Gói thầu: Mua sắm thiết bị, máy móc phục vụ nghiên cứu khoa học tại Trạm NCTNB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, máy móc phục vụ nghiên cứu khoa học tại Trạm NCTNB |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:37:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 688,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,320,000 VNĐ ((Mười triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.032E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 481.600.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.444.800.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.444.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, tự động hoá, hoá học hoặc Công nghệ sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, tự động hoá, hoá học hoặc Công nghệ sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, máy móc phục vụ nghiên cứu khoa học tại Trạm NCTNB Mua sắm thiết bị, máy móc phục vụ nghiên cứu khoa học tại Trạm NCTNB 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh có ngành nghề phù hợp với danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT của cấp có thẩm quyền. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2020 trở lại đây). A) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng, xuất xứ hàng hóa ( CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư (không áp dụng cho mục thiết bị nhỏ lẻ, thiết bị phụ trợ đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp). B) Đối với hàng hóa nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm ( CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa) (không áp dụng cho mục thiết bị nhỏ lẻ, thiết bị phụ trợ đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp). ii) Đối với hàng hóa nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm ( O; CQ tùy theo từng loại hàng hóa), tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư (không áp dụng cho mục thiết bị nhỏ lẻ, thiết bị phụ trợ đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Trong giá của trang thiết bị đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bị có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa (không áp dụng cho mục thiết bị nhỏ lẻ, thiết bị phụ trợ đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.320.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi nhánh Ven Biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga.
+ Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa
+ Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ven biển, Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. + Số 30, Nguyễn Thiện Thuật, TP Nha Trang, Khánh Hòa + Tel: 0258 3525436 - Fax: 0258 3526156 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính hiển vi đo lường | 1 | bộ | Độ phóng đại: 15X~100XĐộ phân giải: 1920x1080Pixel: 2MKích thước 1 pixel: 3.75x3.75 μmTốc độ khung hình: 60fpsCảm biến: 1/2 “ CMOSCấu trúc chip: FPGA+ARMHệ điều hành: Linux 3.10Nguồn: 220V, 50/60HzKích thước: 570x300x430mmTrọng lượng: 6.5kgCung cấp bao gồm:- Máy chính: 1- Bộ chuyển đổi camera 0.5X: 1- Vật kính phụ 1X: 1- Tấm hiệu chuẩn: 1- USB flash disk 16GB: 1- Đĩa đặt tiêu bản trắng/ đen: 1- Dây cáp HDMI: 1- Bộ chuyển nguồn: 2- 1 bộ máy tính laptop core i5 đồng bộ đi kèm | ||
| 2 | Tủ chống ẩm | 2 | cái | - Kích thước sản phẩm: W455xD382xH736mm- Kích thước cả thùng: W520xD470xH790mm- Trọng lượng sản phẩm: 21 kg- Trọng lượng cả bao bì: 23 kg- Kết cấu: thiết kế gọn nhẹ, lắp đặt 01 Block chạy bằng 01 IC làm lạnh và hút ẩm- Điện áp sử dụng: 100 V - 230 V, 50Hz- Công suất điện năng: 7W- Dung tích: 100 lít- Phạm vi khống chế độ ẩm: 30% - 80% RH.- 01 cửa, khoá Inox chống gỉ- 03 khay Có thể tháo dờiChất liệu:làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuônMàu sơn: Toàn bộ tủ được sơn hai lớp bằng sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 3 | Máy quang đo đồng thang thấp | 1 | bộ | Thang đo: 0.000 đến 1.500 mg/L (ppm) CuĐộ phân giải: 0.001 mg/L (ppm)Độ chính xác : ±0.01 mg/L ±5% kết quả đoNguồn sáng: tế bào quang điện silicon Loại cuvet: tròn, đường kính 24.6mmTự Động Tắt: sau 15 phút không sử dụngMôi Trường: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100%Pin: 3 pin 1.5V AAKích thước: 142.5 x 102.5 x 50.5 mm Khối lượng: 380gCung cấp bao gồm: - Máy chính- 2 cuvet có nắp- Bộ dung dịch CALCheck chuẩn Đồng LR cho máy đo- Pin - Khăn lau cuvet- Kéo- Hướng dẫn sử dụng- Vali đựng máyThuốc thử đồng thang thấp, 100 lần đo | ||
| 4 | Máy đo pH/ORP/Nhiệt độ | 1 | bộ | - Dải đo pH: 0 đến 14pH 0.01pH ±(0.02pH + 2 digits)- Dải đo ORP: -1999mV đến 1999mV 1mV±(0.5% + 2 digits)- Dải đo nhiệt độ: 32 đến 149°F (0 đến 65°C) 0.1° ±1.8°F/1°C)- Bộ nhớ: 20M giá trị sử dụng thẻ nhớ 2G SD- Kích thước: 7.2 x 2.9 x 1.9" (182 x 73 x 47.5mm)- Trọng lượng: 16oz (455g)Cung cấp kèm theo: 6 pin AA, thẻ nhớ SD, hộp cứng, sample buffers, điện cực PH mini đầu dò nhiệt độ | ||
| 5 | Máy đo DO | 1 | bộ | - Dải.đo:0~20mg/l,0~200%- Dải nhiệt độ: -10~100 °C- Màn hình: LCD, 128x64 pixel- Giao tiếp: USB - Cấp bảo vệ: IP65- Kích thước: 200 x 95 x 40 mm - Khối lượng: 290g- Nguồn cấp: Pin 3 x AA, IEC R6, LR6, 1.5V- Đầu dò: MF 41-N/AM Phụ kiện: Máy chính ,Đầu dò, Pin, HDSD | ||
| 6 | Máy đo tốc độ gió, không khí | 1 | cái | Khoảng đo:- m/s 1,0 ... 30,0- ft/min 196 ... 5900- knots 1,9 ... 58,0- km/h 3,6 ... 108,0- mph 2,2 ... 67,0- ft3/min 0,0 ... 999,900- ºC -10 ... 60,0Độ phân giải:- m/s 0,01- ft/min 1,0- knots 0,1- km/h 0,1- mph 0,1- ft3/min 0,1- ºC 0,1Độ chính xác:- m/s ±3% ±0,2- ft/min ±3% ±40- knots ±3% ±0,4- km/h ±3% ±0,8- mph ±3% ±0,4- ºC ±1,5- Hiển thị Màn hình LCD - Sensor đầu dò dài linh hoạt- chiều dài đầu dò: 300 mm- đường kính đầu dò: 27,2 mmĐiều kiện hoạt động- Flow meter: 0 ºC ... 40 ºC / | ||
| 7 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | 1 | cái | - Dải đo điện trở: 3 mΩ đến 3 Ω, 4 dải - Độ phân giải tốt nhất : 1 μΩ- Độ chính xác: ± 0,8% rdg ± 6 dgt ( tại 3 mΩ:± 1,0% rdg ± 8 dgt)- Tần số nguồn kiểm tra: 1 kHz ± 30 Hz- Chức năng tránh nhiễu tần số được bật: 1 kHz ± 80 Hz- Dòng kiểm tra: 160 mA (dải 3m / 30 mΩ), 16 mA (dải 300 mΩ), 1,6 mA (dải 3 Ω)- Dải đo điện áp: ± 6 V đến ± 60 V - Độ chính xác: ± 0.08% rdg ± 6 dgt - Độ chính xác đo nhiệt độ:- Dải đo: -10°C đến 60°C, Chưa bao gồm que đo nhiệt độ- Điện áp đầu vào tối đa: 60 V DC. (Không có đầu vào AC)- Thời gian đo: 100 ms- Thời gian phản hồi: 1,6 giây- Nguồn điện: LR6 (AA) Pin khô Alkaline × 8- Kích thước và khối lượng: 199 mm × 132 mm× 60,6 mm (có bộ bảo vệ), 960 g Phụ kiện đi kèm:Hộp đựng × 1, Bộ bảo vệ × 1, Bộ cầu chì × 1, Bảng điều chỉnh 0 × 1, Dây đeo cổ × 1, Cáp USB × 1, CD phần mềm ứng dụng (GENNECT One) × 1, Pin Alkaline AA (LR6) × 8, Hướng dẫn sử dụng × 1, Dây đo Option: Mô-đun WIRELESS ADAPTER | ||
| 8 | Ampe kìm | 1 | cái | + DCA : 600.0 A/2000 A, ±1.3% rdg. ± 0.3A+ ACA : 600.0 A/2000 A, ±1.3% rdg. ± 0.3A+ DCV : 600.0 mV to 1500 V, 5 ranges, /±0.5% rdg. ± 0.5mV.+ ACV : 6.000 V to 1000 V, 4 ranges / ±0.9%rdg. ± 0.003V.+ Dòng DC+AC : 600.0 A/2000 A, ±1.3%rdg. ± 1.3A.+ Áp DC+AC: 6.000 V to 1000 V, 4 ranges ,±1.0% rdg. ± 0.013V.+ Điện trở : 600.0 Ω to 600.0 kΩ, 4 ranges/±0.7% rdg. ± 0.5 Ω.+ Continuity Check + Tần số : 9.999 Hz to 999.9 Hz / ±0.1% rdg.± 0.003Hz.+ Diode+ Nhiệt độ: -40.0 to 400.0 ˚C, ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C+ Chức năng khác : AC+DC mode, Maximum/ Minimum/ Average, Data hold, , Auto power off, + Hiện thị : 5 times/s (không bao gồm công suất điện, tần số, và nhiệt độ)Kích thước : 65 mm (2.56 in) W×250 mm (9.84 in) H×35 mm (1.38 in) D mm, 530 g (18.7 oz)Nguồn cung cấp: LR03 Alkaline battery ×2, Thời gian hoạt động liên tục: 45 hours (Backlight OFF) | ||
| 9 | Máy đo độ bám dính màng sơn | 1 | bộ | - Độ phân giải: 1 psi (0.01 MPa)- Cấp chính xác: ± 1% toàn giải- Độ bám dính với Dolly 20mm: + 100 – 3500 psi+ 0.7 – 24 MPa+ 220 – 7550 NCung cấp bao gồm:+ Máy kiểm tra độ bám dính với màn hình hiển thị LCD+ Dolly 20 mm x 20 cái, Tấm bọt mài mòn, Dụng cụ cắt, Keo dính, Gạc bông, Hướng dẫn sử dụng, Hộp đựng, Bộ sạc, Pin sạc. | ||
| 10 | Camera chụp ảnh nhiệt | 1 | bộ | – Thang đo nhiệt độ: –20 °C đến 400 °C (-4 °F đến 752 °F) trong hai phạm vi– Độ chính xác: ± 2 °C (± 3.6 °F) / ± 2% số đọc đối với nhiệt độ MT 10 °C đến 35 °C (50 °F đến 95 °F) và nhiệt độ vật thể trên 0 °C (32 °F)– Màn hình: LCD 3.0 inch, 320 × 240 màu– Độ phân giải IR: 160 x 120 (19.200) pixels– Góc nhìn: 45 ° x 34 °– Tiêu điểm: Focus-free– Tần số ảnh: 9 Hz– Chế độ hình ảnh: Nhiệt MSX®, nhiệt, ảnh trong ảnh, hỗn hợp nhiệt, máy ảnh kỹ thuật số– Đo quang phổ: 7,5–13 µm– Bảng màu: Đen và trắng, sắt, cầu vồng– Máy đo: Máy đo vi mạch không được làm lạnh– Thiết lập cài đặt: Ngôn ngữ, định dạng ngày và giờ– Kết nối và truyền dữ liệu: PC và MAC– Định dạng tệp tin: Chuẩn JPEG, dữ liệu đo 14-bit– Có thể chịu được độ rơi: Cao 2 mét / 6,6 ft– Nhiệt độ môi trường hoạt động: –15 °C đến 50 °C (5 °F đến 122 °F)– Loại pin: Pin sạc Li ion 3,6 V– Thời gian hoạt động của pin: 4 giờ sử dụng bình thường– Trọng lượng: 0.575 kgCung cấp bao gồm: + Máy chính, hộp đựng cứng, Pin + Cáp USB, Bộ nguồn / bộ sạc có phích cắm EU, Anh, Mỹ, Úc và HDSD | ||
| 11 | Thiết bị lưu nhiệt ẩm | 2 | cái | • Lưu dữ liệu vào trong thiết bị, tải dữ vào máy tính thông qua cáp USB-232 vào máy tính với với nhiều định dạng *XLS, BITMAP, DOC. Có nghĩa là sẽ in ra được theo dạng biều đồ (Graphic), theo dạng bảng thông số bằng file word hoặc excel. - Khoảng đo: Nhiệt độ: -20o đến 50oC (-4o đến 122oF) Độ ẩm: 15% đến 95%- Độ chính xác Nhiệt độ: +/- 0,7oC @ 20oC (+/- 1,3o @ 68oF) Độ ẩm: +/-3% giữa 20% và 80%- Có khả năng ghi hơn 65000 giá trị (11 tháng ghi liên tục nhiệt độ và độ ẩm - với thời gian giữa hai lần lấy tín hiệu là 15 phút)- Khoảng lấy số liệu (1 giây đến 9 giờ)- Sử dụng 3 pin AAA- Kích thước: 12,4 x 9,1 x 3,0cm- Khối lượng: 170g (6.0oz) với pinCung cấp kèm theo cáp và phần mềm- Dễ sử dụng / Màn hình tinh thể lỏng LCD- Hiện thị tình trạng bộ nhớ và pin- Đặt mức độ báo động tín hiệu cao và thấp (cả nhiệt độ và độ ẩm)- Rơle báo động: tự chọn chế độ thường đóng hay thường mở- Độ tin cậy cao- Tuổi thọ pin thông thường 1 năm- Truyền tín hiệu báo động đi xa hay tự động quay điện thoại (tùy chọn) đảm bảo thông báo kịp thời trạng thái báo động- Bộ nhớ EEPROM đảm bảo lưu giữ liệu ngay cả khi pin hỏng hay hết pin- Có thể thay thế đầu dò độ ẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.032E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 481.600.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.444.800.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.444.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, tự động hoá, hoá học hoặc Công nghệ sinh học. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện, tự động hoá, hoá học hoặc Công nghệ sinh học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi