Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135090-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211134914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:47:00 đến ngày 2021-11-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,136,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 65CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 125HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dây chuyền thảm bê tông nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị thảm bê tông nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Thảm BTN đường Phú Phong đi Hầm Hô (đoạn từ QL19 đến Đền thờ Võ Văn Dũng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Bình Định; địa chỉ: Số 03 đường Trần Bình Trọng, Phường Lê Lợi, Thành phố Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG CHÍNH)
1Vệ sinh, chèn nhựa khe co, khe dọc hiện trạng KT(0,5x4)cmMô trả kỹ thuật theo Chương V6.854,56m
2Vệ sinh, chèn nhựa khe giãn hiện trạng KT(2x4)cmMô trả kỹ thuật theo Chương V303,02m
3Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô trả kỹ thuật theo Chương V30,205100tấn
4Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V30,205100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 22,0km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 22)Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,205100tấn
6Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V178,545100m2
7Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V70,674100m2
8Thảm mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V178,545100m2
B THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN NHÁNH)
1Vệ sinh, chèn nhựa khe co, khe dọc hiện trạng KT(0,5x4)cmMô trả kỹ thuật theo Chương V342,9m
2Vệ sinh, chèn nhựa khe giãn hiện trạng KT(2x4)cmMô trả kỹ thuật theo Chương V16,76m
3Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô trả kỹ thuật theo Chương V1,223100tấn
4Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V1,223100tấn
5Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 22,0km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 22)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,223100tấn
6Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,744100m2
7Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,348100m2
8Thảm mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V7,744100m2
C SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Cắt mặt đường BTXMMô trả kỹ thuật theo Chương V20,74100m
2Đào bỏ mặt đường BTXM hư hỏngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,603100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45)Mô trả kỹ thuật theo Chương V36,0310m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45 x 2,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V36,0310m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 0,68 x 1,45 x 4,6)Mô trả kỹ thuật theo Chương V36,0310m3
6Lu lèn đáy khuôn đường từ K95 đạt K98Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,405100m3
7Lót giấy dầu đáy khuônMô trả kỹ thuật theo Chương V18,015100m2
8Ván khuôn mặt đường, VK thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,502100m2
9Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V360,3m3
D NÚT GIAO THÔNG
1Sản xuất BTN C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô trả kỹ thuật theo Chương V3,346100tấn
2Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V3,346100tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 22,0km tiếp theo, Ô tô 12T (đg x 22)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,346100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V23,009100m2
5Bù vênh mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,602100m2
6Thảm mặt đường bằng BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V23,009100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG (VẠCH SƠN)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu trắng dày 2,0 mm, vạch 7.3Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), màu vàng dày 6,0 mm, vạch giảm tốcMô trả kỹ thuật theo Chương V54m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO TAM GIÁC: 17 CÁI)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,411m3
2Ván khuôn móng cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
3Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 40mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
4Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắngMô trả kỹ thuật theo Chương V56,1m
5Cung cấp biển báo tam giác A90Mô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô trả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Cung cấp, lắp đặt bu longMô trả kỹ thuật theo Chương V34cái
8Cung cấp thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V100,3kg
9Hàn đường hàn 4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V34m
10Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanhMô trả kỹ thuật theo Chương V12,41m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO TAM GIÁC CÓ BIỂN PHỤ KT 62,5x37,5: 01 CÁI)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,731m3
2Ván khuôn móng cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
3Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 40mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
4Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,8m
5Cung cấp biển báo tam giác A90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật KT 62,5x37,5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,234m2
7Lắp đặt cột đỡ biển báo tam giácMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cung cấp, lắp đặt bu longMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Cung cấp thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V8,85kg
10Hàn đường hàn 4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3m
11Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanhMô trả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG (BIỂN BÁO TAM GIÁC CÓ BIỂN PHỤ KT 87,5x37,5: 16 CÁI)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,681m3
2Ván khuôn móng cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
3Bê tông móng trụ cột M150 đá Dmax = 40mmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
4Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắngMô trả kỹ thuật theo Chương V60,8m
5Cung cấp biển báo tam giác A90Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật KT 62,5x37,5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,75m2
7Lắp đặt cột đỡ biển báo tam giácMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Cung cấp, lắp đặt bu longMô trả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Cung cấp thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V141,6kg
10Hàn đường hàn 4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V48m
11Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanhMô trả kỹ thuật theo Chương V11,68m3
I THOÁT NƯỚC - XỬ LÝ NÂNG HỐ GA (HỐ GA LÝ TRÌNH: KM0+2,04)
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tính 60% lắp đặt)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
3Ván khuôn hố ga, VK thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
4SXLD cốt thép hố ga F≤10Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
5Cung cấp thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V27,14kg
6Hàn đường hàn 2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V7,2m
7Bê tông hố ga M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
8Lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
J THOÁT NƯỚC-XỬ LÝ NÂNG HỐ GA (HỐ GA LÝ TRÌNH:KM0+9,63)
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (tính 60% lắp đặt)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
3Ván khuôn hố ga, VK thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
4SXLD cốt thép hố ga F≤10Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
5Cung cấp thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V30,16kg
6Hàn đường hàn 2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8m
7Bê tông hố ga M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
8Lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
K THOÁT NƯỚC - RÃNH DỌC
1Cắt mặt đường BTXMMô trả kỹ thuật theo Chương V0,698100m
2Đào bỏ mặt đường BTXMMô trả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V6,854100m3
4Đệm đá x6 đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V47,87m3
5SXLD cốt thép rãnh F≤10Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,281tấn
6Ván khuôn rãnh, VK thépMô trả kỹ thuật theo Chương V12,538100m2
7Bê tông rãnh M200 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V120,66m3
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,413tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,373tấn
10Cung cấp lắp đặt ống nhựa D32Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,276100m
11Ván khuôn tấm đan, VK thépMô trả kỹ thuật theo Chương V1,747100m2
12Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,76m3
13Lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V455cái
14Ván khuôn khóa rãnh, chân khay, VK thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
15Bê tông khóa rãnh, chân khay M200, đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
16Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,569100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 3 = 1.21 (đg x 1,5 x 1,21)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,90610m3
18"Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 3 = 1.21 (đg x 1,5 x 1,21 x 2,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,90610m3
19"Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, hệ số nở rời đất cấp 3 = 1.21 (đg x 0,68 x 1,21 x 4,6)"Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,90610m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,49810m3
21"Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 2.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 5, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 1,5 x 1,45 x 2,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,49810m3
22"Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km, đường loại 2, hệ số nở rời đất cấp 4 = 1,45 (đg x 0,68 x 1,45 x 4,6)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,49810m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (2017-2021) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường,- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm mở thầu.- Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Công nhân, thợ lành nghề 10 bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.- Có kinh nghiệm tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 2
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤7 tấn4
3 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤110CV2
4 Máy lu tĩnh, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 65CV1
5 Máy lu rung, công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 125HP1
6 Dây chuyền thảm bê tông nhựa đường (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) thảm bê tông nhựa đường1
7 Máy Thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
8 Máy kinh vỹ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->