Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua sắm trang thiết bị y tế dùng một lần sử dụng cho công tác điều trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Mua sắm trang thiết bị y tế dùng một lần sử dụng cho công tác điều trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng (nguồn phòng chống dịch COVID-19), dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:49:00 đến ngày 2021-11-22 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 334,665,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,012,000 VNĐ ((Năm triệu mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0199786E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00399572E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mua bán trang thiết bị y tế(hoá chất, sinh phẩm) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.265.668 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư. Thiệt hại do quá trình chậm trễ chờ mua hàng hóa thay thế nhà thầu phải chịu trách nhiệm. Nếu trong thời hạn bảo hành, nhà thầu không đáp ứng các quy định về thời gian và điều kiện bảo hành sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) thì nhà thầu phải chịu phạt theo quy định tại mục 24 ĐKC và ĐKCT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Mua sắm trang thiết bị y tế dùng một lần sử dụng cho công tác điều trị Mua sắm trang thiết bị, vật tư tiêu hao, sinh phẩm thực hiện phương án đảm bảo công tác y tế đối với tình huống khi có 500 ca nhiễm COVID-19 tiếp theo trên địa bàn tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng (nguồn phòng chống dịch COVID-19), dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có ủy quyền ký bảo lãnh). 2. Catalogue và các tài liệu kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành, bản dịch catalogue và tài liệu kỹ thuật (nếu bằng tiếng nước ngoài) để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. 4. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; 5. Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. Bảng đáp ứng kỹ thuật phải ghi đầy đủ Xuất xứ, ký mã hiệu (nếu có), nhãn mác của hàng hóa dự thầu. 6. Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) phù hợp với các mặt hàng dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 7. Tài liệu chứng minh phân loại theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và văn bản hướng dẫn có liên quan. 8. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm phù hợp với quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 của Bộ y tế. Nhà thầu được ủy quyền cung cấp hàng hóa phù hợp với quy định tại Khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 của Bộ y tế. 9. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu và các quy định hiện hành. 10. Đối với hàng hoá là trang thiết bị y tế thì mới áp dụng các quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP,Thông tư 14/2020/TT- BYT. Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp |
| E-CDNT 10.2(c) | : - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành. 2. Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) phù hợp với các mặt hàng dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 3. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. 4. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá trọn gói hàng hóa được cung cấp, vận chuyển đến nơi sử dụng bao gồm cả lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thành thạo cho nhân viên sử dụng, đến khi bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu có cam kết: hàng hóa còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất kể từ khi giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với các loại hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/2018/NĐ CP ngày 31/12/2018 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ -CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách phù hợp theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.012.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 19, trụ sở liên cơ quan số 3, Hồng
Hà, Hạ Long, Quảng Ninh Điện thoại : 02033.825446; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.3.835852; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh; Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.83 5687; Fax: 02033.83.8071. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh; Tầng 5, Trụ sở toà nhà liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.83 5687; Fax: 02033.83.8071. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây hút đờm kín | 113 | Chiếc | Bộ hút đàm kín 72h cho người lớn, kích thước 10-16Fr, chiều dài catheter 305/540/595mm, có công tắc tổng và công tắc bật tắt, cổng ngăn chặn rò rỉ dòng chảy ngược trong quá trình hút và có cổng MDI | ||
| 2 | Dây hút đờm thường | 3.995 | Chiếc | Cấu tạo 02 phần: Dây dẫn chất liệu nhựa PVC. Khóa van các cỡ, đầu khóa ren để kết nối với các thiết bị phụ trợ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 3 | Mask có túi | 318 | Chiếc | Làm từ nhựa PVC. Độ tập trung oxy: 95%-100% với dòng chảy oxy là 5-8l/phút. Mask kèm dây đeo đàn hồi, có túi hít lại; dây nối dài 2m, túi trữ khí 1000ml. Đầu nối tiêu chuẩn. Không Latex. tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc ISO 9001 hoặc CE hoặc CFS | ||
| 4 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | 385 | Chiếc | Làm từ nhựa PVC, trong suốt. Có dụng cụ chứa thuốc. Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ có dây đeo. Bầu đựng thuốc từ 2ml đến 6ml. Tốc độ phun sương từ 0,60ml đến 0,70ml/phút. Giọt phun sương từ 0,010ml đến 0,014ml/giọt. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 5 | Dây thở oxy | 385 | Chiếc | Chất liệu nhựa y tế, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, viền ống thiết kế tròn. Có bao chứa an toàn đi kèm. | ||
| 6 | Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập | 57 | Bộ | Có kèm bộ xả 3cc thích hợp với máy monitor hãng Nihon Kohden, GE, Philips và các hãng khác | ||
| 7 | Catheter động mạch (theo dõi HA xâm lấn) | 57 | Chiếc | Kim luồn động mạch dùng cho đặt cannula động mạch để theo dõi huyết áp xâm lấn và lấy mẫu máu xét nghiệm. | ||
| 8 | Túi đựng dịch thải lọc máu | 57 | Túi | Túi 5 lít, chất liệu PVC, không chứa Latex và DEHP, dùng để chứa dịch thải trong khi chạy máy lọc máu liên tục Prismaflex | ||
| 9 | Ống nội khí quản hút trên cuff (Hi-Lo EVAC) | 125 | Cái | Độ dày thành bóng mỏng: HI-LO = 0,051mm. Đường kính bóng lớn: HI-LO tiêu chuẩn: > 28mm. Đường kính bóng đảm bảo: HI-LO =31,5mm. Tiêu chuẩn sự thích ứng của bóng cao : ≥ 0,15 ml/cm H2O (Bóng Hilo = 0,225 ml/cm H2O). Thể tích bóng lớn: Hilo =21,4 ml. Tiêu chuẩn áp lực bóng chẹn thấp: | ||
| 10 | Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 75 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, chiều dài 20cm, chất liệu Polyurethane. Bộ bao gồm: 1 catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, dây dẫn đường (đầu nối chữ J) làm bằng chất liệu nitinol có kích thước 0,035''x60cm, nong 8,5Fx10cm, nút chặn, kim luồn là kim thẳng hoặc kim Y, dao, xylanh, có dây điện cực để đo ECG | ||
| 11 | Túi đo nước tiểu | 100 | Túi | Thể tích 2000ml, có dây treo, làm bằng nhựa y tế PVC, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Độ dày 1,2mm, phân vạch rõ ràng. | ||
| 12 | Điện cực dính | 1.515 | Cái | Kích thước 43x45mm (±5%). Tổng diện tích bề mặt là 1.017 mm2 (±5%). Bề mặt gel 401 mm2 (±5%). Bề mặt kết dính 616 mm2 (±5%). Bề dày ≥ 0,8mm. Miếng lót làm bằng polyethylene (hoặc chất liệu tương đương). Cảm biến được làm bằng polymer chứa cacbon và tráng lớp Ag/AgCl (hoặc chất liệu tương đương). | ||
| 13 | Canuyn mở khí quản cỡ từ 3,5, 4, 4,5, 5, 5,5, 6, 6,5, 7, 7,5 và 8 (mỗi loại 02 cái) | 41 | Chiếc | Có bóng, cong 90 độ. Đầu nối 15mm. Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 14 | Sonde foley | 100 | Cái | Sonde Foley 2 nhánh. Số 12-20. Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon, bóng 30ml, 2 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc CE. | ||
| 15 | Phin lọc khuẩn và vi rút dây máy thở | 113 | Cái | Phin lọc 3 chức năng HMEF: Lọc khuẩn, làm ấm và làm ẩm dùng cho người lớn, độ ẩm cao rất phù hợp cho bệnh nhân hồi sức tích cực, bộ lọc tĩnh điện, khả năng lọc khuẩn 99,97%, lọc Vi rút 99,66%, thể tích lưu thông khí: 150-1000ml, hiệu suất độ ẩm ra: 30,5mgH2O tại VT500ml; Độ tiêu ẩm: 8,3mgH2O tại VT250ml, 9,2mgH2O tại VT500ml, 7,8mgH2O tại VT750ml, 12,3mgH2O tại VT1000ml; Trở kháng: | ||
| 16 | Catheter dẫn lưu màng phổi | 64 | Cái | 01 ống thông dài 8cm: có các lỗ và đánh dấu từng cm 01 kim dẫn bằng sắt không rỉ. Cỡ 10 Fr | ||
| 17 | Bộ điện cực máy tạo nhịp ngoài | 32 | Bộ | Dây điện cực thượng tâm mạc đơn cực dài 30 đến 50cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0199786E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00399572E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mua bán trang thiết bị y tế(hoá chất, sinh phẩm) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 234.265.668 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lô hàng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Chủ đầu tư nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng hoặc cao hơn chất lượng của hàng hóa theo thông báo của Chủ đầu tư. Thiệt hại do quá trình chậm trễ chờ mua hàng hóa thay thế nhà thầu phải chịu trách nhiệm. Nếu trong thời hạn bảo hành, nhà thầu không đáp ứng các quy định về thời gian và điều kiện bảo hành sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) thì nhà thầu phải chịu phạt theo quy định tại mục 24 ĐKC và ĐKCT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi