Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103398-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211100527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 19:56:00 đến ngày 2021-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,827,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01
Nhà học, phòng chức năng trường THCS Quỳnh Long
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Long + Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904000117 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thanh Phát + Thẩm định HSTK, dự toán: Phòng KTHT huyện Quỳnh Lưu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí , địa chỉ: Xóm 4, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Long + Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904000117 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Long + Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904000117 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Long + Đại diện: Trần Văn Nguyện; Chức vụ Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Quỳnh Long, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0912352313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí + Đại diện: Nguyễn Ngọc Trãi; Chức vụ giám đốc công ty + Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 0904000117 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,9613100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,1254m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,8123100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,5378100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,5378100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV31,3467m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương IV1,5151100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,7186tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4564tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3,1301tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV129,4464m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3465100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2526tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,107tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,178m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV37,4946m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,0826100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5163tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,1837tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,0833m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV27,8502m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV2,8274100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6319tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,316tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6258tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2877tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,3114tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,983tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,068m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,534m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,7118100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,5166tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3684tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,2077tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV41,8633m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV8,4963100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,9149tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV115,2485m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,4113100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,4163100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV1,0791100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5954tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,1196m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2038100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1562tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,3697m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV155,6818m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,4128m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,2105m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV689,4651m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.055,712m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV384,9219m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV471,18m2
33Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.017,432m2
34Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV270,3m
35Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV346,7m
36Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV77,16m
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1.745,1771m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV1.765,6239m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV1.074,387m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV2.436,414m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV2,3678tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV150,816m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV2,3678tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV3,6409100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương IV54,596m
46Ke chống bão (6cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.184cái
47Tôn nền cát công trình bằng thủ công, tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,9604m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV839,0084m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương IV59,1538m2
C CHI TIẾT KIẾN TRÚC
1Lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương IV69,44m
2Tay vịn Inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương IV360,95kg
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,9718m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,8556m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,7443m2
6SXLD cửa nhôm Việt pháp austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương IV45,36m2
7SXLD cửa nhôm Việt Pháp austdoor, cửa SỔ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly:Mô tả kỹ thuật theo chương IV125,4m2
8SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 12x12:Mô tả kỹ thuật theo chương IV125,4m2
9SXLD cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor, vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương IV17,160.0
D CHI TIẾT THANG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,5758100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5515tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2066tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,0023m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,7382m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV58,645m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV58,645m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV51,2737m2
9Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi ( đánh vecni cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,9m
10Trụ cầu thang bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
11SXLD lan can cầu thang song thép hộp 25*25*1,5 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV19,9m
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương IV54bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV42cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV69cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV48cái
7Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV117hộp
8Tủ điện 400x300x160 tôn sơn tĩnh điện lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV45m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV15m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV75m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV320m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương IV595m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.010m
F PHẦN CHỐNG SÉT:
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương IV4cọc
2Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV126m
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV3hộp
2Bình chữa cháy loại MFZL8-4kg Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương IV9bình
3Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
H PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bể
2Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
3Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV18bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV18bộ
6Xi phông chậu rửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,8100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7100m
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34*27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV25cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34*27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV22cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,5100m
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34*90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
8Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
9Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo Nghị định số 100/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.3
2 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
3 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
4 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
5 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
6 Ô tô tự đổ >5T Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
7 Máy bơm nước >=250 lít Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.2
8 Máy đào 0,8m3 Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
9 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->