Gói thầu: Gói 2: Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kỹ thuật tòa nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kỹ thuật tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108860 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:25:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: nhà thầu có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cơ điện tòa nhà (công trình dân dụng) có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bản phân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồnglao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhậncủa nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bản phân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác cóxác nhận của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng hệ thống cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bản phân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồnglao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhậncủa nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bảnphân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhận của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện, cấp thoát nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhậncủa nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên cơ điện |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện, điện lạnhhoặc cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhận của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên điện nhẹ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện tử (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhận của nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phân tích chất lượng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, phát hiện các bất thường & đánh giá chất lượng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kiểm tra nhiệt laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát hiện các nguy cơ quá nhiệt, bất thường của hệ thống điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ dạng bút đo độrung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát hiện lắp đặt sai; phán đoán hư hỏng bi bạc, trục động cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo nội trở ắc quy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát hiện cảnh báo ắc quy hỏng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ ampe kìm đo dòngrò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra phát hiện rò điện mất an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện áp hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra điện trở tiếp địa đảm bảo an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đấu nối tránh ngược pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ Mega om | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sửa chữa hệ thống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nhiệt (max D63) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống ống cấp nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Túi đồ (hộp đồ) cá nhân:bao gồm các dụng cụ thicông điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ nhỏ như kìm, tuốc lơ vít, mỏ lết, chổi sơn,… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên lạc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Bơm dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Bơm mỡ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Giàn giáo- chân giáo đôi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 27-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Bộ cờ lê 6-32mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Cờ lê lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Đèn Pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Đèn thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Bộ lục giác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Bộ bát giác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Bộ công cụ cắt ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Bộ hàn ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Đồng hồ ga R22 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Đồng hồ ga R410 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Kìm ép cos (max 300) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Lô điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Máy ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Thang 3m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Thang 5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-Xe đẩy loại 300kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Khay đựng dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-Khay đựng dụng cụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 46-Dụng cụ tháo & thử đầu báonhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 47-Gậy khử khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 48-Tay kiểm tra lực bulong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy biến áp, máy phát điện, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống kỹ thuật tòa nhà Lựa chọn nhà thầu mua sắm thường xuyên năm 2021 của Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020; 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập; 3. Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự; 4. Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ Hồ sơ các Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT (bản sao y chứng thực). - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Giấy ủy quyền bản gốc hoặc sao y chứng thực (nếu có). - Cam kết theo yêu cầu của E-HSMT bản gốc (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.622.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.622.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.622.888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú - phường 4 - thành phố Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MSB | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 2 | MDB-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 3 | MDB-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 4 | MDB-3 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 5 | MDB-4 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 6 | Tủ ATS | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 7 | DB-H3 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 8 | DB-H2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 9 | DB-H1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG |
| 10 | DB.H1-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 11 | DB.T1-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 12 | DB.T2-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 13 | DB.T3-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 14 | DB.T4-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 15 | DB.T5-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 16 | DB.T6-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 17 | DB.T7-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 18 | DB.T8-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 19 | DB.T9-1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 1 |
| 20 | DB.T1-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 21 | DB.T2-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 22 | DB.T3-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 23 | DB.T4-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 24 | DB.T5-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 25 | DB.T6-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 26 | DB.T7-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 27 | DB.T8-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 28 | DB.T9-2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 2 |
| 29 | DB.HT1 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 3 |
| 30 | DB.L | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 3 |
| 31 | DB.T2-3 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 3 |
| 32 | DB.T3-3 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 3 |
| 33 | DB.T4-3 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 3 |
| 34 | DB.T5-3 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 3 |
| 35 | DB.HT2 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 3 |
| 36 | DB.T1-4 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 4 |
| 37 | DB.T2-4 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 4 |
| 38 | DB.T3-4 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 4 |
| 39 | DB.T4-4 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 4 |
| 40 | DB.T5-4 | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ TỦ ĐIỆN TỔNG KHU 4 |
| 41 | mặt 1 công tắc 1 chiều 16A | Clipsal 31AVH+E30/1/M-D +31AVH-2/PKG (Số lượng: 353 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 42 | mặt 2 công tắc 1 chiều 16A | Clipsal 32AVH+E30/1/M-D*2 +31AVH-2/PKG (Số lượng: 527 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 43 | mặt 3 công tắc 1 chiều 16A | Clipsal 33AVH+E30/1/M-D*3 +31AVH-2/PKG (Số lượng: 570 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 44 | mặt 4 công tắc 1 chiều 16A | Clipsal 34AVH+E30/1/M-D*4 +31AVH-2/PKG (Số lượng: 353 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 45 | mặt công tắc 2 chiều 10A | Clipsal 32AVH+30M +31AVH-2/PKG (Số lượng: 131 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 46 | ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Clipsal E426UEST2/T (Số lượng: 3,282 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 47 | đèn lon 1 - 23W/220V (lắp nổi) - ánh sáng vàng | FCS145/126 - Philips- Trung Quốc (Số lượng: 36 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 48 | đèn Downlight D140 compact 11W/220V | Philips/New Extra 4" FBS 014 WH + GENIE 11W CDL E14 220 - 240V 1CT/4x12 (Số lượng: 3,977 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 49 | đèn HQ không có chao chụp 1.2 1x36W | Philip -China (Số lượng: 1,376 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 50 | đèn HQ 2x36W âm trần | TBS067 2xTL-D36W EBC FC2 2x 36W - Philips - Trung Quốc (Số lượng: 153 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 51 | đèn neon âm trần 3x18W/220V | Philip -China (Số lượng: 4,662 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 52 | đèn ốp trần D200 32W | 69624 ceiling lamp white 1x22W - PHILIPS - Trung Quốc (Số lượng: 418 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 53 | đèn lon nổi 18W/220V | Philip -China (Số lượng: 418 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 54 | đèn rọi gương Lavabol 1x9W IP68-75x90mm | QWZ802 Chrome 2 x E14/40W - Philips - Trung Quốc (Số lượng: 197 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 55 | Đèn trụ sân vườn E27-PL1x18W, đk trụ D170 | Philips -China (Số lượng: 86 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 56 | đèn áp tường 111-35W (hắc ánh sáng 2 đầu) | EGLO/88101 2x50W L90xB90xH193 A 120 - Eglo China (Số lượng: 109 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 57 | đèn áp tường trang trí 1x11W | EGLO/86714 MESTRE 1x60w - L300xH320, A160 - Eglo China (Số lượng: 36 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 58 | Bộ lưu nghịch, bộ sạc để làm đèn sự cố | Poli Đại Thắng (Số lượng: 1,039 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 59 | đèn thoát hiểm 1x8W | Poli Đại Thắng (Số lượng: 326 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 60 | đèn sự cố 2x5W | Sunca (Số lượng: 112 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 61 | đèn pha 50-100W | Philip -China (Số lượng: 32 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 62 | đèn pha 250W | RVP350 HPI-TP250W K IC 220V-50Hz A SP - PHILIPS - Trung Quốc (Số lượng: 20 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 63 | đèn neon 1.2 (1x21-36W) (tạo ánh sáng hắt) | TCH128 1xTL5-28W/865 EI 220-240V 1 x 28W - PHILIPS - Trung Quốc (Số lượng: 140 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 64 | đèn neon 0.6 (1x18-21W) (tạo ánh sáng hắt) | TCH114 1xTL5-14W/865 EI 220-240V 1 x 14W - PHILIPS - Trung Quốc (Số lượng: 20 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 65 | chóa đèn Sodium 250W | RVP350 HPI-TP250W K IC 220V-50Hz A SP - PHILIPS - Trung Quốc (Số lượng: 11 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 66 | chóa đèn Sodium 1000W | Philips/MVP507 CMHN-LA 1000W 220-240V WB (Số lượng: 06 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 67 | tủ điện phân phối | Sunlight – thiết bị hager (Số lượng: 86 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 68 | DB (CTRL-lighting) & thiết bị của tủ | (Số lượng: 04 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
| 69 | Quạt hướng trục 400l/s - 150Pa | Kruger (Số lượng: 04 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 70 | máy lạnh treo tường 5.8KW | Model : FT60JV1V/R60JV1V/- Công suất : 22.530 BTU/6,6 KW, 2,5 HP.Daikin. Thái Lan (Số lượng: 01 máy) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 71 | máy lạnh treo tường 2.9KW | Model:FT25JV1V/R25JV1V/Công suất: 8.900 BTU/2,6 KW.Daikin. Thái Lan (Số lượng: 01 máy) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 72 | Dàn lạnh MMD-AP0961H | Model : FXMQ250MVE9./- Công suất : 95.500 Btu/h, 24.100 Kcal/h, 28 KW.Daikin. Thái Lan (Số lượng: 09 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 73 | Dàn nóng MMY-AP2214T8 | Model : RXQ20PAY18 (RXQ8PAY1 + RXQ12PAY1)/- Công suất: 192.000 Btu/h, 48.300 Kcal/h, 20 HPDaikin. Thái Lan (Số lượng: 03 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 74 | Dàn nóng MMY-AP3214T8 | Model : RXQ30PAY18 (RXQ12PAY1 + RXQ18PAY18)/- Công suất : 283.000 Btu/h, 71.400 Kcal/h, 30 HP.Daikin. Thái Lan (Số lượng: 01 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 75 | Bộ chia gas E-242SN | Model : KHRP26A72T9.Daikin. Trung Quốc (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 76 | Bộ chia gas E-302SN | Model : KHRP26A73T9.Daikin. Trung Quốc (Số lượng: 01 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 77 | Bộ điều khiển có dây | Model : BRC1C62.Daikin. Trung Quốc (Số lượng: 09 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 78 | Tủ điện DB-AC1 | (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 79 | Tủ điện DB-AC2 | (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH |
| 80 | Motorize Damper 800x600 | (Số lượng: 03 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - TĂNG ÁP |
| 81 | Cảm biến áp suất | (Số lượng: 03 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - TĂNG ÁP |
| 82 | Quạt hướng trục 7560l/s 400Pa | Kruger (Số lượng: 03 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - TĂNG ÁP |
| 83 | Tủ (DB TA) | Poli Đại Thắng (Số lượng: 01 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - TĂNG ÁP |
| 84 | Tủ (SAF - 1 -3) | Poli Đại Thắng (Số lượng: 03 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - TĂNG ÁP |
| 85 | Quạt hướng trục 10.000 l/s 350Pa | Kruger (Số lượng: 03 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - TĂNG ÁP |
| 86 | Quạt hướng trục 7.500l/s 250Pa | Kruger (Số lượng: 01 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG THÔNG GIÓ - TĂNG ÁP |
| 87 | Đầu chữa cháy Sprinkier - Phun xuôi | Upright Đài Loan (Số lượng: 2,270 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 88 | Đầu chữa cháy Sprinkier - Phun ngược | Upright Đài Loan (Số lượng: 2,429 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 89 | Đầu phun Drencher (dạng hở) | Upright Đài Loan (Số lượng: 202 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 90 | Tủ chữa cháy trong nhà: cuộn vòi, lăng phun, van gốc,… | Việt Nam (Số lượng: 157 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 91 | Công tắc dòng chảy D34 | (Số lượng: 31 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 92 | trụ tiếp nước chữa cháy | (Số lượng: 03 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 93 | trụ chữa cháy ngoài trời | (Số lượng: 03 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 94 | Đầu báo khói | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 95 | Đầu báo nhiệt | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 96 | Lắp đặt chuông báo cháy | (Số lượng: 04 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 97 | Còi báo xả khí | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 98 | Đầu phun FM-200 | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 99 | Nút nhấn khẩn | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG |
| 100 | Bình khí FM-200 | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY |
| 101 | Bình khí CO2 3kg | (Số lượng: 347 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ BÌNH CHỮA CHÁY CẦM TAY |
| 102 | Bình bột FMZ4 5kg | (Số lượng: 343 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ BÌNH CHỮA CHÁY CẦM TAY |
| 103 | Bình khí MFTZ35 | (Số lượng: 21 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ BÌNH CHỮA CHÁY CẦM TAY |
| 104 | Bơm Diesel Q=300m3/h, H=110m | Máy bơm: (Số lượng: 01 máy); Hiệu: A-C; Model: 8x6x18F/8100 series.Xuất xứ: USA.Động cơ:Hiệu: CLARKE.Model: JU6H-UF60.Xuất xứ: USA.Nhiên liệu: Diezel.Công suất: 240 HP.Khởi động: Điện. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 105 | Bơm Diesel Q=300m3/h, H=72m | Máy bơm: (Số lượng: 01 máy)Hiệu: A-C.Model: 8x6x12-M/8100 series.Xuất xứ: USA.Động cơ:Hiệu: CLARKE.Model: JU6H-UF60.Xuất xứ: USA.Nhiên liệu: Diezel.Công suất: 240 HP.Khởi động: Điện. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 106 | Bơm điện Q=300m3/h, H=110m | Máy bơm:Q = 300 m3/h; H = 110 m.Hiệu: A-C.Model: 8x6x12-M/8100 series.Xuất xứ: USA.Động cơ điện:Hiệu: WEG hay Equal.Standard code: NFPA 20 – UL Listed.Xuất xứ: USA.Công suất: 200 HP.Nguồn điện: 3 pha – 380 V – 50 Hz | Lần | 4 | |
| 107 | Bơm điện Q=350m3/h, H=72m | Máy bơm: (Số lượng: 01 máy)Q = 350 m3/h; H = 72 m.Hiệu: A-C.Model: 8x6x12-M/8100 series.Xuất xứ: USA.Động cơ điện:Hiệu: WEG hay Equal.Standard code: NFPA 20 – UL Listed.Xuất xứ: USA.Công suất: 125 HP.Nguồn điện: 3 pha – 380 V – 50 Hz | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 108 | Bơm bù áp Q=6,5m3/h, H=110m | Máy bơm: (Số lượng: 01 máy)Q = 6.5 m3/h; H = 110 m.Hiệu: Goulds.Model: GSV809F40T.Xuất xứ: Philippines.Động cơ điện:Hiệu: Factory choiceStandard code: NFPA 20 – UL Listed.Xuất xứ: USA.Công suất: 4 KWNguồn điện: 3 pha – 380 V – 50 Hz | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 109 | Bơm bù áp Q=6m3/h, H=80m | Máy bơm: (Số lượng: 01 máy)Q = 6 m3/h; H = 80 m.Hiệu: Goulds.Model: GSV808F40T.Xuất xứ: Philippines.Động cơ điện:Hiệu: Factory choiceStandard code: NFPA 20 – UL Listed.Xuất xứ: USA.Công suất: 4 KWNguồn điện: 3 pha – 380 V – 50 Hz | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 110 | Hệ thống cơ khí cụm bơm | Xuất xứ: Việt Nam (Số lượng: 01 hệ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 111 | Tủ điều khiển 3 bơm | Hiệu: Poli Đại Thắng. (Số lượng: 02 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 112 | Bình tăng áp 200L | Hiệu: Zilmet. (Số lượng: 01 bộ)Xuất xứ: Italia.Thể tích: 200 L.Áp lực (max): 10 bar. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 113 | Bình ăc qui 240V + bộ sạc | Hiệu: Pinaco. (Số lượng: 04 bộ)Xuất xứ: Việt Nam.Loại: 12 V.Bộ sạc kèm theo. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CỤM BƠM CHỮA CHÁY |
| 114 | Đầu báo khói (loại địa chỉ có module mở rộng) | Detectomat - PL 3300 O + TCM 3300 - Đức (Số lượng: 30 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 115 | Đầu báo nhiệt (loại địa chỉ có module mở rộng) | Detectomat - PL 3300 T + TCM 3300 - Đức (Số lượng: 17 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 116 | Đầu báo khói (loại địa chỉ) | Detectomat - PL 3200 O - Đức (Số lượng: 723 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 117 | Đầu báo nhiệt (loại địa chỉ) | Detectomat - PL 3200 T - Đức (Số lượng: 107 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 118 | Đầu báo khói (loại thường) | Detectomat - PL 3000 O - Đức (Số lượng: 423 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 119 | Đầu báo nhiệt (loại thường) | Detectomat - PL 3000 T - Đức (Số lượng: 374 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 120 | Modul điều khiển (loại địa chỉ) | Detectomat OMS 3301 - Đức (Số lượng: 49 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 121 | Modul giám sát (loại địa chỉ) | Detectomat OMS 3311 - Đức (Số lượng: 01 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 122 | Nút nhấn khẩn (loại địa chỉ) | Detectomat PL 3300 MCP EU - Đức (Số lượng: 143 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 123 | Còi báo động | Detectomat VTG-32-SB-R - Đức (Số lượng: 137 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 124 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop có card mở rộng lên 6 loop | Hiệu: Detectomat. (Số lượng: 01 tủ)Xuất xứ: Đức.Trung tâm báo cháy: Detect 3016.03 card 2 loop DSLI 3240P. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 125 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop có card mở rộng lên 12 loop | Hiệu: Detectomat. (Số lượng: 01 tủ)Xuất xứ: Đức.Trung tâm báo cháy: Detect 3016.02 module mở rộng CP ECB, gắn card DSLI 3240P.06 module chỉ thị Led 32 vùng, cho phép hiển thị 192 vùng. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 126 | UPS 2 KVA online | Hiệu: Santak. (Số lượng: 02 bộ)Xuất xứ: Đài Loan.Model: C2KR.Công suất: 2 KVA. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
| 127 | Bộ đếm sét | Cirprotec - Tây Ban Nha (Số lượng: 02 bộ) | Lần | 1 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT |
| 128 | Thiết bị kết nối cáp | Việt Nam (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 1 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT |
| 129 | Kim thu sét phát tia tiên đạo Rbv3=120m | NLP 2200 Cirprotec - Tây Ban Nha (Số lượng: 01 bộ) | Lần | 1 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT |
| 130 | Lavabo để bàn | Toto - Sứ LT501C + Vòi lavabo T205LCSC+Bộ xả TX709AV6 + dây cấp nhựa (Số lượng: 298 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 131 | Lavabo treo | Toto - Sứ LT236C + Vòi lavabo T205LCSC+Bộ xả TX709AV6 + dây cấp nhựa (Số lượng: 10 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 132 | chậu xí bệt | Toto CST344DS3 (Số lượng: 267 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 133 | vòi xịt | Toto THX20NBPIV (Số lượng: 267 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 134 | vòi rửa D21 | Toto T23B13 (Số lượng: 151 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 135 | chậu tiểu nam | Toto Sứ UT447 + xả nhấn TS402S (Số lượng: 115 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 136 | van khoá mặt bích, d= 140mm (gang) | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 137 | van khoá mặt bích, d= 110mm (gang) | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 08 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 138 | van khoá PPR, d= 90mm | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 12 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 139 | van khoá PPR, d= 63mm | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 12 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 140 | van khoá PPR, d= 50mm | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 21 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 141 | van khoá PPR, d= 40mm | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 29 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 142 | van khoá PPR, d= 32mm | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 24 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 143 | van khoá PPR, d= 25mm | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 28 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 144 | van khoá PPR, d= 20mm | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 49 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 145 | van 1 chiều mặt bích, d= 114mm (gang) | IGV(F4)-D Tozen Malaysia (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 146 | van 1 chiều PPR, d= 50mm | Shinnyi (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 147 | van phao cơ mặt bích, d= 114mm (gang) | 110-10 Watts - USA (Số lượng: 298 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 148 | van giảm áp, d= 60mm | 25AUB-Z3 Watts - USA (Số lượng: 06 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 149 | van giảm áp, d= 49mm | 25AUB-Z3 Watts - USA (Số lượng: 02 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 150 | van xả khí tự động, d= 27mm (thau) | CAAV-B Tozen - Malaysia (Số lượng: 06 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 151 | luppê mặt bích, d= 140mm (gang) | Shinnyi (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 152 | đồng hồ áp lực + van bi | GP - Tozen Malaysia (Số lượng: 48 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 153 | công tắc áp lực + van bi | GP - Tozen Malaysia (Số lượng: 02 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 154 | van cóc D21 (lắp cho lavabo, bàn cầu) | GP - Tozen Malaysia (Số lượng: 274 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 155 | Máy bơm nước tăng áp Q=10m3/h, H=30m | Nhãn hiệu Goulds - Xuất xứ Philippin (Số lượng: 04 bộ)Model: 10SV 04F015TQ = 10 M3/H, H = 30 (M)Motor: 1.5 KW/ 3x380V/ 50Hz / 2900 RPM | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 156 | Bình điều áp | Nhãn hiệu Zilmet - xuất xứ Italia (Số lượng: 02 bộ)Thể tích 200LÁp lực max : 10 bar | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 157 | Tủ điều khiển cụm bơm tăng áp | Đại thắng (Số lượng: 02 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 158 | Máy bơm nước Q=86m3/h, H=95m | Nhãn hiệu Goulds - Xuất xứ Philippin (Số lượng: 04 bộ)Model: GISO 80 x 50-250Q = 86 M3/H, H = 95 (M)Motor: 0.75 KW/ 3x380V/ 50Hz / 2900 RPM | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 159 | Tủ điều khiển cụm bơm nước | Đại thắng (Số lượng: 02 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 160 | Máy bơm nước thải Q=6m3/h, H=10m | Nhãn hiệu Goulds - Xuất xứ Italia (Số lượng: 06 bộ)Model: GDIWA 07T , Q = 6 M3/H, H = 10 (M)Motor: 0.75 KW/ 3x380V/ 50Hz / 2900 RPM | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 161 | Tủ điều khiển cụm bơm nước thải | Đại thắng (Số lượng: 02 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 162 | Hệ thống cơ khí cụm bơm | (Số lượng: 04 HT) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
| 163 | Camera bán cầu (Dome IP Poe) + ống kính | Hiệu: Bosch. (Số lượng: 14 bộ)Model: NIN-733-V03P + VDA- 455SMB-IP. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 164 | Camera bán cầu (Dome Analog) + ống kính | Hiệu: Bosch. (Số lượng: 08 bộ)Model: VUC-1055-F211 + UPA-1220-50. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 165 | Camera thân lớn, quét, zoom Poe + ống kính + vỏ che | Hiệu: Bosch. (Số lượng: 13 bộ)Model: VEZ-211-IWTE+ VEZ-A2-WW | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 166 | Bộ chuyển đổi tín hiệu từ Analoh sang IP + nguồn | Hiệu: Bosch. (Số lượng: 04 bộ)Model: VIP-X1XF-E + UPA-1216-50 | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 167 | Đầu ghi hình mạng 32 kênh | Hiệu: Bosch. (Số lượng: 02 bộ)Model: DLA-AIOU0-04AT. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 168 | Switch 24 port POE | Hiệu: Korenix. (Số lượng: 03 bộ)Model: JetNet 2005f-m. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 169 | ODF switch 4 port | Hiệu: Korenix (Số lượng: 02 bộ)Model: JetNet 3810f. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 170 | ODF switch 8 port | Hiệu: EtherWAN (Số lượng: 02 bộ)Model: EX17162A | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 171 | ODF switch 16 port | Hiệu: Korenix (Số lượng: 02 bộ)Model: JetCon 1301-m. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 172 | Converter quang | Hiệu: Korenix. (Số lượng: 02 bộ)Model: JetNet 2005f-m. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 173 | Module quang | Hiệu: DYS (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 174 | Bộ mã hóa 2 kênh | Hiệu: Bosch. (Số lượng: 02 bộ)Model: VJT-X20XF-E. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 175 | Bộ máy tính, HDD 1TB | Hiệu: Dell (Số lượng: 02 bộ)CPU: Core i3 – 4150 Processor (3.5GHz, 3MB)RAM: 4GB DDR3HDD: 1TB, DVD-RWHDMI PortOs: Windows 7 Pro LicenseMàn hình: TV Sony LCD 32” | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 176 | UPS 2 KVA online | Hiệu: Santak. (Số lượng: 04 bộ)Model: C2KR. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 177 | UPS 1 KVA online | Hiệu: Santak. (Số lượng: 03 bộ)Model: C1KR. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 178 | Tủ Rack 6U treo tường | Hiệu: Poli Đại Thắng. (Số lượng: 04 bộ)Loại: 06U.Quy cách: Khung tủ thép sơn tĩnh điện, thành tủ bằng thép sơn tĩnh điện dày 0,8 mm | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 179 | Tủ Rack 15U | Hiệu: Poli Đại Thắng. (Số lượng: 02 tủ)Loại: 15U.Quy cách: Khung tủ thép sơn tĩnh điện, thành tủ bằng thép sơn tĩnh điện dày 0,8 mm | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 180 | Tủ Rack 9U treo tường | Hiệu: Poli Đại Thắng. (Số lượng: 01 tủ)Loại: 9UQuy cách: Khung tủ thép sơn tĩnh điện, thành tủ bằng thép sơn tĩnh điện dày 0,8 mm | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CAMERA |
| 181 | Loa gắn tường 30W | Hiệu: CES. (Số lượng: 18 bộ)Model: CAL-5300W. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 182 | Loa âm trần 6W | Hiệu: CES. (Số lượng: 239 bộ)Model: CLM – 6061. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 183 | Micro | Hiệu: YOUNASI. (Số lượng: 02 bộ)Model: Y 518. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 184 | Micro mở rộng | Hiệu: BES AUDIO. (Số lượng: 02 bộ)Model: BC-300. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 185 | Panel điều khiển | Hiệu: SPIRIT. (Số lượng: 01 bộ)Model: FX-16.4A. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 186 | Bộ điều khiển âm thanh 10 vùng | Hiệu: YOUNASI. (Số lượng: 01 bộ)Model: Y 8212. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 187 | Power amplifier 1200W | Hiệu: YOUNASI. (Số lượng: 03 bộ)Model: Y-15000. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 188 | Bộ thông báo khẩn | Hiệu: YOUSANI. (Số lượng: 01 bộ)Model: Y-3000. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 189 | DVD Player | Hiệu: Pioneer. (Số lượng: 01 bộ)Model: DV 2032. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 190 | Voice evacuation panel | Hiệu: YOUNASI. (Số lượng: 01 bộ)Model: Y-9012. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 191 | Tủ rack 42U | Hiệu: Poli Đại Thắng. (Số lượng: 01 bộ)Loại: 42U.Quy cách: Khung tủ thép sơn tĩnh điện, thành tủ bằng thép sơn tĩnh điện dày 0,8 mm | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 192 | UPS 2 KVA online | Hiệu: Santak. (Số lượng: 01 bộ)Model: C2KR. | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ÂM THANH |
| 193 | Đèn chiếu sáng, ổ cắm điện | Việt Nam (Số lượng: 02 HT) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 194 | Tủ điện chiếu sáng sân vườn | Việt Nam (Số lượng: 02 tủ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 195 | Motor cửa | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 196 | Bộ điều khiển | (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 197 | Vòi nước tưới cây 27 | (Số lượng: 24 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 198 | Đèn pha bảng hiệu 400w | China (Số lượng: 04 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 199 | Đèn pha sân vườn 50w | China (Số lượng: 23 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 200 | Đèn chiếu sáng nhà nghĩ chân | Việt Nam (Số lượng: 06 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 201 | Đèn trụ sân vườn 70w | Việt Nam (Số lượng: 32 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 202 | Đèn ốp cổng 26w | Việt Nam (Số lượng: 10 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 203 | đèn pha tường 2000w - 3 pha | China (Số lượng: 04 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN SÂN VƯỜN |
| 204 | đèn led 60w | Philip (Số lượng: 42 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHÁC |
| 205 | đèn chiếu quốc huy | Philip (Số lượng: 02 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHÁC |
| 206 | các loại đèn chống nổ, chống ẩm | (Số lượng: 19 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHÁC |
| 207 | đèn pha 2000W | Philip (Số lượng: 03 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHÁC |
| 208 | đèn bậc thang KT 1000x150x100 khung thép hình và mika 1 cm | Philip (Số lượng: 54 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHÁC |
| 209 | đèn bậc thang KT 650x150x100 khung thép hình và mika 1 cm | Philip (Số lượng: 54 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHÁC |
| 210 | Quạt hút hướng trục 450m3/h,150 Pa | Kruger (Số lượng: 01 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ QUẠT HÚT WC |
| 211 | Quạt hút hướng trục 700m3/h, 150 Pa | Kruger (Số lượng: 02 bộ) | Lần | 4 | BẢO TRÌ QUẠT HÚT WC |
| 212 | Quạt hút hướng trục 900m3/h, 150 Pa | Kruger (Số lượng: 15 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ QUẠT HÚT WC |
| 213 | Quạt hút hướng trục 1000m3/h, 180 Pa | Kruger (Số lượng: 04 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ QUẠT HÚT WC |
| 214 | Quạt hút âm trần 150 m3/h, 50 Pa | Kruger (Số lượng: 61 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ QUẠT HÚT WC |
| 215 | Quạt hút âm trần 200 m3/h, 50 Pa | Kruger (Số lượng: 08 cái) | Lần | 4 | BẢO TRÌ QUẠT HÚT WC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: nhà thầu có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cơ điện tòa nhà (công trình dân dụng) có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bản phân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồnglao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhậncủa nhà thầu để chứng minh) | 10 | 10 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bản phân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác cóxác nhận của nhà thầu để chứng minh) | 8 | 8 |
| 3 | Đội trưởng hệ thống cơ điện | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bản phân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồnglao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhậncủa nhà thầu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng hệ thống điện nhẹ | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện tử (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Quyết định hoặc văn bảnphân công các chức danh của gói thầu tương tự đã thực hiện, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhận của nhà thầu để chứng minh) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư điện, cấp thoát nước | 4 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, điện lạnh (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhậncủa nhà thầu để chứng minh) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật viên cơ điện | 6 | Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện, điện lạnhhoặc cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhận của nhà thầu để chứng minh) | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật viên điện nhẹ | 4 | Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện tử (Tài liệu chứng minh: bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực, bảng kê khai quá trình công tác có xác nhận của nhà thầu để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích chất lượng điện | Đo, phát hiện các bất thường & đánh giá chất lượng điện | 1 |
| 2 | Máy kiểm tra nhiệt laze | Phát hiện các nguy cơ quá nhiệt, bất thường của hệ thống điện | 1 |
| 3 | Đồng hồ dạng bút đo độrung | Phát hiện lắp đặt sai; phán đoán hư hỏng bi bạc, trục động cơ | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo nội trở ắc quy | Phát hiện cảnh báo ắc quy hỏng | 1 |
| 5 | Đồng hồ ampe kìm đo dòngrò | Kiểm tra phát hiện rò điện mất an toàn | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo điện áp hạ thế | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống điện | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo dòng điện | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống điện | 1 |
| 8 | Đồng hồ đo tiếp địa | Kiểm tra điện trở tiếp địa đảm bảo an toàn | 1 |
| 9 | Đồng hồ thứ tự pha | Đấu nối tránh ngược pha | 1 |
| 10 | Đồng hồ Mega om | Kiểm tra cách điện | 1 |
| 11 | Đồng hồ đo độ ồn | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo tốc độ gió | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 14 | Máy hút bụi | Vệ sinh | 1 |
| 15 | Máy hút chân không | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 16 | Máy bơm cao áp | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 17 | Máy ren ống | Sửa chữa hệ thống nước | 1 |
| 18 | Máy hàn nhiệt (max D63) | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống ống cấp nước | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 20 | Máy khoan sắt | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 21 | Máy cắt cầm tay | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 22 | Túi đồ (hộp đồ) cá nhân:bao gồm các dụng cụ thicông điện | Dụng cụ nhỏ như kìm, tuốc lơ vít, mỏ lết, chổi sơn,… | 2 |
| 23 | Bộ đàm | Liên lạc | 4 |
| 24 | Bơm dầu | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm | 1 |
| 25 | Bơm mỡ | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm | 1 |
| 26 | Giàn giáo- chân giáo đôi | Làm việc trên cao | 8 |
| 27 | Dây an toàn | Làm việc trên cao | 4 |
| 28 | Bộ cờ lê 6-32mm | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 2 |
| 29 | Cờ lê lực | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 30 | Đèn Pin | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 2 |
| 31 | Đèn thi công | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 32 | Bộ lục giác | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 33 | Bộ bát giác | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 34 | Bộ công cụ cắt ống đồng | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 35 | Bộ hàn ống đồng | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 36 | Đồng hồ ga R22 | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 37 | Đồng hồ ga R410 | Phục vụ công tác bảo dưỡng điều hòa | 1 |
| 38 | Kìm ép cos (max 300) | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 39 | Lô điện | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 40 | Máy ảnh | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 41 | Thang 3m | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 42 | Thang 5m | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 43 | Xe đẩy loại 300kg | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 44 | Khay đựng dầu | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy bơm | 1 |
| 45 | Khay đựng dụng cụ | Phục vụ công tác bảo dưỡng chung | 1 |
| 46 | Dụng cụ tháo & thử đầu báonhiệt | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy | 1 |
| 47 | Gậy khử khói | Phục vụ công tác bảo dưỡng hệ thống báo cháy | 1 |
| 48 | Tay kiểm tra lực bulong | Phục vụ công tác bảo dưỡng máy biến áp, máy phát điện, … | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi