm + khóa)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,4m2
104GCLD cửa kho khung inox, song inox + khóaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,4m2
105GCLD hệ lam nhôm C85 che năng hành lang + khung bao nhôm hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện (tương đương nhôm xingfa)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30,84m2
106Gia công khung bảo vệ cửa inoxChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8517tấn
107Lắp dựng khung bảo vệ cửaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu123,8m2
108GCLD hệ khung sàn sân khấu di động cao 450 gồm: chân nhôm ống d42x3mm, giằng ngang dọc d42x3mm, giằng chéo d21x2,5mm, khung sàn ngang dọc nhôm vuông 40x40x3mm, mặt sàn ván ép phủ film dày 18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24,4m2
109Căng lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nungChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu965,39m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,3091100m2
111Tè tôn mái giáp nối nhà hiện trạngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,212100m2
112Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu183,2789m3
113Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21,8736m3
114Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,5079tấn
115Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu115,8488tấn
116Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu159,796610m2
117Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15,470710m2
118Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu46,598tấn
D Hạng mục 4: Phần Cơ điện, Cấp thoát nước
1Đèn led âm trần D110, 9wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu59bộ
2Đèn tuýp led đơn dài 1,2m + máng, 1x18wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13bộ
3Đèn tuýp led đôi 1,2m lắp nổi 220v, 2x18wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu131bộ
4Đèn led ốp trần D220x220, 1x18wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10bộ
5Đèn áp tường 5wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4bộ
6Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-3hChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11bộ
7Đèn exit 1 mặtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8bộ
8Ổ cắm đôi 3 chấu có mặt cheChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu72cái
9Ổ cắm đơnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu28cái
10Quạt hút âm tường 250x250mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9cái
11Mặt nạ 1,2,3 lỗChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu41cái
12Mặt nạ 4 lỗChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
13Công tắc 2 chiềuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22cái
14Công tắc đơnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu112cái
15Đế âm công tắc, ổ cắmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu169hộp
16Quạt đảo trần 65w + điều tốcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu51cái
17Quạt treo tường 50wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu28cái
18MCCB 3P - 200A - 20kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
19MCB 3P - 63A - 15kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
20MCB 3P - 50A - 15kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
21MCB 3P - 32A - 15kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
22MCB 1P - (25,32)A - 10kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu42cái
23MCB 1P - (10,16,20,25,32)A - 6kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu19cái
24Hộp nối, phân dây 120x120mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13hộp
25Cáp CXV/DSTA (4x95.0LN)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30m
26Cáp CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4(1Cx16,0mm2 + 16,0mm2)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10m
27Cáp CXV 4(1Cx16,0mm2 + 16,0mm2)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu105m
28Cáp CXV 4(1Cx10,0mm2 + 10,0mm2)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu120m
29Cáp CV 2(1Cx10,0mm2) + 10,0mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu120m
30Cáp CV 2(1Cx4,0mm2) + 4,0mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu250m
31Cáp CV 2(1Cx2.5mm2) + 2.5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu230m
32Cáp CV 2(1Cx1.5mm2)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu600m
33Cáp CV 3(1Cx1.5mm2)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu300m
34Ống sp d50 âm tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40m
35Ống sp d50 rải sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu65m
36Ống sp d32 rải sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu80m
37Ống sp d20 rải sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu180m
38Ống sp d16 rải sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu650m
39Ống sp d32 âm tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40m
40Ống sp d20 âm tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu70m
41Ống sp d16 âm tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu250m
42Ống nhựa gân xoắn HDPE d65/85mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu35m
43Hộp chia 3 ngã d16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu70hộp
44Hộp chia 3 ngã d20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60hộp
45Tủ điện 10 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
46Tủ điện 8 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
47Tủ điện 6,4 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13tủ
48Tủ điện 14 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
49Tủ điện tổng 600x800x300mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm mỏ 2 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
50Tủ điện bếp 300x400x200mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm mỏ 1 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
51Tủ điện máy bơm sinh hoạt 400x300x200mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm mỏ 1 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì, rơle luân phiên, khởi động từ)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
52Ống đồng ĐK 6,4x0,81mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,2100m
53Ống đồng ĐK 12,7x0,81mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,2100m
54Ống bảo ôn ĐK 6x19mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,2100m
55Ống bảo ôn ĐK 13x19mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,2100m
56MCB 1P - 25A - 6kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
57Cáp CV 2(1Cx2.5mm2) + 2.5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu130m
58Ống sp d20 rải sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu120m
59Ống sp d20 âm tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30m
60Ống nhựa pvc d27x1,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,5100m
61Bảo ôn đường ống nhựa d27Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,5100m
62Đồng đặc d16 dài 2,4mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cọc
63Cáp đồng trần M95Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20m
64Bộ nối đầu cọc tiếp địaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
65Măng sông nối ống đồng d16/21Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
66Khoan giếng sâu 13m đặt cọcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13m
67LD kim thu sét có bán kính bảo vệ 25mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
68Gia công trụ đỡ kim thu sét ống inox 304 d60x2mm, cao 5m (5x0,6x3,14*0,002*7930=14,94kg)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,02tấn
69Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,02tấn
70Cáp đồng trần M95Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu75m
71Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
72Đồng đặc d16 dài 2,4mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cọc
73Măng sông nối ống đồng d16/21Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
74Eke đồng d8 dài 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,8m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,03100m3
77Khoan giếng sâu 13m đặt cọcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26m
78Kẹp đồng d21Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
79Đầu cos đồng s=16mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
80Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bộ
81Bulong nở các loạiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
82Kẹp nối cáp hợp bộ với trụChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
83Ống pvc d34x2mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1100m
84Cáp bọc lụa nhựa d6mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12m
85Bộ tăng đơ, khoa cápChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15bộ
86Mặt nạ đôi, nhân ổ mạng, nhân ổ cắm điện thoại, đế âm tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17bộ
87Mặt nạ đơn, nhân ổ mạng, đế âm tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7bộ
88Cáp vi tính CAT6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu450m
89Cáp điện thoại CAT3Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu220m
90Ống sp d16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu670m
91Conector đấu nối RJ45Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
92Conector đấu nối RJ11Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
93Switch 12 cổngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
94Access point wifiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
95Tổng đài điện thoại 5 trung kế - 16 nhánh máyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
96Tủ rack 6u (mạng, điện thoại,camera)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1hộp
97Ổ cắm điện dùng cho wifiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
98Dây nhảy cat 6 dài 3mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
99Hộp đấu 150x150mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
100Dây tín hiệu âm thanhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15m
101Dây nối loaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu80m
102Ống SP d16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu80m
103Jack nối các loạiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
104Camera hồng ngoạiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
105Đầu ghi DVR 32 kênhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
106Ổ cứng 1TBChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
107Nguồn cameraChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
108Jack kết nốiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
109Cáp cameraChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu180m
110Dây dẫn 2x1mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu100m
111Ống sp d16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu180m
112Ổ cắm điện dùng cho cameraChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
113Ống nhựa pvc d114x3,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,2100m
114Ống nhựa pvc d90x2,9mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8100m
115Ống nhựa pvc d60x2,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5100m
116Ống nhựa pvc d42x2,1mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,9100m
117Ống nhựa PPR d32x2,9mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1100m
118Ống nhựa PPR d25x2,3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2100m
119Ống nhựa PPR d20x1,9mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,2100m
120Côn nhựa pvc d42Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30cái
121Côn nhựa ppr d32x25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
122Côn nhựa ppr d25x20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
123Côn nhựa ppr d20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu86cái
124Lơi nhựa pvc d114Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu80cái
125Lơi nhựa pvc d90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu130cái
126Lơi nhựa pvc d60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu80cái
127Tê nhựa pvc d90x60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50cái
128Tê nhựa pvc d60x42Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21cái
129Tê nhựa ppr, d32x25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12cái
130Tê nhựa ppr, d25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25cái
131Tê nhựa ppr d25x20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu86cái
132Tê nhựa ppr d20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40cái
133Y 45 nhựa pvc d114, 114x60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu47cái
134Y 45 nhựa pvc d90, d90x60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu46cái
135Nối thẳng pvc d114, 114x90, 114x60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu78cái
136Nối thẳng pvc d90, 90x60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60cái
137Nối thẳng pvc d60, 60x42Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu95cái
138Nối thẳng ppr d32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
139Nối thẳng ppr d25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
140Thông tắc sàn D114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9cái
141Thông tắc sàn D90mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9cái
142Cầu chắn rác d60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18cái
143Khâu ren ngoài ppr d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
144Khâu ren ngoài ppr d32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9cái
145Khâu ren ngoài ppr d25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
146Nút bịt nhựa pvc d114Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu37cái
147Nút bịt nhựa pvc d90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24cái
148Nút bịt nhựa pvc d60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu52cái
149Nút bịt nhựa pvc d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
150Nút bịt ren ngoài ppr d20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu89cái
151Co ren trong đồng d25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu89cái
152Van cửa đồng d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
153Van cửa đồng d25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13cái
154Phiểu thu nước inox 150x150 + xiphong d90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24cái
155Phiểu thu nước inox 100x600 + xiphong d60Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
156Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32bộ
157Lắp đặt vòi xịtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
158Lắp đặt hộp giấyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
159Lắp đặt chậu labo treo tường người lớn + dây đấu + bộ thoát nhựa + chân lửngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4bộ
160Lắp đặt chậu labo âm bàn trẻ em + dây đấu + bộ thoát nhựaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26bộ
161Lắp đặt gươngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30cái
162Lắp đặt kệ inoxChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
163Lắp đặt vòi labo lạnhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + xảChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + xảChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
166Bồn nước inox 2000LChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bể
167Bồn nước inox 2500LChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bể
168Bồn nước inox 4000LChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bể
169Máy bơm cấp nước 3HP (Q=(1,2-7,2) m³/h; H=(44,2-54,5)m)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2máy
170Rắc co d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
171Lắp đặt vòi cấp nước lạnh gắn tường d20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20bộ
172Sen tắm 2 vòi nóng lạnhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7bộ
173Phao điệnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
174Phao cơ D40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
175Bồn nước nóng gián tiếp 30lChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7bộ
176Ống nhựa HDPE d40x3,7mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3100 m
177Co nhựa HDPE d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
178Tê nhựa HDPE d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
179Van đồng 1 chiều d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
180Ren ngoài hdpe d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
181Ren trong hdpe d40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
182Bồn tách mỡ compositeChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bể
183Ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 200x14,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2100 m
E Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy
1Ống thép tráng kẽm d100x3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,5100m
2Ống thép tráng kẽm d65x2,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2100m
3Ống thép tráng kẽm d50x2,5mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,08100m
4Ống thép tráng kẽm d32x2,3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,25100m
5Co thép tráng kẽm d100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12cái
6Co thép tráng kẽm d65mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
7Co thép tráng kẽm d50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18cái
8Co thép tráng kẽm d32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
9Tê thép tráng kẽm d100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
10Tê giảm thép tráng kẽm d100/65mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
11Tê giảm giảm thép tráng kẽm d65/50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
12Côn giảm thép tráng kẽm d100/65mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
13Côn giảm thép tráng kẽm d65/50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
14Bích thép mạ kẽm, ĐK 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cặp bích
15Bích thép mạ kẽm, ĐK 65mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cặp bích
16Bích thép mạ kẽm, ĐK 50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cặp bích
17Bích thép mạ kẽm, ĐK 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cặp bích
18Tủ báo cháy tự động 6zoneChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Tủ
19Đầu báo khói (tương đương Đầu dò báo khói quang học HORING AH-0311-4)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu310 đầu
20Đầu báo nhiệt (tương đương Đầu dò nhiệt gia tăng HORING AHR-871)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,710 đầu
21Nút báo cháy khẩn cấp (tương đương Nút ấn khẩn tròn lắp nổi HORING AH-9717)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,85 nút
22Chuông báo cháy (tương đương Còi đèn báo động HORING AH-03127-BS)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,85 chuông
23Đèn báoChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,85 đèn
24Điện trở cuối zoneChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4bộ
25Đèn báo cháy phòng (tương đương Đèn báo phòng HORING AH-413)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,85 đèn
26Dây dẫn 2x1mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu600m
27Hộp nối 150x150mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3hộp
28Ống sp d16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu600m
29Tủ chữa cháy vách tường, kt 1400x400x200x1,5mm. Gồm họng d50, ngàm, van góc, cuộn vòi 20m, lăng phun d15 và phương tiện cứu nạn cứu hộ (kìm cộng kực, búa, khẩu trang chống khói)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4tủ
30Tủ phương tiện cứu nạn cứu hộ (kìm cộng kực, búa, khẩu trang chống khói)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
31Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 1000x650x250x1,5mm. Gồm 30m ống d65, lăng phun, khớp nốiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
32Tủ điều khiển bơm chữa cháyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
33Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
34Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng DN65Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
35Đồng hồ đo áp lựcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
36Bộ lọc Y d100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
37Bộ lọc Y d32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
38Nối mềm d100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
39Nối mềm d32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
40Van 1 chiều D100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
41Van 1 chiều D32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
42Phao điện từChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
43Van xả khí, ĐK 25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
44Van khóa D100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
45Van khóa D32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
46Van vách tường D50Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
47Crephin D100 (rọ đồng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
48Crephin D32 (rọ đồng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
49Bình chữa cháy CO2 loại 4kgChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8bình
50Bình chữa cháy hóa chất khô loại 4kgChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8bình
51Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kgChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1quả
F Hạng mục 6: Vịnh đậu xe, Sân nền - Sân vườn, Tường rào cổng ngõ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3gốc
3Phá dỡ kết cấu nền vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20,3175m3
4Tháo đan hố ga hiện trạngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
5Cắt thành hố ga hiện trạngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,084m
6Quấn chống thấm ống đấu nối thoát nướcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,884m
7Lắp lại đan hố ga, đan btct 1200x600x120mm + niềng thép L120x50x8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,0227100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,1553m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,845m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,256m3
12Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3664100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,212tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,6132tấn
15Bê tông dầm móng bê tông M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,87m3
16Ván khuôn móng dàiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2675100m2
17Xây móng bằng gạch không nung 10x20x30cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,639m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8135100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu -đất cấp III (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn : 9km)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4124100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4124100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4124100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,358m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,6062100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0606tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2784tấn
26Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8465m3
27Ván khuôn giằng tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1627100m2
28Bê tông lam đứng chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,2615m3
29Ván khuôn lam đứng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4205100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng tường, lam đứng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1614tấn
31Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,5063m3
32Ốp tường đá granit tự nhiên màu trắng sứChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,32m2
33Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu112,295m2
34Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu65,605m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu112,295m2
36Bả bằng bột bả vào cộtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu65,605m2
37Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,55m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu176,35m2
39GCLD chữ mika màu vàng đồng, cao 40Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu46chữ
40GCLD chữ mika màu vàng đồng, cao 50Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40chữ
41GCLD chữ mika màu vàng đồng, cao 100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24chữ
42GCLD ray cửa trượt INOX 304 V50x50x5Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24md
43GCLD cửa trượt khung inox + phụ kiện, khóa (chi tiết xem bản vẽ) - cửa cổng chínhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,5m2
44GCLD cửa mở quay, mở trượt khung inox + phụ kiện, khóa (chi tiết xem bản vẽ) - cửa cổng phụChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7m2
45Lớp nilong chống mất nước bê tôngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu176,96m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21,9992m3
47Cốt thép nềnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,149tấn
48Xoa nhẵn mặt nền bê tôngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu23,56m2
49Lát tấm cao su chịu nhiệt dày 8mm (nền kho ga)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,5m2
50Lát gạch terrazzo 400x400 màu ghi đậmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu168,4m2
51Lát gạch terrazzo 400x400 màu vàng (gạch dẫn hướng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3m2
52Lát nền đá granite xámChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,8m2
53Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,55100m2
54Bó vỉa nền vỉa hè, đá rêu xanh 300x150Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu19,05m
55Bó thành bồn cây, đá granite nguyên khối 200x150 vát trí góc 25x25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,2m
56Đỗ đất màu trồng câyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,36m3
57Chậu cây bê tông nhẹ d50 cao 400, trồng cây hoa giấyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2chậu
58Trồng cỏ đậuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,6m3
59Trồng cây bàng đài loan cao (2-3)m, đường kính gốc (6-8)cmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cây
60Trồng cây nguyệt quế cao 60cmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21cây
61Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (thực hiện trong 30 ngày, 1lần/ngày)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,3100cây/lần
62Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cây/90ngày
G Hạng mục 7: Thiết bị
1Máy chiếu đa năngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Máy
2Màn chiếu điệnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Cái
3Giá treo máy chiếuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Bộ
4Dây cáp HDMI và dây USB, Dây chống nhiễu, Độ dài: 15mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Bộ
5Amply 240wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Cái
6Loa treo tường 30WChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6Cái
7Micro không dâyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2Cái
8Vật tư phụ lắp đặt, gồm:- Dây loa 2x1.0mm2 60m; - Nẹp dây đóng tường 5m; - Đinh vít, tíc kê, băng keo, dây gút 1 bộ; - Nhân công lắp đặt 1 góiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1gói
9Phông màn sân khấu (phòng họp + sân khấu di động)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu48,55m2
10Bàn hội trườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
11Ghế hội trường Ghế họp:Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40cái
12Nệm giường y tế 900x1900mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
13Bảng đo thị lực chữ ZUChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
14Bàn ghế làm việcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
15Ghế làm việc, ghế lướiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
16Bàn ghế làm việcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
17Ghế làm việc, ghế lướiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
18Bàn tiếp khách văn phòngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
19Ghế tiếp khách văn phòngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
20Tủ hồ sơChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
21Tủ đựng đồ cá nhânChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
22Máy vi tính để bànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
23Smart Tivi65 inch4KlChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
24Giá phơi khăn kết hợp treo ca cốc và bàn chải đánh răngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7cái
25Tủ ca cốcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
26Tủ đựng đồ cá nhân của trẻChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
27Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
28Sạp ngủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu44cái
29Bình ủ nướcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
30Giá để giày dépChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
31Bàn cho trẻChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25cái
32Ghế cho trẻChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50cái
33Giá để đồ chơi và học liệuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11cái
34Đàn organ + giá đỡ đàn+ Bao daChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
35Thùng đựng nước có vòiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
36Bô có ghế tựaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
37Nhà banh lớnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
38Cầu trượt lớnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
39Xích đu lớnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
40Bộ leo núiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bộ
41Bộ vận động ngôi nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
42Bộ đồ chơi liên hoànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bộ
43Xích đu nhỏ kết hợp cầu trượt nhỏChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
44Xe tàu hỏaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bộ
45Bộ vận động leo tuộtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
46Thang tời thức ăn - Thang tải thực phẩm không người đi, Loại thang Tải thực phẩm không kèm người đi, có phòng đặt máy.Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Bộ
47Tủ lạnh lưu mẫuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Cái
48Tủ nấu cơm gas - điệnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Cái
49Tủ sấy bát đĩa .Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Cái
50Bếp nấu inox 1 lòChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Cái
51Bếp nấu inox 3 lòChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Cái
52Chụp hút mùi thông gió bếpChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
53Tủ để thực phẩm chínChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
54Tủ nấu nước nóng ; Nồi nấu nước sôi 2 tầng.Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
55Kệ úp khay, chén 3 tầngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
56Kệ úp xoong nồi, kệ tủ kho 3 tầngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
57Nồi nấu cháo 80 lítChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
58Bàn tiếp nhận thực phẩm có lỗ xả rácChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
59Bàn để đồ thực phẩm có kệ nan bên dướiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
60Bàn soạn thực phẩm có kệ nan bên dướiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
61Tủ để gia vịChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
62Chậu rửa 1 hộc lớnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
63Chậu rửa 2 hộcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
64Xe đẩy thức ăn 02 tầngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
65Xô đựng thức ăn có nắp, 17 lítChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7cái
66Xô đựng thức ăn có nắp, 14 lítChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7cái
67Xô đựng thức ăn có nắp, 12 lítChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7cái
68Thùng giữ nóng thức ăn, 20 lítChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7cái
69Quạt sàn công nghiệpChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
70Máy điện thoài bànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7cái
71Bơm bù áp, Q=3,6M3/H, H=65MChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1máy
72Bơm chữa cháy động cơ điện + phí kiểm địnhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1máy
73Bơm chữa cháy động cơ diesel + phí kiểm địnhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1máy
74Điều Hòa Inverter 1 Chiều 9000BTUChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1máy
75Điều Hòa Inverter 1 Chiều 12000BTUChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6máy
76Điều Hòa Inverter 1 Chiều 18000BTUChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5860326125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172065225E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.401.485.525 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.802.971.050 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 + Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.+ Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
2 Máy bơm nước điện 2kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
3 Máy cắt bê tông 1,5kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
6 Máy đầm bàn 1kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
9 Máy đào 1,25m3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
10 Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
12 Máy khoan 1kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
13 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
14 Máy khoan đứng 4,5kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
15 Máy lu bánh thép tự hành Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
16 Máy mài 2,7kW Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
17 Máy nén khí diezel 360m3/h Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
19 Máy trộn bê tông 250 lít Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
20 Máy trộn vữa 150l Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.2
21 Máy ủi 110CV Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
22 Máy vận thăng 0,8T Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
23 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->