Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:36:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,657,761,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 3 trở lên.Trong đó: + Có tổng diện tích sàn: Tối thiểu 500 m2.+ Số tầng: Tối thiểu 03 tầng.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 3,960 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước, mạng nội bộ, ĐHKK, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để san đắp mặt bằng sân đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu 9T (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để lu lèn mặt bằng sân đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc máy tời điện vận chuyển lên cao (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW. Để uốn, cắt cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn hồ quang điện 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để dẫn cao độ, tim, trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW. Để đầm đất nền nhà |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá ốp lát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, mài bê tông, mài mạch vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (còn hiệu lực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Yên
- Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3.
- Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
- Điện thoại: 02573.835.160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 01/HHo: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu | |||
| B | I. Hạng mục 1: Mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Sông Cầu | |||
| C | I.1. Phần thô | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 1,2352 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 13,8115 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm | -nt- | 0,025 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 8mm | -nt- | 0,0668 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm | -nt- | 0,6682 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 16mm | -nt- | 0,0746 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 18mm | -nt- | 0,435 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 20mm | -nt- | 0,5079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,6349 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 21,941 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 12,95 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen, đk 6mm | -nt- | 0,2135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng hộp gen, đk 10mm | -nt- | 0,0238 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 12mm | -nt- | 0,0312 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm | -nt- | 1,1144 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đà kiềng, giằng hộp gen | -nt- | 0,8962 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, giằng hộp gen SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 8,332 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng cột, rãnh móng đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,9 | -nt- | 0,9008 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,3344 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km tiếp theo) | -nt- | 1,672 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát vào bên trong nền nhà đến coste thiết kế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 1,7943 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 19,3354 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | -nt- | 9,5526 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | -nt- | 7,0095 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1339 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,2558 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0418 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 16mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,4465 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,7463 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,0025 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 20mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,5623 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk 20mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,5209 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 2,6286 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,056 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 9,504 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2789 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,616 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0622 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0914 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0109 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,135 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,038 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 16mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,097 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,8665 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,6083 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk 20mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1482 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 4,3151 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 36,9744 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,5955 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn, đk 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,5418 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn, đk 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,8828 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đk 12mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0674 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn, sê nô, mái | -nt- | 5,6971 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn, sê nô, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 56,9705 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0094 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0094 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 8mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0402 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0402 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1211 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,1182 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 16mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0113 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 16mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0113 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0475 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0475 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | -nt- | 0,3573 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 3,1715 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (phần viền sê nô nhà hiện trạng vị trí tiếp giáp tầng 2 nhà xây mới-vị trí mũ che khe lún) | -nt- | 0,0725 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 6mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0362 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 6mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0741 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 8mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0049 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 8mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,0195 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0982 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,1901 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, mũ che khe lún | -nt- | 1,1198 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, mũ che khe lún, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,5185 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø34 dày 2,1mm | -nt- | 0,02 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø90 dày 3,8mm | -nt- | 1,44 | 100m |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX D60~90mm | -nt- | 12 | cái |
| 81 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5x2 | -nt- | 0,7057 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x5x2 | -nt- | 0,7057 | tấn |
| 83 | Sơn xà gồ bằng loại sơn trên kết cấu thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 90,6959 | m2 |
| 84 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,7418 | 100m2 |
| D | I.2. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 37,723 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 60,9528 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 21,7691 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 44,6284 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (bậc cấp, bồn hoa, bậc cầu thang) bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1,9184 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (bậc cầu thang tầng 2) bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 0,638 | m3 |
| 7 | Đắp lưới mắt cáo phần tiếp giáp cột, tiếp giáp dầm, sàn, ban công | -nt- | 499,99 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 841,522 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1.293,2883 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 28,8836 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 9,06 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 99,75 | m2 |
| 13 | Trát dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 71,93 | m2 |
| 14 | Trát dầm trong, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 218,315 | m2 |
| 15 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 52,645 | m2 |
| 16 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 540,4425 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô ngoài, mũ che khe lún, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 38,2892 | m2 |
| 18 | Trát lanh tô trong, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 50,8143 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn đầu trụ hộp gen, thành sê nô, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 172,8 | mét |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm-tường hộp gen | -nt- | 9,18 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước sàn mái, sàn sê nô, thành trong sê nô | -nt- | 117,47 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sàn sê nô, thành trong sê nô, sàn các khu vệ sinh | -nt- | 161,5325 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40-sàn mái, sàn sê nô, thành trong sê nô, sàn các khu vệ sinh | -nt- | 161,5325 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường bên trong | -nt- | 1.293,2883 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường bên ngoài | -nt- | 841,522 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô, cầu thang bên trong | -nt- | 435,7154 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô bên ngoài | -nt- | 171,9242 | m2 |
| 28 | Sơn tường, cột, dầm, trần, lanh tô, cầu thang trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1.729,0037 | m2 |
| 29 | Sơn tường, cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1.013,4462 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch lát GRANITE men khô. Kiểu hiệu ứng bề mặt 600x600 | -nt- | 545,726 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn khu vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch lát sàn vệ sinh CERAMIC KTS men khô. Kiểu thông thường 300x300 | -nt- | 41,6785 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột khu vệ sinh - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, gạch ốp tường CERAMIC men khô. Kiểu thông thường 300x600 | -nt- | 231,284 | m2 |
| 33 | Lát đá GRANITE đen, dày (18-20mm) cho bậc cầu thang, PCB40 | -nt- | 34,437 | m2 |
| 34 | Lát đá GRANITE đen, dày (18-20mm) cho các bậc cấp, PCB40 | -nt- | 6,744 | m2 |
| 35 | Ốp đá chân tường bằng đá ghép màu 500x100x10-3, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 28,15 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tấm đá granit ốp lavabo | -nt- | 7,74 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bồn tiểu nam bằng đá granit | -nt- | 2,895 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ấm khung xương chìm mạ nhôm kẽm, tấm Thạch cao tiêu chuấn 9.5mm, thanh chính (4000x37x15x0.40mm) a800mm, thanh phụ (4000x37x15x0.40mm) a406mm, thanh góc (21x21x4000x0,32mm) | -nt- | 50,8725 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuấn 605x605x9.5mm, khung xương nổi, thanh chính (3660x24x38mm), thanh phụ dài (1220x24x25mm), thanh phụ ngắn (610x24x25mm), thanh góc (3660x21x21mm) | -nt- | 362,55 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay D1 | -nt- | 46,62 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay uPVC (D1) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á | -nt- | 26,46 | m2 |
| 42 | Sản xuất vách kính cố định cửa đi (VK-D1) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á | -nt- | 20,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa đi 2 cánh mở quay D1 | -nt- | 7 | bộ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC (D2) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á | -nt- | 8,262 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay D2 | -nt- | 3 | bộ |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khu WC 1 cánh mở quay uPVC (D3) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phim kính mờ và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á | -nt- | 23,452 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa đi khu WC 1 cánh mở quay D3 | -nt- | 13 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lùa uPVC (S1, S2, S4) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á | -nt- | 71,1 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa sổ mở lùa S1, S2, S4 | -nt- | 18 | bộ |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất uPVC (S3) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á | -nt- | 5,76 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện kim khí đồng bộ cửa sổ mở hất S3 | -nt- | 16 | bộ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định (VK1) sử dụng kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm phim kính trong và thanh profile uPVC (nhựa lõi thép) nhập khẩu châu Á, thanh thép L70x70x5 liên kết giữa dầm và thanh chịu tải | -nt- | 16,56 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đựng lan can cầu thang cao 900 inox SUS304, trụ tròn inox D90, tay vịn inox D60, thanh ngang inox D30, thanh chống đứng inox D30 | -nt- | 17,555 | mét |
| 54 | Cung cấp, lắp đựng lan can hành lang kính cường lực dày 10ly, tay vịn Inox SUS304 D60 | -nt- | 65,1 | mét |
| E | I.3. Phần điện và ĐHKK | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn đôi máng tán quang âm trần thạch cao, bóng 1,2m chất liệu máng bằng thép sơn tĩnh điện, thanh cài chao phản quang nhôm sọc | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 30 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn Compact gài/vặn 3U-18W bao gồm chuôi đèn E27 | -nt- | 13 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn Panel tròn gắn nổi áp trần Ø300-24W công nghệ LED | -nt- | 26 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 2 dây | -nt- | 35 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắt 1 hạt (≥ 15A) | -nt- | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắt 2 hạt (≥ 15A) | -nt- | 33 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | -nt- | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 35 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A | -nt- | 13 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 100A | -nt- | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 50A | -nt- | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2, loại âm tường, chống cháy | -nt- | 64 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hộp công tắt, cầu chì, aptomat KT ≤225cm2, loại âm tường, chống cháy | -nt- | 64 | hộp |
| 14 | Kéo rãi dây dẫn điện đôi ruột đồng vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ (có sẳn), tiết diện dây CVV 2x6mm2 | -nt- | 20 | mét |
| 15 | Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x4mm2 | -nt- | 815 | mét |
| 16 | Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x2,5mm2 | -nt- | 360 | mét |
| 17 | Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x1,5mm2 | -nt- | 1.830 | mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm (50m/cuộn) | -nt- | 390 | mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm (50m/cuộn) | -nt- | 366 | mét |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x400x200 (chứa 8-12 module), mặt nhựa ABS, đế nhựa Polycacbonate | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha 16A | -nt- | 13 | cái |
| 22 | Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, sàn, tiết diện dây CV 1x2,5mm2 | -nt- | 160 | mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm (50m/cuộn) | -nt- | 75 | mét |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng cuộn bảo ôn đường kính Ø12,7mm dày 0,61mm (15m/cuộn) cho máy ĐHKK 18.000BTU bao gồm thanh ty ren, nở ty tắc kê đạn, đai treo ống gas | -nt- | 85 | mét |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng cuộn bảo ôn đường kính Ø6,35mm dày 0,61mm (15m/cuộn) cho máy ĐHKK 18.000BTU | -nt- | 85 | mét |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống xốp cách nhiệt cho ống đồng, đường kính trong 12,7mm dày 19mm (2,9m/cây) | -nt- | 85 | mét |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống xốp cách nhiệt cho ống đồng, đường kính trong 6,35mm dày 19mm (2,9m/cây) | -nt- | 85 | mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC Ø21 dày 1,7mm thoát nước ngưng máy ĐHKK | -nt- | 1,7 | 100m |
| 29 | Gia công, lắp đặt giá đỡ khối nóng máy điều hòa không khí treo tường bằng thép hình, sơn xám | -nt- | 13 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa nhiệt độ 2 cục gắn tường, công suất 2Hp, công suất làm lạnh: 18000 BTU, dòng ion diệt khuẩn | -nt- | 13 | bộ |
| F | I.4. Phần cấp-thoát nước và thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabô treo tường loại 1 vòi lạnh, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối màu trắng loại có 2 chế độ xả nhấn, nắp đóng êm | -nt- | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường cở lớn, màu trắng | -nt- | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh dây crôm, kèm nối hụt và chắn ba nối vòi vệ sinh | -nt- | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòi lạnh bằng INOX Ø21mm | -nt- | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thân van xả bồn tiểu nam kèm ống cấp dùng cho bồn tiểu, gioăng, rắc co Ø34 cho bồn tiểu (mối nối tháo lắp được) | -nt- | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bồn chứa nước dung tích V=2000 lít, loại ngang, vật liệu Inox SUS304, độ dày 0.9mm, đường kính D=1420mm, chiều dài thân bồn L=1645mm, chiều cao bồn (bao gồm cả chân đế) H=1570mm, chiều rộng của chân B=1590mm. | -nt- | 1 | bồn |
| 8 | Lắp đặt gương treo (khung nhựa viền INOX) 450x600 kèm kệ kính dài 600mm | -nt- | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 50mm INOX, mặt 150x150, loại 3 lớp chống mùi | -nt- | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ xả Lavabo (xi phông) loại ống xả thải chữ P bằng inox đường kính Ø32 | -nt- | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chốt 2 chân (Dùng cho lavabo, chậu tiểu) | -nt- | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chốt 3 chân (Dùng cho bệ xí) | -nt- | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện dây nối mềm Ø21 cấp nước cho lavabo, chậu tiểu nam, chậu xí bệt | -nt- | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ đường kính Ø27 cho bể nước mái | -nt- | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bi tay gạt 1 chiều bằng nhựa Ø27 | -nt- | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi tay gạt 1 chiều bằng nhựa Ø34 | -nt- | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh one-touch (169x112x128) | -nt- | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm ly tâm trục ngang 0,5HP/370W cột áp 5-35m - 1 pha/50Hz, công suất 250W, lưu lượng 2,4 m3/h | -nt- | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø27 dày 1,8mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø34 dày 2,1mm | -nt- | 1,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø27mm uPVC loại dày | -nt- | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày | -nt- | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø27mm uPVC loại dày | -nt- | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày | -nt- | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu rút nhựa (măng sông giảm/ống nối giảm) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34-Ø27mm uPVC loại dày | -nt- | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø27mm uPVC loại dày | -nt- | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày | -nt- | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø34mm uPVC loại dày | -nt- | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø42 dày 2,3mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø90 dày 3,8mm | -nt- | 1,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø114 dày 5mm | -nt- | 0,87 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày | -nt- | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø42mm uPVC loại dày | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày | -nt- | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lơi nhựa (nối góc 135 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày | -nt- | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi nhựa (nối góc 135 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø42mm uPVC loại dày | -nt- | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày | -nt- | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa (nối ống) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu rút nhựa (măng sông giảm/ống nối giảm) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø168-Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø90mm uPVC loại dày | -nt- | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt phểu thu nước sàn mái Ø100 | -nt- | 12 | cái |
| G | I.5. Phần bể tự hoại vệ sinh | |||
| 1 | Đào hố để làm hầm vệ sinh tự hoại, buy chứa, lắng, hố đệm cát, bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,1832 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM PCB40 mác 100 đáy hầm chứa và hầm lắng | -nt- | 0,2261 | m3 |
| 3 | Láng vữa XM mác 75 dày 3cm đáy hầm chứa và hầm lắng | -nt- | 37,9814 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông ống buy, nắp buy, nắp thăm đúc sẳn | -nt- | 0,7752 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp buy, nắp thăm đúc sẳn và tai móc Ø6 | -nt- | 0,0134 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp buy, nắp thăm đúc sẳn và tai móc Ø8 | -nt- | 0,0214 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bêtông ống buy hệ thống hầm tự hoại và hầm rút đường kính trong 1,2m, dày 7cm, vữa M250, đá 1x2 không cốt thép | -nt- | 2,6463 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện BT đúc sẳn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bêtông tấm đan nắp buy, nắp thăm đậy hầm tự hoại đường kính 1,2m, dày 8cm, vữa M250, đá 1x2 | -nt- | 0,4039 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống buy bêtông đúc sẳn bằng thủ công | -nt- | 10 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bêtông đúc sẳn bằng thủ công | -nt- | 4 | cấu kiện |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước thành buy | -nt- | 35,7206 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc đá cấp phối dmax≤6 (hầm lọc) | -nt- | 0,0113 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø42 dày 2,3mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø114 dày 5mm | -nt- | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co (cút) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø114mm uPVC loại dày | -nt- | 2 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,0396 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (5km tiếp theo) | -nt- | 0,198 | 100m3/1km |
| H | I.6. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào hố chôn dây tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 | -nt- | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bằng thép không gỉ AISI 316 và nhựa epoxy, có bán kính bảo vệ cấp 3 (>50m), loại phát xạ sớm Streamer | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây thoát sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần M50mm2 | -nt- | 40 | mét |
| 5 | Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất, dây đồng trần M50mm3 | -nt- | 20 | mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ống uPVC đ/kính ống Ø21 dày 1,7mm bảo vệ dây thoát sét | -nt- | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm đường kính ống Ø49mm | -nt- | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm đường kính ống Ø34mm | -nt- | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Ø21mm uPVC loại dày | -nt- | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở bằng nhựa, KT ≤500cm2 | -nt- | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hệ giằng cáp trụ kim thu sét | -nt- | 3 | bộ |
| I | I.7. Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu dò báo khói quang học bao gồm đế gắn trần | -nt- | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp chia dây | -nt- | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu đường kính ống 20mm (50m/cuộn) | -nt- | 170 | mét |
| 4 | Kéo rãi dây tín hiệu loại ruột đồng vỏ bọc PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, trần, tiết diện dây CV 2x1mm2 | -nt- | 180 | mét |
| 5 | Lắp đặt hộp dây nối vị trí điện trở đầu cuối | -nt- | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp điện trở đầu cuối | -nt- | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp loại tròn lắp chìm | -nt- | 15 | nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy 4inch 12VDC | -nt- | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 vùng (4 kênh - Network 4 zone) | -nt- | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt bình ắc quy dự phòng 12V-70AH | -nt- | 1 | bình |
| 11 | Kéo rãi dây dẫn điện đôi ruột đồng vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ (có sẳn), tiết diện dây CVV 2x4mm2 | -nt- | 22 | mét |
| 12 | Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẳn) trong tường, trần, tiết diện dây CV 1x4mm2 | -nt- | 35 | mét |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 15 | đèn |
| 14 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy MFZ4-trọng lượng 4kg bao gồm chất chữa cháy BC, thân vỏ bình, đồng hồ áp suất, vòi và loa phun | -nt- | 6 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 trọng lượng 8kg (MT8) bao gồm khí CO2, thân vỏ bình, đồng hồ áp suất, vòi và loa phun | -nt- | 6 | bình |
| 16 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy dạng khí | -nt- | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy dạng bột | -nt- | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | -nt- | 6 | bảng |
| 19 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | -nt- | 6 | bảng |
| 20 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm hiển thị 2 mặt | -nt- | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn khẩn cấp chiếu sáng sự cố | -nt- | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | -nt- | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn | -nt- | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chia dây | -nt- | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đặt chìm bảo hộ dây tín hiệu đường kính ống 20mm (50m/cuộn) | -nt- | 70 | mét |
| 26 | Lắp đặt kẹp bảo hộ ống D20 | -nt- | 70 | cái |
| 27 | Kéo rãi dây dẫn điện đôi ruột đồng vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ (có sẳn), tiết diện dây CVV 2x1,5mm2 | -nt- | 90 | mét |
| J | I.8. Phần mạng LAN, mạng điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack mạng 19inch - U12 KT 600x550x500 | -nt- | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt thiết bị định tuyến ADSL ROUTER - Modem ADSL không dây | -nt- | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Dlink DES-1016D 16 port | -nt- | 3 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt, cài đặt điểm truy nhập Wireless Lan, Modem D-Link ADSL2/2 Wireless G Router DSL-2640B | -nt- | 3 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | -nt- | 290 | mét |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng Outlet box LAN Modular Jack AMP 2 cổng RJ45 gắn cáp mạng Cat 6 , bao gồm mặt nạ | -nt- | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt và hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 (Connector đầu nối bấm mạng RJ45 Cat 6) | -nt- | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây nhảy quang Multimode SC-SC | -nt- | 2 | sợi |
| 9 | Lắp đặt, hàn nối, ODF cáp sợi quang 36 FO, 4 sợi quang | -nt- | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện Module quang SFP, chuẩn cáp nhảy LC khoảng cách 10-40 Km | -nt- | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 1 thiết bị dùng riêng mạng LAN | -nt- | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt, cài đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế - 16 máy nhánh, bao gồm vỏ hộp, đế Inox | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF: 30x2(10P) | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây IDF: 10x2(10P) | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt phiến chống quá áp 5 điểm/10 đôi cho các trung kế | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phiến đấu dây loại 10 đôi | -nt- | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây mạng Cat 5E Patch Cord (dây mạng từ máy tính vào hộp âm tường) | -nt- | 60 | mét |
| 18 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm2) loại dẫn ngoài trời | -nt- | 20 | mét |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bị dùng chung mạng LAN và mạng điện thoại | -nt- | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đế ổ cắm mạng Outlet LAN mặt 2 lỗ nổi, đế âm tường | -nt- | 22 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây D20 ống cứng PVC Sino 750N-SP16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | -nt- | 350 | mét |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại 1 cổng RJ11 Sino (mặt 1 lỗ đế âm tường) | -nt- | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt bấm đầu dây vào đầu giắc cắm RJ11 cho điện thoại | -nt- | 7 | cái |
| K | I.9. Phần cải tạo nhà làm việc 2 tầng hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | -nt- | 15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn-cầu thang, lanh tô phía dưới vách kính | -nt- | 1,6741 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm-bậc thang, đoạn tường phía dưới vách kính | -nt- | 1,2591 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang gỗ 60x100mm | -nt- | 13,8094 | mét |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,0mm | -nt- | 0,0396 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công-bê tông, gạch vỡ, lan can thép, tay vịn gỗ | -nt- | 3,0211 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 3,0211 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (5km tiếp theo) | -nt- | 15,1055 | m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | -nt- | 0,3105 | 100m2 |
| 10 | Đục bê tông bề mặt dầm hiện trạng để liên kết với dầm, sàn xây mới | -nt- | 0,1376 | m3 |
| 11 | Khoan bê tông để cấy thép dầm D1-20x30 vào dầm hiện trạng bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | -nt- | 8 | lỗ khoan |
| 12 | Bắn keo cấy thép Ramset Epcon G5 | -nt- | 1 | chai |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 0,098 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | -nt- | 0,798 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | -nt- | 3,526 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | -nt- | 0,4231 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn lấp ô cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 2,269 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn lấp ô cầu thang | -nt- | 13,7514 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn sàn lấp ô cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | -nt- | 1,3751 | m3 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 7,5532 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 2,9618 | m2 |
| 22 | Trát mặt dưới sàn lấp ô cầu thang, vữa XM M75, XM PCB40 | -nt- | 14,439 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 7,5532 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 17,4008 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 24,954 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông phần chân cầu thang chiếm chỗ | -nt- | 1,08 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 - phần chân cầu thang chiếm chỗ | -nt- | 0,054 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2 phần chân thang chiếm chổ và sàn lấp ô cầu thang | -nt- | 16,9999 | m2 |
| L | II. Hạng mục 2: Xây dựng nhà để xe ô tô, xe cẩu, xe nâng, xe sửa chữa điện Điện lực Sông Cầu | |||
| M | II.1. Phần nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, móng đá bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo BCKTKT và chương V phần 2 | 0,0972 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột, móng đá, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 9,4474 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 6mm | -nt- | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 10mm | -nt- | 0,034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, đk 12mm | -nt- | 0,0515 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 2,88 | m3 |
| 8 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 10,472 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cột, móng đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,0459 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,0513 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến vận chuyển thêm 5km) | -nt- | 0,2565 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát nâng nền nhà xe đến coste thiết kế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,7386 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 9,5735 | m3 |
| 14 | Bê tông ram dốc nhà xe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 4,8597 | m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà xe dày 15cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 14,3602 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | -nt- | 2,156 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột nhà xe bằng thép ống mạ kẽm Ø90 dày 2mm | -nt- | 0,1641 | tấn |
| 18 | Gia công chi tiết liên kết cột bằng thép hình mạ kẽm | -nt- | 0,0299 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống Ø42 dày 1,4mm mạ kẽm | -nt- | 0,0959 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống Ø34 dày 1,2mm mạ kẽm | -nt- | 0,0396 | tấn |
| 21 | Gia công chi tiết liên kết vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình mạ kẽm | -nt- | 0,0411 | tấn |
| 22 | Gia công giằng thép G1 bằng thép ống Ø34 dày 1,2mm mạ kẽm | -nt- | 0,0991 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ mái và xà gồ vách bằng thép hộp 30x60 dày 1,2mm mạ kẽm | -nt- | 0,2614 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép và hàn chi tiết liên kết | -nt- | 0,194 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m và hàn chi tiết liên kết | -nt- | 0,1766 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép G1 và hàn chi tiết liên kết | -nt- | 0,0991 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mái và vách | -nt- | 0,2614 | tấn |
| 28 | Lắp đặt bu lông M16x400 + ecu + long đền | -nt- | 40 | con |
| 29 | Lắp đặt bu lông M12x50 + ecu + long đền | -nt- | 40 | con |
| 30 | Sơn toàn bộ cột thép, vì kèo thép, mặt bích, xà gồ thép, giằng mái thép bằng loại sơn trên kết cấu thép mạ kẽm, sơn 3 nước (1 nước dính bám, 1 nước chống rỉ, 1 nước phủ màu) | -nt- | 64,4108 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng chiều dài bất kỳ, tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,5mm (bao gồm cả tôn úp nóc và tôn vách chắn nắng) | -nt- | 1,5074 | 100m2 |
| 32 | Láng nền nhà xe và ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 143,25 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A | -nt- | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đèn và bóng đèn 1,2m-1 bóng (Bộ Led Tube 1,2m nhựa-nhôm 18W) | -nt- | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì 5A | -nt- | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤225cm2 | -nt- | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp công tắc, cầu chì KT ≤40cm2 | -nt- | 9 | hộp |
| 39 | Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ, tiết diện dây CV 1x4mm2 | -nt- | 45 | mét |
| 40 | Kéo rãi dây dẫn điện đơn 1 ruột đồng mềm vỏ bọc cách điện PVC qua ống bảo hộ, tiết diện dây CV 1x1,5mm2 | -nt- | 50 | mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm loại chống cháy, chống dập đi nổi bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | -nt- | 25 | mét |
| 42 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | -nt- | 1 | bộ |
| N | II.2. Phần đắp đất nâng nền và sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng kè đá và ram dốc bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng kè đá và ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 4,3264 | m3 |
| 3 | Xây kè đá bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 10,5869 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè đá, ram dốc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,1936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,0944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (dự kiến 5km) | -nt- | 0,472 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát nâng mặt bằng công trình bằng máy lu 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | -nt- | 3,7592 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | -nt- | 0,1225 | 100m2 |
| 9 | Trải bạt ni lông lót nền chuẩn bị đổ bê tông | -nt- | 9,5459 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân, đường nội bộ dày 15cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 146,5158 | m3 |
| 11 | Bê tông lót ram dốc, thành bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1,7572 | m3 |
| 12 | Láng mặt ram dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 22,185 | m2 |
| 13 | Cắt ron mặt sân, đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (ô lưới 1,5m x 1,5m) | -nt- | 12,7279 | 100m |
| 14 | Xây bồn cây bằng gạch thẻ đặc tuynel 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 0,4119 | m3 |
| 15 | Trát bồn cây dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | -nt- | 16,6112 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: Được mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng Cấp 3 trở lên.Trong đó: + Có tổng diện tích sàn: Tối thiểu 500 m2.+ Số tầng: Tối thiểu 03 tầng.- Tương tự về độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây dựng mới.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu: 3,960 tỷ đồng (VN). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước, mạng nội bộ, ĐHKK, chống sét | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án xây dựng dân dụng với cấp công trình từ cấp 3 trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề, Điện, thợ bê tông, thợ cốt pha, thợ điện - nước, thợ hàn - cơ khí, vận hành máy... (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (máy) | Dung tích ≥ 250 lít; Để trộn bê-tông, vữa. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ (xe) | Trọng lượng tải: ≥ 3 (tấn), để vận chuyển vật tư, đất cát | 2 |
| 3 | Máy đào (máy) | Dung tích gầu: ≥ 0,4 (m3), để đào móng | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV (máy) | Để san đắp mặt bằng sân đường | 1 |
| 5 | Xe lu 9T (xe) | Để lu lèn mặt bằng sân đường | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện vận chuyển lên cao (máy) | Tải trọng: ≥ 400 (kg); Động cơ điện, để vận chuyển vật tư | 1 |
| 7 | Giáo thép (bộ) | 02 khung + 02 giằng = 01 bộ; Bằng thép ống đã qua gia công | 100 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Bằng gỗ các loại hoặc thép, nhôm, nhựa định hình | 200 |
| 9 | Đầm dùi (cái) | Công suất ≥ 1,5 kW, để đầm bê-tông | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn (cái) | 1kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép (bộ) | 5kW. Để uốn, cắt cốt thép | 1 |
| 12 | Máy hàn (cái) | Hàn hồ quang điện 2,3kW | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình hoặc toàn đạc (máy) | Để dẫn cao độ, tim, trục | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc cầm tay (cái) | 1kW. Để đầm đất nền nhà | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông (máy) | 1,5kW. Khoan đục bê tông hạng mục phá dỡ | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch (bộ) | Cắt gạch, đá ốp lát | 2 |
| 17 | Máy mài (bộ) | Mài gạch, mài bê tông, mài mạch vữa | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi