Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135715-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211122684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 16:17:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,881,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc tương đương.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).+ Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung tự hành - lực rung > 25T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu tĩnh bánh thép > 8T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi > 108 CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí > 600,00 m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nấu nhựa và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà tang lễ đại thể, khối nhà dự phòng và các hạng mục phụ trợ Trung tâm y tế huyện Đà Bắc
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC , địa chỉ: Tiểu khu Bờ, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng G&T. Địa chỉ: Số nhà 43, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0913 038 566. + Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Phan Bội Châu, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình - Điện thoại: 0218 3854 206 - Fax: 0218 3881 433. + Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 46 khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12 xã Sủi Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3894 888. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số nhà 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0327 251 524


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC , địa chỉ: Tiểu khu Bờ, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 6, đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 46 khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12 xã Sủi Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3894 888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ DỰ PHÒNG
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V2,43m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo phần II, mục 13 Chương V365,56m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo phần II, mục 13 Chương V34,2m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, mục 13 Chương V124,9782m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo phần II, mục 13 Chương V6,75m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V52m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo phần II, mục 13 Chương V32,04m2
8Bóc dỡ gạch lát nền khu WC riêng phòng giám đốc tầng 2Theo phần II, mục 13 Chương V11,1406m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V35,594m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V23,11m2
11Bóc lớp láng sê nô máiTheo phần II, mục 13 Chương V87,8944m2
12Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo phần II, mục 13 Chương V1Công
13Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTheo phần II, mục 13 Chương V1ca máy
14Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V80,55m2
15Cửa sổ mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Theo phần II, mục 13 Chương V71,46m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V37,08m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V 46,44m2
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,5227m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,1752m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,376m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V10,684m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V74,668m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V2,376m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V85,352m2
25Láng lớp lót, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V87,8944m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V87,8944m2
27Láng phủ dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V56,056m2
28Lát gạch gốm chống trơn 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V31,8384m2
29Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V11,2286m2
30Công tác ốp gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V71,188m2
31Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,197100m
32Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V28cái
33Lồng ngăn rác D150Theo phần II, mục 13 Chương V14cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
36Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT âm trần 7WTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
37Lắp đặt cầu đấu dâyTheo phần II, mục 13 Chương V2hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V12,5m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo phần II, mục 13 Chương V15,5m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V22m
41Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo phần II, mục 13 Chương V3,216m2
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
43Máy bơm 2.5KWTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
44Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
45Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
46Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
48Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
49Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
50Rắc co PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
52Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
53Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
54Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,22100m
56Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
57Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
58Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,17100m
60Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
61Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
62Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
64Lắp đặt vòi xịtTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
67Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
68Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
69Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
70Lắp đặt hộp đựngTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
71Lắp đặt giá treoTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
73Chắn rác INOXTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
74Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
75Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,11100m
76Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,158100m
77Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,012100m
78Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
79Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
80Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
81Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
82Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
83Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
84Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
85Nút bịt PVC D76Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
86Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mmTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
B CẢI TẠO NHÀ TANG LỄ ĐẠI THỂ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo phần II, mục 13 Chương V43,964m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V44,4444m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V88,4084m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
D BỂ NƯỚC ( 3 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V2,3285100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,3285100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,3285100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo phần II, mục 13 Chương V14,112m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V79,2975m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo phần II, mục 13 Chương V5,2143100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V11,592m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,1592100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V2,6928tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5715tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V6,6048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,0473tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V385,44m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V95,76m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V115,92m2
16Nắp bể bằng tônTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
17Khoá bể MKTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
E BỂ PHỐT ( 2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1879100m3
2Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,0313100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,044m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V6,7871m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,8069m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,044m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0248tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0626tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,0328100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0202100m2
12Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V40,3912m2
F CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,0206100m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,0069100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,3125m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1,7946m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,84m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngTheo phần II, mục 13 Chương V19,2m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1,28m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1,28m2
9Gia công thép lõi trụ cổngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0878tấn
10Lắp dựng thép lõi trụ cổngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0878tấn
11Cổng xếp tự động dài 5.2m + mô tơTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
G NHÀ ĐỂ XE NGƯỜI NHÀ BỆNH NHÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,016m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,288m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,096100m2
5Gia công cột bằng thép tròn D90 mạ kẽm dày 3.2mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,1379tấn
6Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V0,1451tấn
7Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,2333tấn
8Lắp dựng cột thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,1379tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo phần II, mục 13 Chương V0,1451tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,2333tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V29,0818m2
12Lợp mái tôn dày 0.45lyTheo phần II, mục 13 Chương V0,5805100m2
H NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,3781m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V6,3594m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,3744m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,7213m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,294100m2
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,1099m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V9,672m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V9,0556m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V9,0556m3
11Gia công cột bằng thép tròn D90 mạ kẽm dày 3.2mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,9112tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4101tấn
13Lắp dựng cột thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,9112tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,4101tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V63,4684m2
16Lợp mái tôn dày 0.45lyTheo phần II, mục 13 Chương V1,1435100m2
I TƯỜNG RÀO + LAN CAN +BẬC LÊN XUỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,4813100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,5254m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,1655100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,8088m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V29,4463m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V9,8364m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V3,6005m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2528tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường ràoTheo phần II, mục 13 Chương V0,3273100m2
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V7,4343m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V35,8336m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V466,9968m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V466,9968m2
14Gia công lan can bằng INOX 304Theo phần II, mục 13 Chương V1,2945tấn
15Lắp dựng lan can INOXTheo phần II, mục 13 Chương V75,74m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,905m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,7136m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0181tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,14tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2213tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1146100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1428100m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V23,344m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V23,344m2
25Lát gạch gốm chống trơn 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V22,884m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V2,1222100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V132,9201m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V1,1505100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V2,1859100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,1859100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V32,2188m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V53,7195m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo phần II, mục 13 Chương V1,919100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,2502100m2
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V106,59m3
11Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V19,1318m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V28,5769m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh, hố gaTheo phần II, mục 13 Chương V3,467100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V52,1355m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo phần II, mục 13 Chương V3,9038tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo phần II, mục 13 Chương V0,4492tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V2,9927100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V820cấu kiện
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V270,8188m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V784,5995m2
21Song chắn rác hố ga gang đúc G(1+2+3) KT 850x850Theo phần II, mục 13 Chương V23cái
K BỒN CÂY + BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V16,4602m3
2Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V5,4867m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V11,7573m3
4Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V31,4745m3
5Ốp gạch thẻ thành bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V165,7708m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V43,816m2
7Đất màu bồn hoaTheo phần II, mục 13 Chương V0,3025100m3
L CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1239100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,377m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,704m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo phần II, mục 13 Chương V0,4352100m2
5Cột đèn sân vườn, đế cột gang đúc, thân cột nhôm đùn kẻ sọc loại DC-05B, chiều cao 3.7m + lắp dựng ( bao gồm cả tay chùm nhôm đúc + 4 bóng đèn)Theo phần II, mục 13 Chương V17cột
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V248m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V11,7375m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V11,7375m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V2,48100m
M SÂN ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V78,85m3
2Lát gạch gốm 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V788,5m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo phần II, mục 13 Chương V4,4021100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo phần II, mục 13 Chương V3,5216100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo phần II, mục 13 Chương V29,347100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo phần II, mục 13 Chương V29,347100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo phần II, mục 13 Chương V4,9802100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo phần II, mục 13 Chương V4,9802100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.75
2 Kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc tương đương.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.75
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).+ Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Máy lu rung tự hành - lực rung > 25T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
12 Máy lu tĩnh bánh thép > 8T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
13 Máy ủi > 108 CV hoặc tương đương Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí > 600,00 m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
15 Máy nấu nhựa và tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->