Gói thầu: Trang bị phần mềm phân tích, giám sát thành phần mạng lõi MPLS của BIDV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100994-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên gói thầu Trang bị phần mềm phân tích, giám sát thành phần mạng lõi MPLS của BIDV
Số hiệu KHLCNT 20210979141
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ của BIDV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 16:44:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,287,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,305,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu ba trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82175E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự : Là hợp đồng công nghệ thông tin trong đó có hạng mục phần mềm giám sát thiết bị mạng hoặc cung cấp thiết bị mạng hoặc triển khai, tích hợp hệ thống mạng truyền thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.900.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian bảo hành: 01 năm kể từ thời điểm nghiệm thu hàng hóa-Phạm vi bảo hành: Toàn bộ các cấu phần của phần mềm phân tích, giám sát thành phần mạng lõi MPLS của BIDV.-Tiêu chuẩn bảo hành: hỗ trợ 8x5 theo tiêu chuẩn của hãng cung cấp. Dịch vụ hỗ trợ bao gồm việc cung cấp bản cập nhật và bản nâng cấp mới nhất, hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố, lỗi của phần mềm từ xa theo chế độ 8x5 trực tiếp từ chính hãng cung cấp, không hạn chế số lần yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian hỗ trợ.-Hình thức thông báo yêu cầu bảo hành: qua web, điện thoại, email-Địa điểm bảo hành: Hỗ trợ kỹ thuật từ xa theo tiêu chuẩn của hãng cung cấp

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong vòng 02 năm gần nhất tham gia trong lĩnh vực triển khai, tích hợp hệ thống mạng truyền thông. Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT. Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ mạng quốc tế Cisco Certified Network Associate (CCNA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
E-CDNT 1.2 Trang bị phần mềm phân tích, giám sát thành phần mạng lõi MPLS của BIDV
Trang bị hệ thống giám sát máy chủ/firewall tại Chi nhánh và mạng WAN BIDV
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn điều lệ của BIDV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) + Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6662 FAX: 024-22200399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Tháp BIDV, số 35 Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) + Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6662 FAX: 024-22200399


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật của hàng hoá đối với từng yêu cầu kỹ thuật chi tiết được nêu tại Chương V (có chỉ dẫn tham chiếu tới các tài liệu chứng minh kèm theo). - Qui trình bảo hành, phạm vi bảo hành
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với phần mềm do chính nhà thầu sản xuất: Giấy chứng nhận quyền sở hữu hàng hóa, hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu có quyền sở hữu hàng hóa, hoặc cam kết của nhà thầu liên quan đến quyền sở hữu của nhà thầu về hàng hóa cung cấp. - Trường hợp có các cấu phần của giải pháp cung cấp bởi bên thứ 3: Giấy chứng nhận được phép bán hàng từ chính nhà sản xuất hoặc đại lý, đối tác được ủy quyền hoặc nhà phân phối chính thức cho hàng hóa của nhà thầu chào. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, giải pháp kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa, địa chỉ tra cứu tài liệu điện tử trên mạng (nếu có), cụ thể bao gồm nhưng không hạn chế các tài liệu sau:  + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của bản quyền phần mềm, địa chỉ tra cứu tài liệu điện tử trên mạng (nếu có); - Các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật. - Tất cả các tài liệu nêu trên phải được người có thẩm quyền của nhà thầu ký tên, ghi rõ chức danh (có ký nháy trên từng trang)
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 + Đối với Lisence: Vĩnh viễn
E-CDNT 15.2
- Trường hợp hàng do chính nhà thầu sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu hàng hóa, hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu có quyền sở hữu hàng hóa. - Trường hợp có các cấu phần của giải pháp cung cấp bởi bên thứ 3, nhà thầu phải cug cấp Giấy chứng nhận được phép bán hàng từ chính nhà sản xuất đối với cấu phần này hoặc giấy tờ chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.305.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) + Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6662 FAX: 024-22200399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024-22206744; FAX: 024-22200399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản Nội ngành + Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024-22200517; 024-22205544 máy lẻ 6662 FAX: 024-22200399.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kiểm tra và giám sát tuân thủ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam + Địa chỉ: 35 Hàng Vôi, Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: (024) - 22201139; FAX: 024-22200399.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm phân tích, giám sát thành phần mạng lõi MPLS của BIDV1Phần mềmChi tiết theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09305E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.82175E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự : Là hợp đồng công nghệ thông tin trong đó có hạng mục phần mềm giám sát thiết bị mạng hoặc cung cấp thiết bị mạng hoặc triển khai, tích hợp hệ thống mạng truyền thông
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.900.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian bảo hành: 01 năm kể từ thời điểm nghiệm thu hàng hóa-Phạm vi bảo hành: Toàn bộ các cấu phần của phần mềm phân tích, giám sát thành phần mạng lõi MPLS của BIDV.-Tiêu chuẩn bảo hành: hỗ trợ 8x5 theo tiêu chuẩn của hãng cung cấp. Dịch vụ hỗ trợ bao gồm việc cung cấp bản cập nhật và bản nâng cấp mới nhất, hỗ trợ kỹ thuật, khắc phục sự cố, lỗi của phần mềm từ xa theo chế độ 8x5 trực tiếp từ chính hãng cung cấp, không hạn chế số lần yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian hỗ trợ.-Hình thức thông báo yêu cầu bảo hành: qua web, điện thoại, email-Địa điểm bảo hành: Hỗ trợ kỹ thuật từ xa theo tiêu chuẩn của hãng cung cấp

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong vòng 02 năm gần nhất tham gia trong lĩnh vực triển khai, tích hợp hệ thống mạng truyền thông. Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT. Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ mạng quốc tế Cisco Certified Network Associate (CCNA)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->