Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống điều hòa không khí tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131663-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống điều hòa không khí tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20211131527
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 15:58:00 đến ngày 2021-11-18 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.295.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Nhiệt lạnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện, thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan TP Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống điều hòa không khí tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng
Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị hệ thống điều hòa không khí tại tòa nhà làm việc trụ sở Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí tại Cục Hải Quan thành phố Đà Nẵng. Tên dự án là:___[Theo E-TBMT]. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng, địa chỉ 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Cục Hải quan TP Đà Nẵng , địa chỉ: 250 Bạch Đằng, Q. Hải châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí tại Cục Hải Quan thành phố Đà Nẵng. Tên dự án là:___[Theo E-TBMT]. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép ĐKKD.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hồ sơ năng lực công ty, Các hợp đồng tương tự đã thực hiện, Cán bộ nhân sự chủ chốt…
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí tại Cục Hải Quan thành phố Đà Nẵng. Tên dự án là:___[Theo E-TBMT]. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG; Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; Số ĐT: 0236 3823761 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG; Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; Số ĐT: 0236 3823761
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG; Địa chỉ: 65-67 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu, TP Đà Nẵng; Số ĐT: 0236 3823761
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFTổ hợp máy nén dàn ngưng công suất 30 HP- Công suất: 85 KW- Model: MMY-AP3014HT8 - Kiểm tra giám sát các thiết bị hiển thị số trên bảng mạch.-Kiểm tra, siết chặt lại các đai ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy- Kiểm tra áp suất hút, đẩy máy nén.- Kiểm tra dòng, điện áp đầu vào từng máy nén. Bộ 6
2 A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ I . Điều hòa VRF Tổ hợp máy nén dàn ngưng công suất 32 HP- Công suất: 90 KW- Model: MMY-AP3214HT8 -- Kiểm tra, vệ sinh giàn ngưng tụ toàn bộ outoor bên trong và bên ngoài băng bơm cao áp- Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị điều khiển vi mạch, động lực và bảo vệ của máy (rơ le, khởi động từ, transmiter, cảm biến nhiệt độ, cảm biến áp suất, các thiết bị bảo vệ ) Bộ 5
3 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFTổ hợp máy nén dàn ngưng công suất 34 HP- Công suất: 96 KW- Model: MMY-AP3414HT8 Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị điều khiển vi mạch, động lực và bảo vệ của máy (rơ le, khởi động từ, transmiter, cảm biến nhiệt độ, cảm biến áp suất, các thiết bị bảo vệ ) Bộ 1
4 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI . Điều hòa VRFTổ hợp máy nén dàn ngưng công suất 40 HP- Công suất: 112 KW- Model: MMY-AP4024HT8 Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây và với vỏ máy nén. Bộ 1
5 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFTổ hợp máy nén dàn ngưng công suất 46 HP- Công suất: 130 KW- Model: MMY-AP4614HT8 Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trog Bộ 1
6 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFTổ hợp máy nén dàn ngưng công suất 48 HP- Công suất: 135 KW- Model: MMY-AP4814HT8 - Kiểm tra dòng làm việc định mức ở chế độ làm việc: test và vận hành Bộ 1
7 A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ I. Điều hòa VRF Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp lực cao 28 kw- Model: MMD-AP0964H-E - Vệ sinh lưới lọc gió đầu hút- Kiểm tra độ rung,độ định vị của máy. Bộ 4
8 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFDàn lạnh âm trần nối ống gió áp lực cao 22,4 kw- Model: MMD-AP0724H-E - Kiểm tra máng nước xả (nếu có) : khả năng thoát nước, đọng sương và hiệu chỉnh độ thoát. Bộ 2
9 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFDàn lạnh âm trần nối ống gió áp lực trung bình 14 kw- Model: MMD-AP0486BHP-E Kiểm tra tác động của các van tiết lưu điện từ và tác động của remote. Bộ 75
10 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFDàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình 11,2 kw- Model: MMD-AP0366BHP-E - Kiểm tradòng điện, điệ p đầu vào ô tơ. Bộ 8
11 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFDàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình 9 kw- Model: MMD-AP0306BHP-E Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bên trong và bên ngoài ca máy Bộ 24
12 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFDàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình 7,1 kw- Model: MMD-AP0246BHP-E Kiểm tra cảm biến nhiệt độ Bộ 10
13 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFDàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình 5,6 kw- Model: MMD-AP0186BHP-E - Kiểm tra hệ thống bản mạch, đường truyền tín hiệu giữa outdoor và indoor Bộ 7
14 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFDàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình 4,5 kw- Model: MMD-AP0156BHP-E Kiểm tra xt rửa giàn lạnh bằng nước tại một số vị trí khi được yêu cầu Bộ 6
15 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFĐiều khiển trung tâm hệ điều hòa không khí kết nối BMS qua giao diện chuẩn BAC NET gồm:Intelligent server (BMS-SM1280HTLE) Kiểm tra hoạt động Intelligent server (BMS-LSV6E) Bộ 1
16 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFĐiều khiển trung tâm hệ điều hòa không khí kết nối BMS qua giao diện chuẩn BAC NET gồm:Bộ điều khiển trung tâm- Phần máy tính điều khiển (Tiger) Kiểm tra hoạt động BACnet Server Software (BMS-STBN08E) Bộ 1
17 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓI.Điều hòa VRFĐiều khiển trung tâm hệ điều hòa không khí kết nối BMS qua giao diện chuẩn BAC NET gồm:Điều khiển từ xa nối dây- Model: RBC-AMT32E Kiểm tra hoạt động Điều khiển từ xa nối dây- Model: RBC-AMT32E Bộ 136
18 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. THIẾT BỊ THÔNG GIÓ THU HỒI NHIỆT Cung cấp Bộ thu hồi nhiệt lưu lượng Q= 6000 m3/h, H=300 Pa - Kiểm tra độ căng của dây cuaroa & hoạt động của trục động cơ - Kiểm tra chiều quay động cơ - Kiểm tra cách điện cuộn dây với vỏ - Kiểm tra áp suất, lưu lượng làm việc - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào động cơ - Kiểm tra độ lan truyền rung động của Quạt Bộ 1
19 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. THIẾT BỊ THÔNG GIÓ THU HỒI NHIỆT Cung cấp Bộ thu hồi nhiệt lưu lượng Q=20000 m3/h, H= 600 Pa Vệ sinh toàn bộ quạt Bộ 1
20 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIII.Điều hòa cục bộĐiều hòa treo tường 1 chiều lạnh, 2 cục 6,43kW, model: 42CUR024-703/ 38CUR024-703 -Kiểm tra siết chặt các đai ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy- Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bnton Bộ 5
21 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIII.Điều hòa cục bộĐiều hòa Áp trần 1 chiều lạnh, 2 cục 14,068kW, model: 38RGT048S130/ 42VFT016X-10 - Vệ sinh lưới lọc gió đầu hút Bộ 2
22 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIII. Điều hòa cục bộĐiều hòa Áp trần 1 chiều lạnh, 2 cục 10,579kW, model: 38RGE036S230/ 42VFE012X010 - Kiểm tra máng xả nước, khả năng thoát nớc, đọng sươg, hiệu chỉnh độ thoát Bộ 8
23 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIV.Quạt thông gióQuạt thông gió hướng trục nối ống gió Q=750 m3/h, H=130 Pa, Model: MTD 200 - Kiểm tra độ căng của dây cuaroa & hoạt động của trục động cơ Bộ 4
24 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIV.Quạt thông gióQuạt thông gió hướng trục nối ống gió Q=2150 m3/h, H=300 Pa, Model: CCD 10-8 550W 4P-1 3SK Kiểm tra chiều quay động cơ Bộ 1
25 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIV.Quạt thông gióQuạt thông gió hướng trục nối ống gió 2 cấp tốc độ (Q=17333m3/h, H=350Pa) /(Q=26000 m3/h, H = 788 Pa), Model: TDA-FV1000-20BH-5-5/22 - Kiểm tra cách đin cuộn dâyvới vỏ Bộ 2
26 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIV.Quạt thông gióQuạt thông gió ly tâm Q=15000 m3/h, H=500 Pa, Model: FSA630/CM Kiểm tra áp suất, lưu lượng làm việc Bộ 1
27 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIV.Quạt thông gióQuạt thông gió gắn tường lưu lượng Q=185 m3/h, Model: DWA 200 - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào động cơ Bộ 14
28 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIV.Quạt thông gióQuạt thông gió gắn tường lưu lượng Q=280 m3/h, Model: DWA 300 - Kiểm tra độ lan truyền rung động của Quạt Bộ 3
29 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓIV.Quạt thông gióQuạt thông gió gắn tường lưu lượng Q=500 m3/h, Model: APM 200 Vệ sinh toàn bộ quạt Bộ 6
30 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓV.Tủ điệnTủ điện sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế 1000x1600x400x1,5 (CxRxS-mm) - Kiểm tra cân pha, nắn dòng, kiểm tra MCB trong tủ tổng cũng như tủ tầng- Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống.- Vệ sinh thông thoáng các tủ điện động lực. Tủ 2
31 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓV.Tủ điệnTủ điện sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế 600x800x300 (CxRxS-mm) Kiểm tra và hiệu chỉnh các dây cáp điện đấu nối vào thiết bị trong tủ (siết chặt) Tủ 1
32 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓVI.Cửa gióHệ thống dẫn gió lạnhCửa gió - nhôm định hình sơn tĩnh điệnMiệng gió khuếch tán 4 hướng kích thước cổ 450x450 mm + OBD Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 324
33 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓVI.Cửa gióHệ thống dẫn gió lạnhCửa gió - nhôm định hình sơn tĩnh điệnMiệng gió dạng lưới kích thước cổ 550x550 mm + Lưới lọc Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 234
34 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓVI.Cửa gióHệ ống gió thông gió tầng hầmCửa gió - nhôm định hình sơn tĩnh điệnMiệng gió hồi 1 lớp kích thước mặt 800x250 mm + VCD Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 32
35 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓVI.Cửa gióHệ ống gió thông gió toiletCửa gió - nhôm định hình sơn tĩnh điệnMiệng gió sọt trứng kích thước cổ 250x250 mm Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 73
36 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓVI.Cửa gióHệ ống gió bộ thu hồi nhiệtCửa gió - nhôm định hình sơn tĩnh điệnMiệng gió sọt trứng kích thước cổ 250x250 mm + OBD Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 34
37 A.HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓVI.Cửa gióHệ ống gió bộ thu hồi nhiệtCửa gió - nhôm định hình sơn tĩnh điệnMiệng gió sọt trứng kích thước cổ 300x300 mm + OBD Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 39
38 A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VI.Cửa gió Hệ ống gió bộ thu hồi nhiệt Cửa gió - nhôm định hình sơn tĩnh điện Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 550x550 mm + OBD Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 6
39 A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VI.Đường ống công nghệ Kiểm tra cách nhiệt đường ống gas, nước ngưng, đường ống gió Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 16
40 B. Khối lượng bổ sung, phát sinhMiệng gió louver kích thước cổ 250x250 mm +LCCT Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 14
41 B. Khối lượng bổ sung, phát sinhMiệng gió louver kích thước cổ 300x300 mm +LCCT Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 3
42 B. Khối lượng bổ sung, phát sinh Tủ điện tầng 1, tầng 4 (TD-4-1), tầng 5 đến tầng 13 (sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế, kt 300x400x150) Kiểm tra cân pha, nắn dòng, kiểm tra MCB trong tủ tổng cũng như tủ tầng Tủ 10
43 B. Khối lượng bổ sung, phát sinhTủ điện tầng 4 (TD-4-2) ( sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế, kt 300x500x200) Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống. Tủ 1
44 B. Khối lượng bổ sung, phát sinh Tủ điện hồi nhiệt tầng mái TĐ-ĐK-FAN2, tủ sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế, KT: 600x800x250x1.5 Vệ sinh thông thoáng các tủ điện động lực. Tủ 1
45 B. Khối lượng bổ sung, phát sinhTủ điện hồi nhiệt tầng mái TĐ-ĐK-FAN3, tủ sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế, KT: 600x800x250x1.5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các dây cáp điện đấu nối vào thiết bị trong tủ (siết chặt) Tủ 1
46 B. Khối lượng bổ sung, phát sinh Tủ điện đặt tại phòng trung tâm điều khiển tòa nhà (TĐ-điều khiển ON/OFF cho 02 bộ hồi nhiệt, Vỏ tủ sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế, KT: 300x400x150 Kiểm tra vệ sinh và hiệu chỉnh Tủ 1
47 B.Khối lượng bổ sung, phát sinh Tủ điện TĐ-Server Room,Vỏ tủ sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế, KT: 600x800x250x1.5 Kiểm tra vệ sinh và hiệu chỉnh Tủ 1
48 B. Khối lượng bổ sung, phát sinh Tủ điện đặt tại phòng trung tâm điều khiển tòa nhà (TĐ-để lắp đặt bộ điều khiển trung tâm, Vỏ tủ sơn tĩnh điện và tổ hợp thiết bị theo thiết kế, KT: 600x400x250mm) Kiểm tra vệ sinh và hiệu chỉnh Tủ 1
49 B. Khối lượng bổ sung, phát sinh Điều hòa treo tường 1 chiều lạnh, 2 cục 42CUR024-703/ 38CUR024-703 -Kiểm tra siết chặt các đai ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy - Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong - Vệ sinh lưới lọc gió đầu hút - Kiểm tra máng xả nước, khả năng thoát nước, đọng sương, hiệu chỉnh độ thoát Bộ 3
50 B.Khối lượng bổ sung, phát sinh Hệ ống gió thông gió tầng hầm Miệng gió sọt trứng kích thước cổ 250x250 mm Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 6
51 B. Khối lượng bổ sung, phát sinhHệ ống gió thải và khu bếpCửa gió Louver kích thước cổ 550x250 mm + LCCT Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 1
52 B. Khối lượng bổ sung, phát sinhLouver che mưa tầng tumCửa louver nan Z kích thước 1530x600 mm Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 4
53 B.Khối lượng bổ sung, phát sinh Louver che mưa tầng tum Cửa louver nan Z kích thước 1530x900 mm Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải Cái 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.295.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.295.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát thi công 1 Kỹ sư Nhiệt lạnh, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Nhiệt lạnh hoặc Điện, thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ ATLD 1 Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->