Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134446-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày11/07/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 15:01:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,590,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi, nông nghiệp PTNT, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu và các pháp lý chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 120 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp tuyến kênh tưới, tiêu và đường giao thông nội đồng tại xã Hưng Trung, huyện Hưng Nguyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn kinh phí hỗ trợ thực hiện chính sách về quản lý, sử dụng đất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/04/2015 và Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày11/07/2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, thuỷ lợi tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hưng Nguyên.
Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên Đại diện: Thái Huy Dũng - Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Khối 5, Thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.763 222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hưng Nguyên; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I đổ thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4221 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.857,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II đổ thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4286 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,4083 | 100m3 |
| 6 | Mua đất và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 827,4268 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,028 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 431,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 733,76 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,81 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7499 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,6092 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8215 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3869 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8197 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9785 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2562 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,1322 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2168 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467,55 | m2 |
| 24 | Ni lông xác rắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.625,06 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.382,77 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8277 | 100m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG (7 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,38 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2994 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,854 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6524 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7776 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7221 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8124 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,4 | m2 |
| 12 | Ni lông xác rắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,14 | m2 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC (13 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5954 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,68 | m3 |
| 7 | Ni lông xác rắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,14 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4062 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6075 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1877 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4701 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,16 | m2 |
| D | CỬA ĐIỀU TIẾT (1 CÁI) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, cửa van, dàn van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường nghiêng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa van, dàn van | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0535 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1223 | tấn |
| 9 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Bộ đóng mở cửa phai V0 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m2 |
| 12 | Ni lông xác rắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m2 |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 483,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8336 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.194,71 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1947 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,1558 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4455 | 100m3 |
| 7 | Mua đất và vận chuyển đến công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.134,6576 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3041 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 566,73 | m3 |
| 10 | Ni lông xác rắn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.148,5 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,46 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,485 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,789 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình thuỷ lợi, nông nghiệp PTNT, giao thông có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu và các pháp lý chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành thuỷ lợi;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình thuỷ lợi tối thiểu hạng III.+ Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng tối thiểu 3 tấn, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 120 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thể tích tối thiểu 50 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Phù hợp gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Phù hợp gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Phù hợp gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Phù hợp gói thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn điện tử | Phù hợp gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi