Gói thầu: Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 14:58:00 đến ngày 2021-11-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: “Mua sắm vật tư chính” Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Lệnh sản xuất số 72/LSX-CKT ngày 29/9/2021 tại Nhà máy A42 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ (Sửa chữa xí nghiệp ) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Lớn hơn hoặc bằng 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Có xuất xứ rõ ràng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY A42
Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0251.3822888
Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: NHÀ MÁY A42 Địa chỉ: Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm cao su tiết lưu | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 2mm | ||
| 2 | Đệm cao su tiết lưu | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 62mm thiết diện 0,2mm | ||
| 3 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102 mm thiết diện 2mm | ||
| 4 | Đệm bịt kín | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 110mm thiết diện 2mm | ||
| 5 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 2mm | ||
| 6 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22mm thiết diện 0,8mm | ||
| 7 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 67mm thiết diện 0,8mm | ||
| 8 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 14mm thiết diện 2mm | ||
| 9 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 16mm thiết diện 0,8mm | ||
| 10 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 20mm thiết diện 0,8mm | ||
| 11 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 52mm thiết diện 0,8mm | ||
| 12 | Đệm bảo hiểm | 12 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 64mm đường kính trong 4 mm dày 4mm | ||
| 13 | Đệm bảo hiểm | 60 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 5 mm dày 5mm | ||
| 14 | Đệm bảo hiểm | 180 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 15 | Đệm bảo hiểm | 52 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 8 mm dày 5mm | ||
| 16 | Đệm đồng | 8 | Cái | Chất liệu đồng đỏ Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 51mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 17 | Đệm nhôm | 8 | Chiếc | Chất liệu nhôm Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 18 | Đệm nhôm | 20 | Cái | Chất liệu nhôm Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 18mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 19 | Đệm bảo hiểm | 80 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 12mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 20 | Đệm bảo hiểm | 20 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 23mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 21 | Đệm cao su | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 55 mm thiết diện 2mm | ||
| 22 | Đệm cao su | 8 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 50 mm thiết diện 2mm | ||
| 23 | Đệm bảo hiểm | 64 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 68 mm dày 5mm | ||
| 24 | Đệm bịt kín | 2 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 79mm thiết diện 2mm | ||
| 25 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 94mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 26 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 26mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 27 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 4 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 126mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 28 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 127mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 29 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 2 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 79mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 30 | Đệm amiăng chịu nhiệt | 34 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 31 | Đệm bảo hiểm | 130 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 53mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 32 | Đệm bảo hiểm | 104 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 33 | Đệm bảo hiểm | 30 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 53mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 34 | Đệm bảo hiểm | 24 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 11mm dày 5mm | ||
| 35 | Đệm bảo hiểm | 90 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 70mm đường kính trong 53 mm dày 5mm | ||
| 36 | Đệm bảo hiểm | 16 | Cái | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 90mm đường kính trong 53mm dày 5mm | ||
| 37 | Đệm cao su | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 49 mm thiết diện 2mm | ||
| 38 | Đai ốc tự hãm | 40 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M7 | ||
| 39 | Đai ốc tự hãm | 40 | Cái | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn lục giác M30 bước ren M8 | ||
| 40 | Đệm truyền cảm | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 74mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 41 | Đệm bơm | 2 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 125mm đường kính trong 71mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 42 | Đệm máy nén khí | 1 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1mm đường kính ngoài 79mm đường kính trong 65mm có 06 lỗ định vị chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 43 | Vòng đệm phíp | 3 | Chiếc | Chất liệu phíp Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 10 mm dày 5mm | ||
| 44 | Vòng đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 22 mm thiết diện 2mm | ||
| 45 | Vòng bịt kín | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 17 mm thiết diện 2mm | ||
| 46 | Tấm đệm | 3 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 402mm đường kính trong 300mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 402 độ C | ||
| 47 | Tấm đệm | 3 | Chiếc | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 443mm đường kính trong 300mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 48 | Phớt chắn dầu | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 104 mm thiết diện 2mm | ||
| 49 | Tấm đệm | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102 mm thiết diện 2mm | ||
| 50 | Kính mica | 5 | Cái | Chất liệu mica trong suất hình tròn đường kính 63mm dày 5mm | ||
| 51 | Đệm kính mica | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 63mm thiết diện 6mm | ||
| 52 | Đệm cao su | 15 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 45mm thiết diện 6mm | ||
| 53 | Đệm cao su miếng góc | 10 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 44mm thiết diện 6mm | ||
| 54 | Chốt chẻ | 10 | Cái | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 55 | Khóa | 1 | Cái | Vật liệu I nốc 304, hình trònthiết diện 3,6mm dài 40mm | ||
| 56 | Vòng | 1 | Cái | Chất liệu amiang chịu nhiệt, chịu dầu mỡ dầy 1,5mm đường kính ngoài 71mm đường kính trong 42mm chịu nhiệt độ 300 độ C đến 800 độ C | ||
| 57 | Vòng chắn dầu | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 112mm thiết diện 2mm | ||
| 58 | Vòng chắn dầu | 1 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm | ||
| 59 | Vòng đệm bảo hiểm | 4 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 56mm thiết diện 5mm | ||
| 60 | Vòng đệm bịt kín | 2 | Cái | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 122mm thiết diện 5mm | ||
| 61 | Bu lông | 6 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 16mm chiều cao 100mm, đầu mũ M20, bước ren M10 | ||
| 62 | Đệm cao su | 12 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 65 mm đường kính trong 58mm | ||
| 63 | Chốt chẻ | 120 | Chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện2,5mm dài 25mm | ||
| 64 | Đai ốc | 12 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 20mm chiều cao 280mm, đầu mũ M20, bước ren M12 | ||
| 65 | Cao su trục truyền đuôi | 7 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính trong 100mm đường ngoài 180mm cao 30mm | ||
| 66 | Đệm cao su bịt kín | 18 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 35mm đường kính trong 32mm | ||
| 67 | Đệm cao su | 8 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 36mm | ||
| 68 | Nút bịt | 12 | Chiếc | Chất liệu cao su đường kính ngoài 22mm đường kính trong 12mm | ||
| 69 | Đệm cao su bịt kín | 10 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 38mm đường kính trong 36mm | ||
| 70 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 5mm | ||
| 71 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86mm thiết diện 7mm | ||
| 72 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 86 mm thiết diện 2mm | ||
| 73 | Đệm phớt | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, lõi thép hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 12 mm thiết diện 2mm | ||
| 74 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 47 mm thiết diện 2mm | ||
| 75 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 53mm thiết diện 2mm | ||
| 76 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 38 mm thiết diện 2mm | ||
| 77 | Đệm đồng van nạp | 8 | Chiếc | Chất liệu đồng đỏ Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 16 mm dày 5mm | ||
| 78 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính ngoài 86 mm đường kính trong 21 thiết diện 2mm | ||
| 79 | Đệm cao su | 6 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 102 mm thiết diện 2mm | ||
| 80 | Đệm cao su | 8 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 90 mm thiết diện 2mm | ||
| 81 | Chốt chẻ | 20 | Chiếc | Vật liệu I nốc 304, thân hai nửa bán nguyệt thiết diện2,5mm dài 25mm | ||
| 82 | Vú mỡ | 6 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim có đầu bi để bơm mỡ bước ren M3 | ||
| 83 | Vít | 20 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 14mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M5 | ||
| 84 | Vít | 20 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 14mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M5 | ||
| 85 | Van nạp | 4 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim dùng nạp khí ở áp xuất cao đường kính 14 mm cao 35mm | ||
| 86 | Ống tiết lưu | 2 | Chiếc | Chất liệu đồng rỗng điều tiết lưu lượng dầu. Dài 80 mm thiết diện ống 3mm | ||
| 87 | Ống tiết lưu | 2 | Chiếc | Chất liệu đồng rỗng điều tiết lưu lượng dầu. Dài 80 mm thiết diện ống 4mm | ||
| 88 | Vòng hãm | 4 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 89mm đường kính trong 60mm | ||
| 89 | Nút bịt | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su đường kính ngoài 14mm đường kính trong 12mm | ||
| 90 | Đai ốc | 2 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 116mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M38 | ||
| 91 | Đai ốc điều chỉnh | 2 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 120mm chiều cao 68mm, đầu mũ M20, bước ren M38 | ||
| 92 | Đệm cao su | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 28 mm thiết diện 2mm | ||
| 93 | Đệm cao su | 3 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 58 mm thiết diện 2mm | ||
| 94 | Đệm hãm | 3 | Chiếc | Chất liệu thép hợp kim đường kính ngoài 89mm đường kính trong 42mm | ||
| 95 | Đệm cao su | 4 | Chiếc | Chất liệu cao su, hình tròn chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: => 300%. Đường kính 74 mm thiết diện 2mm | ||
| 96 | Đệm bảo hiểm | 4 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 58mm đường kính trong 36 mm dày 5mm | ||
| 97 | Đệm phớt | 3 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 48mm đường kính trong 6 mm dày 5mm | ||
| 98 | Đệm hãm | 3 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 16mm đường kính trong 6 mm dày 03mm | ||
| 99 | Đệm hãm | 2 | Chiếc | Chất liệu thép, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ bền bẻ đứt: =>40 lần. Đường kính ngoài 55mm đường kính trong 14 mm dày 5mm | ||
| 100 | Đệm nỉ | 10 | Chiếc | Chất liệu nỉ, hình tròn chịu dầu mỡ. Độ dãn dài khi đứt: => 300% Đường kính ngoài 20mm đường kính trong 14 mm dày 5mm | ||
| 101 | Thước đo | 1 | Chiếc | Chất liệu nhôm hợp kim T2024 khắc vạch đo độ 0 độ đến 120 độ | ||
| 102 | Ốc tự hãm | 20 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 116mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M38 | ||
| 103 | Vít ốp | 40 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 14mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M5 | ||
| 104 | Vỏ van nạp khí | 5 | Chiếc | Chất liệu thép X30 hoặc tương đương thân tròn đường kính 116mm chiều cao 62mm, đầu mũ M20, bước ren M38 | ||
| 105 | Chụp đầu mút | 5 | Chiếc | Chất liệu mi ca trong suất kích thước 150mm x 90mm | ||
| 106 | Bóng đèn tín hiệu | 5 | Chiếc | Bóng đèn sợ đốt làm việc với điện áp một chiều 7,5B công xuất 9W | ||
| 107 | Ống mềm Alfagomma | 16 | m | Ống cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 22,5 Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 108 | Ống mềm Alfagomma | 40 | m | Ống cao su một lớp cốt thép.. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 14 mm. Áp suất làm việc của ống là 21,5Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 109 | Ống mềm Alfagomma | 36 | m | Ống cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 16 mm. Áp suất làm việc của ống là 16 Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-92 Độ bền kéo đứt: ³ 15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³ 300% | ||
| 110 | Ống mềm Alfagomma | 48 | m | Ống cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 18 mm. Áp suất làm việc của ống là 10,5 Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-95 | ||
| 111 | Ống mềm Alfagomma | 20 | m | Ống cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 28 mm. Áp suất làm việc của ống là 13Mpa . Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-96 | ||
| 112 | Ống mềm Alfagomma | 16 | m | Ống cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 10 mm. Áp suất làm việc của ống là 8,8Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-97 | ||
| 113 | Ống mềm Alfagomma | 4 | m | Ống cao su một lớp cốt thép. Ống làm việc trong hệ thống thủy lực, không khí và nhiên liệu. Đường kính trong của ống là 12 mm. Áp suất làm việc của ống là 5Mpa. Nhiệt độ làm việc là -55 đến 100 độ C. TCKT: ТУ 38 0051515-98 | ||
| 114 | Thép | 12 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 14mm mác thép C45 | ||
| 115 | Thép | 6 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 18mm mác thép C45 | ||
| 116 | Thép | 8 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 20mm mác thép C45 | ||
| 117 | Thép | 20 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 22mm mác thép C45 | ||
| 118 | Vải chịu nhiệt | 24 | m | Vải bọc cao su chịu nhiệt, màu vàng nhạt, chất liệu có thành phần sợi thủy tinh, có tráng lớp cao su.Sử dụng để làm vỏ bọc của các bó dây, đường ống làm việc ở mọi điều kiện khí hậu,Lực kéo đứt trên kích thước tấm vải: 25 x100mm không nhỏ hơn 784,8N. Độ giãn vải sau khi kéo đứt theo điều kiện trên không nhỏ hơn 3.5%. | ||
| 119 | Thép | 12 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 25mm mác thép C45 | ||
| 120 | Thép | 10 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 28mm mác thép C45 | ||
| 121 | Thép | 8 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 30mm mác thép C45 | ||
| 122 | Thép | 10 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 32mm mác thép C45 | ||
| 123 | Thép | 6 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 35mm mác thép C45 | ||
| 124 | Thép | 6 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 38mm mác thép C45 | ||
| 125 | Thép | 8 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 42mm mác thép C45 | ||
| 126 | Thép | 2 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 48mm mác thép C45 | ||
| 127 | Thép | 4 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 52mm mác thép C45 | ||
| 128 | Thép | 4 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 55mm mác thép C45 | ||
| 129 | Thép | 4 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 60mm mác thép C45 | ||
| 130 | Thép | 4 | m | Thép dạng cây thân tròn đường kính 65mm mác thép C45 | ||
| 131 | Nhôm hợp kim | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 32 mm mác nhôm Д16AT | ||
| 132 | Nhôm hợp kim | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 35mm mác nhôm Д-16 | ||
| 133 | Nhôm hợp kim | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 38mm mác nhôm Д16AT | ||
| 134 | Nhôm hợp kim | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 42mm mác nhôm Д16AT | ||
| 135 | Nhôm hợp kim | 4 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 50 mm mác nhôm Д16AT | ||
| 136 | Nhôm hợp kim | 4 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 55mm mác nhôm Д16AT | ||
| 137 | Nhôm hợp kim | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 60mm mác nhôm Д16AT | ||
| 138 | Nhôm hợp kim | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 65mm mác nhôm Д16AT | ||
| 139 | Nhôm hợp kim | 2 | m | Hợp kim nhôm dạng cây thân tròn đường kính 80mm mác nhôm Д16AT | ||
| 140 | Nhôm hợp kim | 8 | M2 | Hợp kim nhôm dạng tấm dày 0,5 mm mác nhôm T2024 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các mặt hàng trong từng hợp đồng đã thực hiện phải có các đặc tính kỹ thuât, tham số kỹ thuật tương đương ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi