Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133715-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu
Số hiệu KHLCNT 20211087169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:36:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,657,761,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 3 trở lên.Trong đó: + Có tổng diện tích sàn: Tối thiểu 500 m2.+ Số tầng: Tối thiểu 03 tầng.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 3,960 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước, mạng nội bộ, ĐHKK, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (máy)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV (máy)
- Đặc điểm thiết bị Để san đắp mặt bằng sân đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu 9T (xe)
- Đặc điểm thiết bị Để lu lèn mặt bằng sân đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc máy tời điện vận chuyển lên cao (máy)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công
- Số lượng tối thiểu 100
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình
- Số lượng tối thiểu 200
9-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn sắt thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị 5kW. Để uốn, cắt cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Hàn hồ quang điện  2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (máy)
- Đặc điểm thiết bị Để dẫn cao độ, tim, trục
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị 1kW. Để đầm đất nền nhà
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá ốp lát
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, mài bê tông, mài mạch vữa
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu
Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Miền Trung Structure. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 01/HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu
B I. Hạng mục 1: Mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu
C I.1. Phần thô
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
1,2352100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-13,8115m3
3Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm-nt-0,025tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đk 8mm-nt-0,0668tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm-nt-0,6682tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm-nt-0,0746tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, đk 18mm-nt-0,435tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, đk 20mm-nt-0,5079tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,6349100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-21,941m3
11Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-12,95m3
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen, đk 6mm-nt-0,2135tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng hộp gen, đk 10mm-nt-0,0238tấn
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 12mm-nt-0,0312tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm-nt-1,1144tấn
16Ván khuôn đà kiềng, giằng hộp gen-nt-0,8962100m2
17Bê tông đà kiềng, giằng hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-8,332m3
18Đắp đất hố móng cột, rãnh móng đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9-nt-0,9008100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,3344100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km tiếp theo)-nt-1,672100m3/1km
21Đắp cát vào bên trong nền nhà đến coste thiết kế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-1,7943100m3
22Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-19,3354m3
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m-nt-9,5526100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m-nt-7,0095100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1339tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,2558tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 12mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0418tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 16mm, chiều cao ≤28m-nt-0,4465tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,7463tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 18mm, chiều cao ≤28m-nt-1,0025tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 20mm, chiều cao ≤6m-nt-0,5623tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 20mm, chiều cao ≤28m-nt-0,5209tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-2,6286100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,056m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-9,504m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2789tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,616tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0622tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0914tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0109tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤28m-nt-0,135tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,038tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤28m-nt-0,097tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,8665tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤28m-nt-3,6083tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 20mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1482tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-4,3151100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-36,9744m3
49Lắp dựng cốt thép sàn, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,5955tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn, đk 8mm, chiều cao ≤28m-nt-3,5418tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn, đk 10mm, chiều cao ≤28m-nt-2,8828tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 12mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0674tấn
53Ván khuôn gỗ sàn, sê nô, mái-nt-5,6971100m2
54Bê tông sàn, sê nô, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-56,9705m3
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0094tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0094tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 8mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0402tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0402tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1211tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,1182tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 16mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0113tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 16mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0113tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0475tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 18mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0475tấn
65Ván khuôn gỗ cầu thang thường-nt-0,3573100m2
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-3,1715m3
67Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (phần viền sê nô nhà hiện trạng vị trí tiếp giáp tầng 2 nhà xây mới-vị trí mũ che khe lún)-nt-0,0725m3
68Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 6mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0362tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 6mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0741tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 8mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0049tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 8mm, chiều cao ≤28m-nt-0,0195tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0982tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,1901tấn
74Ván khuôn gỗ lanh tô, mũ che khe lún-nt-1,1198100m2
75Bê tông lanh tô, mũ che khe lún, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-5,5185m3
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø34 dày 2,1mm-nt-0,02100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø90 dày 3,8mm-nt-1,44100m
78Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-12cái
79Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-12cái
80Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX D60~90mm-nt-12cái
81Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5x2-nt-0,7057tấn
82Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5x2-nt-0,7057tấn
83Sơn xà gồ bằng loại sơn trên kết cấu thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-90,6959m2
84Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ-nt-1,7418100m2
D I.2. Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
37,723m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40-nt-60,9528m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40-nt-21,7691m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40-nt-44,6284m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (bậc cấp, bồn hoa, bậc cầu thang) bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-1,9184m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (bậc cầu thang tầng 2) bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40-nt-0,638m3
7Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm, sàn, ban công-nt-499,99m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-841,522m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-1.293,2883m2
10Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-28,8836m2
11Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-9,06m2
12Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-99,75m2
13Trát dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40-nt-71,93m2
14Trát dầm trong, vữa XM M75, PCB40-nt-218,315m2
15Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40-nt-52,645m2
16Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40-nt-540,4425m2
17Trát lanh tô ngoài, mũ che khe lún, vữa XM M75, PCB40-nt-38,2892m2
18Trát lanh tô trong, vữa XM M75, PCB40-nt-50,8143m2
19Đắp phào đơn đầu trụ hộp gen, thành sê nô, vữa XM M50, PCB40-nt-172,8mét
20Miết mạch tường gạch loại lõm-tường hộp gen-nt-9,18m2
21Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô, thành trong sê nô-nt-117,47m2
22Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sàn sê nô, thành trong sê nô, sàn các khu vệ sinh-nt-161,5325m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-sàn mái, sàn sê nô, thành trong sê nô, sàn các khu vệ sinh-nt-161,5325m2
24Bả bằng bột bả vào tường bên trong-nt-1.293,2883m2
25Bả bằng bột bả vào tường bên ngoài-nt-841,522m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô, cầu thang bên trong-nt-435,7154m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô bên ngoài-nt-171,9242m2
28Sơn tường, cột, dầm, trần, lanh tô, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-1.729,0037m2
29Sơn tường, cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-1.013,4462m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch lát GRANITE men khô. Kiểu hiệu ứng bề mặt 600x600-nt-545,726m2
31Lát nền, sàn khu vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch lát sàn vệ sinh CERAMIC KTS men khô. Kiểu thông thường 300x300-nt-41,6785m2
32Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, gạch ốp tường CERAMIC men khô. Kiểu thông thường 300x600-nt-231,284m2
33Lát đá GRANITE đen, dày (18-20mm) cho bậc cầu thang, PCB40-nt-34,437m2
34Lát đá GRANITE đen, dày (18-20mm) cho các bậc cấp, PCB40-nt-6,744m2
35Ốp đá chân tường bằng đá ghép màu 500x100x10-3, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40-nt-28,15m2
36Cung cấp, lắp đặt tấm đá granit ốp lavabo-nt-7,74m2
37Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam bằng đá granit-nt-2,895m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm khung xương chìm mạ nhôm kẽm, tấm Thạch cao tiêu chuấn 9.5mm, thanh chính (4000x37x15x0.40mm) a800mm, thanh phụ (4000x37x15x0.40mm) a406mm, thanh góc (21x21x4000x0,32mm)-nt-50,8725m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuấn 605x605x9.5mm, khung xương nổi, thanh chính (3660x24x38mm), thanh phụ dài (1220x24x25mm), thanh phụ ngắn (610x24x25mm), thanh góc (3660x21x21mm)-nt-362,55m2
40Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay D1-nt-46,62m2
41Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay uPVC (D1) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á-nt-26,46m2
42Sản xuất vách kính cố định cửa đi (VK-D1) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á-nt-20,16m2
43Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa đi 2 cánh mở quay D1-nt-7bộ
44Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC (D2) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á-nt-8,262m2
45Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay D2-nt-3bộ
46Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu WC 1 cánh mở quay uPVC (D3) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phim kính mờ và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á-nt-23,452m2
47Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa đi khu WC 1 cánh mở quay D3-nt-13bộ
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lùa uPVC (S1, S2, S4) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á-nt-71,1m2
49Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa sổ mở lùa S1, S2, S4-nt-18bộ
50Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC (S3) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á-nt-5,76m2
51Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa sổ mở hất S3-nt-16bộ
52Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định (VK1) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á, thanh thép L70x70x5 liên kết giữa dầm và thanh chịu tải-nt-16,56m2
53Cung cấp, lắp đựng lan can cầu thang cao 900 inox SUS304, trụ tròn inox D90, tay vịn inox D60, thanh ngang inox D30, thanh chống đứng inox D30-nt-17,555mét
54Cung cấp, lắp đựng lan can hành lang kính cường lực dày 10ly, tay vịn Inox SUS304 D60-nt-65,1mét
E I.3. Phần điện và ĐHKK
1Cung cấp, lắp đặt đèn đôi máng tán quang âm trần thạch cao, bóng 1,2m chất liệu máng bằng thép sơn tĩnh điện, thanh cài chao phản quang nhôm sọcMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
30bộ
2Cung cấp, lắp đặt bóng đèn Compact gài/vặn 3U-18W bao gồm chuôi đèn E27-nt-13bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn Panel tròn gắn nổi áp trần Ø300-24W công nghệ LED-nt-26bộ
4Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 2 dây-nt-35cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắt 1 hạt (≥ 15A)-nt-3cái
6Cung cấp, lắp đặt công tắt 2 hạt (≥ 15A)-nt-33cái
7Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn-nt-6cái
8Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi-nt-35cái
9Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A-nt-13cái
10Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 100A-nt-1cái
11Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 50A-nt-3cái
12Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2, loại âm tường, chống cháy-nt-64hộp
13Cung cấp, lắp đặt hộp công tắt, cầu chì, aptomat KT ≤225cm2, loại âm tường, chống cháy-nt-64hộp
14Kéo rãi dây dẫn điện đôi ruột đồng vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ (có sẳn), tiết diện dây CVV 2x6mm2-nt-20mét
15Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x4mm2-nt-815mét
16Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x2,5mm2-nt-360mét
17Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x1,5mm2-nt-1.830mét
18Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm (50m/cuộn)-nt-390mét
19Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm (50m/cuộn)-nt-366mét
20Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200 (chứa 8-12 module), mặt nhựa ABS, đế nhựa Polycacbonate-nt-3cái
21Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 16A-nt-13cái
22Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x2,5mm2-nt-160mét
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm (50m/cuộn)-nt-75mét
24Cung cấp, lắp đặt ống đồng cuộn bảo ôn đường kính Ø12,7mm dày 0,61mm (15m/cuộn) cho máy ĐHKK 18.000BTU bao gồm thanh ty ren, nở ty tắc kê đạn, đai treo ống gas-nt-85mét
25Cung cấp, lắp đặt ống đồng cuộn bảo ôn đường kính Ø6,35mm dày 0,61mm (15m/cuộn) cho máy ĐHKK 18.000BTU-nt-85mét
26Cung cấp, lắp đặt ống xốp cách nhiệt cho ống đồng, đường kính trong 12,7mm dày 19mm (2,9m/cây)-nt-85mét
27Cung cấp, lắp đặt ống xốp cách nhiệt cho ống đồng, đường kính trong 6,35mm dày 19mm (2,9m/cây)-nt-85mét
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Ø21 dày 1,7mm thoát nước ngưng máy ĐHKK-nt-1,7100m
29Gia công, lắp đặt giá đỡ khối nóng máy điều hòa không khí treo tường bằng thép hình, sơn xám-nt-13bộ
30Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ 2 cục gắn tường, công suất 2Hp, công suất làm lạnh: 18000 BTU, dòng ion diệt khuẩn-nt-13bộ
F I.4. Phần cấp-thoát nước và thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu lavabô treo tường loại 1 vòi lạnh, màu trắngMô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
7bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối màu trắng loại có 2 chế độ xả nhấn, nắp đóng êm-nt-7bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường cở lớn, màu trắng-nt-6bộ
4Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh dây crôm, kèm nối hụt và chắn ba nối vòi vệ sinh-nt-7bộ
5Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòi lạnh bằng INOX Ø21mm-nt-7bộ
6Lắp đặt thân van xả bồn tiểu nam kèm ống cấp dùng cho bồn tiểu, gioăng, rắc co Ø34 cho bồn tiểu (mối nối tháo lắp được)-nt-6bộ
7Lắp đặt bồn chứa nước dung tích V=2000 lít, loại ngang, vật liệu Inox SUS304, độ dày 0.9mm, đường kính D=1420mm, chiều dài thân bồn L=1645mm, chiều cao bồn (bao gồm cả chân đế) H=1570mm, chiều rộng của chân B=1590mm.-nt-1bồn
8Lắp đặt gương treo (khung nhựa viền INOX) 450x600 kèm kệ kính dài 600mm-nt-7bộ
9Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 50mm INOX, mặt 150x150, loại 3 lớp chống mùi-nt-7cái
10Lắp đặt bộ xả Lavabo (xi phông) loại ống xả thải chữ P bằng inox đường kính Ø32-nt-7cái
11Lắp đặt van chốt 2 chân (Dùng cho lavabo, chậu tiểu)-nt-7cái
12Lắp đặt van chốt 3 chân (Dùng cho bệ xí)-nt-13cái
13Lắp đặt phụ kiện dây nối mềm Ø21 cấp nước cho lavabo, chậu tiểu nam, chậu xí bệt-nt-27bộ
14Lắp đặt van phao cơ đường kính Ø27 cho bể nước mái-nt-1cái
15Lắp đặt van bi tay gạt 1 chiều bằng nhựa Ø27-nt-4cái
16Lắp đặt van bi tay gạt 1 chiều bằng nhựa Ø34-nt-4cái
17Lắp đặt hộp giấy vệ sinh one-touch (169x112x128)-nt-7cái
18Lắp đặt Máy bơm ly tâm trục ngang 0,5HP/370W cột áp 5-35m - 1 pha/50Hz, công suất 250W, lưu lượng 2,4 m3/h-nt-1máy
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø27 dày 1,8mm-nt-0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø34 dày 2,1mm-nt-1,1100m
21Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø27mm uPVC loại dày-nt-25cái
22Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày-nt-13cái
23Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø27mm uPVC loại dày-nt-10cái
24Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày-nt-18cái
25Lắp đặt khâu rút nhựa (măng sông giảm/ống nối giảm) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34-Ø27mm uPVC loại dày-nt-4cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø27mm uPVC loại dày-nt-18cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày-nt-5cái
28Lắp đặt bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày-nt-4cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø42 dày 2,3mm-nt-0,15100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø90 dày 3,8mm-nt-1,03100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø114 dày 5mm-nt-0,87100m
32Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày-nt-15cái
33Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày-nt-10cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø42mm uPVC loại dày-nt-1cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày-nt-15cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày-nt-18cái
37Lắp đặt Lơi nhựa (nối góc 135 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày-nt-11cái
38Lắp đặt Lơi nhựa (nối góc 135 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày-nt-9cái
39Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø42mm uPVC loại dày-nt-3cái
40Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày-nt-17cái
41Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày-nt-14cái
42Lắp đặt khâu rút nhựa (măng sông giảm/ống nối giảm) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø168-Ø114mm uPVC loại dày-nt-1cái
43Lắp đặt bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày-nt-3cái
44Lắp đặt bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày-nt-3cái
45Lắp đặt phểu thu nước sàn mái Ø100-nt-12cái
G I.5. Phần bể tự hoại vệ sinh
1Đào hố để làm hầm vệ sinh tự hoại, buy chứa, lắng, hố đệm cát, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,1832100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 100 đáy hầm chứa và hầm lắng-nt-0,2261m3
3Láng vữa XM mác 75 dày 3cm đáy hầm chứa và hầm lắng-nt-37,9814m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông ống buy, nắp buy, nắp thăm đúc sẳn-nt-0,7752100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp buy, nắp thăm đúc sẳn và tai móc Ø6-nt-0,0134tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp buy, nắp thăm đúc sẳn và tai móc Ø8-nt-0,0214tấn
7Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bêtông ống buy hệ thống hầm tự hoại và hầm rút đường kính trong 1,2m, dày 7cm, vữa M250, đá 1x2 không cốt thép-nt-2,6463m3
8Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bêtông tấm đan nắp buy, nắp thăm đậy hầm tự hoại đường kính 1,2m, dày 8cm, vữa M250, đá 1x2-nt-0,4039m3
9Lắp đặt ống buy bêtông đúc sẳn bằng thủ công-nt-10cấu kiện
10Lắp đặt tấm đan bêtông đúc sẳn bằng thủ công-nt-4cấu kiện
11Quét nước xi măng 2 nước thành buy-nt-35,7206m2
12Làm tầng lọc đá cấp phối dmax≤6 (hầm lọc)-nt-0,0113100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø42 dày 2,3mm-nt-0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø114 dày 5mm-nt-0,08100m
15Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày-nt-2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày-nt-2cái
17Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,0396100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km tiếp theo)-nt-0,198100m3/1km
H I.6. Phần chống sét
1Đào hố chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-nt-0,042100m3
2Đắp đất hố tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,042100m3
3Lắp đặt kim thu sét bằng thép không gỉ AISI 316 và nhựa epoxy, có bán kính bảo vệ cấp 3 (>50m), loại phát xạ sớm Streamer-nt-1bộ
4Kéo rải dây thoát sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần M50mm2-nt-40mét
5Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất, dây đồng trần M50mm3-nt-20mét
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø21 dày 1,7mm bảo vệ dây thoát sét-nt-0,08100m
7Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm đường kính ống Ø49mm-nt-0,015100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm đường kính ống Ø34mm-nt-0,015100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø21mm uPVC loại dày-nt-3cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở bằng nhựa, KT ≤500cm2-nt-1hộp
11Lắp đặt hệ giằng cáp trụ kim thu sét-nt-3bộ
I I.7. Phần phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt thiết bị đầu dò báo khói quang học bao gồm đế gắn trần-nt-15bộ
2Lắp đặt hộp chia dây-nt-15hộp
3Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu đường kính ống 20mm (50m/cuộn)-nt-170mét
4Kéo rãi dây tín hiệu loại ruột đồng vỏ bọc PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, trần, tiết diện dây CV 2x1mm2-nt-180mét
5Lắp đặt hộp dây nối vị trí điện trở đầu cuối-nt-3hộp
6Lắp đặt hộp điện trở đầu cuối-nt-2hộp
7Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp loại tròn lắp chìm-nt-15nút
8Lắp đặt chuông báo cháy 4inch 12VDC-nt-3bộ
9Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 vùng (4 kênh - Network 4 zone)-nt-1tủ
10Lắp đặt bình ắc quy dự phòng 12V-70AH-nt-1bình
11Kéo rãi dây dẫn điện đôi ruột đồng vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ (có sẳn), tiết diện dây CVV 2x4mm2-nt-22mét
12Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, trần, tiết diện dây CV 1x4mm2-nt-35mét
13Lắp đặt đèn báo cháy-nt-15đèn
14Lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ4-trọng lượng 4kg bao gồm chất chữa cháy BC, thân vỏ bình, đồng hồ áp suất, vòi và loa phun-nt-6bình
15Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 trọng lượng 8kg (MT8) bao gồm khí CO2, thân vỏ bình, đồng hồ áp suất, vòi và loa phun-nt-6bình
16Lắp đặt giá treo bình chữa cháy dạng khí-nt-6bộ
17Lắp đặt giá treo bình chữa cháy dạng bột-nt-6bộ
18Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC-nt-6bảng
19Lắp đặt bảng nội quy PCCC-nt-6bảng
20Lắp đặt đèn exit thoát hiểm hiển thị 2 mặt-nt-7bộ
21Lắp đặt Đèn khẩn cấp chiếu sáng sự cố-nt-8bộ
22Lắp đặt công tắc đôi-nt-7cái
23Lắp đặt công tắc đơn-nt-1cái
24Lắp đặt hộp chia dây-nt-8hộp
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu đường kính ống 20mm (50m/cuộn)-nt-70mét
26Lắp đặt kẹp bảo hộ ống D20-nt-70cái
27Kéo rãi dây dẫn điện đôi ruột đồng vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ (có sẳn), tiết diện dây CVV 2x1,5mm2-nt-90mét
J I.8. Phần mạng LAN, mạng điện thoại
1Lắp đặt tủ rack mạng 19inch - U12 KT 600x550x500-nt-3tủ
2Lắp đặt, cài đặt thiết bị định tuyến ADSL ROUTER - Modem ADSL không dây-nt-1thiết bị
3Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Dlink DES-1016D 16 port-nt-3thiết bị
4Lắp đặt, cài đặt điểm truy nhập Wireless Lan, Modem D-Link ADSL2/2 Wireless G Router DSL-2640B-nt-3thiết bị
5Lắp đặt dây cáp mạng CAT6-nt-290mét
6Lắp đặt ổ cắm mạng Outlet box LAN Modular Jack AMP 2 cổng RJ45 gắn cáp mạng Cat 6 , bao gồm mặt nạ-nt-22cái
7Lắp đặt và hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 (Connector đầu nối bấm mạng RJ45 Cat 6)-nt-22cái
8Lắp đặt dây nhảy quang Multimode SC-SC-nt-2sợi
9Lắp đặt, hàn nối, ODF cáp sợi quang 36 FO, 4 sợi quang-nt-1bộ
10Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Module quang SFP, chuẩn cáp nhảy LC khoảng cách 10-40 Km-nt-1bộ
11Lắp đặt mặt nạ 1 thiết bị dùng riêng mạng LAN-nt-15cái
12Lắp đặt, cài đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế - 16 máy nhánh, bao gồm vỏ hộp, đế Inox-nt-1cái
13Lắp đặt hộp đấu dây MDF: 30x2(10P)-nt-1cái
14Lắp đặt hộp đấu dây IDF: 10x2(10P)-nt-3cái
15Lắp đặt phiến chống quá áp 5 điểm/10 đôi cho các trung kế-nt-1cái
16Lắp đặt phiến đấu dây loại 10 đôi-nt-3cái
17Lắp đặt dây mạng Cat 5E Patch Cord (dây mạng từ máy tính vào hộp âm tường)-nt-60mét
18Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm2) loại dẫn ngoài trời-nt-20mét
19Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị dùng chung mạng LAN và mạng điện thoại-nt-7cái
20Lắp đặt hộp đế ổ cắm mạng Outlet LAN mặt 2 lỗ nổi, đế âm tường-nt-22hộp
21Lắp đặt ống luồn dây D20 ống cứng PVC Sino 750N-SP16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn-nt-350mét
22Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng RJ11 Sino (mặt 1 lỗ đế âm tường)-nt-7cái
23Lắp đặt bấm đầu dây vào đầu giắc cắm RJ11 cho điện thoại-nt-7cái
K I.9. Phần cải tạo nhà làm việc 2 tầng hiện có
1Tháo dỡ vách kính bằng thủ công-nt-15m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn-cầu thang, lanh tô phía dưới vách kính-nt-1,6741m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm-bậc thang, đoạn tường phía dưới vách kính-nt-1,2591m3
4Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ 60x100mm-nt-13,8094mét
5Tháo dỡ lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,0mm-nt-0,0396tấn
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công-bê tông, gạch vỡ, lan can thép, tay vịn gỗ-nt-3,0211m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T-nt-3,0211m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km tiếp theo)-nt-15,1055m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m-nt-0,3105100m2
10Đục bê tông bề mặt dầm hiện trạng để liên kết với dầm, sàn xây mới-nt-0,1376m3
11Khoan bê tông để cấy thép dầm D1-20x30 vào dầm hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm-nt-8lỗ khoan
12Bắn keo cấy thép Ramset Epcon G5-nt-1chai
13Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm-nt-0,098100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm-nt-0,798100kg
15Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng-nt-3,526m2
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40-nt-0,4231m3
17Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn lấp ô cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm-nt-2,269100kg
18Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn lấp ô cầu thang-nt-13,7514m2
19Bê tông sàn sàn lấp ô cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40-nt-1,3751m3
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40-nt-7,5532m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40-nt-2,9618m2
22Trát mặt dưới sàn lấp ô cầu thang, vữa XM M75, XM PCB40-nt-14,439m2
23Bả bằng bột bả vào tường-nt-7,5532m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-17,4008m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-24,954m2
26Đục nhám mặt bê tông phần chân cầu thang chiếm chỗ-nt-1,08m2
27Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 - phần chân cầu thang chiếm chỗ-nt-0,054m3
28Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 phần chân thang chiếm chổ và sàn lấp ô cầu thang-nt-16,9999m2
L II. Hạng mục 2: Xây dựng nhà để xe ô tô, xe cẩu, xe nâng, xe sửa chữa điện Điện lực Sông Cầu
M II.1. Phần nhà xe
1Đào móng cột, móng đá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT
và chương V phần 2
0,0972100m3
2Bê tông lót móng cột, móng đá, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-9,4474m3
3Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm-nt-0,022tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đk 10mm-nt-0,034tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm-nt-0,0515tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,24100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-2,88m3
8Xây móng bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-10,472m3
9Đắp đất móng cột, móng đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,0459100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,0513100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km)-nt-0,2565100m3/1km
12Đắp cát nâng nền nhà xe đến coste thiết kế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,7386100m3
13Bê tông lót nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-9,5735m3
14Bê tông ram dốc nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-4,8597m3
15Bê tông nền nhà xe dày 15cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-14,3602m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m-nt-2,156100m2
17Gia công cột nhà xe bằng thép ống mạ kẽm Ø90 dày 2mm-nt-0,1641tấn
18Gia công chi tiết liên kết cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,0299tấn
19Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống Ø42 dày 1,4mm mạ kẽm-nt-0,0959tấn
20Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống Ø34 dày 1,2mm mạ kẽm-nt-0,0396tấn
21Gia công chi tiết liên kết vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,0411tấn
22Gia công giằng thép G1 bằng thép ống Ø34 dày 1,2mm mạ kẽm-nt-0,0991tấn
23Gia công xà gồ mái và xà gồ vách bằng thép hộp 30x60 dày 1,2mm mạ kẽm-nt-0,2614tấn
24Lắp dựng cột thép và hàn chi tiết liên kết-nt-0,194tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m và hàn chi tiết liên kết-nt-0,1766tấn
26Lắp dựng giằng thép G1 và hàn chi tiết liên kết-nt-0,0991tấn
27Lắp dựng xà gồ thép mái và vách-nt-0,2614tấn
28Lắp đặt bu lông M16x400 + ecu + long đền-nt-40con
29Lắp đặt bu lông M12x50 + ecu + long đền-nt-40con
30Sơn toàn bộ cột thép, vì kèo thép, mặt bích, xà gồ thép, giằng mái thép bằng loại sơn trên kết cấu thép mạ kẽm, sơn 3 nước (1 nước dính bám, 1 nước chống rỉ, 1 nước phủ màu)-nt-64,4108m2
31Lợp mái tôn sóng chiều dài bất kỳ, tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm (bao gồm cả tôn úp nóc và tôn vách chắn nắng)-nt-1,5074100m2
32Láng nền nhà xe và ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-143,25m2
33Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A-nt-1cái
34Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W)-nt-6bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-6cái
36Lắp đặt cầu chì 5A-nt-6cái
37Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2-nt-3hộp
38Lắp đặt hộp công tắc, cầu chì KT ≤40cm2-nt-9hộp
39Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ, tiết diện dây CV 1x4mm2-nt-45mét
40Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ, tiết diện dây CV 1x1,5mm2-nt-50mét
41Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đi nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm-nt-25mét
42Lắp đặt xà thép loại 2 sứ-nt-1bộ
N II.2. Phần đắp đất nâng nền và sân, đường nội bộ
1Đào móng kè đá và ram dốc bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-nt-0,288100m3
2Bê tông lót móng kè đá và ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-4,3264m3
3Xây kè đá bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-10,5869m3
4Đắp đất móng kè đá, ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,1936100m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,0944100m3
6Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến 5km)-nt-0,472100m3/1km
7Đắp cát nâng mặt bằng công trình bằng máy lu 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9-nt-3,7592100m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự-nt-0,1225100m2
9Trải bạt ni lông lót nền chuẩn bị đổ bê tông-nt-9,5459100m2
10Bê tông sân, đường nội bộ dày 15cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40-nt-146,5158m3
11Bê tông lót ram dốc, thành bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40-nt-1,7572m3
12Láng mặt ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-nt-22,185m2
13Cắt ron mặt sân, đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (ô lưới 1,5m x 1,5m)-nt-12,7279100m
14Xây bồn cây bằng gạch thẻ đặc tuynel 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40-nt-0,4119m3
15Trát bồn cây dày 1cm, vữa XM M50, PCB40-nt-16,6112m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 3 trở lên.Trong đó: + Có tổng diện tích sàn: Tối thiểu 500 m2.+ Số tầng: Tối thiểu 03 tầng.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 3,960 tỷ đồng (VN).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước, mạng nội bộ, ĐHKK, chống sét 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (máy) Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa.2
2 Xe ô tô tự đổ (xe) Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát2
3 Máy đào (máy) Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng1
4 Máy ủi 110CV (máy) Để san đắp mặt bằng sân đường1
5 Xe lu 9T (xe) Để lu lèn mặt bằng sân đường1
6 Máy vận thăng hoặc máy tời điện vận chuyển lên cao (máy) Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư1
7 Giáo thép (bộ) 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công100
8 Ván khuôn (m2) Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình200
9 Đầm dùi (cái) Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông2
10 Máy đầm bàn (cái) 1kW2
11 Máy cắt uốn sắt thép (bộ) 5kW. Để uốn, cắt cốt thép1
12 Máy hàn (cái) Hàn hồ quang điện  2,3kW1
13 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (máy) Để dẫn cao độ, tim, trục1
14 Máy đầm cóc cầm tay (cái) 1kW. Để đầm đất nền nhà1
15 Máy khoan bê tông (máy) 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ1
16 Máy cắt gạch (bộ) Cắt gạch, đá ốp lát2
17 Máy mài (bộ) Mài gạch, mài bê tông, mài mạch vữa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->