Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:06:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,545,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8188785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3637757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (trong đó ít nhất 01 kỹ sư điện); có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu nhẹ bánh thép làm mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu thảm bánh hơi ≥ 7 lốp: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu ba bánh thép hoàn thiện mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa: Phải có hợp đồng đặt trạm trộn BTN hoặc hợp đồng chuyển nhượng trạm trộn BTN và các tài liệu liên quan khác (kiểm định các thiết bị của trạm, …). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất trạm trộn ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựa dính bám: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng cẩu ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bàn: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen TNGT đoạn Km53+00-Km53+445, Quốc lộ 48, tỉnh Nghệ An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến thời điểm ngày 31/12/2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,9 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 852,24 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.849,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 475,87 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,09 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 563,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình (đắp trả rãnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,95 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.159,72 | m2 |
| 9 | Đào bỏ đá thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 690 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,28 | m3 |
| 11 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,24 | m2 |
| 12 | Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,24 | m2 |
| 13 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.540,53 | m2 |
| 14 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 3,03cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.540,53 | m2 |
| 15 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.540,53 | m2 |
| 16 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (Kết cấu mới mở rộng KC2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.585,55 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.585,55 | m2 |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.585,55 | m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mới mở rộng KC2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.585,55 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại I (Kết cấu mới mở rộng KC2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 396,39 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.173,87 | kg |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng đệm M100 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D27 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,6 | m |
| 8 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn thay đổi (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 740,72 | kg |
| 10 | Bê tông M250 tấm bản đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,77 | m3 |
| 11 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.628,15 | kg |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.040,12 | kg |
| 13 | Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,39 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 15 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552,84 | kg |
| 17 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,76 | m3 |
| 18 | Vữa xi măng đệm M100 thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 19 | Ống nhựa PVC D27 thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m |
| 20 | Bê tông M250 tấm bản đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 21 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,28 | kg |
| 22 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,49 | kg |
| 23 | Bê tông M250 nâng thành rãnh (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 24 | Cắt bê tông lề gia cố cũ dày 18cm (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m |
| 25 | Phá dỡ rãnh cũ (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,37 | m3 |
| 26 | Đào móng đất cấp (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,12 | m3 |
| 27 | Đắp đất K95 rãnh (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,12 | m3 |
| 28 | Đào đất cấp 3 (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,91 | m3 |
| 29 | Đắp đất K95 (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 31 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 32 | Bê tông M250 (Hoàn trả kết cấu mặt đường qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m3 |
| 33 | Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 910,84 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 720 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,1 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng cột (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 5 | Bulong M16x360 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466 | cái |
| 6 | Bulong M20x380 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 7 | Gia công tấm sóng bằng thép tấm (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 824,08 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 815,02 | kg |
| 9 | Gắn tiêu phản quang (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 10 | Nâng, sơn sửa (Cọc H) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Bọc tôn, dán màng phản quang (Cọc H) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cọc H) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 13 | Nâng, sơn sửa (Cột Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bọc tôn, dán màng phản quang (Cột Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cột Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 16 | Thay thế biển báo tam giác D70 thành D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo tròn D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,45 | m2 |
| 20 | Sơn gồ giảm tốc dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Cái |
| 22 | Khoan bê tông mũi khoan D26, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | lỗ |
| 23 | Sikadu 731 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,33 | kg |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo lắp lại cột đèn chiếu sáng hiện trạng sang vị trí mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Thay thế bóng đèn (7 bộ đèn led 120W mới và 2 bộ cũ tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Lắp cửa cột, bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Khung móng cột đèn 10m, M24.300x300x675mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| 6 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 522 | m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 522 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 13 | Đắp móng hào cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,24 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m3 |
| 15 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m2 |
| 16 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.104 | viên |
| 17 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đầu cáp |
| 18 | Đầu cốt đồng tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | đầu cốt |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8188785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3637757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (trong đó ít nhất 01 kỹ sư điện); có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … | Phục vụ kiểm tra chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Lu nhẹ bánh thép làm mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 6 - 8T | 1 |
| 4 | Lu thảm bánh hơi ≥ 7 lốp: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 5 | Lu ba bánh thép hoàn thiện mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng 10 - 12T | 1 |
| 6 | Máy rải thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa: Phải có hợp đồng đặt trạm trộn BTN hoặc hợp đồng chuyển nhượng trạm trộn BTN và các tài liệu liên quan khác (kiểm định các thiết bị của trạm, …). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất trạm trộn ≥ 80T/h | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa dính bám: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn ≥ 5m3 | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng cẩu ≥ 6T | 1 |
| 10 | Xe nâng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Chiều cao nâng ≥ 18m | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T | 3 |
| 12 | Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T | 1 |
| 13 | Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Dung tích bồn ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 16 | Đầm bàn: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 17 | Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 20 | Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Thiết bị cầm tay | 2 |
| 21 | Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi