Gói thầu: Mua vi mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200550663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua vi mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 08:33:00 đến ngày 2020-05-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,856,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,600,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vi mạch | AT89C51 | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 2 | Vi mạch | ADM232AARN | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 3 | Vi mạch | LM25751-15 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 4 | Vi mạch | ADM706AR | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 5 | Vi mạch | HMC440QS16G | 15 | Cái | Vi mạch | |
| 6 | Vi mạch | 7805.0 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 7 | Vi mạch | 7808.0 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 8 | Vi mạch | 7812.0 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 9 | Vi mạch | 133АП5 | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 10 | Vi mạch | 133ИА6 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 11 | Vi mạch | 133ИА8 | 11 | Cái | Vi mạch | |
| 12 | Vi mạch | 1408УД1 | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 13 | Vi mạch | 1408УД1A | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 14 | Vi mạch | 140УД701 | 13 | Cái | Vi mạch | |
| 15 | Vi mạch | 140УД12 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 16 | Vi mạch | K573PФ6A | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 17 | Vi mạch | 142EH10 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 18 | Vi mạch | 142EH2Б | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 19 | Vi mạch | 142EH3 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 20 | Vi mạch | 142EH3A | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 21 | Vi mạch | 142EH5A | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 22 | Vi mạch | 142EH8 | 13 | Cái | Vi mạch | |
| 23 | Vi mạch | 142EH8Б | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 24 | Vi mạch | 142EH9 | 17 | Cái | Vi mạch | |
| 25 | Vi mạch | 142EП1 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 26 | Vi mạch | 142ЕН1А | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 27 | Vi mạch | 142ЕН1Б | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 28 | Vi mạch | 142ЕН2А | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 29 | Vi mạch | 143КТ1 | 13 | Cái | Vi mạch | |
| 30 | Vi mạch | 149КТ1Б | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 31 | Vi mạch | 1533TM2 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 32 | Vi mạch | 1533TM9 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 33 | Vi mạch | 1533ЛЕ1 | 13 | Cái | Vi mạch | |
| 34 | Vi mạch | 1533ЛИ1 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 35 | Vi mạch | 1533ИЕ7 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 36 | Vi mạch | 1533ИP22 | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 37 | Vi mạch | 1533ИД3 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 38 | Vi mạch | 1533ИД4 | 11 | Cái | Vi mạch | |
| 39 | Vi mạch | 1533ИР23 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 40 | Vi mạch | 1533ЛA2 | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 41 | Vi mạch | 1533ЛA3 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 42 | Vi mạch | 1533ЛA4 | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 43 | Vi mạch | 1533ЛA8 | 15 | Cái | Vi mạch | |
| 44 | Vi mạch | 1533ЛН1 | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 45 | Vi mạch | 159HT101Б | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 46 | Vi mạch | 159НТ1B | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 47 | Vi mạch | 159НТ1Б | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 48 | Vi mạch | 175УВ4 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 49 | Vi mạch | 190КТ2 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 50 | Vi mạch | 198НТ1А | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 51 | Vi mạch | 198НТ5А | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 52 | Vi mạch | 1HT251 | 68 | Cái | Vi mạch | |
| 53 | Vi mạch | 4N35 | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 54 | Vi mạch | 290УР1 | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 55 | Vi mạch | 2TC622A | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 56 | Vi mạch | 447ПУ1 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 57 | Vi mạch | 448СА1 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 58 | Vi mạch | 504НТ4Б | 26 | Cái | Vi mạch | |
| 59 | Vi mạch | 514ИД1 | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 60 | Vi mạch | 514ИД2 | 15 | Cái | Vi mạch | |
| 61 | Vi mạch | 521СА3 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 62 | Vi mạch | 530PУ2 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 63 | Vi mạch | 530КП11 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 64 | Vi mạch | 533АГ3 | 32 | Cái | Vi mạch | |
| 65 | Vi mạch | 533ИЕ5 | 36 | Cái | Vi mạch | |
| 66 | Vi mạch | 533КП11 | 28 | Cái | Vi mạch | |
| 67 | Vi mạch | 533КП16 | 33 | Cái | Vi mạch | |
| 68 | Vi mạch | 533ЛP11 | 36 | Cái | Vi mạch | |
| 69 | Vi mạch | 533TM8 | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 70 | Vi mạch | 533TP2 | 28 | Cái | Vi mạch | |
| 71 | Vi mạch | 533ИE7 | 26 | Cái | Vi mạch | |
| 72 | Vi mạch | 533ИP16 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 73 | Vi mạch | 1533ЛЛ1 | 26 | Cái | Vi mạch | |
| 74 | Vi mạch | 1533ЛП5 | 28 | Cái | Vi mạch | |
| 75 | Vi mạch | 1533СП1 | 21 | Cái | Vi mạch | |
| 76 | Vi mạch | 541РУ2 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 77 | Vi mạch | 572ПА2A | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 78 | Vi mạch | 574УД1А | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 79 | Vi mạch | 585AП26 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 80 | Vi mạch | 590КН1 | 32 | Cái | Vi mạch | |
| 81 | Vi mạch | 590КН10 | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 82 | Vi mạch | 590КН2 | 28 | Cái | Vi mạch | |
| 83 | Vi mạch | 594ПА1 | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 84 | Vi mạch | 597СА2 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 85 | Vi mạch | 74ABTH162245A | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 86 | Vi mạch | 74ALS245AD | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 87 | Vi mạch | 74HC1640 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 88 | Vi mạch | 74HCT1250 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 89 | Vi mạch | 74LS2450W | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 90 | Vi mạch | 74HC251 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 91 | Vi mạch | 74HC04 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 92 | Vi mạch | 74HC374 | 11 | Cái | Vi mạch | |
| 93 | Vi mạch | 78L06 | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 94 | Vi mạch | 8C847C | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 95 | Vi mạch | 93C46 | 10 | Cái | Vi mạch | |
| 96 | Vi mạch | AD8057 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 97 | Vi mạch | AD8079AR | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 98 | Vi mạch | DAC8413FPC | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 99 | Vi mạch | AD810 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 100 | Vi mạch | AD811AN | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 101 | Vi mạch | AD830AN | 32 | Cái | Vi mạch | |
| 102 | Vi mạch | AD9071 | 24 | Cái | Vi mạch | |
| 103 | Vi mạch | ADM232 | 28 | Cái | Vi mạch | |
| 104 | Vi mạch | ADM706 | 9 | Cái | Vi mạch | |
| 105 | Vi mạch | AMP-SOT89 | 11 | Cái | Vi mạch | |
| 106 | Vi mạch | AT89C2051 | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 107 | Vi mạch | AT90S8515-8AI | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 108 | Vi mạch | Atmega 64-16AI | 6 | Cái | Vi mạch | |
| 109 | Vi mạch | EP1K100QI208-2 | 4 | Cái | Vi mạch | |
| 110 | Vi mạch | EP1K300QI208-2 | 7 | Cái | Vi mạch | |
| 111 | Vi mạch | EPC2TC32 | 6 | Cái | Vi mạch | |
| 112 | Vi mạch | EPM712BAETI100 | 4 | Cái | - Tần số làm việc lên đến 227,3 MHz; - Điện áp hoạt động: 2,5 ÷5V; - Có khả năng chống nhiễu. | |
| 113 | Vi mạch | FT245BM | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 114 | Vi mạch | KP142EH12 | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 115 | Vi mạch | KP1211EУ1 | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 116 | Vi mạch | HCPL-0630 | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 117 | Vi mạch | LM25751-5,0 | 26 | Cái | Vi mạch | |
| 118 | Vi mạch | MAX660EPA | 28 | Cái | Vi mạch | |
| 119 | Vi mạch | MC33063AD | 22 | Cái | Vi mạch | |
| 120 | Vi mạch | MC33064P-5 | 28 | Cái | Vi mạch | |
| 121 | Vi mạch | REG1117-2,5V | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 122 | Vi mạch | REG1117-3.3 | 18 | Cái | Vi mạch | |
| 123 | Vi mạch | SPF-5043 | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 124 | Vi mạch | TDA7052 | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 125 | Vi mạch | WJA1510 | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 126 | Vi mạch | С1.153.УП1 | 2 | Cái | - Dải tần công tác: 3 ÷ 160 MHz; - Hệ số khuếch đại: ≥ 20 dB; - Có khả năng chống nhiễu. | |
| 127 | Vi mạch | С1.155.УП1 | 2 | Cái | - Dải tần công tác: 3 ÷ 160 MHz; - Hệ số khuếch đại: ≥ 20 dB; - Có khả năng chống nhiễu. | |
| 128 | Vi mạch | 74ABT16245BDGG | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 129 | Vi mạch | FSTD16211MTD | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 130 | Vi mạch | OPA551PA-ND | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 131 | Vi mạch | TH7813ACC | 4 | Cái | - Tần số làm việc: 50 MHz; - Điện áp cung cấp: 0÷16V; - Số chân: 20 chân; - Nhiệt đọ hoạt động: -55°C ÷ +150°C; - Có khả năng chống nhiễu. | |
| 132 | Vi mạch | AD9849A | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 133 | Vi mạch | EP1C6F256C8N | 12 | Cái | Vi mạch | |
| 134 | Vi mạch | EPCS4SI8N | 16 | Cái | Vi mạch | |
| 135 | Vi mạch | UJWIFI026CT-ND | 14 | Cái | Vi mạch | |
| 136 | Vi mạch | HMC1082LP4 | 6 | Cái | - Dải tần công tác: 5,5 ÷ 18 GHz; - Hệ số khuếch đại: ≥ 20 dB; - Có khả năng chống nhiễu. | |
| 137 | Vi mạch | Atmega64-16AI | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 138 | Vi mạch | AH202-F | 9 | Cái | - Dải tần công tác: 30 ÷ 2200 MHz; - Hệ số khuếch đại: ≥ 14 dB. - Có khả năng chống nhiễu. | |
| 139 | Vi mạch | AD9957BSVZ | 8 | Cái | Vi mạch | |
| 140 | Vi mạch | ADG98152 | 3 | Cái | Vi mạch | |
| 141 | Vi mạch | 04КН20 | 12 | Cái | - Trở kháng: 71÷79Ω; - Điện áp điều khiển: 2,5÷4,5V; - Nhiệt độ hoạt động: -50 ÷ + 85 °С; - Có khả năng chống nhiễu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi