Gói thầu: Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục. CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục. CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 11:32:00 đến ngày 2021-11-19 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,844,095,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc cừ larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục tự hành hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục. CNTT, trạm biến áp và hệ thống PCCC) (Bao gồm 5% dự phòng phí) Xây dựng trường Tiểu học tại ô quy hoạch B.1/TH1, phường Thượng Thanh, quận Long Biên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng II trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ | |||
| B | BIỆN PHÁP CỌC CỪ | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12.530,304 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,525 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,235 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,525 | 100m |
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm (trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.121 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,21 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7746 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6753 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải ( tương đương đất C4) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6753 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3798 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0045 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6784 | m3 |
| D | PHẦN NGẦM | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7336 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6953 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,4044 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,4896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6781 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,8089 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,2731 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0439 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9846 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4822 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,1095 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,0234 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,5293 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,066 | 100m3 |
| F | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,6003 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,9621 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0651 | 100m2 |
| 4 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6 | m |
| 5 | Con kê bê tông sàn lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.245 | cái |
| 6 | Con kê bê tông sàn lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.264 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,5184 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,4363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,5718 | 100m2 |
| 10 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502,7 | m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6681 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,7286 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9728 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2307 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,3964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2792 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép đường dốc đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đường dốc đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2617 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9964 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9887 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,1183 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4185 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,0439 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1918 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1588 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,8938 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,5356 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,2766 | tấn |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.532,3418 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.532,3418 | m2 |
| 32 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.814,7292 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5915 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,714 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.806,8592 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,619 | m2 |
| 37 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,8 | md |
| 38 | Nắp ghi gang hố ga KT 600x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Nắp ghi gang hố bơm KT 900x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | 1 cấu kiện |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 47 | Sơn nền sàn Epoxy hoặc tương đương dày 2mm tự san | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.070,9 | m2 |
| 48 | Mài phẳng đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196,9514 | m2 |
| 49 | Xẻ khe đường dốc tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 683,82 | md |
| G | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8623 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,5328 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,9151 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1859 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,947 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,7016 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 296,6971 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,868 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7691 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7309 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,2532 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 942,5435 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,3583 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,3471 | tấn |
| 15 | Con kê bê tông lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15.354 | cái |
| 16 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20.662 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,4009 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6205 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1627 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9672 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,4792 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5728 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0743 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6237 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,9378 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1529 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8348 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,931 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3442 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3442 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,5698 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9656 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3684 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 36 | Gia công hệ khung thép mái hội trường bằng thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0292 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9621 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ khung thép mái hội trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,9913 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,8869 | m2 |
| 40 | Lợp mái hội trường. Tôn 3 lớp cách âm cách nhiệt, chống ồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0349 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp sườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,1 | md |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,423 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274,1773 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,9036 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8308 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1485 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 637,8439 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,6794 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,0743 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,1756 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7023 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3758 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.687,4317 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.295,938 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.801,3744 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.370,76 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.403,6346 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.047,0413 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12.512,0974 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.047,0413 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.295,938 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.216,1594 | m2 |
| 23 | Lưới chống nứt ( giá trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.601,048 | m2 |
| 24 | Xẻ mạch rộng 50 sâu 10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,08 | m |
| 25 | Đắp nỗi chữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chữ |
| I | CHI TIẾT LAN CAN SẮT, NAN CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4197 | tấn |
| 2 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1321 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,115 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137,0969 | m2 |
| 5 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7164 | tấn |
| 6 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm mái bạt căng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0067 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6787 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6787 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung thép chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.355,3268 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 779,9386 | m2 |
| 11 | Lam nhôm hộp màu 300x70x1.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 990 | md |
| 12 | Nắp bịt nhôm 300x70x1.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 330 | cái |
| 13 | Nhôm cắt CNC che điều hòa dày 1.5mm (theo BV thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,44 | m2 |
| 14 | Nhôm cắt CNC trang trí nhà C dày 1.5mm (theo BV thiết kế) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 386,8548 | m2 |
| 15 | Lắp dựng Nan chắn nắng , nan trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.180,2948 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0852 | m3 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 476,2993 | m2 |
| 18 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D60x80 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,07 | md |
| 19 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8766 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,1545 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,6408 | m2 |
| 22 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở t, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 23 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376,59 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 319,158 | m2 |
| 25 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,534 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,534 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 882,7452 | m2 |
| 28 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 346,968 | m2 |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,944 | m2 |
| 30 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3856 | tấn |
| J | CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0306 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,3481 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.430,7819 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260,1454 | m2 |
| 5 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm (trọn gói nhân công ,lắp dựng, nẹp chân tường nhựa giả gỗ, nẹp qua cửa bằng kim loại) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.005,9968 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sàn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.005,9968 | m2 |
| 7 | Vét rãnh thu nước hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,84 | m |
| 8 | Mũ tôn che khe nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,08 | md |
| 9 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.627,6034 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,02 | m2 |
| 11 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.711,7686 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.819,6234 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 538,8516 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376,8604 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 915,712 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 915,712 | m2 |
| 17 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209,0232 | m2 |
| 18 | Thi công trần hợp kim nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.698,9494 | m2 |
| K | CHI TIẾT MÁI ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Mái kính cường lực cường lực dày 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,9634 | m2 |
| 2 | Lắp dựng mái kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158,9634 | m2 |
| L | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Nan chớp nhôm hai bên đường dốc, khung thép hộp 40x60x2.5 sơn hoàn thiện màu ghi, Lam nhôm chữ Z dày 0.8 a150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7396 | m2 |
| 2 | Thanh Inox liên kết kính với khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,555 | md |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,056 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lam nhôm thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,7396 | m2 |
| M | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Bạt căng sân khấu mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| N | CHI TIẾT TAM CẤP - BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4553 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,784 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,784 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,9995 | m2 |
| 6 | Ốp thành lan can bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5851 | m2 |
| O | PHẦN BỒN HOA QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,617 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, bó vỉa đá 18x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,9 | m |
| P | CHI TIẾT CỬA | |||
| 1 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 317,28 | m2 |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 3 | Cửa chống cháy tham khảo cửa (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,54 | m2 |
| 4 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 626,64 | m2 |
| 5 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,112 | m2 |
| 6 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,372 | m2 |
| 7 | Cửa pano gỗ công nghiệp MDF Laminate, bao gồm cả khuôn và phụ kiện bản lề | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 8 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9787 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 295,9705 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 429,66 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,372 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.162,392 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,2151 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8348 | 100m2 |
| Q | ĐIỆN TRONG NHÀ HỌC + HIỆU BỘ | |||
| R | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 285 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần Led 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led downlight 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m , loại chiếu sáng lớp học Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn panen âm trần 150x1200-24w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn panen âm trần 300x1200-24w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống hắt Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136 | bộ |
| S | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt công tắc 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 16 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x800x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái đồng 40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Thanh cái đồng 25x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| U | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| V | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.482 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.550 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284 | m |
| 6 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Thang cáp kim loại 590x150 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 284 | m |
| W | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.285 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.483 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.417 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.882 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.285 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.097 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.230 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 137 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| X | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,49 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 13 | Cút nhựa UPVC 45 độ D27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258 | cái |
| 14 | Cút nhựa UPVC 45 độ D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 15 | Tê nhựa UPVC 90 độ D27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 16 | ống gió mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | md |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.535 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| Y | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 200x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cửa |
| 3 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 4 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| Z | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63X63X6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn M95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| AA | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác đường kính DN100 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác đường kính DN150 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bể |
| AC | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích đường kính van 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van khóa D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Van khóa D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 45 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Nối nhựa PPR ren trong D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Nối nhựa PPR ren ngoài D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Nối nhựa PPR ren ngoài D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Nối nhựa PPR ren ngoài D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nối nhựa PPR ren ngoài D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AD | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90 độ D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 45 độ D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 20 | Tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D140/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 27 | Tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Tê nhựa uPVC 90 độ D90/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt bịt xả uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt bịt xả uPVC, D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| AE | CẤP NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt van nối bích , đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van nối bích , đường kính van 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Y lọc DN100 nối bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rọ hút DN100 nối bích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng bích DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều bích DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Khớp mối nối mềm đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| AG | PHẦN CỌC - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.614 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,13 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2463 | m3 |
| AH | KHỐI ĐA NĂNG | |||
| AI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4072 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6762 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,3155 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0734 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,2343 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7108 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5874 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,493 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7861 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,804 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,5805 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2305 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,9402 | m3 |
| AJ | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8776 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,4788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0325 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6022 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7893 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7074 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,8414 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8872 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6051 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1041 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4619 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,6207 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4356 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4454 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5954 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6415 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8076 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,3961 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2742 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,581 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9948 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0128 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5342 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9053 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1624 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3671 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5778 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,443 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7622 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1447 | tấn |
| 35 | Con kê bê tông lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.440 | cái |
| 36 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.940 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0235 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4927 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4927 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0235 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 616,8199 | m2 |
| 44 | Gia công khung mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4645 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4645 | tấn |
| 46 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 398 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,7787 | m2 |
| 48 | Gia công hệ khung bao nha đa năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9261 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hệ khung bao nhà đa năng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,9261 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7973 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7973 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 671,5376 | m2 |
| AK | KIẾN TRÚC PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cửa đi chống cháy phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 2 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 3 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 4 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,572 | m2 |
| 5 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,79 | m2 |
| 6 | Lam nhôm chữ Z | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,876 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0725 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,79 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155,188 | m2 |
| 12 | Cắt tấm nhôm CNC dày 1.5mm các biểu tượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 768,8942 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1488 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,0356 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,9253 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8891 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0423 | m3 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 370,6068 | M2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,675 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 642,4236 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 968,4496 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 541,8478 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 346,052 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 272,7288 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.265,5588 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.265,5588 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.584,618 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 968,4496 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 616,1684 | m2 |
| 30 | Nhôm ốp tường dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,488 | m2 |
| AL | CHI TIẾT LAN CAN SẮT, NAN CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8908 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,073 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,838 | m2 |
| 4 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 634,84 | m2 |
| AM | CHI TIẾT NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Sơn nền sàn Epoxy hoặc tương đương dày 2mm tự san | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162,444 | m2 |
| 2 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( bao gồm nẹp chân tường,qua cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 537,9 | m2 |
| 3 | Mài nhẵn sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 537,9 | m2 |
| 4 | Trần hợp kim nhôm KT50x100x0,6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 483,804 | m2 |
| 5 | Trần hợp kim nhôm (không có thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,096 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 7 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,9391 | m2 |
| 8 | Tường gỗ nhựa composite | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 486,8649 | m2 |
| 9 | Chi tiết phù điêu bằng tấm Fomex gắn tường nhà đa năng (Chi tiết theo bản vẽ B1.TH1.TC.21) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chi tiết |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6623 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,32 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,96 | 100m2 |
| AN | CHI TIẾT NỀN, SÀN, MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.030,5453 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5546 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 401,3892 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 3 lớp chống nóng chống ồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8857 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,22 | m |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,5664 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái,sê nô 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,5664 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 506,2484 | m2 |
| 9 | Trần hợp kim nhôm (không thanh roong che khe) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164,5828 | m2 |
| AO | CHI TIẾT THANG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,636 | m2 |
| 3 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 KT60x80( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2 | md |
| 4 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6886 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7624 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 7 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,2448 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5736 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5736 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5736 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,399 | m2 |
| 13 | Vách dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ (bao gồm nhân công + lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,201 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,001 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sổ trời | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 16 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,44 | m2 |
| AP | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8625 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7787 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3763 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3549 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6065 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,524 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,524 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,7173 | m2 |
| AQ | PHẦN BỒN HOA QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9478 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, bó vỉa đá 18x15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,928 | m |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5803 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2068 | 100m2 |
| AR | ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AS | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn âm trần vuông 200x200 - 1x18w/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại Đèn panel âm trần 300x1200 - 1x48w/220v | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, Đèn Led panel 1200x150, 28w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, Đèn LED âm trần kích thước 200x200 - 1x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, Đèn pha otlight bóng LED 1x120W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Hộp đèn 2 bóng 1.2m Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D200-1x12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| AT | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường ( đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn tường (đã bao gồm đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| AU | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 22 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 550x400x180 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 850x650x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thanh cái đồng 40x5 kèm phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | md |
| AV | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 75A- ICU 16KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AW | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.180 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.350 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| AX | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.350 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| AY | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 15 | Cút nhựa UPVC 135 độ D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Cút nhựa UPVC 135 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa UPVC 135 độ D42/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa UPVC 45 độ D34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Tê nhựa UPVC 45 độ D42/34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | ống gió mềm D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194 | md |
| 21 | ống gió mềm D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194 | md |
| AZ | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt thông gió hướng trục 350m3/h, P=250PA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Quạt hút gió hướng trục 15000m3/h, P=250PA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 200x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa chắn côn trùng nan Z kích thước 300x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cửa cấp gió đơn 150x1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cửa hút gió đơn 150x1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cút 500x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 150x1200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chỉnh lưu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt miệng gió 800x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu 1200x400/500x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 500x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống thông gió, KT 1200x400m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 14 | Ống thông gió, KT 500x400m dày 0,58mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống gió mềm D250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 17 | Ống gió mềm D150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| BA | PHẦN NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| BB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác đường kính DN100 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác đường kính DN150 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| BC | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Van khóa D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van khóa D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Van khóa D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D42/32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê nhựa ren trong PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa ren ngoài PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Nối nhựa PPR ren ngoài D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Nối nhựa PPR ren ngoài D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BD | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa uPVC 90 độ D60/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC 45 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Cút nhựa uPVC 45 độ D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC 90 độ D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt bịt xả uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt bịt xả uPVC, D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| BE | NHÀ CẦU | |||
| BF | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 875 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,745 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0339 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6765 | m3 |
| BG | PHÂN XÂY DỰNG NHÀ CẦU | |||
| BH | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7214 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5619 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1916 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9232 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,2088 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4667 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3053 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8557 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7672 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1131 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,207 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2075 | 100m3 |
| BI | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,6665 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9922 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5059 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7886 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,0921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0804 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2473 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8082 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7178 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7472 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188,1741 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,2529 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,1782 | tấn |
| 14 | Con kê bê tông lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.482 | cái |
| 15 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.255 | cái |
| BJ | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,7506 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4958 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,8189 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 619,7794 | m2 |
| 5 | Thi công trần hợp kim nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.063,02 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 832,77 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.502,6074 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.502,6074 | m2 |
| BK | CHI TIẾT LAN CAN SẮT | |||
| 1 | Gia công lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1935 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 475,7845 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 927,47 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320,25 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320,25 | m2 |
| BL | CHI TIẾT TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8486 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,004 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tam cấp đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép tam cấp đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4069 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,058 | m2 |
| 9 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,3941 | m2 |
| 10 | Gia công lan can thép đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6584 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,184 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,8742 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,516 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9372 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0035 | 100m2 |
| BM | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần Led 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt công tắc 2 chiều ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| BN | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BO | BỂ PHỐT (4c) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2262 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0671 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1236 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3728 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,0654 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,184 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,184 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,52 | m2 |
| BP | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9985 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8457 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1029 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5329 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5685 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4063 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9868 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3612 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3311 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0532 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,575 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,575 | m2 |
| 17 | Chữ biển tên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 18 | Thi công ốp ván nhựa giả gỗ cột trụ KT tấm nhựa giả gỗ 180x3000x10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,325 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7165 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,076 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,962 | m2 |
| 23 | Bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0858 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1942 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1791 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 33 | Gia công hệ mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2232 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2232 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,299 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2668 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0312 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0312 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,13 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,42 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,95 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0312 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2434 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,2878 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,2878 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,2746 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4684 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,796 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2724 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,6364 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,2724 | m2 |
| 52 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính an toàn dày 8,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính cường lực cong dày 10mm ( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 54 | Cửa đi hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính an toàn dày 8,38mm ( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vỉ Inax 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,09 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1334 | m2 |
| BQ | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt chân tường Led 50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường Led 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 695 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.335 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| BR | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,7159 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,8276 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,2948 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6217 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2092 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4937 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6735 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,8303 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,2264 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8823 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5999 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9881 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,3829 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1605 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4268 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6654 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,5228 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,5794 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,2223 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2392 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2392 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1249 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1817 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.245,8898 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436,4849 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.682,3747 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.682,3747 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7172 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,759 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 233,771 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 439,8118 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1459 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,6715 | m2 |
| 36 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BS | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA | |||
| BT | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,816 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,52 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,675 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,675 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,675 | 100m3 |
| BU | Sân, đường,bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 413,708 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.119,8 | m2 |
| 3 | Lát đá tấm tự nhiên dày 50mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,407 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,407 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,461 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,102 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,269 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,849 | m3 |
| 10 | Bó vỉa đá tự nhiên 180x150x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 836 | m |
| 11 | Lát tấm đan bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111 | m2 |
| 12 | Bó vỉa vát 26x23cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,582 | 100m3 |
| BV | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Làm móng đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Đá 1x2 làm móng lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân , chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 537,56 | m2 |
| 4 | Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 537,56 | m2 |
| 5 | Cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | md |
| 6 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Lưới chắn bóng,Lưới gôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 795,52 | m2 |
| 8 | Cửa vào thép khung thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 9 | Khung thành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,472 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,435 | m3 |
| 15 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột bát giác tròn côn cao 8m D78-3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cọc |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 26 | Nắp ghi gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| BW | SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 2 | Sơn ( 3 lớp gồm lớp sơn chống thấm, lớp đàn hồi dày 2mm, lớp gia cường giầy 2mm) ( giá trọn gói) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,2 | m2 |
| BX | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Bằng Lăng D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 2 | Cây Sấu D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cây |
| 3 | Muồng hoàng Yến D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cây |
| 4 | Cây hoa tường vi H=1.2-1.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cây |
| 5 | Cây Vạn Tuế H=1.2-1.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cụm 3cây |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,94 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,188 | 100m3 |
| BY | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,893 | m2 |
| 9 | Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BZ | Sân chơi có mái BTCT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,276 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,547 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,317 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 242,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,18 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,524 | m2 |
| 21 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,491 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,491 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,944 | m2 |
| CA | Sân chơi có mái nhựa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,097 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 11 | Gia công dầm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,108 | m2 |
| 14 | Lam hộp bằng nhựa giả gỗ KT 40x90 (hệ 3 ngăn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 473 | md |
| 15 | Lắp dựng Lam hộp bằng nhựa giả gỗ KT 40x90 (hệ 3 ngăn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,5 | m2 |
| CB | Chi tiết vườn tri thức | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,362 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,668 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,723 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,2 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,907 | 100m3 |
| CC | CẤP NƯỚC | |||
| CD | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2723 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8602 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Tê nhựa HDPE 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa HDPE 25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| CE | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| CF | A. Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,804 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,642 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,443 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,096 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,961 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 11 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,8 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 555 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184 | mối nối |
| CG | B. thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,749 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,556 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| CH | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| CI | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Thanh cái đồng 60x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 500A- ICU 42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 160/125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm , đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 35 | Khung móng cột đèn M16x240x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 37 | Lắp dựng cột đèn sân Cột đèn sân vườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 38 | Lắp đèn Led pha gắn tường 50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đèn Led pha sân bóng 200w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 41 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 42 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| CJ | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 105m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Bản đồng tiếp địa 300x100x5mm (B. giá) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| CK | BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| CL | PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5869 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| CM | ĐIỆN NHẸ | |||
| CN | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 484 | m |
| 4 | Cáp quang single mode 4core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| CO | BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 2 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.735 | m |
| CP | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 2 | Mặt 2 lỗ mạng+đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 3 | Nhân mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 4 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.973 | m |
| 5 | Cáp quang Multi mode 8core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 6 | Cáp quang Multi mode 4core có lõi gia cường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 335 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Máng kim loại 100x50 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 274 | m |
| 11 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | sứ |
| CQ | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây hiện trạng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây hiện trạng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | gốc cây |
| 3 | Ô tô thùng 2.5T vận chuyển cây; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Phá hè đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1.25m3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,669 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 8 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 9 | Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 13 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| CR | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,639 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh biên, KT: 20x50x6cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,886 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa BTXM M300, KT: 18x12.5x100cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,43 | m |
| 5 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,343 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,743 | m3 |
| 7 | Lát hè đường bằng gạch Tezarro 400x400x30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,29 | m2 |
| CS | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,396 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,629 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC C12.5, dày 5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,025 | 100m2 |
| CT | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| CU | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày 7cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 8 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,664 | m3 |
| 9 | Đào đất móng ống nhựa PVC D250; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,765 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hoàn trả hố móng ống nhựa PVC bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 13 | Vân chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 15 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| CV | HẠNG MỤC: GA NGĂN MÙI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 3 | Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,339 | m3 |
| 4 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 1.5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,962 | m2 |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tâm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang, KT: 860x430mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m |
| CW | HẠNG MỤC: CẢI TẠO GA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,895 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,916 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan BTCT; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng nắp ga gang, KT: 850x850mm, G=250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| CX | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90 (tận dụng); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tại bãi, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240-525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột, móng tủ B15 (M200), đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột thép bằng máy, loại cột H=7m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 12 | Lắp cửa cột; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cửa |
| 13 | Lắp đặt Aptomat cửa cột, cường độ 6A; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt choá đèn LED 75W-DIM; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,102 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm, loại cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,179 | 100m |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần M10; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,179 | 100m |
| 18 | Luồn dây cửa cột lên đèn, loại dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 19 | Đóng cọc chống sét RC1; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Thi công cọc tiếp địa lặp RC3; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, loại dây BxH=40x4mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 23 | Đánh số cột thép; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| CY | THIẾT BỊ | |||
| CZ | QUẠT CÁC LOẠI | |||
| 1 | Quạt hướng trục, LL: 15000m3/H, P=250Pa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Quạt gắn tường nhà đa năng, LL: 28000m3/H, P=250Pa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Quạt hướng trục, LL: 370m3/H, 130Pa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Quạt hướng trục, LL: 770m3/H, 220Pa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| DA | ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài nội bộ cho 16 thuê bao (03 trung kế - 16 thuê bao) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn lâp trình tổng đài (tương đương Panasonic KX-DT543) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ MDF trung tâm IDF 20x2 (Hộp + Phiến KH23 +Đế Inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Điện thoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| DB | MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ Rack 19” 20U Rack 27U-D1000 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ Rack treo tường 19” 10U Rack 10U-D500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 3 | ODF-RF12 (10FO) - bộ phối quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Phiến đấu quang 4FO + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | 24-Port + 4 Slot SFP Gigabit Switch (tương đương Switch Cisco WS-C2960X-24TS-LL ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | 24-Port 10/100/1000T + 2-Port 10G SFP+ Stackable Managed Gigabit Switch (cho 02 phòng tin học) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Switch 16 port 10/100/1000 + 4SFP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Switch 16 port 10/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Patch panel AMP 24 cổng cat6 (Patch Panel,Cat6,110C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Patch panel AMP 16 cổng cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Bộ phát Wifi chuẩn 5Ghz,: 2.4Ghz (tham khảo Ubiquiti UniFi UAP AC Lite 1200Mbps) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Đầu bấm dây mạng RJ45 (AMP Category Cat6e Modular Plug, Unshielded, RJ45) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | Cái |
| 13 | Ổ cắm điện 3 chấu 19inch 6 ổ đa dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| DC | ÂM THANH | |||
| DD | Hệ thống loa thông báo | |||
| 1 | Loa nén thông báo sân trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Loa hộp gắn tường loại 6W thông báo khu thang có giao tiếp với hệ thống PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 3 | Loa gắn trần loại 6W thông báo khu hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | Cái |
| 4 | Cảm biến âm thanh khu vực vệ sinh - cảm biến đa điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 5 | + Loa nén gắn tường loại 15W thông báo khu tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Tủ Mixer âm thanh 19” 27U trung tâm kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ổ cắm điện 3 chấu 19inch 6 ổ đa dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ampli 1000W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Bộ tiền khuếch đại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ cấp nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bộ giao tiếp Micro | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Bộ lựa chọn 15 vùng loa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bộ phát tin nhắn khẩn cấp (Bộ giao tiếp báo cháy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đầu phát nhạc CD player (CD/CD-R/USB/SD/FM) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bộ hẹn giờ tín hiệu âm thanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Micro thông báo chọn vùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bàn phím mở rộng Micro điều khiển từ xa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Micro không dây cầm tay (tại phòng đoàn đội) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DE | Chuông điện | |||
| 1 | Bộ hẹn giờ - điều khiển trung tâm- mở rộng được 120 thời điểm/ngày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chuông báo giờ lớp học loại 6 inch - 85db | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| DF | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=27m3/h, H= 30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| DG | Tủ điện điều khiển bơm: bao gồm | |||
| 1 | MCB 3P 25A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P 20A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 10A, 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Contactor 3P 12A, 220V AC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Relay nhiệt 9-13A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Nút dừng khẩn, 1NC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch 3 vị trí, 2NO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nút nhấn tự nhả có đèn xanh, 1NO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Nút nhấn tự nhả có đèn đỏ, 1NC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Relay trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đế realy trung gian | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đèn báo lỗi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cáp động lực + dây điều khiển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Relay báo mức nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cầu đấu 3P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vật tư phụ (busbar, dây điều khiển, đầu cos,…) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Nhân công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 20 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện loại 1 lớp cánh, đặt trong nhà , tôn dày 0.8y, KT 800x600x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm nước thải chìm bơm Q=20m3/h, H= 10m, N=0,2KW + bộ tụ điện điều khiển tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Máy bơm tăng áp Q=5m3/h, H=30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Máy bơm nước giếng khoan Q=10,8m3/h; Hh=6m; Hđ=22-55m+bộ điều khiển tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| DH | THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | |||
| DI | Bể tách mỡ bằng composite | |||
| 1 | Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Mẫu |
| DJ | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 60KVA (tương đương máy phát điện diesel 3 pha Hyundai DHY 65KSE) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DK | Phần cổng điện | |||
| 1 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| DL | GHẾ KHÁN ĐÀI, SÂN CHƠI | |||
| 1 | Ghế khán đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | Cái |
| 2 | Ghế sân chơi bằng khung thép tĩnh điện, nan gỗ (1500x440x730) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| DM | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ TRUNG TÂM Máy điều hòa trung tâm giải nhiệt gió một dàn nóng nhiều dàn lạnh biến tần 100 % Dàn nóng chống ăn mòn Anti-Crosion nâng cao tuổi thọ thiết bị Nhiệt độ môi trường 520/C Bước điều khiển công suất máy nén 0,1 Hz | |||
| 1 | Dàn nóng giải nhiệt gió công suất: 32 HP Công suất làm lạnh: 90,0/100,0 kW ( 307.100 Btu/h) Công suất sưởi: 90 kW ( 307.100 Btu/h) Công suất tiêu thụ điện làm lạnh: 26,02/27,26 kW Công suất tiêu thụ điện khi làm nóng: 23,01 kW Hiệu suất EER/COP: 3,32/3,94 kW/kW Lưu lượng quạt giải nhiệt: 13.700x2 m3/h Cột áp quạt giải nhiệt: 82 Pa Độ ồn dàn nóng: 65/88 dB(A) ống dẫn môi chất: - ống dẫn lỏng: f 19,05 - ống dẫn hơi: f 34,93 Môi chất sử dụng: R410A Điện áp: 3 pha/ (380 - 415)V/50 Hz Kích thước: (1240x765x1690)x2 mm Trọng lượng: 279 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió hai chiều Công suất làm lạnh: 22,4/25,0 kW Lưu lượng gió: 3.900/3.300/3.000 m3/h - ống dẫn lỏng: f 12,7 - ống dẫn hơi: f 22,22Điện áp: 1pha/ (220 - 240)V/50 HzCông suất điện: 1100 WLưu lượng gió: 1.710/1.600/1.470 m3/hĐộ ồn: 51/48/35 dB(A)Kích thước dàn lạnh: 450x1.550x700 mmTrọng lượng: 83 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ chia gas các loạiModel: UTP-CX567A (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển từ xa nối dây đơnMàn hình cảm ứngĐiều khiển hoạt động dàn lạnhĐặt lịch làm việcHiển thị mã lỗi khi sảy ra sự cốChế độ khóa trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ nối dàn nóng:máy 32HP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| DN | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CỤC BỘ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/h Công suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | Cái |
| 6 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | Cái |
| 7 | Điều hòa âm trần 28000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 30.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.750WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 46dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt điều hòa 28.000 BTU âm trần (bao gồm giá treo + vật tư phụ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.725E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 11 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Máy ép cọc cừ larsen | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 4 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 2 |
| 5 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục tự hành hoặc ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 14 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 15 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 16 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 18 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 19 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 22 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 23 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 24 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 25 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 26 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi