Gói thầu: Gói thầu số 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km10+700 ÷ Km13+200, huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132552-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km10+700 ÷ Km13+200, huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211132239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:42:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,590,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với quy mô đường cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 9,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (máy san)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu và tưới nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02.XL: Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km10+700 ÷ Km13+200, huyện Nghi Xuân theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Sửa chữa, cải thiện mặt đường tuyến đường tỉnh ĐT.546 đoạn Km10+700 ÷ Km13+200, huyện Nghi Xuân
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần TVTK xây dựng số 6 Hà Tĩnh (địa chỉ: Xóm Minh Tiến, xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 143 - Đường Hà Huy Tập - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ, đất cấp 1Theo Hồ sơ TK được duyệt482,76m3
2Đào nền đường, đánh cấp nền đường, đất cấp 2Theo Hồ sơ TK được duyệt128,39m3
3Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo Hồ sơ TK được duyệt91,2m3
4Đắp đất nền đường K95Theo Hồ sơ TK được duyệt1.522,37m3
5Xáo xới nền đường K98Theo Hồ sơ TK được duyệt123,62m3
6Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 đúng nơi quy địnhTheo Hồ sơ TK được duyệt482,76m3
7Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy địnhTheo Hồ sơ TK được duyệt128,39m3
8Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 đúng nơi quy địnhTheo Hồ sơ TK được duyệt18,24m3
9Trồng cỏ mái taluyTheo Hồ sơ TK được duyệt1.816,91m2
B Mặt đường tuyến chính
1Phá dỡ mặt đường cũTheo Hồ sơ TK được duyệt25,93m3
2Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmTheo Hồ sơ TK được duyệt89,6m3
3Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo Hồ sơ TK được duyệt2.835,36m3
4Bù vênh cấp phối đá dăm loại ITheo Hồ sơ TK được duyệt1.190,19m3
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo Hồ sơ TK được duyệt1.836,07m2
6Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo Hồ sơ TK được duyệt18.902,4m2
7Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19Theo Hồ sơ TK được duyệt29,85m3
8Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo Hồ sơ TK được duyệt19.715,86m2
9Vận chuyển đổ thải phá dỡ mặt đường cũ đúng nơi quy địnhTheo Hồ sơ TK được duyệt25,93m3
C Đường ngang dân sinh
1Móng cấp phối đá dăm loại IITheo Hồ sơ TK được duyệt28,5m3
2Móng cấp phối đá dăm loại ITheo Hồ sơ TK được duyệt55,04m3
3Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Theo Hồ sơ TK được duyệt968,8m2
4Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo Hồ sơ TK được duyệt968,8m2
D Rãnh thoát nước dọc
1Phá dỡ bê tông rãnh cũTheo Hồ sơ TK được duyệt0,13m3
2Đào móng rãnh, đất cấp 3Theo Hồ sơ TK được duyệt835,07m3
3Đắp đất móng rãnh K95Theo Hồ sơ TK được duyệt412,86m3
4Đá dăm đệm móng rãnhTheo Hồ sơ TK được duyệt57,31m3
5Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo Hồ sơ TK được duyệt4m3
6Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ lắp ghépTheo Hồ sơ TK được duyệt202,35m3
7Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 đổ lắp ghépTheo Hồ sơ TK được duyệt81,93m3
8Cốt thép thân rãnh, đường kính DTheo Hồ sơ TK được duyệt5.239,34kg
9Cốt thép thân rãnh, đường kính 10mmTheo Hồ sơ TK được duyệt6.348,66kg
10Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính DTheo Hồ sơ TK được duyệt9.335,96kg
11Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính 10mmTheo Hồ sơ TK được duyệt729,21kg
12Lắp đặt thân rãnh đúc sẵnTheo Hồ sơ TK được duyệt629cái
13Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵnTheo Hồ sơ TK được duyệt629cái
14Vận chuyển đổ thải phá dỡ bê tông rãnh cũ đúng nơi quy địnhTheo Hồ sơ TK được duyệt0,13m3
15Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 đúng nơi quy địnhTheo Hồ sơ TK được duyệt167,01m3
E Hoàn trả ngõ nhà dân
1Bạt xác rắn lót móngTheo Hồ sơ TK được duyệt198m2
2Đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ TK được duyệt9,9m3
3Bê tông hoàn trả ngõ nhà dân M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo Hồ sơ TK được duyệt29,7m3
F Gia cố lề đường
1Bạt xác rắn lót móngTheo Hồ sơ TK được duyệt351,38m2
2Đá dăm đệm móngTheo Hồ sơ TK được duyệt17,57m3
3Bê tông gia cố lề M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo Hồ sơ TK được duyệt52,71m3
4Khe coTheo Hồ sơ TK được duyệt4,32m2
G Cống bản
1Khoan tạo lỗTheo Hồ sơ TK được duyệt182lỗ khoan
2Cốt thép gờ chắn, đường kính DTheo Hồ sơ TK được duyệt113,6kg
3Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 đổ tại chỗTheo Hồ sơ TK được duyệt1,8m3
H Hệ thống an toàn giao thông
I Hệ thống biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác L=90cmTheo Hồ sơ TK được duyệt39bộ
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác L=70cmTheo Hồ sơ TK được duyệt12bộ
3Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác L=70cm (tận dụng cột, biển báo cũ)Theo Hồ sơ TK được duyệt15bộ
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật kích thước 150x240cmTheo Hồ sơ TK được duyệt1bộ
5Xe vận chuyển tháo dỡ, vận chuyển hệ thống an toàn giao thông cũ về nơi tập kếtTheo Hồ sơ TK được duyệt3ca
J Cột Km
1Di dời, sửa chữa và lắp đặt cột Km (tận dụng cột Km cũ)Theo Hồ sơ TK được duyệt3cột
K Cọc H
1Sản xuất, lắp đặt cọc H (làm mới)Theo Hồ sơ TK được duyệt5cái
2Di dời, sửa chữa và lắp đặt cọc H (tận dụng cọc H cũ)Theo Hồ sơ TK được duyệt16cái
3Gắn tiêu phản quang trên cọc HTheo Hồ sơ TK được duyệt42cái
L Cọc tiêu
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (làm mới)Theo Hồ sơ TK được duyệt31cái
2Di dời, sửa chữa và lắp đặt cọc tiêu (tận dụng cọc tiêu cũ)Theo Hồ sơ TK được duyệt18cái
3Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêuTheo Hồ sơ TK được duyệt98cái
M Sơn kẻ đường
1Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mmTheo Hồ sơ TK được duyệt132,58m2
2Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4,0mmTheo Hồ sơ TK được duyệt221,03m2
N Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngTheo Hồ sơ TK được duyệt1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông với quy mô đường cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 9,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV đồng bằng trở lên (TCVN4054-2005), trong đó có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
5 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu5
2 Ô tô tưới nước Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đào (máy xúc) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy ủi (máy san) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Lu bánh hơi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Lu bánh thép các loại Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu3
7 Lu rung Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy rải cấp phối đá dăm Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120tấn/h Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Thiết bị nấu và tưới nhựa chuyên dùng Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy nén khí (thổi bụi) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
14 Máy trộn bê tông xi măng Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
15 Phòng thí nghiệm hiện trường Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->