Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho các phòng chức năng chuyên môn, thiết bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp và thiết bị, đồ dùng phục vụ cho các hoạt động dạy học cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hạ Lang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho các phòng chức năng chuyên môn, thiết bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp và thiết bị, đồ dùng phục vụ cho các hoạt động dạy học cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hạ Lang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:01:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,443,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41645375E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.117.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.830.352.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị cho các phòng chức năng chuyên môn, thiết bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp và thiết bị, đồ dùng phục vụ cho các hoạt động dạy học cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hạ Lang Mua sắm máy móc, thiết bị cho các phòng chức năng chuyên môn, thiết bị đồ dùng nhà ăn, nhà bếp và thiết bị, đồ dùng phục vụ cho các hoạt động dạy học cho các trường THCS trên địa bàn huyện Hạ Lang 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết Quý III/2021. - Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, Quy chuẩn việt nam, các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, mã hiệu, nhãn mác, đơn vị sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với các sản phẩm chào thầu là: Máy chiếu đa năng, thiết bị dạy ngoại ngữ cho giáo viên (bao gồm Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên,Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên, Bảng điều khiển dành cho giáo viên; máy ghi âm dành cho giáo viên USB); Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh (bao gồm Máy học viên, tai nghe cho học viên) nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp và Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành. Đồng thời các hàng hóa còn lại phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) ngoại trừ vật tư lắp đặt như dây điện…. để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Bản vẽ kỹ thuật thể hiện thông số chi tiết theo Chương V của hàng hóa chào thầu là: Bộ bàn ghế ngồi làm việc; Tủ đựng tài liệu lãnh đạo; Bàn họp, bàn họp đầu hồi; Bàn inox có giá dưới có thành sau; Bàn chế biến thức ăn chín inox; Bàn chia thức ăn; Giá thanh inox 4 tầng; Giá để xong nồi; Ghế gấp; Tủ đựng thiết bị; Giá để thiết bị; Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện; Bàn đọc 6 chỗ; Bàn hội đồng; Ghế phòng truyền thống; Bục phát biểu; Bục đặt Bác Hồ; Bàn ghế dùng cho giáo viên; bàn, ghế dùng cho học sinh. Bản vẽ phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm, kiểm định… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Hạ Lang quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hạ Lang. Địa chỉ: Thị Trấn Thanh Nhật, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hạ Lang. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ tài liệu lãnh đạo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy in | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ tài liệu lãnh đạo | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy in | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn họp | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn họp đầu hồi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy scan | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ti vi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bồn rửa inox 3 chậu kèm vòi và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn chặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn inox có giá dưới, có thành sau | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay inox 201 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn chế biến thức ăn chín inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giá thanh inox 4 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giá để xong nồi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Nồi cơm gas | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Tủ lạnh 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mát | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tủ để bát đĩa | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Téc nước inox 5000 lít | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Xe đẩy cơm 2 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Xe đẩy xong nồi thức ăn 1 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ghế gấp | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giường bảo vệ | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ghế làm việc | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ đựng thiết bị | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Giá để thiết bị | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện | 11 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn đọc 6 chỗ | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Ghế gấp | 33 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bàn hội đồng | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ghế phòng truyền thống | 72 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Khẩu hiệu | 13 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Khung ảnh | 31 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bục đặt Bác hồ | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tượng bác Hồ | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Trống đội | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Trống trường | 7 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tượng bác Hồ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bục đặt Bác hồ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bục phát biểu | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Quần áo nghi thức đội (có thắt lưng) | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Giường bênh nhân | 9 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nhiệt kế y học 42ºC | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 7 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Thước dây 1,5 mét | 7 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bàn để dụng cụ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Găng tay y tế | 750 | Đôi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cồn Iode 0,5% -100ml | 8 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | 16 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Thùng đựng nước có vòi | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Thùng đựng rác có nắp | 14 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Các Bộ nẹp chân, tay gỗ | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bông, gạc y tế | 75 | Gói | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Băng vết thương y tế | 40 | Cuộn | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Túi chườm nóng lạnh | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Khay đựng dụng cụ nông | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bảng thử thị lực | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Túi đựng dụng cụ có ngăn và dây đeo | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Túi y tế | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bộ thiết bị âm thanh trong nhà | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bạt (hoặc Dù) che ngoài trời | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ thể chất đa năng số 2 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Đệm thể dục | 16 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Gôn bóng đá | 1 | Bộ/2 cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Hệ thống máy chiếu (gốm máy, màn, giá treo…) | 13 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Khung đảo ngược đơn (Single inverted stand) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Loa kéo | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Máy pho to copy tốc độ cao | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Máy bơm nước to | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Tủ lạnh 120 lít | 7 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Máy tập elip đơn (Single elliptical trainer) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Máy đi bộ đôi (Double walker) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Máy chạy bộ đôi (Double treadmill) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Máy tập chân và xe đạp (Horse riding machine, walking machine combination) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Máy đi bộ lắc tay (Walker) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Máy mát xa đôi (Double back massager) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Máy tập thể dục chân và eo (Waist and leg exerciser) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Trụ đá cầu cho học sinh | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Tập chân đôi (Treadmill) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Tập bước đôi (Double stepper) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Thiết bị đạp chân (Single rider) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Tập sóng tay như đám mây (Tai Chi Cloud Hands) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Xà đu thể lực liên hoàn (ladder) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Téc nước inox 1500 lít | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ máy tính giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ điều khiển tập trung dành cho giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Thiết bị cấp nguồn cho máy học viên | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Máy ghi âm dành cho GV USB | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Tai nghe dành cho giáo viên | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Máy học viên | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tai nghe dành cho học viên | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 3 | Gói | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Cáp kết nối và phụ kiện vật tư đi kèm: | 3 | Gói | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Máy chiếu đa năng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Máy vi tính để bàn | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Dây điện | 400 | m | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/2hộp:nhựa+giấy) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Danh mục Lý 9 (điện) | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Danh mục Lý 9 (GV) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Cá chép | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ếch | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Chấu chấu | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Thằn lằn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Thỏ nhà | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Chim bồ câu | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Nửa cơ thể người | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ xương người | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Cấu tạo mắt người | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Mô hình cấu tạo tai người | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Cấu tạo tuỷ sống | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Cấu trúc không gian ADN | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Nhân đôi ADN | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Tổng hợp Prôtêin | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Tổng hợp ARN | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Phân tử ARN | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Đồng hồ bấm giây | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Còi thể dục thể thao | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Thước dây | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bàn đạp xuất phát | 14 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Xà nhảy cao | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Dây nhảy ngắn | 90 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Dây nhảy dài | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Đệm bật xa | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Lưới đá cầu | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bộ cột đa năng | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Lưới bóng chuyền | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Bóng ném | 65 | Qủa | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Lưới chắn ném bóng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bóng chuyền | 55 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bóng đá | 35 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Mô hình phân tử dạng đặc | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Mẫu phân bón hoá học | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Mẫu các chất dẻo | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Cân hiện số | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ hóa chất Hóa 8 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bộ dụng cụ thực hành thí nghiệm Hóa 9 (GV+HS) | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ hóa chất Hóa 9 (GV+HS) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41645375E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.610.117.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.830.352.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của nhân sự để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi