Gói thầu: Thu thập thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Phát triển doanh nghiệp |
| Tên gói thầu | Thu thập thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062698 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN năm 2021 - Chi các hoạt động kinh tế (Loại 280 khoản 332) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:32:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.300.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đào tạo và phát triển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ trong lĩnh vực kinh tế; có chứng chỉ/bằng cấp về hỗ trợ và đào tạo là một lợi thế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phân tích dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Phát triển doanh nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thu thập thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2021 Dự toán chi tiết hoạt động Thu thập thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN năm 2021 - Chi các hoạt động kinh tế (Loại 280 khoản 332) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Phát triển doanh nghiệp; địa chỉ: số 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội; SĐT: 08043853
- Bên mời thầu: Cục Phát triển doanh nghiệp , địa chỉ: Số 6B - Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội; SĐT: 08043853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Mạnh Hùng - Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp Địa chỉ: 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội SĐT: 080 43853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng phương án khảo sát | Phương án khảo sát | Phương án | 1 | Kế hoạch triển khai công tác điều tra |
| 2 | Lập Phiếu khảo sát | Lập Phiếu khảo sát | Mẫu phiếu | 1 | Mẫu phiếu phải đảm bảo tối thiểu các yêu cầu theo quy định tại điều khoản tham chiếu của E-HSMT |
| 3 | Chi phí biên soạn Sổ tay nghiệp vụ hướng dẫn ghi phiếu | Sổ tay nghiệp vụ hướng dẫn ghi phiếu | Quyển | 1 | |
| 4 | Rà soát, lập danh sách đơn vị điều tra ở miền Bắc (Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Thanh Hoá, Vĩnh Phúc,...): Lập danh sách khoảng 600 DN | khảo sát, lập danh sách đơn vị điều tra | người * ngày | 100 | Thuê 10 người làm trong 10 ngày |
| 5 | Rà soát, lập danh sách đơn vị điều tra ở miền Trung (Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa, Quảng Nam, Quảng Ngãi,...): Lập danh sách khoảng 200 DN | khảo sát, lập danh sách đơn vị điều tra | người * ngày | 30 | Thuê 3 người làm trong 10 ngày |
| 6 | Rà soát, lập danh sách đơn vị điều tra ở miền Nam (TP.Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai): Lập danh sách khoảng 700 DN | khảo sát, lập danh sách đơn vị điều tra | người * ngày | 100 | Thuê 10 người làm trong 10 ngày |
| 7 | Thuê đường truyền internet cho tập huấn điều tra | Đường truyền internet | Gói | 1 | |
| 8 | Cung cấp nước uống cho đại biểu cho tập huấn điều tra | Tập huấn điều tra | người | 20 | Đảm bảo đủ số lượng yêu cầu, nước đóng chai. |
| 9 | Báo cáo viên cho tập huấn điều tra | Tập huấn điều tra | người | 2 | Báo cáo viên có chuyên môn, nghiệp vụ về công tác điều tra khảo sát. Có kinh nghiệm tham giathực hiện khảo sát từ 1 năm trở lên. |
| 10 | Chi đối tượng cung cấp thông tin cho điều tra | Đối tượng cung cấp thông tin | Phiếu điều tra | 1.000 | |
| 11 | Chi phí điều tra viên Ở miền Bắc (Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh): điều tra khoảng 400 DN | Điều tra viên | người * ngày | 100 | Mỗi ngày công điều tra viên kiểm tra, rà soát, sửa lỗi được 4 phiếu |
| 12 | Chi phí điều tra viên Ở miền Trung Ở miền Trung (Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa): điều tra khoảng 100 DN | Điều tra viên | người * ngày | 25 | Mỗi ngày công điều tra viên kiểm tra, rà soát, sửa lỗi được 4 phiếu |
| 13 | Chi phí điều tra viên Ở miền Nam (TP.Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai): điều tra khoảng 500 DN | Điều tra viên | người * ngày | 125 | Mỗi ngày công điều tra viên kiểm tra, rà soát, sửa lỗi được 4 phiếu |
| 14 | Xây dựng phần mềm trên website thu thập thông tin doanh nghiệp online (web-form) | Xây dựng phần mềm trên website | website | 1 | |
| 15 | Kiểm tra, làm sạch và nhập dữ liệu | Kiểm tra, làm sạch và nhập dữ liệu | Phiếu | 1.000 | |
| 16 | Phúc tra phiếu khảo sát Ở miền Bắc (Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh): phúc tra khoảng 120 DN | Phúc tra phiếu khảo sát | người * ngày | 60 | Thuê người tại địa phương đi đến doanh nghiệp phúc tra 30% phiếu; định mức mỗi ngày công được 2 phiếu |
| 17 | Phúc tra phiếu khảo sát Ở miền Trung (Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa): phúc tra khoảng 30 DN | Phúc tra phiếu khảo sát | người * ngày | 15 | Thuê người tại địa phương đi đến doanh nghiệp phúc tra 30% phiếu; định mức mỗi ngày công được 2 phiếu |
| 18 | Phúc tra phiếu khảo sát Ở miền Nam (TP.Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai): phúc tra khoảng 150 DN | Phúc tra phiếu khảo sát | người * ngày | 75 | Thuê người tại địa phương đi đến doanh nghiệp phúc tra 30% phiếu; định mức mỗi ngày công được 2 phiếu. |
| 19 | Lập Báo cáo phân tích kết quả khảo sát | Lập Báo cáo phân tích kết quả khảo sát | chuyên gia | 1 | |
| 20 | Lập Báo cáo tổng hợp, phân tích tình hình và xu thế phát triển doanh nghiệp | Lập Báo cáo tổng hợp, phân tích tình hình và xu thế phát triển doanh nghiệp | chuyên gia | 1 | Xây dựng Báo cáo tổng hợp, phân tích tình hình doanh nghiệp năm 2021 và xu thế phát triển doanh nghiệp của các năm tiếp theo; tập trung vào doanh nghiệp quy mô vừa và lớn theo yêu cầu khảo sát. |
| 21 | Xuất bản các sản phẩm điện tử | Xuất bản các sản phẩm điện tử | sản phẩm | 1 | 01 báo cáo phân tích kết quả khảo sát dạng điện tử, tối thiểu 30 trang (chưa bao gồm hình ảnh, phụ lục, đồ thị, bảng biểu). |
| 22 | Văn phòng phẩm, in ấn | Văn phòng phẩm, in ấn | GÓI | 1 | Đảm bảo chất lượng, cung cấp đầy đủ số lượng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.41E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.300.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đào tạo và phát triển | 1 | Tiến sĩ trong lĩnh vực kinh tế; có chứng chỉ/bằng cấp về hỗ trợ và đào tạo là một lợi thế | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên gia phân tích dữ liệu | 1 | Thạc sĩ công nghệ thông tin | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi