Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:26:00 đến ngày 2021-11-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,573,550,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,603,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu sáu trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5860326125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172065225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.401.485.525 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.802.971.050 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.+ Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước điện 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trường Mầm non Tường Vy (cơ sở 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.603.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê, địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phá dỡ khối nhà hiện trạng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 236,2155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,1705 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 184,0688 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 167,112 | m3 |
| 6 | Đào xúc xà bần đỗ lên ô tô tự đỗ bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,5118 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,5118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,5118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đỗ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 4km tiếp theo ngoài 5 km đầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,5118 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp khối nhà 4 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,0637 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,2498 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,3305 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 77,4885 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 69,516 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,0218 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,1173 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,7689 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK >18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,2723 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,2288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,1587 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,5834 | m3 |
| 13 | Bê tông bể nước ngầm, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,0428 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,5151 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3812 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, bể nước ngầm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,5823 | 100m2 |
| 17 | Băng cản nước warter stop V20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 27,2 | m |
| 18 | Xây bể nước ngầm, bể tự hoại, mương, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 19,1244 | m3 |
| 19 | Trát tường bể nước ngầm, bể tự hoại, mương, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 145,174 | m2 |
| 20 | Láng nền bể nước ngầm, bể tự hoại, mương, hố ga , dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 63,93 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 139,982 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm bể nước ngầm bằng 2 lớp sika topseal 109 - định mức vật tư 1,5kg/m2/lớp(hoặc tương đương) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 85,696 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,9518 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1646 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2579 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 41 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt đan bể nước ngầm, đan gang 800x800 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,9604 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu -đất cấp III (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn : 9km) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,1033 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,1033 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,1033 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22,031 | m3 |
| 34 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,55 | m3 |
| 35 | Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,476 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,0761 | m3 |
| 37 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25,5499 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1068 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,4434 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,6321 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,1619 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,8181 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm,M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 51,2902 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,0803 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,6566 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,9863 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,6442 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 148,7066 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,2735 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,5788 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1771 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 34,9778 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,913 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,259 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,6926 | tấn |
| 56 | Bê tông bổ trụ, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,8052 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bổ trụ, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,8293 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, giằng tường bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 19,4252 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,2026 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,3403 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,4662 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0634 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông chống nóng mái, đổ bằng thủ công, M200, đá mi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,8797 | m3 |
| 65 | Lưới thép chống nứt bê tông d3,a40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1611 | tấn |
| 66 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,0421 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 255,567 | m3 |
| 68 | Ốp tường trụ gạch ceramic 300x600 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 693,33 | m2 |
| 69 | Viền chân tường gạch granite 120x600 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14,472 | m2 |
| 70 | Ốp chân móng tường đá chẻ 100x200mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,44 | m2 |
| 71 | Lát đá granite xám mặt bệ các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 33,652 | m2 |
| 72 | Lát đá granite xám bậc tam cấp (có cắt roan chống trượt) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,24 | m2 |
| 73 | Lát đá granite bậc cầu thang (có cắt roan chống trượt) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 180,9386 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 114,055 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 902,643 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm bằng 2 lớp hóa chất sika topseal 109 - định mức vật tư 1kg/m2/lớp (hoặc tương đương) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 538,1521 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 175,03 | m2 |
| 78 | Lát sàn gạch ceramic 400x400 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 232,8591 | m2 |
| 79 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 308,82 | m2 |
| 80 | GCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 102,46 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 852,2932 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.463,3052 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 707,4861 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 613,566 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 716,0662 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (giọt nước) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 158,27 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 852,2932 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.463,3052 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.345,9384 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 852,2932 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3.809,2436 | m2 |
| 92 | GCLD lan can inox 304 cao 1,3m, tay vịn uống cong vào trong, gồm: Thanh đứng chính d40x1,5mm, thanh đứng phụ d20x1mm, thanh ngang d32x1,5mm, tay vịn d60x1,8mm. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,05 | md |
| 93 | GCLD lan can inox 304 cao 1,3m, tay vịn thẳng, gồm: Thanh đứng chính d40x1,5mm, thanh đứng phụ d20x1mm, thanh ngang d32x1,5mm, tay vịn d60x1,8mm. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,6 | md |
| 94 | GCLD lan can inox 304 cao 1m, tay vịn thẳng, gồm: Thanh đứng và ngang d20x1mm, tay vịn chính d60x1,8mm, tay vịn phụ d40x1,8mm. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 83,548 | md |
| 95 | GCLD tay vịn phụ chạy theo tường cầu thang d40x1,8mm. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 107,5063 | md |
| 96 | GCLD lan can inox 304 cao 1m (trên mái), gồm: Thanh đứng và ngang chính d40x40x1mm, song đứng phụ 20x20x1mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,5 | md |
| 97 | GCLD cửa thang tời khung inox 27x27x1,2mm, song inox 14x14x0,9mm + lề, chốt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,64 | m2 |
| 98 | GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact hp dày 12mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 33,72 | m2 |
| 99 | GCLD cửa lưới chống công trùng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,9 | m2 |
| 100 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 166,365 | m2 |
| 101 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 124,52 | m2 |
| 102 | GCLD vách khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,2mm, kính việt nhật, phụ kiện kinglong) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50,24 | m2 |
| 103 | GCLD cửa khung nhôm lắp lamri nhôm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm + khóa) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,4 | m2 |
| 104 | GCLD cửa kho khung inox, song inox + khóa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m2 |
| 105 | GCLD hệ lam nhôm C85 che năng hành lang + khung bao nhôm hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện (tương đương nhôm xingfa) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30,84 | m2 |
| 106 | Gia công khung bảo vệ cửa inox | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8517 | tấn |
| 107 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 123,8 | m2 |
| 108 | GCLD hệ khung sàn sân khấu di động cao 450 gồm: chân nhôm ống d42x3mm, giằng ngang dọc d42x3mm, giằng chéo d21x2,5mm, khung sàn ngang dọc nhôm vuông 40x40x3mm, mặt sàn ván ép phủ film dày 18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24,4 | m2 |
| 109 | Căng lưới thủy tinh chống nứt tường gạch không nung | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 965,39 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,3091 | 100m2 |
| 111 | Tè tôn mái giáp nối nhà hiện trạng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,212 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 183,2789 | m3 |
| 113 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,8736 | m3 |
| 114 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,5079 | tấn |
| 115 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 115,8488 | tấn |
| 116 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 159,7966 | 10m2 |
| 117 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,4707 | 10m2 |
| 118 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 46,598 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Phần Cơ điện, Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đèn led âm trần D110, 9w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 59 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2m + máng, 1x18w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led đôi 1,2m lắp nổi 220v, 2x18w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 131 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần D220x220, 1x18w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 5 | Đèn áp tường 5w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 6 | Đèn led dự phòng 2x10w, lưu điện 1-3h | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 7 | Đèn exit 1 mặt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu có mặt che | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 72 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 10 | Quạt hút âm tường 250x250mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 11 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 41 | cái |
| 12 | Mặt nạ 4 lỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 14 | Công tắc đơn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 112 | cái |
| 15 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 169 | hộp |
| 16 | Quạt đảo trần 65w + điều tốc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 51 | cái |
| 17 | Quạt treo tường 50w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 18 | MCCB 3P - 200A - 20kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | MCB 3P - 63A - 15kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | MCB 3P - 50A - 15kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 21 | MCB 3P - 32A - 15kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 22 | MCB 1P - (25,32)A - 10kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 23 | MCB 1P - (10,16,20,25,32)A - 6kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 24 | Hộp nối, phân dây 120x120mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13 | hộp |
| 25 | Cáp CXV/DSTA (4x95.0LN)mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 26 | Cáp CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4(1Cx16,0mm2 + 16,0mm2) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 27 | Cáp CXV 4(1Cx16,0mm2 + 16,0mm2) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 105 | m |
| 28 | Cáp CXV 4(1Cx10,0mm2 + 10,0mm2) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 29 | Cáp CV 2(1Cx10,0mm2) + 10,0mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 30 | Cáp CV 2(1Cx4,0mm2) + 4,0mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 31 | Cáp CV 2(1Cx2.5mm2) + 2.5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 230 | m |
| 32 | Cáp CV 2(1Cx1.5mm2) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 33 | Cáp CV 3(1Cx1.5mm2) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 34 | Ống sp d50 âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 35 | Ống sp d50 rải sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 65 | m |
| 36 | Ống sp d32 rải sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 37 | Ống sp d20 rải sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 38 | Ống sp d16 rải sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 650 | m |
| 39 | Ống sp d32 âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 40 | Ống sp d20 âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 41 | Ống sp d16 âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE d65/85mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 43 | Hộp chia 3 ngã d16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 70 | hộp |
| 44 | Hộp chia 3 ngã d20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | hộp |
| 45 | Tủ điện 10 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 46 | Tủ điện 8 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 47 | Tủ điện 6,4 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13 | tủ |
| 48 | Tủ điện 14 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 49 | Tủ điện tổng 600x800x300mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm mỏ 2 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 50 | Tủ điện bếp 300x400x200mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm mỏ 1 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện máy bơm sinh hoạt 400x300x200mm (gồm vỏ tủ bằng thép mạ kẽm dày 1,2mm mỏ 1 cánh , 3 đèn báo pha, 1 vôn kế, 3TI, 3 cầu chì, rơle luân phiên, khởi động từ) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 52 | Ống đồng ĐK 6,4x0,81mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 53 | Ống đồng ĐK 12,7x0,81mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 54 | Ống bảo ôn ĐK 6x19mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 55 | Ống bảo ôn ĐK 13x19mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 56 | MCB 1P - 25A - 6kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 57 | Cáp CV 2(1Cx2.5mm2) + 2.5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 58 | Ống sp d20 rải sàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 59 | Ống sp d20 âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 60 | Ống nhựa pvc d27x1,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 61 | Bảo ôn đường ống nhựa d27 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 62 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 63 | Cáp đồng trần M95 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 64 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 65 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 66 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 67 | LD kim thu sét có bán kính bảo vệ 25m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 68 | Gia công trụ đỡ kim thu sét ống inox 304 d60x2mm, cao 5m (5x0,6x3,14*0,002*7930=14,94kg) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 69 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | tấn |
| 70 | Cáp đồng trần M95 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 75 | m |
| 71 | Chân đỡ cáp đồng d8 dài 200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 72 | Đồng đặc d16 dài 2,4m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cọc |
| 73 | Măng sông nối ống đồng d16/21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 74 | Eke đồng d8 dài 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,8 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m3 |
| 77 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26 | m |
| 78 | Kẹp đồng d21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 79 | Đầu cos đồng s=16mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 80 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 81 | Bulong nở các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 82 | Kẹp nối cáp hợp bộ với trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 83 | Ống pvc d34x2mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 84 | Cáp bọc lụa nhựa d6mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 85 | Bộ tăng đơ, khoa cáp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 86 | Mặt nạ đôi, nhân ổ mạng, nhân ổ cắm điện thoại, đế âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 87 | Mặt nạ đơn, nhân ổ mạng, đế âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 88 | Cáp vi tính CAT6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 450 | m |
| 89 | Cáp điện thoại CAT3 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 220 | m |
| 90 | Ống sp d16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 670 | m |
| 91 | Conector đấu nối RJ45 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 92 | Conector đấu nối RJ11 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 93 | Switch 12 cổng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 94 | Access point wifi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 95 | Tổng đài điện thoại 5 trung kế - 16 nhánh máy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Tủ rack 6u (mạng, điện thoại,camera) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 97 | Ổ cắm điện dùng cho wifi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 98 | Dây nhảy cat 6 dài 3m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 99 | Hộp đấu 150x150mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 100 | Dây tín hiệu âm thanh | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 101 | Dây nối loa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 102 | Ống SP d16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 103 | Jack nối các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 104 | Camera hồng ngoại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 105 | Đầu ghi DVR 32 kênh | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Ổ cứng 1TB | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 107 | Nguồn camera | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 108 | Jack kết nối | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 109 | Cáp camera | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 110 | Dây dẫn 2x1mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 111 | Ống sp d16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 112 | Ổ cắm điện dùng cho camera | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 113 | Ống nhựa pvc d114x3,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 114 | Ống nhựa pvc d90x2,9mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 115 | Ống nhựa pvc d60x2,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | 100m |
| 116 | Ống nhựa pvc d42x2,1mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PPR d32x2,9mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PPR d25x2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PPR d20x1,9mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 120 | Côn nhựa pvc d42 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 121 | Côn nhựa ppr d32x25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 122 | Côn nhựa ppr d25x20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 123 | Côn nhựa ppr d20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 86 | cái |
| 124 | Lơi nhựa pvc d114 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 125 | Lơi nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 130 | cái |
| 126 | Lơi nhựa pvc d60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 127 | Tê nhựa pvc d90x60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 128 | Tê nhựa pvc d60x42 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 129 | Tê nhựa ppr, d32x25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 130 | Tê nhựa ppr, d25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 131 | Tê nhựa ppr d25x20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 86 | cái |
| 132 | Tê nhựa ppr d20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 133 | Y 45 nhựa pvc d114, 114x60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 47 | cái |
| 134 | Y 45 nhựa pvc d90, d90x60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 135 | Nối thẳng pvc d114, 114x90, 114x60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 78 | cái |
| 136 | Nối thẳng pvc d90, 90x60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 137 | Nối thẳng pvc d60, 60x42 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 95 | cái |
| 138 | Nối thẳng ppr d32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 139 | Nối thẳng ppr d25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 140 | Thông tắc sàn D114mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 141 | Thông tắc sàn D90mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác d60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 143 | Khâu ren ngoài ppr d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 144 | Khâu ren ngoài ppr d32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 145 | Khâu ren ngoài ppr d25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 146 | Nút bịt nhựa pvc d114 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 37 | cái |
| 147 | Nút bịt nhựa pvc d90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 148 | Nút bịt nhựa pvc d60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 52 | cái |
| 149 | Nút bịt nhựa pvc d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 150 | Nút bịt ren ngoài ppr d20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 151 | Co ren trong đồng d25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 152 | Van cửa đồng d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 153 | Van cửa đồng d25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 154 | Phiểu thu nước inox 150x150 + xiphong d90 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 155 | Phiểu thu nước inox 100x600 + xiphong d60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp giấy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu labo treo tường người lớn + dây đấu + bộ thoát nhựa + chân lửng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu labo âm bàn trẻ em + dây đấu + bộ thoát nhựa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ inox | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi labo lạnh | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + xả | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + xả | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 166 | Bồn nước inox 2000L | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 167 | Bồn nước inox 2500L | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 168 | Bồn nước inox 4000L | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 169 | Máy bơm cấp nước 3HP (Q=(1,2-7,2) m³/h; H=(44,2-54,5)m) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 170 | Rắc co d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi cấp nước lạnh gắn tường d20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 172 | Sen tắm 2 vòi nóng lạnh | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 173 | Phao điện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 174 | Phao cơ D40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 175 | Bồn nước nóng gián tiếp 30l | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 176 | Ống nhựa HDPE d40x3,7mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100 m |
| 177 | Co nhựa HDPE d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 178 | Tê nhựa HDPE d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 179 | Van đồng 1 chiều d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 180 | Ren ngoài hdpe d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 181 | Ren trong hdpe d40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 182 | Bồn tách mỡ composite | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 183 | Ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 200x14,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100 m |
| E | Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm d100x3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm d65x2,8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm d50x2,5mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm d32x2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 5 | Co thép tráng kẽm d100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 6 | Co thép tráng kẽm d65mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Co thép tráng kẽm d50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 8 | Co thép tráng kẽm d32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 9 | Tê thép tráng kẽm d100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Tê giảm thép tráng kẽm d100/65mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm giảm thép tráng kẽm d65/50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Côn giảm thép tráng kẽm d100/65mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Côn giảm thép tráng kẽm d65/50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 14 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cặp bích |
| 15 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 65mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cặp bích |
| 16 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 50mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cặp bích |
| 17 | Bích thép mạ kẽm, ĐK 32mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cặp bích |
| 18 | Tủ báo cháy tự động 6zone | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tủ |
| 19 | Đầu báo khói (tương đương Đầu dò báo khói quang học HORING AH-0311-4) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt (tương đương Đầu dò nhiệt gia tăng HORING AHR-871) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 10 đầu |
| 21 | Nút báo cháy khẩn cấp (tương đương Nút ấn khẩn tròn lắp nổi HORING AH-9717) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 5 nút |
| 22 | Chuông báo cháy (tương đương Còi đèn báo động HORING AH-03127-BS) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 5 chuông |
| 23 | Đèn báo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 5 đèn |
| 24 | Điện trở cuối zone | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 25 | Đèn báo cháy phòng (tương đương Đèn báo phòng HORING AH-413) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Dây dẫn 2x1mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 27 | Hộp nối 150x150mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 28 | Ống sp d16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 600 | m |
| 29 | Tủ chữa cháy vách tường, kt 1400x400x200x1,5mm. Gồm họng d50, ngàm, van góc, cuộn vòi 20m, lăng phun d15 và phương tiện cứu nạn cứu hộ (kìm cộng kực, búa, khẩu trang chống khói) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | tủ |
| 30 | Tủ phương tiện cứu nạn cứu hộ (kìm cộng kực, búa, khẩu trang chống khói) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 31 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, kt 1000x650x250x1,5mm. Gồm 30m ống d65, lăng phun, khớp nối | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 32 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 33 | Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 họng DN65 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 36 | Bộ lọc Y d100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 37 | Bộ lọc Y d32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Nối mềm d100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 39 | Nối mềm d32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 41 | Van 1 chiều D32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Phao điện từ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Van xả khí, ĐK 25mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 44 | Van khóa D100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 45 | Van khóa D32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Van vách tường D50 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 47 | Crephin D100 (rọ đồng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Crephin D32 (rọ đồng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy CO2 loại 4kg | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy hóa chất khô loại 4kg | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 51 | Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | quả |
| F | Hạng mục 6: Vịnh đậu xe, Sân nền - Sân vườn, Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20,3175 | m3 |
| 4 | Tháo đan hố ga hiện trạng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 5 | Cắt thành hố ga hiện trạng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,084 | m |
| 6 | Quấn chống thấm ống đấu nối thoát nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,884 | m |
| 7 | Lắp lại đan hố ga, đan btct 1200x600x120mm + niềng thép L120x50x8mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,0227 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,1553 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,845 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,256 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,3664 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,212 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,6132 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm móng bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2675 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,639 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8135 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu -đất cấp III (cự ly vận chuyển từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn : 9km) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4124 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4124 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4124 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,358 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,6062 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0606 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,2784 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng tường bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8465 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1627 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lam đứng chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,2615 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lam đứng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,4205 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lam đứng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1614 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,5063 | m3 |
| 32 | Ốp tường đá granit tự nhiên màu trắng sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,32 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 112,295 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 65,605 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 112,295 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 65,605 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,55 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 176,35 | m2 |
| 39 | GCLD chữ mika màu vàng đồng, cao 40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 46 | chữ |
| 40 | GCLD chữ mika màu vàng đồng, cao 50 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | chữ |
| 41 | GCLD chữ mika màu vàng đồng, cao 100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | chữ |
| 42 | GCLD ray cửa trượt INOX 304 V50x50x5 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | md |
| 43 | GCLD cửa trượt khung inox + phụ kiện, khóa (chi tiết xem bản vẽ) - cửa cổng chính | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,5 | m2 |
| 44 | GCLD cửa mở quay, mở trượt khung inox + phụ kiện, khóa (chi tiết xem bản vẽ) - cửa cổng phụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | m2 |
| 45 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 176,96 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,9992 | m3 |
| 47 | Cốt thép nền | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,149 | tấn |
| 48 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,56 | m2 |
| 49 | Lát tấm cao su chịu nhiệt dày 8mm (nền kho ga) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m2 |
| 50 | Lát gạch terrazzo 400x400 màu ghi đậm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 168,4 | m2 |
| 51 | Lát gạch terrazzo 400x400 màu vàng (gạch dẫn hướng) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | m2 |
| 52 | Lát nền đá granite xám | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,55 | 100m2 |
| 54 | Bó vỉa nền vỉa hè, đá rêu xanh 300x150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 19,05 | m |
| 55 | Bó thành bồn cây, đá granite nguyên khối 200x150 vát trí góc 25x25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,2 | m |
| 56 | Đỗ đất màu trồng cây | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m3 |
| 57 | Chậu cây bê tông nhẹ d50 cao 400, trồng cây hoa giấy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | chậu |
| 58 | Trồng cỏ đậu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m3 |
| 59 | Trồng cây bàng đài loan cao (2-3)m, đường kính gốc (6-8)cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cây |
| 60 | Trồng cây nguyệt quế cao 60cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21 | cây |
| 61 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (thực hiện trong 30 ngày, 1lần/ngày) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,3 | 100cây/lần |
| 62 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cây/90ngày |
| G | Hạng mục 7: Thiết bị | |||
| 1 | Máy chiếu đa năng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 2 | Màn chiếu điện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Giá treo máy chiếu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 4 | Dây cáp HDMI và dây USB, Dây chống nhiễu, Độ dài: 15m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Amply 240w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 6 | Loa treo tường 30W | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 7 | Micro không dây | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 8 | Vật tư phụ lắp đặt, gồm:- Dây loa 2x1.0mm2 60m; - Nẹp dây đóng tường 5m; - Đinh vít, tíc kê, băng keo, dây gút 1 bộ; - Nhân công lắp đặt 1 gói | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | gói |
| 9 | Phông màn sân khấu (phòng họp + sân khấu di động) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 48,55 | m2 |
| 10 | Bàn hội trường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 11 | Ghế hội trường Ghế họp: | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 12 | Nệm giường y tế 900x1900mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Bảng đo thị lực chữ ZU | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Bàn ghế làm việc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Ghế làm việc, ghế lưới | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Bàn ghế làm việc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Ghế làm việc, ghế lưới | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Bàn tiếp khách văn phòng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Ghế tiếp khách văn phòng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 20 | Tủ hồ sơ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 21 | Tủ đựng đồ cá nhân | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 22 | Máy vi tính để bàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Smart Tivi65 inch4Kl | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Giá phơi khăn kết hợp treo ca cốc và bàn chải đánh răng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 25 | Tủ ca cốc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Tủ đựng đồ cá nhân của trẻ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 27 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 28 | Sạp ngủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 29 | Bình ủ nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 30 | Giá để giày dép | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 31 | Bàn cho trẻ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 32 | Ghế cho trẻ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 33 | Giá để đồ chơi và học liệu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 34 | Đàn organ + giá đỡ đàn+ Bao da | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Thùng đựng nước có vòi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 36 | Bô có ghế tựa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 37 | Nhà banh lớn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 38 | Cầu trượt lớn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 39 | Xích đu lớn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Bộ leo núi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 41 | Bộ vận động ngôi nhà | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 42 | Bộ đồ chơi liên hoàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 43 | Xích đu nhỏ kết hợp cầu trượt nhỏ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 44 | Xe tàu hỏa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 45 | Bộ vận động leo tuột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 46 | Thang tời thức ăn - Thang tải thực phẩm không người đi, Loại thang Tải thực phẩm không kèm người đi, có phòng đặt máy. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 47 | Tủ lạnh lưu mẫu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 48 | Tủ nấu cơm gas - điện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 49 | Tủ sấy bát đĩa . | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 50 | Bếp nấu inox 1 lò | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 51 | Bếp nấu inox 3 lò | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 52 | Chụp hút mùi thông gió bếp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 53 | Tủ để thực phẩm chín | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Tủ nấu nước nóng ; Nồi nấu nước sôi 2 tầng. | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 55 | Kệ úp khay, chén 3 tầng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Kệ úp xoong nồi, kệ tủ kho 3 tầng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 57 | Nồi nấu cháo 80 lít | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Bàn tiếp nhận thực phẩm có lỗ xả rác | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Bàn để đồ thực phẩm có kệ nan bên dưới | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 60 | Bàn soạn thực phẩm có kệ nan bên dưới | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 61 | Tủ để gia vị | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Chậu rửa 1 hộc lớn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 63 | Chậu rửa 2 hộc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Xe đẩy thức ăn 02 tầng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Xô đựng thức ăn có nắp, 17 lít | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 66 | Xô đựng thức ăn có nắp, 14 lít | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 67 | Xô đựng thức ăn có nắp, 12 lít | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 68 | Thùng giữ nóng thức ăn, 20 lít | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 69 | Quạt sàn công nghiệp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 70 | Máy điện thoài bàn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 71 | Bơm bù áp, Q=3,6M3/H, H=65M | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 72 | Bơm chữa cháy động cơ điện + phí kiểm định | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 73 | Bơm chữa cháy động cơ diesel + phí kiểm định | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 74 | Điều Hòa Inverter 1 Chiều 9000BTU | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 75 | Điều Hòa Inverter 1 Chiều 12000BTU | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | máy |
| 76 | Điều Hòa Inverter 1 Chiều 18000BTU | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5860326125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172065225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.401.485.525 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.802.971.050 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.+ Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 6,0 T | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước điện 2kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông 1,5kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 9 | Máy đào 1,25m3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy đào một gầu 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy khoan 1kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 16 | Máy mài 2,7kW | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 17 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 20 | Máy trộn vữa 150l | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 2 |
| 21 | Máy ủi 110CV | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 22 | Máy vận thăng 0,8T | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
| 23 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; đáp ứng yêu cầu sử dụng, vận hành trên công trình theo đúng quy định pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi