Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125817-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211125705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 16:06:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,545,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8188785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3637757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (trong đó ít nhất 01 kỹ sư điện); có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, …
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kiểm tra chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu nhẹ bánh thép làm mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kin
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu thảm bánh hơi ≥ 7 lốp: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu ba bánh thép hoàn thiện mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa: Phải có hợp đồng đặt trạm trộn BTN hoặc hợp đồng chuyển nhượng trạm trộn BTN và các tài liệu liên quan khác (kiểm định các thiết bị của trạm, …). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nhựa dính bám: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 18m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm bàn: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
21-Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, …
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm đen TNGT đoạn Km53+00-Km53+445, Quốc lộ 48, tỉnh Nghệ An
120 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng T&T; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến thời điểm ngày 31/12/2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ô D20 Đường Tôn Thất Thuyết - KĐT mới Cầu Giấy P.Dịch Vọng Hậu - Q.Cầu Giấy - TP.Hà Nội, số điện thoại: 84 2438 571 444, Fax: 84 2438 571 440; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368,9m3
2Đào khuôn đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật852,24m3
3Đắp nền đường K95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.849,24m3
4Đắp đất K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật475,87m3
5Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu kỹ thuật181,09m3
6Đào rãnh đất cấp 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật563,26m3
7Đắp đất công trình (đắp trả rãnh)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật289,95m3
8Trồng cỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.159,72m2
9Đào bỏ đá thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật690m3
10Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,28m3
11Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368,24m2
12Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368,24m2
13Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 5cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.540,53m2
14Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 3,03cm (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.540,53m2
15Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.540,53m2
16Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (Kết cấu mới mở rộng KC2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.585,55m2
17Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS 1, CRS 1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.585,55m2
18Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu mới mở rộng KC2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.585,55m2
19Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mới mở rộng KC2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.585,55m2
20Cấp phối đá dăm loại I (Kết cấu mới mở rộng KC2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật396,39m3
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước
1Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,11m3
2Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7m3
3Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,72m3
4Cốt thép thân D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.173,87kg
5Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,44m3
6Vữa xi măng đệm M100 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m3
7Ống nhựa PVC D27 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,6m
8Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn thay đổi (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,38m3
9Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật740,72kg
10Bê tông M250 tấm bản đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,77m3
11Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.628,15kg
12Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.040,12kg
13Bê tông M150 hoàn trả qua nhà dân (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,39m3
14Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
15Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6m3
16Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật552,84kg
17Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,76m3
18Vữa xi măng đệm M100 thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,78m3
19Ống nhựa PVC D27 thân rãnh đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,8m
20Bê tông M250 tấm bản đúc sẵn (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
21Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật384,28kg
22Cốt thép D Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,49kg
23Bê tông M250 nâng thành rãnh (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,07m3
24Cắt bê tông lề gia cố cũ dày 18cm (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật355m
25Phá dỡ rãnh cũ (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,37m3
26Đào móng đất cấp (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,12m3
27Đắp đất K95 rãnh (Sửa chữa rãnh kín chịu lực cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,12m3
28Đào đất cấp 3 (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,91m3
29Đắp đất K95 (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,49m3
30Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,14m3
31Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cửa xả)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
32Bê tông M250 (Hoàn trả kết cấu mặt đường qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,57m3
33Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Hoàn trả kết cấu mặt đường qua đường ngang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,51m2
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật910,84m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật720m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật720m2
E Hạng mục 5: Hệ thống an toàn giao thông
1Tháo dỡ, lắp đặt (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,1m
2Phá dỡ bê tông móng cột (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,47m3
3Đào móng đất cấp 3 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,47m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,47m3
5Bulong M16x360 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật466cái
6Bulong M20x380 (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58cái
7Gia công tấm sóng bằng thép tấm (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật824,08kg
8Gia công cột bằng thép hình (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật815,02kg
9Gắn tiêu phản quang (Hộ lan tôn lượn sóng tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140cái
10Nâng, sơn sửa (Cọc H)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Bọc tôn, dán màng phản quang (Cọc H)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cọc H)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
13Nâng, sơn sửa (Cột Km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Bọc tôn, dán màng phản quang (Cột Km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cột Km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
16Thay thế biển báo tam giác D70 thành D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt biển báo tam giác D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt biển báo tròn D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật164,45m2
20Sơn gồ giảm tốc dày 5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,2m2
21Lắp đặt Đinh phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật75Cái
22Khoan bê tông mũi khoan D26, chiều sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75lỗ
23Sikadu 731Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,33kg
F Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng
1Tháo lắp lại cột đèn chiếu sáng hiện trạng sang vị trí mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cột
2Thay thế bóng đèn (7 bộ đèn led 120W mới và 2 bộ cũ tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Lắp cửa cột, bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Khung móng cột đèn 10m, M24.300x300x675mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật385m
6Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,9m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật522m
8Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật522m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
11Đào đất móng cột đèn chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,64m3
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
13Đắp móng hào cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,24m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật114m3
15Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật228m2
16Gạch chỉ chặn cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.104viên
17Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật26đầu cáp
18Đầu cốt đồng tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32đầu cốt
19Đầu cốt đồng tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72đầu cốt
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8188785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3637757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường Quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN) có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.182.143.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN)52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN)41
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (trong đó ít nhất 01 kỹ sư điện); có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường thảm BTN)31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông21
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế21
6 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông thi công trên tuyến đường quốc lộ đang khai thác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Có tài liệu chứng minh được phép hoạt động của các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thí nghiệm vật liệu, … Phục vụ kiểm tra chất lượng1
2 Máy đào: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Lu nhẹ bánh thép làm mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 6 - 8T1
4 Lu thảm bánh hơi ≥ 7 lốp: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng ≥ 16T1
5 Lu ba bánh thép hoàn thiện mặt thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng 10 - 12T1
6 Máy rải thảm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Công suất ≥ 130CV1
7 Trạm trộn bê tông nhựa: Phải có hợp đồng đặt trạm trộn BTN hoặc hợp đồng chuyển nhượng trạm trộn BTN và các tài liệu liên quan khác (kiểm định các thiết bị của trạm, …). Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Công suất trạm trộn ≥ 80T/h1
8 Ô tô tưới nhựa dính bám: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn ≥ 5m31
9 Cần trục ôtô: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng cẩu ≥ 6T1
10 Xe nâng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Chiều cao nâng ≥ 18m1
11 Ô tô tự đổ: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 7T3
12 Ô tô thùng: Có giấy chứng nhận đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng CCCPTGGT ≥ 2,5T1
13 Máy nén khí: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Công suất ≥ 360 m3/h1
14 Máy trộn bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Dung tích bồn ≥ 250 lít2
15 Đầm dùi: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
16 Đầm bàn: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
17 Đầm cóc: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
18 Thiết bị sơn kẻ đường: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Phù hợp với tính chất công việc1
19 Máy cắt bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
20 Máy khoan bê tông: Có hóa đơn GTGT. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Thiết bị cầm tay2
21 Lu rung: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn GTGT, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật được các cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có thêm hợp đồng nguyên tắc ký tên, đóng dấu và đóng dấu giáp lai kèm theo giấy phép đăng ký kinh doanh, … Tải trọng ≥ 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->