Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Tân |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:47:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,519,178,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục cây xanh, hạng mục an toàn giao thông, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó phần giao thông và hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị Xây dựng CSHT Trung tâm sinh hoạt cộng đồng và các hạng mục phụ trợ xóm Trung Chính, xã Gia Tân 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.798,3 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.798,3 | m2 |
| 3 | Bù vênh bằng đá dăm đen chiều dày TB 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.647,8393 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 lớp bù vênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1.647,8393 | m2 |
| 5 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu của HSTK | 267,3061 | m3 |
| 6 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.321,68 | m2 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 258,3514 | m3 |
| 8 | Ma tít khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1469 | m3 |
| 9 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 179,84 | m2 |
| 11 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 387,9 | m |
| 12 | Thép có gờ D14 khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 420,5279 | kg |
| 13 | Khoan vào đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 696 | lỗ |
| 14 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 579,4279 | m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0491 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 169,1939 | m3 |
| 17 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 267,3404 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 30cm lớp tiếp giáp đáy móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 432,3953 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 1.484,2528 | m3 |
| 20 | Đào hố móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 184,742 | m3 |
| 21 | Đắp trả hố móng rãnh K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 72,5554 | m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 366 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3 | m3 |
| 3 | Bê tông vỉa bo M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK | 469,885 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vỉa bo L=1m | Theo yêu cầu của HSTK | 364 | cái |
| 6 | Lắp đặt vỉa bo L=0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 7 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 56,925 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 759 | cái |
| 10 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,36 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,795 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 151,8 | m2 |
| 13 | Gạch bê tông xây bó gáy VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,338 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bó gáy M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,064 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1225 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,275 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 13,24 | kg |
| 4 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | m2 |
| 5 | Sơn trắng phản quang cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,725 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,84 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 8 | Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu, K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,555 | m3 |
| 10 | Biển báo tam giác phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | biển |
| 11 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4088 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2581 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1507 | m3 |
| 14 | Vạch sơn 1.1 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6 | m2 |
| D | KHUÔN VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Xây gạch vỉa vo VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,3282 | m3 |
| 2 | Trát vỉa boVXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 295,521 | m2 |
| 3 | Lớp đệm vỉa bo VXM M100 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9254 | m3 |
| 4 | Đào hố móng vỉa bo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 118,2084 | m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả hố móng vỉa bo K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,1079 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng đường nội bộ M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 47,428 | m3 |
| 7 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 474,28 | m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 47,428 | m3 |
| 9 | Đắp đất phủ trồng cây, khuôn viên cây xanh - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 651 | m3 |
| 10 | Mua, lắp đặt ghế đá | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 11 | Trồng cây ban Hoàng Hậu | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cây |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu của HSTK | 117 | m2 |
| 14 | Bảo dưỡng bồn cây sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | bồn/tháng |
| 15 | Trồng thảm cỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 3.753,269 | m2 |
| 16 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.251,0897 | bồn/tháng |
| 17 | Trồng cây ban Hoàng Hậu (Cây xanh sân quảng trường, nhà văn hóa) | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (Cây xanh sân quảng trường, nhà văn hóa) | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cây |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San nền độ chặt K85 - đất tận dụng từ phần đường giao thông | Theo yêu cầu của HSTK | 621,3253 | m3 |
| 2 | San nền độ chặt K85 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 2.650,5582 | m3 |
| 3 | San nền độ chặt K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 5.369,8259 | m3 |
| F | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 119,95 | m2 |
| 3 | Thép tròn D | Theo yêu cầu của HSTK | 452,23 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | đoan ống |
| 5 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,45 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | m3 |
| 7 | Vải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2957 | m2 |
| 8 | Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 chèn khe nối | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3126 | m3 |
| 10 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 86,23 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả hố móng K85 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,67 | m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,81 | m3 |
| 13 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,674 | m3 |
| 14 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 3,674 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 15,9296 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5362 | m3 |
| 18 | Cọc tre loại A, dài 2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 1.585,1 | m |
| 19 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,674 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,336 | m2 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,837 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kênh, kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kênh, kết cấu đá xây | Theo yêu cầu của HSTK | 1,95 | m3 |
| 24 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 2,11 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng kè hoàn trả kênh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng kè hoàn trả kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m2 |
| 27 | Cốt thép giằng kè hoàn trả kênh D | Theo yêu cầu của HSTK | 4,108 | kg |
| 28 | Cốt thép giằng kè hoàn trả kênh D | Theo yêu cầu của HSTK | 7,104 | kg |
| 29 | Đá hộc xây giằng kè hoàn trả kênh VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,95 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,784 | m3 |
| 31 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,784 | m3 |
| 32 | Gạch xây tường thân hố thu VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5574 | m3 |
| 33 | Trát tường thân hố thu VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,958 | m2 |
| 34 | Thang sắt (thép D20) | Theo yêu cầu của HSTK | 20,7157 | kg |
| 35 | Bê tông mũ mố hố thu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5322 | m3 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9424 | m2 |
| 37 | Cốt thép mũ mố hố thu D | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6571 | kg |
| 38 | Bê tông móng đáy hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9446 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,464 | m2 |
| 40 | Đá dăm đệm đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4723 | m3 |
| 41 | Cọc tre loại A, dài 2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 295,2 | m |
| 42 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,536 | m2 |
| 44 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 39,1072 | kg |
| 45 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 30,742 | kg |
| 46 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| G | RÃNH XÂY GẠCH B=0,5m | |||
| 1 | Gạch bê tông xây rãnh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,1532 | m3 |
| 2 | Trát lòng rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 193,53 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 311,52 | m2 |
| 5 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 838,1 | kg |
| 6 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 558,73 | kg |
| 7 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 106,2 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm đáy rãnh dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 40,36 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 203,9 | m2 |
| 12 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 5.652,96 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 708 | cái |
| H | HỐ GA CỐNG DỌC | |||
| 1 | Gach bê tông xây hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,65 | m3 |
| 2 | Trát hố ga VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,53 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép D20) | Theo yêu cầu của HSTK | 127,2534 | kg |
| 4 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 23,6192 | m2 |
| 6 | Thép tròn mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 106,9481 | kg |
| 7 | Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4378 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 10,824 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9586 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9008 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 9,504 | m2 |
| 12 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 224,4216 | kg |
| 13 | Thép tròn tấm đan D | Theo yêu cầu của HSTK | 200,9834 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| I | CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Thép hình cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 265,5446 | kg |
| 2 | Lắp đặt thép hình cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 265,5446 | kg |
| 3 | Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,813 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 33,18 | m2 |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,702 | m3 |
| 7 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m |
| J | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5898 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 248,4 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 39,744 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1701 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 674,79 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 20,184 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,806 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8451 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0328 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 68,5728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,519 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4798 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1884 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,101 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 45,634 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9209 | tấn |
| 21 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5776 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3536 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1485 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3649 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,6936 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2209 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4349 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1889 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4588 | tấn |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3344 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 12,3296 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3808 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8423 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,829 | tấn |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3066 | 100m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | tấn |
| 38 | Gia công tấm Alu bịt khung D5 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,94 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,4879 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8876 | tấn |
| 41 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6411 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,374 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0056 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0302 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0714 | 100m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6393 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6393 | tấn |
| 48 | Bu lông M20x550 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1575 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1575 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,058 | 100m2 |
| 52 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 23,02 | md |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 52,906 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8826 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5918 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,031 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 165,954 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 36,7696 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 165,954 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 263,2952 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 15,474 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1,533 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5184 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 257,0644 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 599,0622 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 109,6524 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,66 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 164,11 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 856,124 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 404,4224 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 893,83 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 366,7164 | m2 |
| 73 | Mua + lắp dựng bộ chữ '' Nhà Văn Hóa....'' bằng tấm Alu màu vàng ánh gương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Đắp trang trí đấu trụ cột | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 222,6 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,88 | m |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,4605 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,3 | m |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4079 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7888 | 100m2 |
| 81 | Mua và lắp đặt Trần nhựa trang trí (Giá thông báo bao gồm cả khung xương) | Theo yêu cầu của HSTK | 153,0924 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm xingfa kính dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24,3 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm hệ Việt pháp kính dán 2 lớp 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42,6 | m2 |
| 84 | Mua phụ kiện cửa bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 96 | cái |
| 85 | Khóa kim long loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 66,9 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,936 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 90 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 91 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 92 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 93 | Đèn led âm trần | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 99 | Mặt 1 lỗ, 2 ổ | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 100 | Hạt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Bộ |
| 101 | Hạt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | Bộ |
| 102 | Đế âm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 103 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bình |
| 104 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Hộp |
| 105 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 108 | lắp đặt đèn hắt tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 109 | Cọc tiếp địa thép L50x50x4 dày 1.5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 110 | Dây nối đất tủ điện Cu-6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 111 | Tủ điện KT 200X100X150 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 112 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,524 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0652 | 100m3 |
| 114 | Bật thép D16 L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24,9 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 51,3 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 120 | Thép chữ C D10 L=200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 121 | Ống hồ lô thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 122 | Miếng đệm bằng thép 30x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 123 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 124 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 125 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m |
| 126 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,312 | 100m |
| 128 | Ống lồng PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 129 | Hộp giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 130 | Đai giữ hộp giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 131 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6433 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8915 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4442 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1755 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0313 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,192 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0476 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0369 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4377 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2346 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3963 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0669 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0631 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2116 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1259 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1492 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4024 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1347 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1347 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,928 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2158 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2436 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4941 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,597 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,605 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,16 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2802 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,045 | m2 |
| 32 | Mua cửa đi mở quay nhôm xingfa, trên kính dưới pano kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,54 | m2 |
| 33 | Mua phụ kiện Kimlong | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 34 | Mua phụ kiện bản lề cửa đi 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 35 | Mua cửa sổ SW mở hất nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m2 |
| 36 | Mua phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: bản lề chữ a | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 84,597 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 60,765 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 47 | Băng dính PVC(tạm tính) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 59 | Mua + lắp đặt máy bơm nước (PENTAX) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,196 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m3 |
| 62 | Gia công, khung đỡ téc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 72 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 79 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 80 | Mua và lắp đặt phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 81 | Mua và lắp đặt phao điện D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7737 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,147 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8755 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7034 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0386 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0654 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0445 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9995 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1778 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,3658 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0371 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0816 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | 1 cấu kiện |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8815 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 18,815 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 207,612 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4 | 10m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0283 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 25,12 | m2 |
| M | BẬC LÊN KHU QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0512 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6826 | m3 |
| 3 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 31,57 | m2 |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8298 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0279 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 140,008 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 140,008 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4588 | m2 |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2144 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8784 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,3273 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9178 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4025 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5598 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 138 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,296 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 49,03 | m2 |
| P | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1313 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,25 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1768 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2653 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2653 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6038 | 100m2 |
| 12 | Mua ke nẹp bão (6c/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 362,28 | cái |
| Q | CỔNG VÀO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0376 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0206 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0581 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3194 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0212 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | m |
| 15 | vét chỉ lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,92 | m |
| 16 | Gia công cổng sắt hình nghệ thuật, thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,76 | m2 |
| 17 | Mua bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 18 | Mua bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 19,52 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,76 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9274 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0704 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Gia công khung thép hình phía trên biển hiệu họp 50x50x1.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,45 | m |
| 25 | Bộ chữ inox mạ vàng óng biển hiệu cổng khu nhà văn hóa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| R | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5042 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 132,0375 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8347 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,556 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 81,9272 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 283,1838 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 26,286 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4494 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3143 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7966 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2816 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1871 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6463 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 572,2883 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 161,1118 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 712,92 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,88 | m |
| 18 | vét chỉ lõm | Theo yêu cầu của HSTK | 316,2 | m |
| 19 | Hoa văn trang trí cột 2 mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 186 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 737,0901 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 90,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 90,28 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 180,56 | m2 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu KT: W1100*D600*H1350 mm. Được làm bằng chất liệu gỗ chò dày liền tấm, dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Phông rèm sân khấu bằng vải Nhung cao cấp (Vải lót mềm màu xanh lá cây xếp ly 1,5), bao gồm phụ kiện đầy đủ (7,22+1*2)*3,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,419 | m2 |
| 3 | Búa liềm, sao năm cánh, Kích thước 800x800mm. Chất liệu: Inox vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bục để tượng Bác HồChất liệu gỗ chò dày liền tấm dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, có hoa văn KT: W750 x D600 x H1200 mmGỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mối mọt. Dày 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ kích thước: H1300-W900mm. Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, được sơn phủ bóng cao 1300 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | pho |
| 6 | Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Chất liệu: inox vàng; kích thước bảng gắn chữ 6220x500, Giá treo biển (Khung kẽm KT 6220x600) Nền ốp nhôm aluminium màu đỏ cờ dầy 3mm; Bộ chữ meca dầy 3mm uốn chân cao 3cm; Bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,11 | m2 |
| 7 | Bàn chủ tọa, bàn đại biểu, bàn thư kýGỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%;Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết.Kích thước: Bàn cao 0,75m rộng 0,60m dài 1,75m liên kết mộng khung chân khung gỗ thanh bản tấm liền bưng mặt bàn gỗ dày ≥1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Ghế đại biểu kích thước: Ghế băng 5 chỗ ngồi, dài 2,65 m, rộng chỗ 0,53 cao 0,75 mặt gỗ chò.Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), khung gỗ, mặt lật, ván tựa, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%.Mặt liền tấm dày ≥2,5cm. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | chỗ |
| 9 | Loa hộp treo tường 60W TZ606Đầu vào 60WTrở kháng 100V line: 170 Ω (60W). 330 Ω (30W). 670Ω (15W). 1,3 kΩ (7.5W)70V dòng: 170 Ω (30W). 330 Ω (15W). 670 Ω (7.5W). 1,3 kΩ (3.8W)Độ nhạy 95dB (1W.1m)Tần số đáp ứng 150 16000HzHợp phần hình nón 10cm loa loại ×6Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuốiKết thúc HIPS, trắngKT: 135 (w) x 746 (h) x 128 (d) mmTrọng lượng (đơn vị duy nhất) 5.5kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 10 | "Loa thùng để sân khấu hội trường(Gồm:02 loa lời + 02 loa trầm)"Loa Bose Serries IV USAThông số chung Loa Bose 301 Seri IVHãng sản xuất BOSE (hoặc tương đương)Loại Bookshelf, Số Loa 2Thông số kỹ thuậtCông suất âm thanh (W) 75WTần số thấp nhất (Hz) 100HzTần số cao nhất (kHz) 150kHzWAY 2WAYMàu sắc Màu đen; Trở kháng(Ω) 8ΩMức độ âm thanh(db) 100dBTrọng lượng(kg) 3.2kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 11 | Loa nén phản xạ 50W TOA TC 651M + củ loa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 12 | Micro hội họpChất liệu: CardioidKích thước cần Micro dài 58cmĐèn báo khi sử dụngMicro thiết kế dạng Condenser, dùng pin hay dùng nguồn phantom of Mixer.Microphone: loại tụ điệnTrở kháng định mức: 1,8 kΩĐộ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Chỉ số chỉ báo LED Speech (vòng loại)Đáp tuyến tần số: 100Hz ~13.000 HzĐầu ra nối kết hợp các loại XLR-4-32Chất liệu : thép không rỉThành phẩm: nhựa ABS, đenTrọng lượng: 105 g (0.23 lb)Áp dụng đơn vị (Tùy chọn) đơn vị Chủ tịch: TS-771; Đại biểu đơn vị: TS-772 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Micro không dây SHURETần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz. Ổn định tần số: ± 0.005% . Độ nhạy: -107dbm. Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm. Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A. Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz. Điều chế chế độ: FM. Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA).Độ lệch: ± 20KHz. Nguồn cung cấp: 210V AC adapter . | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 14 | Bộ trộn Mixer Yamaha MG82CX16 kênh đầu vàoĐầu vào gọn gàng - 10 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổi - Bộ tiền khuyếch đại mic chất lượng cao - 8 chèn I / O - HPF - Nút ngắt điện ảo (+ 48V) - 6 nén - 3 band quét giữa EQ (Ch 1-8) - Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch - 3 band EQ (Ch 9/10-15/16) - Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm - 6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) - Monitor mix - 3 Aux gửi - Trọng lượng nhẹ (5,3 kg) - 1 Âm thanh nổi Aux trở lại - 12-seg LED mét - Neutrik nối XLR - Rack mountable | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Bộ đầu đẩy công suất (cục đẩy âm thanh)Cục dẩy công suất BYMA-4800 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Tủ đựng thiết bị âm thanhTủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp- Có bánh xe kéo đẩy- Ngăn đựng Mixer, cục đây riêng biệt- Có lắp, khóa bảo vệ thiết bị- Chiều cao 90, rộng 50, sâu 65cm. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 17 | Dây loa 2*2,5mmKích thước: 2x2,5mm. Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. Vỏ bọc bằng nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 18 | Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanh | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 19 | Ống ghen đi dây loa đàiMáng ghen luồn dây điện có nắp SP 16mm x 14mm - 2m | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cây |
| 20 | Đèn par led sân khấu 18x10wĐiện áp: AC 100-240V, 50/60HzNguồn bóng: 18x10w bóng led full color RGBW; Công suất: 200WHiệu ứng: chiếu sáng màu, đổi màu, chớpChế độ hoạt động: tự động, đồng bộ slave&master, cảm ứng âm thanh, theo bàn điều khiển DMX.Kích thước(LxWxH): 250 x 250 x 375mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | chiếc |
| 21 | Lẵng hoa giả đặt trên sân khấuLẵng hoa lụa ( Kích thước: 1.5m x 0,9m) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | lẵng |
| 22 | Hoa giả đặt trên bục tượng Bác HồHoa lụa ( Kích thước: 1,2m x 0,85m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lẵng |
| 23 | Thảm trải sân khấu, chất liệu nỉ, màu đỏ, dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 43,32 | m2 |
| 24 | "Biển trích Nghị quyết treo hai bên tườngKhung thép hộp mạ kẽm (25x25mm), KT: (2,55x1,25)*2 cái = 6m2" | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục cây xanh, hạng mục an toàn giao thông, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó phần xây dựng dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Chỉ huy phó phần giao thông và hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Thiết bị tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi