Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134409-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211117805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất); Nguồn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:51:00 đến ngày 2021-11-21 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,872,611,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9308917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.861783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có số hợp đồng N= 01; với giá trị V= 9.010.828.000 đồng; tổng giá trị các hợp đồng X=N*V= 9.010.828.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông có hạng mục thi công đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường ≥ 9.010.828.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.010.828.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động và đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Tân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, mở rộng tuyến đường WB2 từ Cầu Thống Nhất (Km0+00) đến xóm 11 (Km1+773,0) xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất); Nguồn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân , địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân Xóm 13, xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là: UBND xã Kim Tân. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên,cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Thương mại Đức Đạt; Địa chỉ: SN 02, ngõ 02, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Sơn; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định do UBND xã Kim Tân thành lập. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Kim Tân


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân , địa chỉ: Xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân Xóm 13, xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Nếu có); 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở tại đây (từ 2018 đến hết năm 2020) đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác, máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hợp pháp theo quy định của pháp luật; 7. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân Xóm 13, xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Kim Tân. - Địa chỉ: Xóm 13, xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ dự thầu (Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Hoàng Minh; - Địa chỉ: Xóm 03, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình). - Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Thương mại Đức Đạt; Địa chỉ: SN 02, ngõ 02, đường Phạm Văn Nghị, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình; + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT537,78m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT4,6027100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT26,889100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT6,0328100m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V của E-HSMT28210m
6Ma tit chèn kheChương V của E-HSMT955,1115kg
7Gỗ chèn kheChương V của E-HSMT0,12m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT1,9563100m3
9Mua đất đá hỗn hợp đắp K98 (trong đó 1.121 là hệ số nở rời, 1.16 là hệ số đầm chặt K98)Chương V của E-HSMT254,3894m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT8,0548100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT58,5474100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,0814100m3
13Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 (trong đó 1.121 là hệ số nở rời, 1.13 là hệ số đầm chặt K95)Chương V của E-HSMT246,759m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT11,5259100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,8683100m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT2,9021100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT104,4078100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT21,6803100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,6169100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,6169100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT20,3696100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT20,3696100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,1526100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,1526100m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT12cái
26Mua biển báo tam giácChương V của E-HSMT12cái
27Mua cột biển báoChương V của E-HSMT12cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0138100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,38m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,12100m2
B TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2.402,4m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT1.843,08m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT184,31m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT921,541100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT64,11m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,2918100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9892tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,97tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT6,2205100m
10Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựaChương V của E-HSMT38,16m2
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT69,96m3
12Đất sét tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT40,7m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V của E-HSMT259,7m2
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,8100m
15Phên nứaChương V của E-HSMT84m2
16Tre giằng D4-6 + dây thépChương V của E-HSMT1,68100m
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,42100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,42100m3
19Bơm nước hố móng thi côngChương V của E-HSMT20ca
C CÔNG TRÒN D1000
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT14đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,518tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT17,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT4,27m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,9676100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,4824100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,1638100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT2,88m3
10Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V của E-HSMT36,96m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,62m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT16,2125100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2151100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3167100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,216100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT15,57m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2151100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2151100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2564100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,2564100m3
D NỐI CẦU BẢN L=3 M KM0+788.6
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT2,38m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT5,74m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT2,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,79m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,51m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,62m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT10,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT15,2m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V của E-HSMT7,15m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,051100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,5146100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V của E-HSMT0,2736100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0384100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V của E-HSMT0,2985tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,231tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0779tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0073tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0078tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2616tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2731tấn
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT5,72m3
23Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V của E-HSMT20,72m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT5,825100m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,5422100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,2589100m3
27Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 (trong đó 1.121 là hệ số nở rời, 1.13 là hệ số đầm chặt K95)Chương V của E-HSMT159,4686m3
28Gia công lan canChương V của E-HSMT0,405tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT5,37m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấnChương V của E-HSMT9cái
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT0,43m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1,315100m
33Phên nứaChương V của E-HSMT39,45m2
34Tre giằng + dây thépChương V của E-HSMT0,789100m
35Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,1973100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,1973100m3
37Bơm nướcChương V của E-HSMT10ca
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1973100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1973100m3
40Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V của E-HSMT2,628100m
41Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V của E-HSMT2,628100m
42Thuê cọc cừ larsen dài 6m (Tạm tính 2 tháng thi công)Chương V của E-HSMT15.768đ/m/ngày
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5422100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5422100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0043100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0043100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT11,44m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT3,27100m2
49Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,2499100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0469100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT0,0782100m3
52Mua đất đá hỗn hợp đắp K98 (trong đó 1.121 là hệ số nở rời, 1.16 là hệ số đầm chặt K980Chương V của E-HSMT10,1688m3
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,9m2
54Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4,51m2
E NỐI CẦU BẢN L=3.0M KM1+538.2
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT2,38m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT5,74m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V của E-HSMT2,3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,79m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,51m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,62m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của E-HSMT14m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT16,28m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V của E-HSMT7,15m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,051100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,5424100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V của E-HSMT0,38100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0384100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V của E-HSMT0,2985tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,231tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0779tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0073tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0078tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2616tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0027tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2731tấn
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT6,61m3
23Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V của E-HSMT20,72m2
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT5,9988100m
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,5422100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,2589100m3
27Mua đất đá hỗn hợp đắp K95 (trong đó 1.121 là hệ số nở rời, 1.13 là hệ số đầm chặt K95)Chương V của E-HSMT159,4686m3
28Gia công lan canChương V của E-HSMT0,405tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT5,37m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấnChương V của E-HSMT3cái
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT0,43m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2,986100m
33Phên nứaChương V của E-HSMT89,58m2
34Tre giằng + dây thépChương V của E-HSMT1,7916100m
35Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V của E-HSMT0,4479100m3
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4479100m3
37Bơm nướcChương V của E-HSMT10ca
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,4479100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,4479100m3
40Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V của E-HSMT2,568100m
41Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TChương V của E-HSMT2,568100m
42Thuê cọc cừ larsen dài 6m (Tạm tính 60 ngày thi công)Chương V của E-HSMT15.408đ/m/ngày
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5422100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5422100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0043100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0043100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT11,44m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V của E-HSMT0,0327100m2
49Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,2499100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0469100m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT0,0782100m3
52Mua đất đá hỗn hợp đắp K98 (trong đó 1.121 là hệ số nở rời, 1.16 là hệ số đầm chặt K980Chương V của E-HSMT10,1688m3
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,9m2
54Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4,51m2
F THAY MỚI LAN CAN CẦU THỐNG NHẤT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0189tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,0002tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,72100m2
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT35,92m2
6Gia công lan canChương V của E-HSMT2,5373tấn
7Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT36,6m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT3,01m3
9Tháo dỡ lan can tay vịn bằng ống thép cũChương V của E-HSMT36,6m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT3,01m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT3,01m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,0177100m3
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT1bộ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0177100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0177100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0273100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,338m3
7Tủ điều khiển HTCS một lộ 100AChương V của E-HSMT1tủ
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,396100m3
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT18bộ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,396100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,396100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,576100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,52m3
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT622m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT164m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT49m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT26m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của E-HSMT547m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT164m
20Dây cáp đồng M10 làm dây nối tiếp địaChương V của E-HSMT531m
21Ống thép mạ kẽm D59.9x3.6mmChương V của E-HSMT5m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT5,41100m
23Đầu cốt đồngChương V của E-HSMT160cái
24Kẹp hãm cápChương V của E-HSMT6cái
25Móc treo cápChương V của E-HSMT6cái
26Đai thép dài 1.2m + khóa đaiChương V của E-HSMT13bộ
27Cột đèn chiếu sáng cao 7.0mChương V của E-HSMT18cái
28Đèn led 75WChương V của E-HSMT18bộ
H VỈA HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.553,95m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT155,4m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1.1571 cấu kiện
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT55,93m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT8,5253100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0642tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT317,5m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT31,75m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT28,44m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT26,46m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V của E-HSMT38đoạn ống
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,35m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,4558100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT0,1859tấn
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT30,5m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT3,04m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,09m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,17m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,5m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT9,65m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,14m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT90,69m2
23Mua cây về trồng đường kính thân d=6-8cm cao 2,0m đến 3,0m,Chương V của E-HSMT106Cây
I RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC VỈA HÈ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT5321 cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT53,45m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT8,735tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,4052100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT30,4m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT7,37m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0958tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5098tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,9182100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT171,28m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT778,57m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT104,06m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,6784100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT65,42m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT201 cấu kiện
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,5m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,4171tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0979100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT0,57m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0304tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,052100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,72m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT56,96m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,72m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1608100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT2,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9308917E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.861783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có số hợp đồng N= 01; với giá trị V= 9.010.828.000 đồng; tổng giá trị các hợp đồng X=N*V= 9.010.828.000 đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình giao thông có hạng mục thi công đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường từ cấp IV trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có tổng giá trị các công việc xây lắp đường giao thông bê tông; kè đá hộc; cống qua đường ≥ 9.010.828.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.010.828.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 -Có trình độ chuyên môn được đào tạo về ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình thủy lợi, thủy điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Nông nghiệp và PTNT.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành giao thông (cầu, đường bộ), xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động và đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Nông nghiệp và PTNT.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu ≥ 0,50 m32
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥1,5 kW3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW3
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
5 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T2
6 Máy trộn bê tông, trộn vữa Dung tích ≥250,0 lít3
7 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥7,0 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->