Gói thầu: Mua bộ dao động, bộ lọc, bộ xoay pha, công tắc tơ, cuộn cách ly cao tần, đầu phát laser, mảng khối chức năng, mạch dải, bộ suy giảm và tách sóng pha
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua bộ dao động, bộ lọc, bộ xoay pha, công tắc tơ, cuộn cách ly cao tần, đầu phát laser, mảng khối chức năng, mạch dải, bộ suy giảm và tách sóng pha |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:41:00 đến ngày 2020-05-29 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ dao động | VCO790-600T | 10 | Cái | Bộ dao động | |
| 2 | Bộ dao động | CLV0477A-LF | 10 | Cái | Bộ dao động | |
| 3 | Bộ dao động | V530ME06-LF | 6 | Cái | Bộ dao động | |
| 4 | Bộ dao động | CVCO55CC-0444-0485 | 6 | Cái | Bộ dao động | |
| 5 | Bộ lọc | ФB15-18 | 2 | Bộ | Bộ lọc | |
| 6 | Bộ lọc | ФB 12-15 | 2 | Bộ | Bộ lọc | |
| 7 | Bộ lọc | ФА-4B-1 | 2 | Bộ | Bộ lọc | |
| 8 | Bộ lọc | ФА-3 | 1 | Bộ | Bộ lọc | |
| 9 | Bộ lọc | ФА-2 | 1 | Bộ | Bộ lọc | |
| 10 | Bộ lọc | ФА-1Н-1 | 1 | Bộ | Bộ lọc | |
| 11 | Bộ lọc | ФНЧ-0 | 1 | Bộ | Bộ lọc | |
| 12 | Bộ lọc điều chỉnh | LCF-201 | 2 | Bộ | - Dải thông: 80Mhz; - Công suất: 1W. | |
| 13 | Bộ xoay pha | 04ПФ15 | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: + U1: -6 ± 0.3V; + U2: 6 ± 0.3V; - Trở kháng: 75 ± 4Ohm; - Góc xoay: 90 độ. | |
| 14 | Bộ xoay pha | 04ПФ25 | 3 | Bộ | - Nguồn nuôi: + U1: -6 ± 0.3V; + U2: 6 ± 0.3V; - Trở kháng: 75 ± 4Ohm; - Góc xoay: 90 độ. | |
| 15 | Công tắc tơ | KHE220, 24B | 2 | Cái | - Điện áp điều khiển: 24V; - Điện áp tiếp điểm: ≤ 148V; - Dòng điện tối đa: 0,5A. | |
| 16 | Công tắc tơ | KHE020, 27B | 2 | Cái | - Điện áp điều khiển: 27V; - Điện áp tiếp điểm: ≤ 148V; - Dòng điện tối đa: 0,5A. | |
| 17 | Cuộn cách ly cao tần | RDKF-4 | 3 | Cái | - Tần số làm việc: 1,7 ÷ 18 GHz; - Độ cách ly: ≥ 40 dB. | |
| 18 | Cuộn cách ly cao tần | RADI MSS-DJ | 3 | Cái | - Tần số làm việc: 1,7 ÷ 18 GHz; - Độ cách ly: ≥ 40 dB. | |
| 19 | Dao động chuẩn | ECS-3951M-1000-BN-TR | 6 | Cái | Dao động chuẩn | |
| 20 | Đầu phát laser | KLM-650/20 | 2 | Cái | - Công suất bức xạ đầu ra: 75 mW; - Bước sóng bức xạ: 660 nm; - Đường kính chùm đầu ra: 4,5mm; - Độ phân kỳ của chùm bức xạ: 0,7 mrad; - Dòng tiêu thụ: 250 mA; - Nguồn cấp: 5V; - Kích thước: 16x30 mm. | |
| 21 | Khối | ППКП 019-2Еx | 2 | Khối | - Điện áp vào: 187÷242 VAC; - Điện áp ra: 12 ± 1,2 V; - Tiêu thụ điến năng: không quá 10W; - Trọng lượng: không quá 3,5 kg. | |
| 22 | Mảng tự động điều chỉnh điện áp | MX321 | 2 | Mảng | - Đầu vào: + Điện áp: 170÷220 VAC; + Dòng điện: 3A; + Tần số: 100÷120 Hz. - Đầu ra: + Điện áp: 120 VDC; + Dòng điện: 3A; + Trở kháng: 15Ω. | |
| 23 | Mạch dải cộng chia công suất | ZX10-2-183-S+ | 3 | Cái | - Băng tần: 1.500 ÷ 18.000 MHz; - Công suất tối đa: 30W; - Có khả năng chống nhiễu. | |
| 24 | Suy giảm có điều khiển | 04КН18А | 2 | Cái | - Nguồn nuôi: + U1: 12 ± 0.6V; + U2: 6 ± 0.3V; - Điện áp điều khiển: 5 ± 1V. | |
| 25 | Suy giảm có điều khiển | 04КН18Б | 2 | Cái | - Nguồn nuôi: + U1: 12 ± 0.6V; + U2: 6 ± 0.3V; - Điện áp điều khiển: 5 ± 1V. | |
| 26 | Suy giảm có điều khiển | AAT-27-479 | 2 | Cái | - Dải tần: 8 ± 12,4 GHz; - Dải suy giảm: 64 dB; - Hệ số sóng đứng: ≤ 1,5 VSWR. | |
| 27 | Tách sóng pha | 04ДФ14 | 2 | Cái | - Nguồn nuôi: + U1: 12 ± 0.6V; + U2: 6 ± 0.3V; - Dải rộng: ≥60 dB; - Dải tần làm việc tối đa: 80MHz. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi