Gói thầu: Mua sắm thiết bị hệ thống thông tin phục vụ công tác đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị hệ thống thông tin phục vụ công tác đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200532642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:44:00 đến ngày 2020-05-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,263,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn led P3 indoor | 9,74 | m2 | Số lượng nguồn: 30 nguồn 5V - 60A Số lượng module LED RxC 22x12, Kích thước màn hình led RxC (mm) 4224-2304 IC MBI. Số lượng điểm ảnh màn hình led RxC: 1408x768 Kích thước màn hình LED (inch): 189,4 Tỉ lệ khung màn hình LED: 1,83 Diện tích màn hình LED: 9,74m2 Khoảng cách nhìn tối ưu ≥ 5m Góc nhìn tối ưu N: 160o/D: 160oC Công suất tiêu thụ 150W/1m2 IC tiết kiệm năng lượng Kiểu quét 1/7. Chứng nhận hợp chuẩn CE, chứng nhận an toàn môi trường RoHS, chứng nhận tiêu chuẩn FCC, CCC. Chứng nhận ISO: 9001:2015. | ||
| 2 | Card thu tín hiệu | 22 | cái | Card thu tín hiệu (W),(H): 512x512 điểm ảnh, 4*RJ45, 08*Hub75E, 5V-DC | ||
| 3 | Bộ phát tín hiệu | 1 | cái | Số lượng điểm ảnh quản lý (pixel): 2.560 x 1.440 ; số màu hiển thị: tối thiểu ≥ 16,7 triệu, tối đa ≤ 281 nghìn tỷ | ||
| 4 | Bộ xử lý hình ảnh 4K | 1 | cái | Đầu vào 2×Video 1×VGA (RGBHV)1×HDMI (VESA/ CEA-861)1×DVI (VESA/ CEA-861) Đầu ra 1×VGA 2×DVI. Phạm vi Composite video/ Impedance 1V (p_p)/ 75Ω Định dạng VGA PC (VESA standard) ≤1920×1200_60Hz Phạm vi VGA/ Trở kháng R, G, B = 0.7 V (p_p)/ 75Ω Định dạng DVI/HDMI PC (VESA standard) ≤1920×1200_60Hz HDMI-1.3 (CEA-861) ≤1920×1080p_60Hz Giao tiếp điều khiển Panel/RS232/USB | ||
| 5 | Bộ điều khiển PC | 1 | cái | core I3 ; DDR 4Gb ; VGA DDR5; SSD 240Gb ; 19,5 inch Full HD + cáp HDMi 15m; Cáp USB 2.0 10m | ||
| 6 | Phụ kiện kèm theo | 22 | m2 | cáp kết nối tín hiệu, cáp nguồn, bản mã, đầu cos, quạt thông gió, ghen nhựa,.. | ||
| 7 | Khung màn hình | 14 | m2 | Khung màn hình bằng sắt mạ kẽm gắn khung cố định xuống đất, gia cố khung sắt vào tường phía sau, xung quanh bọc ALU giả vân gỗ (4,27mx3,3m sâu 0,14m,) đằng sau bọc Alu, có hệ thống tản nhiệt hoạt động tự động cảm biến môi trường | ||
| 8 | Atomat 40A + tủ điện | 1 | bộ | Atomat 40A + tủ điện | ||
| 9 | Dây điện 1x2,5 | 4 | cuộn | Dây điện 1x2,5 | ||
| 10 | Dây điện 4x6 | 60 | m | Dây điện 4x6 | ||
| 11 | Bộ Mic không dây gồm micro cài tai + micro cài áo | 2 | bộ | Míc cài tai Đầu ra 1x XLR Output; Đầu ra 1x 1/4 "(6,35 mm); Trở kháng đầu ra XLR: 200 ohms 1/4": 50 ohms Mức đầu ra âm thanh ; Đầu nối XLR: -27 dBV vào tải 100 kOhms (Tham chiếu +/- 33 kHz với 1 kHz Tone) 1/4 ": -13 dBV vào tải 100 kOhms (Tham chiếu +/- 33 kHz với 1 kHz Tone) Độ nhạy RF -105 dBm cho 12 dB SINADAAA, điển hình. Từ chối hình ảnh > 50 dB, điển hình Trọng lượng 10.5 oz (241 g); Analog/Digital Analog Phạm vi tần số phát 542-572MHz Yếu tố hình thức Bodyback Loại kết nối 1 x TA4M; Hệ thống: Phạm vi hoạt động 300 ft. Tầm nhìn Bộ chuyển đổi: Condenser; Dải tần số: 65kHz - 10kHz Độ nhạy(dBv/Pa): -50dBv/Pa Tiếng ồn đầu ra tương đương 28 dB; Điển hình, A-Weighted Yêu cầu năng lượng: +55 V DC (danh nghĩa), tối đa 10 V (độ lệch DC) Kết nối: TA4FF Míc cài áo Frequency Response 80 Hz - 20 kHz; Dynamic Range (Typical) 98dB @ Max. SPL, A-Weighted Signal-to-Noise Ratio 72dB; Maximum Input Sound Level 120dB @ 1 kHz,(1% THD) Power Requirements 2 to 10v; 5v Nominal (Pin 2 to Pins 3 and 4) (Supplied by Shure Wireless Body Transmitter Pack); Output Impedance 3000 Ω; Tích hợp với hệ thống âm thanh sẵn có của hội trường, Khả năng di chuyển tầm xa 70m, lọc sóng nhiễu, tạm âm. có tính năng thiết lập đơn giản, điều khiển trực quan và bộ vi xử lý ăng-ten nội bộ được điều khiển bởi bộ vi xử lý. Lựa chọn tần số QuickScan một chạm nhanh chóng xác định tần số mở tốt nhất trong trường hợp nhiễu sóng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi