Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:17:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,881,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công xây dựng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc tương đương.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).+ Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung tự hành - lực rung > 25T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu tĩnh bánh thép > 8T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi > 108 CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí > 600,00 m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nấu nhựa và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐÀ BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà tang lễ đại thể, khối nhà dự phòng và các hạng mục phụ trợ Trung tâm y tế huyện Đà Bắc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi không thường xuyên đã giao cho đơn vị trong dự toán ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 6, đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 46 khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12 xã Sủi Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3894 888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 365,56 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 124,9782 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,04 | m2 |
| 8 | Bóc dỡ gạch lát nền khu WC riêng phòng giám đốc tầng 2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,1406 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,594 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,11 | m2 |
| 11 | Bóc lớp láng sê nô mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87,8944 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca máy |
| 14 | Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,55 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở quay, lật, vách kính nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,46 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,08 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,44 | m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5227 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1752 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,376 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,684 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,668 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,376 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,352 | m2 |
| 25 | Láng lớp lót, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87,8944 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87,8944 | m2 |
| 27 | Láng phủ dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,056 | m2 |
| 28 | Lát gạch gốm chống trơn 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,8384 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,2286 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch men kính 300x450, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,188 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,197 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28 | cái |
| 33 | Lồng ngăn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn LED DOWLIGHT âm trần 7W | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,5 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22 | m |
| 41 | Ốp đá Granit tự nhiên mặt bàn chậu rửa, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,216 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Máy bơm 2.5KW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 50 | Rắc co PPR D25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,17 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê đều PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút vuông ren trong PPR, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi xịt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Chắn rác INOX | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,11 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,158 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,012 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính chếch 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút vuông PVC, đường kính cút 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính chếch 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y PVC, đường kính Y 76mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PVC, đường kính côn 76/42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt PVC D76 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút vuông ren trong PVC, đường kính cút 42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ TANG LỄ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,964 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,4444 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88,4084 | m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| D | BỂ NƯỚC ( 3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3285 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3285 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 79,2975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2143 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1592 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6928 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5715 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0473 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 385,44 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95,76 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 115,92 | m2 |
| 16 | Nắp bể bằng tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 17 | Khoá bể MK | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| E | BỂ PHỐT ( 2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1879 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất = 1/6 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,044 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7871 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8069 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,044 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0248 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0626 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 12 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,3912 | m2 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3125 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7946 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,28 | m2 |
| 9 | Gia công thép lõi trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0878 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép lõi trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0878 | tấn |
| 11 | Cổng xếp tự động dài 5.2m + mô tơ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE NGƯỜI NHÀ BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép tròn D90 mạ kẽm dày 3.2mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1379 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép tròn mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1451 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2333 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1379 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1451 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2333 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,0818 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5805 | 100m2 |
| H | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,3781 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3594 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7213 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1099 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,672 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0556 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,0556 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tròn D90 mạ kẽm dày 3.2mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9112 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4101 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9112 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4101 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,4684 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn dày 0.45ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1435 | 100m2 |
| I | TƯỜNG RÀO + LAN CAN +BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4813 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5254 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1655 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,8088 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,4463 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,8364 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6005 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2528 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3273 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4343 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,8336 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 466,9968 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 466,9968 | m2 |
| 14 | Gia công lan can bằng INOX 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2945 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can INOX | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,74 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,905 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7136 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2213 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,344 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,344 | m2 |
| 25 | Lát gạch gốm chống trơn 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,884 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1222 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 132,9201 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1505 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1859 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1859 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,2188 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,7195 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,919 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 106,59 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,1318 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 28,5769 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh, hố ga | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,467 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,1355 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4492 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,9927 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 820 | cấu kiện |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 270,8188 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 784,5995 | m2 |
| 21 | Song chắn rác hố ga gang đúc G(1+2+3) KT 850x850 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | cái |
| K | BỒN CÂY + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,4602 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7573 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,4745 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ thành bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 165,7708 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,816 | m2 |
| 7 | Đất màu bồn hoa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3025 | 100m3 |
| L | CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,377 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 5 | Cột đèn sân vườn, đế cột gang đúc, thân cột nhôm đùn kẻ sọc loại DC-05B, chiều cao 3.7m + lắp dựng ( bao gồm cả tay chùm nhôm đúc + 4 bóng đèn) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17 | cột |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 248 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7375 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,7375 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,48 | 100m |
| M | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 78,85 | m3 |
| 2 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 788,5 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4021 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5216 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,347 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,347 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9802 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,9802 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.322E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.464E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng thi công xây dựng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc tương đương.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).+ Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.* Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cầm tay ≥ 70KG hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu rung tự hành - lực rung > 25T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu tĩnh bánh thép > 8T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi > 108 CV hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí > 600,00 m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nấu nhựa và tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi