Gói thầu: Số 02.XL: Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.551 đoạn Km35+140 ÷ Km36+850 và Km41+400 ÷ Km42+150, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Số 02.XL: Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.551 đoạn Km35+140 ÷ Km36+850 và Km41+400 ÷ Km42+150, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:02:00 đến ngày 2021-11-22 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xấy dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục mặt đường đá dăm láng nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy San | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn BTXM 250-500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02.XL: Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.551 đoạn Km35+140 ÷ Km36+850 và Km41+400 ÷ Km42+150, huyện Kỳ Anh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt. Sửa chữa nền, mặt đường, rãnh thoát nước tuyến đường tỉnh ĐT.551 đoạn Km35+140÷Km36+850 và Km41+400÷Km42+150, huyện Kỳ Anh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh, số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393.858907; Số fax: 02393.854574; Địa chỉ E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Tĩnh, Số 19 đường Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: (0239) 3855581; Fax: (0239) 3856141. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh; số 71, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393 858907. fax: 02393.854574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh, (Số 14, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km35+140 - Km36+850) | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 873,81 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đất C2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 189,61 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 86,44 | m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 242,54 | m3 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 23,16 | m3 |
| 6 | Xáo xới đầm chặt nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 968,31 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.545,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 381,55 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG (Đoạn Km35+140 - Km36+850) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 813,6 | m3 |
| 2 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12 cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 3.262,76 | m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày bình quân 11,53 cm. | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 6.156,43 | m2 |
| 4 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 9.459,93 | m2 |
| 5 | Cuốc tạo nhám mặt đường nhựa cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 17,28 | m3 |
| C | LỀ GIA CỐ, CỐNG, RÃNH, LAN CAN CẦU (Đoạn Km35+140 - Km36+850) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, hoàn trả ngõ dân mác M200#, đá 2x4. | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 77,09 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn lót móng | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 492,26 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 39,63 | m3 |
| 4 | Làm khe lún lề gia cố (dán 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa) | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 8,91 | m2 |
| 5 | Đào móng rãnh đất C2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 225 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 56,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 22,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phá dỡ đá học xây cống cũ chở đi đổ đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 26,68 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 29,81 | m3 |
| 10 | Chét khe nối các tấm BT đúc sẵn rãnh dọc, dày 2cm, vữa XM mác 100# | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 120,05 | m2 |
| 11 | Rải bạt xác rắn lót móng | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 299,72 | m2 |
| 12 | Bê tông móng cống, thân cống, móng rãnh thoát nước M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 57,8 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, khớp nối, gờ chắn, lớp phủ cống M250#, đá 1x2 đổ tại chổ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 3,56 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200# | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 46,05 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan rãnh, tấm bản cống M250#, đá 1x2 đổ lắp ghép | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 16,04 | m3 |
| 16 | Bê tông thân rãnh chữ U đúc sẵn, đá 1x2, M250# | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 3,73 | m3 |
| 17 | Cốt thép thân rãnh thoát nước chữ U đúc sẵn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 85,52 | Kg |
| 18 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 633,69 | Kg |
| 19 | Cốt thép thân rãnh thoát nước chữ U đúc sẵn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 152,29 | Kg |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.071,7 | Kg |
| 21 | Cốt thép mũ mố, gờ chắn đổ tại chổ, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 130,31 | Kg |
| 22 | Ống cống ly tâm D300, tải trọng T-H5 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 160 | md |
| 23 | Lắp đặt thân rãnh, tấm bản bê tông đúc sẵn, ống ly tâm Q > 50kg | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 262 | Cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt tấm bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn Q | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.303,2 | Cấu kiện |
| 25 | Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dựng lan can cầu | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 337,81 | Kg |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 0,99 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cống cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 26,68 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT TRÊN TUYẾN (Đoạn Km35+140 - Km36+850) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90 cm (biển và cột) | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m. | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cột thủy chí bằng bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Nâng cọc tiêu, cọc H, cột KM, biển báo cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 92 | Cái |
| 5 | Đào hố móng nâng cọc H, cột Km, biển báo cũ đất C3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 14,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 cọc H, cột Km, biển báo | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 18,24 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt tràn cũ chôn cọc tiêu | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột KM, biển báo M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 5,42 | m3 |
| 9 | Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu, cọc H | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 220 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 87,55 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt lan can phòng hộ (tôn lượn sóng) hai đầu cầu | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 28 | md |
| E | NỀN ĐƯỜNG (Đoạn Km41+400 - Km42+150) | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 397,42 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đất C2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2,9 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 91,74 | m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 108,75 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ, tạo nhám mặt đường cũ bê tông XM | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 28,05 | m3 |
| 6 | Xáo xới đầm chặt nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 437,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 269,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ thải đúng nơi quy định | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 178,47 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG (Đoạn Km41+400 - Km42+150) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 365,06 | m3 |
| 2 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12 cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1.461,39 | m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày bình quân 10.76 cm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2.678,18 | m2 |
| 4 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 4.151,53 | m2 |
| G | LỀ GIA CỐ, NỐI CỐNG (Đoạn Km41+400 - Km42+150) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, hoàn trả ngõ dân, đá 2x4, M200# | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 5,76 | m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn lót móng | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 48 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 4 | Đào hố móng, đất C2 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 4 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, khớp nối, gờ chắn, lớp phủ cống M250#, đá 1x2 đổ tại chổ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 0,34 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, gờ chắn đổ tại chổ, đường kính | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 26,04 | Kg |
| 9 | Ống cống ly tâm D300, tải trọng T-H5 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 40 | md |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện ống cống ly tâm D300 đúc sẵn Q > 50kg | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 20 | Cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG ATGT TRÊN TUYẾN (Đoạn Km41+400 - Km42+150) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m. | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Nâng cọc tiêu, cọc H, cột KM, biển báo cũ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 74 | cấu kiện |
| 3 | Đào hố móng nâng cọc H, cột Km, đất C3 | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 8,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 cọc H, cột Km, biển báo | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 13,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cột KM, biển báo M150#, đá 2x4 đổ tại chổ | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1,16 | m3 |
| 6 | Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu, cọc H | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 156 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 37,64 | m2 |
| I | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Theo Hồ sơ TK được duyệt | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xấy dựng công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục mặt đường đá dăm láng nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 3,8 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 5 năm trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 05 năm trở lên.Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, có kết cấu mặt đường đá dăm láng nhựa (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có thâm niên công tác từ 03 năm trở lên.Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/kinh tế; Có 03 năm kinh nghiệm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 2 | Máy đào | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy San | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 6 | Máy trộn BTXM 250-500l | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy nén khí (thổi bụi) | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi