Gói thầu: Mua sắm dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074641 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:44:00 đến ngày 2021-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,486,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.120.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm quản lý, điều hành công tác vệ sinh công nghiệp bệnh viện (hoàn thành toàn bộ tất cả các nội dung công viêc đến khi nghiệm thu) ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có Giấy chứng nhận đào tạo Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm giám sát công tác vệ sinh công nghiệp bệnh viện (hoàn thành toàn bộ tất cả các nội dung công viêc đến khi nghiệm thu) ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định)- Có Giấy chứng nhận đào tạo Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.- Có chứng nhận Quản lý chất thải y tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quản lý kho |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm quản lý kho công tác vệ sinh công nghiệp bệnh viện (hoàn thành toàn bộ tất cả các nội dung công viêc đến khi nghiệm thu) ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc Thẻ) “Kiểm soát Nhiễm Khuẩn, Vệ sinh bệnh viện, kỹ năng giao tiếp” trong bệnh viện do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.- Với nhân viên vệ sinh phòng mổ (số lượng tối thiểu > 5 người) phải có thêm: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp (tiếp của STT: 4) |
| - Số lượng | 91 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc Thẻ) “Kiểm soát Nhiễm Khuẩn, Vệ sinh bệnh viện, kỹ năng giao tiếp” trong bệnh viện do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.- Với nhân viên vệ sinh phòng mổ (số lượng tối thiểu > 5 người) phải có thêm: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nguồn hoạt động: Ắc quy 24 V.Năng suất làm sạch ≥ 2.250 m2/giờ.Bán kính làm việc ≥ 500 mm.Thanh gạt nước ≥ 815 mm.Bình chứa nước sạch ≥ 55 lít.Bình chứa nước bẩn ≥ 55 lít.Cân nặng không ắc quy ≥ 65,5 kg.Ắc quy : 12 V – 105 Ah, xạc tự động.Chế độ ECO: Tiết kiệm điện và giảm độ ồn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.100 w.Bề rộng làm việc ≥ 510 mm.Thùng chứa nước bẩn ≥ 50 lít.Thùng chứa nước sạch ≥ 50 lít.Điện áp: 220 – 240 V.Bề rộng hút ≥ 850 mm. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng: Hút khô/hút nước và các bụi bẩn công nghiệp.Công suất: 2.400 w.Dung tích thùng chứa≥ 75 lít.Lưu lượng khí≥ 120 lít/giây.Thùng chứa: Bằng Inox.Độ ồn ≤ 79 db. |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chức năng: Khô và ướt.Dung tích thùng chứa (Thùng nhựa): ≥ 60 lít.Công suất: 2.400 W.1. Điện áp: 220 – 240 V.2. Lưu lượng khí ≥ 156 lít/giây.3. Lực hút chân không ≥ 250 mbar |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa vùng tây nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên Mua sắm dịch vụ vệ sinh công nghiệp của Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên, số 184 Trần Quý Cáp, Tp.BMT. Số điện thoại: 0262.3942266; 0263.797.888; Fax: 0262.3942266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 68 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3843770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại/ Fax: 0262 3851462 |
| E-CDNT 36 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.29E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.871.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.120.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có kinh nghiệm quản lý, điều hành công tác vệ sinh công nghiệp bệnh viện (hoàn thành toàn bộ tất cả các nội dung công viêc đến khi nghiệm thu) ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có Giấy chứng nhận đào tạo Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý giám sát | 7 | - Có kinh nghiệm giám sát công tác vệ sinh công nghiệp bệnh viện (hoàn thành toàn bộ tất cả các nội dung công viêc đến khi nghiệm thu) ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định)- Có Giấy chứng nhận đào tạo Chống nhiễm khuẩn (hoặc Kiểm soát nhiễm khuẩn) do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.- Có chứng nhận Quản lý chất thải y tế. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên quản lý kho | 1 | - Có kinh nghiệm quản lý kho công tác vệ sinh công nghiệp bệnh viện (hoàn thành toàn bộ tất cả các nội dung công viêc đến khi nghiệm thu) ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định). | 2 | 1 |
| 4 | Nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp | 40 | Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc Thẻ) “Kiểm soát Nhiễm Khuẩn, Vệ sinh bệnh viện, kỹ năng giao tiếp” trong bệnh viện do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.- Với nhân viên vệ sinh phòng mổ (số lượng tối thiểu > 5 người) phải có thêm: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo. | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên trực tiếp thực hiện dịch vụ vệ sinh công nghiệp (tiếp của STT: 4) | 91 | Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. (kèm theo tài liệu chứng minh công ty cấp chứng nhận có đủ thẩm quyền cấp chứng nhận theo quy định)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc Thẻ) “Kiểm soát Nhiễm Khuẩn, Vệ sinh bệnh viện, kỹ năng giao tiếp” trong bệnh viện do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo.- Với nhân viên vệ sinh phòng mổ (số lượng tối thiểu > 5 người) phải có thêm: Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) về “Tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ” do do các trường, các Viện, hoặc các cơ sở y tế có chức năng đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn công nghiệp | Nguồn hoạt động: Ắc quy 24 V.Năng suất làm sạch ≥ 2.250 m2/giờ.Bán kính làm việc ≥ 500 mm.Thanh gạt nước ≥ 815 mm.Bình chứa nước sạch ≥ 55 lít.Bình chứa nước bẩn ≥ 55 lít.Cân nặng không ắc quy ≥ 65,5 kg.Ắc quy : 12 V – 105 Ah, xạc tự động.Chế độ ECO: Tiết kiệm điện và giảm độ ồn | 3 |
| 2 | Máy chà sàn | Công suất: 1.100 w.Bề rộng làm việc ≥ 510 mm.Thùng chứa nước bẩn ≥ 50 lít.Thùng chứa nước sạch ≥ 50 lít.Điện áp: 220 – 240 V.Bề rộng hút ≥ 850 mm. | 3 |
| 3 | Máy hút bụi công nghiệp | Chức năng: Hút khô/hút nước và các bụi bẩn công nghiệp.Công suất: 2.400 w.Dung tích thùng chứa≥ 75 lít.Lưu lượng khí≥ 120 lít/giây.Thùng chứa: Bằng Inox.Độ ồn ≤ 79 db. | 12 |
| 4 | Máy hút bụi | Chức năng: Khô và ướt.Dung tích thùng chứa (Thùng nhựa): ≥ 60 lít.Công suất: 2.400 W.1. Điện áp: 220 – 240 V.2. Lưu lượng khí ≥ 156 lít/giây.3. Lực hút chân không ≥ 250 mbar | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi