Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136117-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Tân
Tên gói thầu Gói số 01: Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211135988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 16:47:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,519,178,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục cây xanh, hạng mục an toàn giao thông, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó phần giao thông và hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Tân
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Chi phí xây dựng và Chi phí thiết bị
Xây dựng CSHT Trung tâm sinh hoạt cộng đồng và các hạng mục phụ trợ xóm Trung Chính, xã Gia Tân
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Tân , địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Tân , địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Tân; Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK2.798,3m2
2Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK2.798,3m2
3Bù vênh bằng đá dăm đen chiều dày TB 7cmTheo yêu cầu của HSTK1.647,8393m2
4Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 lớp bù vênhTheo yêu cầu của HSTK1.647,8393m2
5Bê tông xi măng M300 đá 2x4 dày 20cm sau đầm lènTheo yêu cầu của HSTK267,3061m3
6Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK1.321,68m2
7Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo yêu cầu của HSTK258,3514m3
8Ma tít khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK0,1469m3
9Gỗ đệm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK0,112m3
10Ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK179,84m2
11Chiều dài xẻ kheTheo yêu cầu của HSTK387,9m
12Thép có gờ D14 khe dọcTheo yêu cầu của HSTK420,5279kg
13Khoan vào đường cũTheo yêu cầu của HSTK696lỗ
14Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK579,4279m3
15Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0491m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK169,1939m3
17Đánh cấp, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK267,3404m3
18Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 30cm lớp tiếp giáp đáy móng)Theo yêu cầu của HSTK432,3953m3
19Đắp nền đường K90, đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK1.484,2528m3
20Đào hố móng rãnh, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK184,742m3
21Đắp trả hố móng rãnh K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK72,5554m3
B VỈA HÈ
1Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 6cmTheo yêu cầu của HSTK366m2
2Lớp cát đệm dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK18,3m3
3Bê tông vỉa bo M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK37,95m3
4Ván khuôn vỉa boTheo yêu cầu của HSTK469,885m2
5Lắp đặt vỉa bo L=1mTheo yêu cầu của HSTK364cái
6Lắp đặt vỉa bo L=0,5mTheo yêu cầu của HSTK31cái
7Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,55m3
8Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK56,925m2
9Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK759cái
10Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK30,36m3
11Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK3,795m3
12Ván khuôn móng vỉa bo, đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK151,8m2
13Gạch bê tông xây bó gáy VXM M75Theo yêu cầu của HSTK8,338m3
14Bê tông móng bó gáy M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,064m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,1225m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,275m3
3Cốt thép cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK13,24kg
4Sơn đỏ phản quang cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,42m2
5Sơn trắng phản quang cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK1,725m2
6Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK1,84m2
7Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK5cái
8Đào hố móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,6m3
9Đắp hoàn trả hố móng cọc tiêu, K95Theo yêu cầu của HSTK1,555m3
10Biển báo tam giác phản quangTheo yêu cầu của HSTK4biển
11Đào đất chôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,4088m3
12Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,2581m3
13Đắp hoàn trả móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1507m3
14Vạch sơn 1.1Theo yêu cầu của HSTK19,6m2
D KHUÔN VIÊN CÂY XANH
1Xây gạch vỉa vo VXM M75Theo yêu cầu của HSTK44,3282m3
2Trát vỉa boVXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK295,521m2
3Lớp đệm vỉa bo VXM M100 dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK4,9254m3
4Đào hố móng vỉa bo, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK118,2084m3
5Đắp hoàn trả hố móng vỉa bo K85Theo yêu cầu của HSTK67,1079m3
6Bê tông xi măng đường nội bộ M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK47,428m3
7Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK474,28m2
8Móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK47,428m3
9Đắp đất phủ trồng cây, khuôn viên cây xanh - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK651m3
10Mua, lắp đặt ghế đáTheo yêu cầu của HSTK21cái
11Trồng cây ban Hoàng HậuTheo yêu cầu của HSTK53cây
12Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK53cây
13Trồng cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu của HSTK117m2
14Bảo dưỡng bồn cây sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK39bồn/tháng
15Trồng thảm cỏTheo yêu cầu của HSTK3.753,269m2
16Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngTheo yêu cầu của HSTK1.251,0897bồn/tháng
17Trồng cây ban Hoàng Hậu (Cây xanh sân quảng trường, nhà văn hóa)Theo yêu cầu của HSTK20cây
18Bảo dưỡng cây sau khi trồng (Cây xanh sân quảng trường, nhà văn hóa)Theo yêu cầu của HSTK20cây
E SAN NỀN
1San nền độ chặt K85 - đất tận dụng từ phần đường giao thôngTheo yêu cầu của HSTK621,3253m3
2San nền độ chặt K85 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK2.650,5582m3
3San nền độ chặt K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK5.369,8259m3
F CỐNG TRÒN D75
1Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,8m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK119,95m2
3Thép tròn DTheo yêu cầu của HSTK452,23kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK23đoan ống
5Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấmTheo yêu cầu của HSTK26,45m2
6Vữa xi măng M100 chèn khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,15m3
7Vải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,2957m2
8Gỗ tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu của HSTK0,084m3
9Vữa xi măng M100 chèn khe nốiTheo yêu cầu của HSTK0,3126m3
10Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK86,23m3
11Đắp hoàn trả hố móng K85Theo yêu cầu của HSTK47,67m3
12Đắp hoàn trả hố móng K90Theo yêu cầu của HSTK27,81m3
13Phá dỡ mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu của HSTK3,674m3
14Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK3,674m3
15Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK9,9832m3
16Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK15,9296m2
17Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK2,5362m3
18Cọc tre loại A, dài 2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK1.585,1m
19Bê tông hoàn trả mặt đường M250 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,674m3
20Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK1,336m2
21Móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK1,837m3
22Phá dỡ kênh, kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,16m3
23Phá dỡ kênh, kết cấu đá xâyTheo yêu cầu của HSTK1,95m3
24Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK2,11m3
25Bê tông giằng kè hoàn trả kênh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,16m3
26Ván khuôn giằng kè hoàn trả kênhTheo yêu cầu của HSTK0,8m2
27Cốt thép giằng kè hoàn trả kênh DTheo yêu cầu của HSTK4,108kg
28Cốt thép giằng kè hoàn trả kênh DTheo yêu cầu của HSTK7,104kg
29Đá hộc xây giằng kè hoàn trả kênh VXM M100Theo yêu cầu của HSTK1,95m3
30Vận chuyển vật liệu thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK5,784m3
31San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK5,784m3
32Gạch xây tường thân hố thu VXM M75Theo yêu cầu của HSTK2,5574m3
33Trát tường thân hố thu VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK8,958m2
34Thang sắt (thép D20)Theo yêu cầu của HSTK20,7157kg
35Bê tông mũ mố hố thu M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,5322m3
36Ván khuôn mũ mố hố thuTheo yêu cầu của HSTK3,9424m2
37Cốt thép mũ mố hố thu DTheo yêu cầu của HSTK15,6571kg
38Bê tông móng đáy hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,9446m3
39Ván khuôn móng đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK2,464m2
40Đá dăm đệm đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,4723m3
41Cọc tre loại A, dài 2,5m/cọcTheo yêu cầu của HSTK295,2m
42Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,288m3
43Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,536m2
44Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK39,1072kg
45Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK30,742kg
46Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK4cái
G RÃNH XÂY GẠCH B=0,5m
1Gạch bê tông xây rãnh VXM M75Theo yêu cầu của HSTK85,1532m3
2Trát lòng rãnh VXM M75 dày 1,5cmTheo yêu cầu của HSTK193,53m2
3Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK24,92m3
4Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK311,52m2
5Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK838,1kg
6Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK558,73kg
7Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK60,53m3
8Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu của HSTK106,2m2
9Đá dăm đệm đáy rãnh dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK40,36m3
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK29,74m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK203,9m2
12Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK5.652,96kg
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK708cái
H HỐ GA CỐNG DỌC
1Gach bê tông xây hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK12,65m3
2Trát hố ga VXM M75Theo yêu cầu của HSTK45,53m2
3Thang sắt (thép D20)Theo yêu cầu của HSTK127,2534kg
4Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,1886m3
5Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK23,6192m2
6Thép tròn mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK106,9481kg
7Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK4,4378m3
8Ván khuôn đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK10,824m2
9Đá dăm đệm đáy hố thuTheo yêu cầu của HSTK2,9586m3
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,9008m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK9,504m2
12Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK224,4216kg
13Thép tròn tấm đan DTheo yêu cầu của HSTK200,9834kg
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK22cái
I CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1Thép hình cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK265,5446kg
2Lắp đặt thép hình cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK265,5446kg
3Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,813m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK33,18m2
5Bản lềTheo yêu cầu của HSTK12bộ
6Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK0,702m3
7Ống nhựa uPVC D160Theo yêu cầu của HSTK6,6m
J NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK12,4371100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,5898100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,5898100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK248,4100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK39,744m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK5,1701100m2
7Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK674,79m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK20,184m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,806tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,6013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK2,8451tấn
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,0328100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK68,5728m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,519100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK4,4798m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1884tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,101tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK45,634m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,9209tấn
21Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5776100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,3536m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK5,1485100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,3649100m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK24,6936m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK8,2209m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4349tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1889tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,4588tấn
30Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,3344100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK12,3296m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3808tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8423tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,829tấn
35Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,3066100m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,096tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,096tấn
38Gia công tấm Alu bịt khung D5Theo yêu cầu của HSTK9,94m2
39Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK21,4879m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,8876tấn
41Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,6411100m2
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,374m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0056tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0302tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0714100m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,6393tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK1,6393tấn
48Bu lông M20x550Theo yêu cầu của HSTK52cái
49Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,1575tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,1575tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,058100m2
52Tấm úp nócTheo yêu cầu của HSTK23,02md
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK52,906m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,8826m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK7,5918m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,031m3
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK165,954m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK36,7696m2
59Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK165,954m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK263,2952m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK15,474m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK1,533m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK9,5184m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK257,0644m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK599,0622m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK109,6524m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK130,66m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK164,11m2
69Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của HSTK856,124m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK404,4224m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK893,83m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK366,7164m2
73Mua + lắp dựng bộ chữ '' Nhà Văn Hóa....'' bằng tấm Alu màu vàng ánh gươngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
74Đắp trang trí đấu trụ cộtTheo yêu cầu của HSTK24cái
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK222,6m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK77,88m
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK24,4605m2
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK27,3m
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,4079100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của HSTK2,7888100m2
81Mua và lắp đặt Trần nhựa trang trí (Giá thông báo bao gồm cả khung xương)Theo yêu cầu của HSTK153,0924m2
82Cửa đi khung nhôm xingfa kính dán 2 lớp 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK24,3m2
83Cửa sổ khung nhôm hệ Việt pháp kính dán 2 lớp 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK42,6m2
84Mua phụ kiện cửa bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK96cái
85Khóa kim long loại 1Theo yêu cầu của HSTK17bộ
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK66,9m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,936tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK37,44m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2Theo yêu cầu của HSTK30m
90Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
91Dây dẫn điện 2 ruột 2x2mm2Theo yêu cầu của HSTK70m
92Dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
93Đèn led âm trầnTheo yêu cầu của HSTK10hộp
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK5bộ
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK3cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
99Mặt 1 lỗ, 2 ổTheo yêu cầu của HSTK8cái
100Hạt công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK7Bộ
101Hạt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK7Bộ
102Đế âmTheo yêu cầu của HSTK7cái
103Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu của HSTK6bình
104Hộp đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu của HSTK2Hộp
105Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK2Bộ
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK300m
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK7cái
108lắp đặt đèn hắt tườngTheo yêu cầu của HSTK2cái
109Cọc tiếp địa thép L50x50x4 dày 1.5mTheo yêu cầu của HSTK2cái
110Dây nối đất tủ điện Cu-6mm2Theo yêu cầu của HSTK10m
111Tủ điện KT 200X100X150Theo yêu cầu của HSTK2cái
112Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,524m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK0,0652100m3
114Bật thép D16 L=250Theo yêu cầu của HSTK40cái
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK24,9m
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK51,3m
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK4cái
118Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK4cái
119Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK4cọc
120Thép chữ C D10 L=200Theo yêu cầu của HSTK16cái
121Ống hồ lô thu sétTheo yêu cầu của HSTK4cái
122Miếng đệm bằng thép 30x80Theo yêu cầu của HSTK4cái
123Kẹp kiểm traTheo yêu cầu của HSTK4cái
124Bu lông M12x25Theo yêu cầu của HSTK4cái
125Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của HSTK1,2m
126Rọ chắn rácTheo yêu cầu của HSTK8cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,312100m
128Ống lồng PVC D90Theo yêu cầu của HSTK8cái
129Hộp giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK8cái
130Đai giữ hộp giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK8cái
131Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK16cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,134100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,6433m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,8915m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK3,4442m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,9299m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1755100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0313tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,192tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0476100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0369100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK1,4377m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK9,2346m3
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,3963m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0669100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0631tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,6968m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,2116100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1259tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1492tấn
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu của HSTK11,4024m2
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1347tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,1347tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK8,928m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,2158100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,2436m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4941m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK84,597m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK39,605m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK21,16m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK19,2802m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK66,045m2
32Mua cửa đi mở quay nhôm xingfa, trên kính dưới pano kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK8,54m2
33Mua phụ kiện KimlongTheo yêu cầu của HSTK5bộ
34Mua phụ kiện bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK15bộ
35Mua cửa sổ SW mở hất nhôm xingfa, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK0,96m2
36Mua phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh: bản lề chữ aTheo yêu cầu của HSTK4bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK9,5m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK84,597m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK60,765m2
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK6bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK2cái
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK4hộp
47Băng dính PVC(tạm tính)Theo yêu cầu của HSTK3cuộn
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK50m
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK1,3100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
51Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
52Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của HSTK2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK10cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
59Mua + lắp đặt máy bơm nước (PENTAX)Theo yêu cầu của HSTK1cái
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,196m3
61Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,5m3
62Gia công, khung đỡ técTheo yêu cầu của HSTK1bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,2100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu của HSTK0,1100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
72Mua và lắp đặt ống kiểm tra D90Theo yêu cầu của HSTK2cái
73Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK1bộ
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK3bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK3cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK2bộ
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK1bể
79Mua và lắp đặt chốp hơiTheo yêu cầu của HSTK1cái
80Mua và lắp đặt phao cơ D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
81Mua và lắp đặt phao điện D25Theo yêu cầu của HSTK1cái
82Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,7737m3
83Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,147100m3
84Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,8755m3
85Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,7034m3
86Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0386100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0654tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0445tấn
89Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,9995m3
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,1778m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK26,3658m2
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0371tấn
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0816100m2
95Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,56m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK51 cấu kiện
L SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK1,8815100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK18,815100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK207,612m3
4Cắt khe 2x4 của sânTheo yêu cầu của HSTK66,410m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0283100m3
6Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK25,12m2
M BẬC LÊN KHU QUẢNG TRƯỜNG
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,0512m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK5,6826m3
3Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu của HSTK31,57m2
N BỒN HOA
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,8298m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK14,0279m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK140,008m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK140,008m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSTK4,4588m2
O RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,6433100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2144100m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,8784m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,3273m3
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK6,9178m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,4025100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,5598tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK1381 cấu kiện
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK121,296m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK49,03m2
P NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,03100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,4m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,048m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,1024100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,1313100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,25m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,1768tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,1768tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2653tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2653tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,6038100m2
12Mua ke nẹp bão (6c/m2)Theo yêu cầu của HSTK362,28cái
Q CỔNG VÀO NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,036100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,012100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,288m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0376100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,7m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0206tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,032tấn
9Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0581100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,3194m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,0212m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK10m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK28m
15vét chỉ lõmTheo yêu cầu của HSTK23,92m
16Gia công cổng sắt hình nghệ thuật, thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK9,76m2
17Mua bản lề cổngTheo yêu cầu của HSTK6bộ
18Mua bánh xe cổngTheo yêu cầu của HSTK2cái
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK19,521m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK9,76m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,9274m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,0704m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK2,8m2
24Gia công khung thép hình phía trên biển hiệu họp 50x50x1.5Theo yêu cầu của HSTK3,45m
25Bộ chữ inox mạ vàng óng biển hiệu cổng khu nhà văn hóaTheo yêu cầu của HSTK1bộ
R HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,5042100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK132,0375100m
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,8347100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK31,556m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK81,9272m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK283,1838m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK26,286m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK18,4494m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3143tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,7966tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,2816100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK27,1871m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK15,6463m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK572,2883m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK161,1118m2
16Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK712,92m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK107,88m
18vét chỉ lõmTheo yêu cầu của HSTK316,2m
19Hoa văn trang trí cột 2 mặtTheo yêu cầu của HSTK186cái
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK737,0901m2
21Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK90,28m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK90,28m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK180,56m2
S THIẾT BỊ
1Bục phát biểu KT: W1100*D600*H1350 mm. Được làm bằng chất liệu gỗ chò dày liền tấm, dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng.Theo yêu cầu của HSTK1Cái
2Phông rèm sân khấu bằng vải Nhung cao cấp (Vải lót mềm màu xanh lá cây xếp ly 1,5), bao gồm phụ kiện đầy đủ (7,22+1*2)*3,95Theo yêu cầu của HSTK36,419m2
3Búa liềm, sao năm cánh, Kích thước 800x800mm. Chất liệu: Inox vàngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
4Bục để tượng Bác HồChất liệu gỗ chò dày liền tấm dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, có hoa văn KT: W750 x D600 x H1200 mmGỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mối mọt. Dày 20mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
5Tượng Bác Hồ kích thước: H1300-W900mm. Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, được sơn phủ bóng cao 1300 mmTheo yêu cầu của HSTK1pho
6Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Chất liệu: inox vàng; kích thước bảng gắn chữ 6220x500, Giá treo biển (Khung kẽm KT 6220x600) Nền ốp nhôm aluminium màu đỏ cờ dầy 3mm; Bộ chữ meca dầy 3mm uốn chân cao 3cm; Bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x 1mTheo yêu cầu của HSTK3,11m2
7Bàn chủ tọa, bàn đại biểu, bàn thư kýGỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%;Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết.Kích thước: Bàn cao 0,75m rộng 0,60m dài 1,75m liên kết mộng khung chân khung gỗ thanh bản tấm liền bưng mặt bàn gỗ dày ≥1,5cmTheo yêu cầu của HSTK4cái
8Ghế đại biểu kích thước: Ghế băng 5 chỗ ngồi, dài 2,65 m, rộng chỗ 0,53 cao 0,75 mặt gỗ chò.Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), khung gỗ, mặt lật, ván tựa, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%.Mặt liền tấm dày ≥2,5cm. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết.Theo yêu cầu của HSTK150chỗ
9Loa hộp treo tường 60W TZ606Đầu vào 60WTrở kháng 100V line: 170 Ω (60W). 330 Ω (30W). 670Ω (15W). 1,3 kΩ (7.5W)70V dòng: 170 Ω (30W). 330 Ω (15W). 670 Ω (7.5W). 1,3 kΩ (3.8W)Độ nhạy 95dB (1W.1m)Tần số đáp ứng 150 16000HzHợp phần hình nón 10cm loa loại ×6Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuốiKết thúc HIPS, trắngKT: 135 (w) x 746 (h) x 128 (d) mmTrọng lượng (đơn vị duy nhất) 5.5kgTheo yêu cầu của HSTK6cái
10"Loa thùng để sân khấu hội trường(Gồm:02 loa lời + 02 loa trầm)"Loa Bose Serries IV USAThông số chung Loa Bose 301 Seri IVHãng sản xuất BOSE (hoặc tương đương)Loại Bookshelf, Số Loa 2Thông số kỹ thuậtCông suất âm thanh (W) 75WTần số thấp nhất (Hz) 100HzTần số cao nhất (kHz) 150kHzWAY 2WAYMàu sắc Màu đen; Trở kháng(Ω) 8ΩMức độ âm thanh(db) 100dBTrọng lượng(kg) 3.2kgTheo yêu cầu của HSTK4Cái
11Loa nén phản xạ 50W TOA TC 651M + củ loaTheo yêu cầu của HSTK2Cái
12Micro hội họpChất liệu: CardioidKích thước cần Micro dài 58cmĐèn báo khi sử dụngMicro thiết kế dạng Condenser, dùng pin hay dùng nguồn phantom of Mixer.Microphone: loại tụ điệnTrở kháng định mức: 1,8 kΩĐộ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa)Chỉ số chỉ báo LED Speech (vòng loại)Đáp tuyến tần số: 100Hz ~13.000 HzĐầu ra nối kết hợp các loại XLR-4-32Chất liệu : thép không rỉThành phẩm: nhựa ABS, đenTrọng lượng: 105 g (0.23 lb)Áp dụng đơn vị (Tùy chọn) đơn vị Chủ tịch: TS-771; Đại biểu đơn vị: TS-772Theo yêu cầu của HSTK1Cái
13Micro không dây SHURETần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz. Ổn định tần số: ± 0.005% . Độ nhạy: -107dbm. Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm. Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A. Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz. Điều chế chế độ: FM. Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA).Độ lệch: ± 20KHz. Nguồn cung cấp: 210V AC adapter .Theo yêu cầu của HSTK4Cái
14Bộ trộn Mixer Yamaha MG82CX16 kênh đầu vàoĐầu vào gọn gàng - 10 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổi - Bộ tiền khuyếch đại mic chất lượng cao - 8 chèn I / O - HPF - Nút ngắt điện ảo (+ 48V) - 6 nén - 3 band quét giữa EQ (Ch 1-8) - Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch - 3 band EQ (Ch 9/10-15/16) - Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm - 6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) - Monitor mix - 3 Aux gửi - Trọng lượng nhẹ (5,3 kg) - 1 Âm thanh nổi Aux trở lại - 12-seg LED mét - Neutrik nối XLR - Rack mountableTheo yêu cầu của HSTK1bộ
15Bộ đầu đẩy công suất (cục đẩy âm thanh)Cục dẩy công suất BYMA-4800Theo yêu cầu của HSTK2bộ
16Tủ đựng thiết bị âm thanhTủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp- Có bánh xe kéo đẩy- Ngăn đựng Mixer, cục đây riêng biệt- Có lắp, khóa bảo vệ thiết bị- Chiều cao 90, rộng 50, sâu 65cm.Theo yêu cầu của HSTK1Cái
17Dây loa 2*2,5mmKích thước: 2x2,5mm. Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. Vỏ bọc bằng nhựa PVCTheo yêu cầu của HSTK200m
18Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanhTheo yêu cầu của HSTK250m
19Ống ghen đi dây loa đàiMáng ghen luồn dây điện có nắp SP 16mm x 14mm - 2mTheo yêu cầu của HSTK70cây
20Đèn par led sân khấu 18x10wĐiện áp: AC 100-240V, 50/60HzNguồn bóng: 18x10w bóng led full color RGBW; Công suất: 200WHiệu ứng: chiếu sáng màu, đổi màu, chớpChế độ hoạt động: tự động, đồng bộ slave&master, cảm ứng âm thanh, theo bàn điều khiển DMX.Kích thước(LxWxH): 250 x 250 x 375mmTheo yêu cầu của HSTK8chiếc
21Lẵng hoa giả đặt trên sân khấuLẵng hoa lụa ( Kích thước: 1.5m x 0,9m)Theo yêu cầu của HSTK5lẵng
22Hoa giả đặt trên bục tượng Bác HồHoa lụa ( Kích thước: 1,2m x 0,85m)Theo yêu cầu của HSTK1lẵng
23Thảm trải sân khấu, chất liệu nỉ, màu đỏ, dày 4mmTheo yêu cầu của HSTK43,32m2
24"Biển trích Nghị quyết treo hai bên tườngKhung thép hộp mạ kẽm (25x25mm), KT: (2,55x1,25)*2 cái = 6m2"Theo yêu cầu của HSTK6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.639E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục cây xanh, hạng mục an toàn giao thông, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 8 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Chỉ huy phó phần xây dựng dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Chỉ huy phó phần giao thông và hạ tầng kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy phó ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.21
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước, có xác nhận của chủ đầu tư.21
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.21
8 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
8 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥12T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
14 Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Thiết bị tưới nhựa đường Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->