Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122641-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Số hiệu KHLCNT 20211121751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 14:58:00 đến ngày 2021-11-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 72/LSX-CKT ngày 29/9/2021 tại Nhà máy A42
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng
E-CDNT 15.2
Có xuất xứ rõ ràng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm cao su tiết lưu2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 2mm
2Đệm cao su tiết lưu10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 0,2mm
3Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102 mm thiết diện 2mm
4Đệm bịt kín2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 110mm thiết diện 2mm
5Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 2mm
6Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 0,8mm
7Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 0,8mm
8Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 14mm thiết diện 2mm
9Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 0,8mm
10Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 20mm thiết diện 0,8mm
11Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 52mm thiết diện 0,8mm
12Đệm bảo hiểm12ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 4 mm dày 4mm
13Đệm bảo hiểm60CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 5 mm dày 5mm
14Đệm bảo hiểm180ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
15Đệm bảo hiểm52CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 8 mm dày 5mm
16Đệm đồng8CáiChất liệu đồng đỏ Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 51mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
17Đệm nhôm8ChiếcChất liệu nhôm Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
18Đệm nhôm20CáiChất liệu nhôm Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
19Đệm bảo hiểm80CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
20Đệm bảo hiểm20ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 23mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
21Đệm cao su4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 55 mm thiết diện 2mm
22Đệm cao su8CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 50 mm thiết diện 2mm
23Đệm bảo hiểm64ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 68 mm dày 5mm
24Đệm bịt kín2ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 79mm thiết diện 2mm
25Đệm amiăng chịu nhiệt2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 94mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
26Đệm amiăng chịu nhiệt2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 26mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
27Đệm amiăng chịu nhiệt4CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 126mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
28Đệm amiăng chịu nhiệt2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 127mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
29Đệm amiăng chịu nhiệt2CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 79mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
30Đệm amiăng chịu nhiệt34CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
31Đệm bảo hiểm130ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 53mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
32Đệm bảo hiểm104ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
33Đệm bảo hiểm30ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 53mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
34Đệm bảo hiểm24CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 11mm dày 5mm
35Đệm bảo hiểm90CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 70mm đường kính trong 53 mm dày 5mm
36Đệm bảo hiểm16CáiChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 90mm đường kính trong 53mm dày 5mm
37Đệm cao su2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 49 mm thiết diện 2mm
38Đai ốc tự hãm40CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M7
39Đai ốc tự hãm40CáiChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M8
40Đệm truyền cảm2ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 74mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
41Đệm bơm2ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 71mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
42Đệm máy nén khí1ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 79mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
43Vòng đệm phíp3ChiếcChất liệu phíp Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 5mm
44Vòng đệm4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22 mm thiết diện 2mm
45Vòng bịt kín3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17 mm thiết diện 2mm
46Tấm đệm3ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 402mm đường kính trong 300mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 402 độ C
47Tấm đệm3ChiếcChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 443mm đường kính trong 300mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
48Phớt chắn dầu3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 104 mm thiết diện 2mm
49Tấm đệm4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102 mm thiết diện 2mm
50Kính mica5CáiChất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 63mm dày 5mm
51Đệm kính mica10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 63mm thiết diện 6mm
52Đệm cao su15CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 45mm thiết diện 6mm
53Đệm cao su miếng góc10CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 44mm thiết diện 6mm
54Chốt chẻ10CáiVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm
55Khóa1CáiVật liệu I nốc 304, hình trònthiết diện 3,6mm dài 40mm
56Vòng1CáiChất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 71mm đường kính trong 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C
57Vòng chắn dầu1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 112mm thiết diện 2mm
58Vòng chắn dầu1CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm
59Vòng đệm bảo hiểm4CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 56mm thiết diện 5mm
60Vòng đệm bịt kín2CáiChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm
61Bu lông6ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 100mm, đầu mũ M20, bước ren M10
62Đệm cao su12ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 65 mm đường kính trong 58mm
63Chốt chẻ120ChiếcVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện2,5mm dài 25mm
64Đai ốc12ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M12
65Cao su trục truyền đuôi7ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính trong 100mm đường ngoài 180mm cao 30mm
66Đệm cao su bịt kín18ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 35mm đường kính trong 32mm
67Đệm cao su8ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 36mm
68Nút bịt12ChiếcChất liệu cao su đường kính ngoài 22mm đường kính trong 12mm
69Đệm cao su bịt kín10ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 36mm
70Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 5mm
71Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 7mm
72Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86 mm thiết diện 2mm
73Đệm phớt6ChiếcChất liệu cao su, lõi thép hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 12 mm thiết diện 2mm
74Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 47 mm thiết diện 2mm
75Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 53mm thiết diện 2mm
76Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 38 mm thiết diện 2mm
77Đệm đồng van nạp8ChiếcChất liệu đồng đỏ Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16 mm dày 5mm
78Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 86 mm đường kính trong 21 thiết diện 2mm
79Đệm cao su6ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102 mm thiết diện 2mm
80Đệm cao su8ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 90 mm thiết diện 2mm
81Chốt chẻ20ChiếcVật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện2,5mm dài 25mm
82Vú mỡ6ChiếcChất liệu thép hợp kim có đầu bi để bơm mỡ bước ren M3
83Vít20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 14mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M5
84Vít20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 14mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M5
85Van nạp4ChiếcChất liệu thép hợp kim dùng nạp khí ở áp xuất cao đường kính 14 mm cao 35mm
86Ống tiết lưu2ChiếcChất liệu đồng rỗng điều tiết lưu lượng dầu. Dài 80 mm thiết diện ống 3mm
87Ống tiết lưu2ChiếcChất liệu đồng rỗng điều tiết lưu lượng dầu. Dài 80 mm thiết diện ống 4mm
88Vòng hãm4ChiếcChất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 89mm đường kính trong 60mm
89Nút bịt4ChiếcChất liệu cao su đường kính ngoài 14mm đường kính trong 12mm
90Đai ốc2ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 116mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M38
91Đai ốc điều chỉnh2ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 120mm chiều cao 68mm, đầu mũ M20, bước ren M38
92Đệm cao su3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 28 mm thiết diện 2mm
93Đệm cao su3ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 58 mm thiết diện 2mm
94Đệm hãm3ChiếcChất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 89mm đường kính trong 42mm
95Đệm cao su4ChiếcChất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 74 mm thiết diện 2mm
96Đệm bảo hiểm4ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 58mm đường kính trong 36 mm dày 5mm
97Đệm phớt3ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 48mm đường kính trong 6 mm dày 5mm
98Đệm hãm3ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 6 mm dày 03mm
99Đệm hãm2ChiếcChất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 55mm đường kính trong 14 mm dày 5mm
100Đệm nỉ10ChiếcChất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ dãn dài khi đứt: => 300% Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 14 mm dày 5mm
101Thước đo1ChiếcChất liệu nhôm hợp kim T2024 khắc vạch đo độ 0 độ đến 120 độ
102Ốc tự hãm20ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 116mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M38
103Vít ốp40ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 14mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M5
104Vỏ van nạp khí5ChiếcChất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 116mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M38
105Chụp đầu mút5ChiếcChất liệu mi ca trong suất kích thước 150mm x 90mm
106Bóng đèn tín hiệu5ChiếcBóng đèn sợ đốt làm việc với điện áp một chiều 7,5B công xuất 9W
107Ống mềm Alfagomma16mỐng cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 22,5 Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
108Ống mềm Alfagomma40mỐng cao su một lớp cốt thép.. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 14 mm. Áp suất làm việc của ống là 21,5Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
109Ống mềm Alfagomma36mỐng cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 16 mm. Áp suất làm việc của ống là 16 Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300%
110Ống mềm Alfagomma48mỐng cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 18 mm. Áp suất làm việc của ống là 10,5 Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-95
111Ống mềm Alfagomma20mỐng cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 28 mm. Áp suất làm việc của ống là 13Mpa . Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-96
112Ống mềm Alfagomma16mỐng cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 8,8Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-97
113Ống mềm Alfagomma4mỐng cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 5Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-98
114Thép12mThép dạng cây thân tròn đường kính 14mm mác thép C45
115Thép6mThép dạng cây thân tròn đường kính 18mm mác thép C45
116Thép8mThép dạng cây thân tròn đường kính 20mm mác thép C45
117Thép20mThép dạng cây thân tròn đường kính 22mm mác thép C45
118Vải chịu nhiệt24mVải bọc cao su chịu nhiệt, màu vàng nhạt, chất liệu có thành phần sợi thủy tinh, có tráng lớp cao su.Sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu,Lực kéo đứt trên kích thước tấm vải: 25 x100mm không nhỏ hơn 784,8N. Độ giãn vải sau khi kéo đứt theo điều kiện trên không nhỏ hơn 3.5%.
119Thép12mThép dạng cây thân tròn đường kính 25mm mác thép C45
120Thép10mThép dạng cây thân tròn đường kính 28mm mác thép C45
121Thép8mThép dạng cây thân tròn đường kính 30mm mác thép C45
122Thép10mThép dạng cây thân tròn đường kính 32mm mác thép C45
123Thép6mThép dạng cây thân tròn đường kính 35mm mác thép C45
124Thép6mThép dạng cây thân tròn đường kính 38mm mác thép C45
125Thép8mThép dạng cây thân tròn đường kính 42mm mác thép C45
126Thép2mThép dạng cây thân tròn đường kính 48mm mác thép C45
127Thép4mThép dạng cây thân tròn đường kính 52mm mác thép C45
128Thép4mThép dạng cây thân tròn đường kính 55mm mác thép C45
129Thép4mThép dạng cây thân tròn đường kính 60mm mác thép C45
130Thép4mThép dạng cây thân tròn đường kính 65mm mác thép C45
131Nhôm hợp kim2mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm Д16AT
132Nhôm hợp kim2mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 35mm mác nhôm Д-16
133Nhôm hợp kim2mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 38mm mác nhôm Д16AT
134Nhôm hợp kim2mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 42mm mác nhôm Д16AT
135Nhôm hợp kim4mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 50 mm mác nhôm Д16AT
136Nhôm hợp kim4mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 55mm mác nhôm Д16AT
137Nhôm hợp kim2mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 60mm mác nhôm Д16AT
138Nhôm hợp kim2mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 65mm mác nhôm Д16AT
139Nhôm hợp kim2mHợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 80mm mác nhôm Д16AT
140Nhôm hợp kim8M2Hợp kim nhôm dạng tấm dày 0,5 mm mác nhôm T2024
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->