Gói thầu: Thi công cải tạo, chỉnh trang cơ sở II - giai đoạn II (trong đó: Xây lắp: 6.154.865.000 đồng, thiết bị: 15.400.000 đồng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, chỉnh trang cơ sở II - giai đoạn II (trong đó: Xây lắp: 6.154.865.000 đồng, thiết bị: 15.400.000 đồng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:37:00 đến ngày 2021-11-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,170,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền và xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Kế toán hoặc tài chính.- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề trồng và chăm sóc cây xanh.- 5 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, chỉnh trang cơ sở II - giai đoạn II (trong đó: Xây lắp: 6.154.865.000 đồng, thiết bị: 15.400.000 đồng) Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên cơ sở II thuộc Trung tâm Huấn luyện Thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện Thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Khu Phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục trưởng Tổng cụ thể dục thể thao. Địa chỉ: 36 Trần Phú, quận Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: Số 27/4P ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện Thể thao quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Khu Phố 6, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP + XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5089 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,2032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,6096 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9464 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9464 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5384 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,732 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1505 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,052 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150,52 | m2 |
| 12 | Cung cấp ghế đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt đá dặm bước 60x30x5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 417 | viên |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1555 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | tấn |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng Gạch block 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,272 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5328 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0518 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,004 | 100m |
| B | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,304 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,304 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,186 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,852 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,578 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42-34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ thập nhựa uPVC D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34-27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PVC, D42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PVC, D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren trong nhựa uPVC D27-21mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | cái |
| 19 | Lắp đặt béc xoay cánh đập ren ngoài D21, R5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | cái |
| 20 | Cung cấp ống nhựa mềm D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 100m |
| 21 | Khoan giếng độ sâu 40m (4 cái) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài phi 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC Phi 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC Phi 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC phi 140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 28 | Cáp treo INOX máy bơm D6 (2 dây/máy) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328 | m |
| 29 | Ốc siết cáp INOX | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây điện CVVm 3*4mm2 cấp điện máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện CVV 2*6mm2 cấp nguồn tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103,3 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D30/40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,033 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 1 pha 30A (trọn bộ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,704 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0144 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,324 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch block 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8102 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,96 | m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0268 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1568 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,192 | 1m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,052 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch block 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,64 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,014 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0735 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0142 | 100m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 214 | gốc |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,411 | 100m3/1km |
| 5 | Di dời cây xanh đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96 | 0.0 |
| 6 | Đào hố trồng cây, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,684 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8999 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6997 | 100m3/1km |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây lộc vừng ( cao 4-5m; đkg 25-30cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây chà là trung đông ( cao 3-3,5m; đkg 25-30cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây cọ dầu ( cao 4-5m; đkg 50-60cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây lộc vừng di dời ( cao 3,5-4m; đkg 12-15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây sứ đại ( cao 4-5m; đkg 15-20cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây gõ đỏ ( cao 3,5-4m; đkg 18-20cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây bằng lăng ( cao 5-6m; đkg 30-35cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây me tây ( cao 5-6m; đkg 40-50cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hồng lộc ( cao 1,2-1,5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cây |
| 18 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây nguyệt quế ( cao 1-1,2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 19 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây bông giấy trực ( cao 1,8-2m; đkg 8-10cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cây |
| 20 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây cau trắng (2,5-3m; đkg 18-20cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cây |
| 21 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây si hình lục bình ( cao 1,6-1,8m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 22 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây si hình lục bình ( cao 1,3-1,5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 23 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(60x60)cm. Cây si hình lục bình ( cao 1-1,2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 24 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(70x70)cm. Cây mai tứ quý (cao 2,5-3m; đkg 15-20cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 25 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(70x70)cm. Cây mai vàng (cao 4,5-5m; đkg 15-17cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 26 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây đại tướng quân (cao 1-1,2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cây |
| 27 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(70x70)cm. Cây sanh thế trực ( cao 2-2,2m; đkg 20-25cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 28 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây vạn tuế ( cao 1-1,2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cây |
| 29 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(70x70)cm. Cây mai chiếu thủy ghép lồng mức ( cao 1,8-2m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cây |
| 30 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu (150x150)cm. Cây nguyệt quế tứ diện ( cao 2-2,2m; đkg 8-10cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | chậu |
| 31 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu (120x120)cm. Cây tùng la hán tứ diện ( cao 4-4,5m; đkg 13-15cm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | chậu |
| 32 | Cung cấp chậu hình vuông nghệ thuật (kích thước 1,5x1,5x1,7m) + đôn chậu cao 0,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | chậu |
| 33 | Cung cấp chậu hình tròn nghệ thuật (bán kính 1,2m; cao 0,7m) + đôn chậu cao 0,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | chậu |
| 34 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bông trang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0572 | 100m2 |
| 35 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tường vy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3515 | 100m2 |
| 36 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm kim đồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1064 | 100m2 |
| 37 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1954 | 100m2 |
| 38 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm mỏ két | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1133 | 100m2 |
| 39 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chiều tím | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0409 | 100m2 |
| 40 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm mai vạn phúc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4185 | 100m2 |
| 41 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4596 | 100m2 |
| 42 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,4837 | 100 m2 |
| 43 | Trồng cỏ nhung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9514 | 100 m2 |
| 44 | Cung cấp đất màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 872,0704 | m3 |
| 45 | Đắp hỗn hợp đất màu, phân, tro trấu, xơ dừa trồng cỏ, hoa lá màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.063,558 | m3 |
| 46 | Cung cấp xơ dừa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,5091 | m3 |
| 47 | Cung cấp tro trấu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,5091 | m3 |
| 48 | Cung cấp phân vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.682,337 | kg |
| 49 | Cung cấp phân hóa học DAP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.682,337 | kg |
| 50 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | chai |
| 51 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 174 | chai |
| 52 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,86 | 1cây/90 ngày |
| 53 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan bơm điện (trong 3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100chậu/3tháng |
| 54 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện (trong 3 tháng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,1779 | 100m2/3tháng |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm 2HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh | 2 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên và cây cảnh.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san nền và xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật công trình).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ tài chính | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành: Kế toán hoặc tài chính.- Đã từng là cán bộ tài chính thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là Cán bộ tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là Cán bộ tài chính).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp | 15 | - 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề trồng và chăm sóc cây xanh.- 5 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ điện | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lit | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn cẩu | - Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi