Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:43:00 đến ngày 2021-11-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực cổng UBND xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Trần Quang Hải, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: San nền | |||
| 1 | Vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 13,7033 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 85,5403 | 100m3 |
| 3 | Khai thác đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 94,0943 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước 30CV | Theo yêu cầu chương V | 5 | ca |
| 5 | Vận chuyển đất đắp - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 94,0943 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V | 13,7033 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông, bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 109,23 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 0,9709 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu chương V | 3,0341 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 15,3404 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,7164 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,841 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 10,8617 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,2217 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,7514 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt chống mất nước BTXM | Theo yêu cầu chương V | 606,81 | m2 |
| 11 | Vét bùn - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 8,1042 | 100m3 |
| 12 | Khai thác đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 32,7777 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tận dụng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,6007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 32,7777 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu chương V | 8,3617 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đường | Theo yêu cầu chương V | 4,7568 | 100m2 |
| 17 | Matít chèn khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 4,6 | kg |
| C | HẠNG MỤC: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,74 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 19,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,7 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 6,6 | m3 |
| 7 | Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m2 |
| 8 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m2 |
| 9 | Rải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu chương V | 84 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 100 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,168 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 17 | Bê tông M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V | 1,544 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố van | Theo yêu cầu chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 19 | Rải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu chương V | 6,16 | m2 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,52 | m3 |
| 21 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | m2 |
| 22 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V | 5,48 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,264 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,0204 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 4,795 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 4,33 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,465 | 100m3 |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 10,5 | m3 |
| 31 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,985 | tấn |
| 32 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 1,43 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông | Theo yêu cầu chương V | 50 | mối nối |
| 35 | Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 23,5 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 6,25 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đế cống, | Theo yêu cầu chương V | 1,135 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 39 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,658 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2528 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,4052 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,596 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, | Theo yêu cầu chương V | 3,192 | m3 |
| 44 | Ván khuôn ga | Theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m2 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 16,78 | m3 |
| 46 | Láng hố van, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,4 | m2 |
| 47 | Trát thành hố, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V | 44,324 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 8,256 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V | 1,412 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép bậc thang | Theo yêu cầu chương V | 33,6 | kg |
| 55 | Bê tông cống, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V | 5,8 | m3 |
| 56 | Bê tông sân cống, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V | 1,79 | m3 |
| 57 | Bê tông sân cống, M150, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V | 8,69 | m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 3,68 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đầu cống | Theo yêu cầu chương V | 0,2615 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: Cấp điện (di chuyển đường dây 10kV và đường dây 0,4kV - phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 72,642 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 4,39 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 12,872 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,61 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1686 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: Cấp điện (di chuyển đường dây 10kV và đường dây 0,4kV - phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi silicon 24KV | Theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 6 | Dựng cột bê tông | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 7 | Cột điện BTLT CL-16C | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 8 | Cột điện BTLT CL-16D | Theo yêu cầu chương V | 2 | 0.0 |
| 9 | Dựng cột bê tông, | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 10 | Cột điện BTLT VLT-8,5B | Theo yêu cầu chương V | 4 | 0.0 |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng | Theo yêu cầu chương V | 0,3672 | 1km/1 dây |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16mm2 | Theo yêu cầu chương V | 141,0048 | kg |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong A50 | Theo yêu cầu chương V | 12 | 0.0 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu chương V | 3,0481 | 100kg |
| 16 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây, ghế cách điện, thang chèo và tiếp địa đường dây | Theo yêu cầu chương V | 907,39 | kg |
| 17 | Phụ kiện kéo dải cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu chương V | 0,1326 | km/dây |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 173 | m |
| 20 | Tháo dỡ cột điện , xà sứ, dây dẫn ... | Theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 21 | Vận chuyển cột điện xà sứ, dây dẫn | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| F | HẠNG MỤC: Cấp điện (di chuyển đường dây 10kV và đường dây 0,4kV - phần thí nghiệm) | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu chương V | 27 | Bát |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 vị trí |
| G | Thuế TN + phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Máy lu | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi