Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 16:43:00 đến ngày 2021-11-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng.
Điện thoại: …………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng khám bệnh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ 1,2x1,8 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2023 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0594 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 6 | Trát cửa đi vữa xi măng M75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m2 |
| 7 | Cửa xếp 2,1x2,4m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 9 | Đào móng cột đất C4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6658 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2023 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2023 | m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C4 *20%TC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 14 | Đào rãnh đất C4 *80%TC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0742 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 29 | Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7952 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1806 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m2 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3323 | m3 |
| 34 | Lát đá Ganit màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,1285 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm 90x90dày 2,0mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hình | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 44 | Bu lông nở M16x120 mạ kẽm (tắc kê nở 3 cánh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Bu lông M12x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn Tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6413 | 100m2 |
| 47 | Máng thoát nước tôn SUNTEK dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Thép đặc d12x12mm đỡ máng tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 49 | Lấp đặt thép đặc 12x12mm đỡ máng tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 50 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 51 | Cút 90 độ PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cút chếch 135 độ PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Phễu thu nước PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| B | Gara xe | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2805 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2805 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2805 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,3168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 11 | Đổ lại bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,755 | m3 |
| 12 | Lát gạch Tezaro sân, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,935 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm 90x90dày 2,0mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3088 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3088 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5138 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5138 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hình | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn Tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | 100m2 |
| 23 | Máng thoát nước tôn SUNTEK dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 24 | Thép đặc d12x12mm đỡ máng tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 25 | Lấp đặt thép đặc 12x12mm đỡ máng tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 26 | Đai giữ ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Ống thoát nước PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 28 | Cút 90 độ PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Cút chếch 135 độ PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Phễu thu nước PVC D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bu lông M12x200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| C | Nhà khoa truyền nhiễm | |||
| 1 | Phá dỡ bể + bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4863 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9887 | 100m3 |
| 3 | Lu mặt bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9887 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,718 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 591,49 | m2 |
| 7 | Đào móng bồn hoa đất C4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 9 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 11 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 12 | Đục bỏ lớp gạch cũ lát bồn hoa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,75 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mm(Cải tạo+ xây mới) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 252,069 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,723 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,723 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,0055 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,0635 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 806,848 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 855,955 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 296,685 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch lát sàn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,41 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 124,7 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 263,78 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch Ceramic KT 300x300 chống trơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,63 | m2 |
| 29 | Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 395,82 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu BTCT thanh giằng sê nô | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 32 | Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8849 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2494 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3775 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hình U100x45x4 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7116 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7116 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ thép hình U100x45x4, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 264,45 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn Tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,9055 | 100m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,0624 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1, 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,084 | Bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly 2 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly 4 cánh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Sơn sen hoa cửa sổ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,2141 | m2 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,5063 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,6016 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5088 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5088 | 100m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,7645 | m2 |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bán nguyệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ban nguyệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 62 | Đèn đui xoáy để ốp tường 25W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 63 | Đèn led ốp trần, 15w D200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 65 | Mặt Sinô 1 lỗ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Hạt công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 68 | Mặt Sinô ổ cắm đôi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Đinh vít các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kg |
| 70 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 73 | Chậu rửa Vigracera | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 74 | Vòi 1 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông +Ống xả thải chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 75 | Vòi 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông +Ống xả thải chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 76 | Bộ phụ kiện phòng tắm chi tiết | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 77 | Dây cấp nước mềm Inox 304 40cm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 78 | Nối Inox 2 đầu ren ngoài D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống PPR lạnh 32mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR lạnh 25mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR lạnh 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Cút PPR 135 độ D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 83 | Cút PPR 135 độ D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Cút PPR 135 độ D32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Van khóa tay vặn 2 chiều D25 PPR | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 87 | Tê PPR D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 88 | Tê thu PPR 25/20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 89 | Côn thu PPR 25/20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 90 | Vòi gạt D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 93 | Phễu thu nước mưa PVC đường kính 110mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Thoát sàn Inox đường kính D76 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Máng tôn dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 96 | Thép đặc d12x12mm đỡ máng tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 97 | Lấp đặt thép đặc 12x12mm đỡ máng tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| D | Nhà phơi | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5743 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1506 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,368 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,346 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2138 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3458 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng vách + trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7935 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4594 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3214 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8742 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72,52 | m2 |
| 17 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,84 | m |
| 18 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m |
| 19 | Đào móng đất cấp 3 70% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8816 | m3 |
| 20 | Đào đất cấp 4 30% | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0752 | m3 |
| 21 | Lót cát đen đệm móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 24 | Gia công hệ khung dàn - Thép V75x75x5mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6032 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1566 | tấn |
| 26 | Bu lông M16x120 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép V+thép bản | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7598 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,8684 | m2 |
| E | Nhà rác | |||
| 1 | Đào móng nhà đất C3 40% *20%TC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7107 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà đất C4 60%*20% tTC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5661 | m3 |
| 3 | Đào móng nhà đất C3 40% *80%M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | m3 |
| 4 | Đào móng nhà đất C4 60%*80%M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | m3 |
| 5 | Đào móng nhà đất C4 60%*20%TC | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 6 | Đào móng nhà đất C4 60%*80%M | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,542 | m3 |
| 9 | Đệm cát đen lót móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3904 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3904 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9305 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,798 | m3 |
| 18 | Lót bao dứa bê tông nền nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép =12mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8088 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,878 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,492 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,748 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,492 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,866 | m2 |
| 32 | SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | Tấn |
| 33 | SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox hệ 304 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,44 | Kg |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 35 | Lưới thép inox dây 3ly, KT 10x10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép - thép hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 185,4314 | m2 |
| 42 | Bu lông M16x120 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm SUNTEK dày 0.4ly màu đỏ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3952 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 45 | Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn =1x1.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn compac 40w có đế gắn tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Mặt Sinô 2 lỗ công tắc+ 1 ổ cắm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Mặt Sinô 1 lỗ công tắc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đế sino âm tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Hạt công tắc sino | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 56 | Đinh vít cùng loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kg |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 58 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi