Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132923-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211132892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 16:43:00 đến ngày 2021-11-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,703,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa phòng khám bệnh, gara xe và nhà điều trị nội trú khoa truyền nhiễm – Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng;
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Ngân sách Nhà nước năm 2021 (Nguồn ngân sách để thực hiện các hoạt động phòng, chống dịch COVID-19).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Tổ 1, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Thẩm định BCKTKT: Sở xây dựng tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 023 Bế Văn Đàn, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo. Địa chỉ: Số nhà 061, tổ 7, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nắng Ban Mai Việt Nam Địa chỉ: Số nhà 93, Phố B, Thị Trấn Nước Hai, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO , địa chỉ: Số 061, Tổ 16, Phường Sông Bằng, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, 2018, 2019,2020; Báo cáo tài chính; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên - huyện Quảng Hòa - Tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: ………………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Số 01, phố Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208 Email: [email protected]; Điện thoại: 02063.852 272; Fax: 02063 853 208
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Sáng Tạo Địa chỉ: Số 061, Tổ 7, Phường Sông Bằng, Tỉnh Cao Bằng. ĐT/Fax: 02063707118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số 030. Phố Xuân Trường, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng, ĐT: 02063.3852182; Fax: 02063.853335.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng khám bệnh
1Tháo dỡ cửa sổ 1,2x1,8Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2023m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0594m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0096tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0025tấn
6Trát cửa đi vữa xi măng M75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,452m2
7Cửa xếp 2,1x2,4mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,96m2
9Đào móng cột đất C4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6658m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0067100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2023m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2023m3
13Đào rãnh đất C4 *20%TCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,856m3
14Đào rãnh đất C4 *80%TCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0742m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0486100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,832m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cấu kiện
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,544m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0672100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,144m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
29Xây bó nền bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7952m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1806100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
32Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật58m2
33Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3323m3
34Lát đá Ganit màu đỏ đun bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,1285m2
35Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm 90x90dày 2,0mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0833tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0833tấn
37Gia công cột bằng thép bảnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
39Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4026tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4026tấn
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,223tấn
42Gia công xà gồ thép hìnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0119tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2349tấn
44Bu lông nở M16x120 mạ kẽm (tắc kê nở 3 cánh)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
45Bu lông M12x200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
46Lợp mái che tường bằng tôn Tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6413100m2
47Máng thoát nước tôn SUNTEK dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10m
48Thép đặc d12x12mm đỡ máng tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
49Lấp đặt thép đặc 12x12mm đỡ máng tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
50Ống thoát nước PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
51Cút 90 độ PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Cút chếch 135 độ PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Phễu thu nước PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
B Gara xe
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2805m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2805m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2805m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,3168m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2016100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0201100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0631100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0631100m3
11Đổ lại bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,755m3
12Lát gạch Tezaro sân, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,935m2
13Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm 90x90dày 2,0mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3088tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3088tấn
15Gia công cột bằng thép bảnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0723tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0723tấn
17Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5138tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5138tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,599tấn
20Gia công xà gồ thép hìnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,617tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn Tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,89100m2
23Máng thoát nước tôn SUNTEK dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26m
24Thép đặc d12x12mm đỡ máng tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
25Lấp đặt thép đặc 12x12mm đỡ máng tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
26Đai giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Ống thoát nước PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
28Cút 90 độ PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Cút chếch 135 độ PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Phễu thu nước PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bu lông M12x200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
C Nhà khoa truyền nhiễm
1Phá dỡ bể + bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,4863m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9887100m3
3Lu mặt bằng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9887100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,718m3
6Lát gạch sân, bằng gạch Tezaro, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật591,49m2
7Đào móng bồn hoa đất C4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,645m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m3
9Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,94m3
10Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m2
11Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20m2
12Đục bỏ lớp gạch cũ lát bồn hoaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật39,75m2
13Ốp gạch thẻ bồn hoa 60x240x9mm(Cải tạo+ xây mới)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,9m2
14Tháo dỡ tấm đan trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm rãnh, đá 1x2, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,58m3
16Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53cái
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật252,069m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật93,723m2
19Trát trần, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật93,723m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật89,0055m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật163,0635m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật806,848m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật855,955m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật296,685m2
25Phá dỡ kết cấu gạch lát sànTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật312,41m2
26Phá dỡ kết cấu gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật124,7m2
27Lát nền gạch Ceramic KT 500x500 mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật263,78m2
28Lát nền gạch Ceramic KT 300x300 chống trơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật48,63m2
29Ốp tường gạch Ceramic KT 300x450mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật395,82m2
30Phá dỡ kết cấu BTCT thanh giằng sê nôTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
31Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
32Xây sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8849m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3432100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2494tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3775tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh giằng sê nô, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,716m3
37Gia công xà gồ thép hình U100x45x4Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7116tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,7116tấn
39Sơn xà gồ thép hình U100x45x4, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật264,45m2
40Lợp mái che tường bằng tôn Tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,9055100m2
41Cửa đi nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật72,0624m2
42Phụ kiện cho cửa nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay hệ 1, 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27Bộ
43Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,084Bộ
44Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly 2 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13Bộ
45Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly, nhôm dày 1.2ly 4 cánhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
46Sơn sen hoa cửa sổTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,2141m2
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,5063m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật45,6016m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5088100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5088100m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,7645m2
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 25mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật55m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật35m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật120m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật280m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật290m
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bán nguyệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ban nguyệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18bộ
62Đèn đui xoáy để ốp tường 25WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
63Đèn led ốp trần, 15w D200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
65Mặt Sinô 1 lỗTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
66Mặt Sinô 2 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
67Hạt công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật29cái
68Mặt Sinô ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
69Đinh vít các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Kg
70Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cuộn
71Lắp đặt xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
73Chậu rửa VigraceraTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
74Vòi 1 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông +Ống xả thải chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7Cái
75Vòi 2 lỗ nóng lạnh + bộ xi phông +Ống xả thải chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
76Bộ phụ kiện phòng tắm chi tiếtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
77Dây cấp nước mềm Inox 304 40cmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
78Nối Inox 2 đầu ren ngoài D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật49cái
79Lắp đặt ống PPR lạnh 32mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
80Lắp đặt ống PPR lạnh 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
81Lắp đặt ống PPR lạnh 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
82Cút PPR 135 độ D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật58cái
83Cút PPR 135 độ D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
84Cút PPR 135 độ D32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
85Van khóa tay vặn 2 chiều D32 PPRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Van khóa tay vặn 2 chiều D25 PPRTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
87Tê PPR D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
88Tê thu PPR 25/20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
89Côn thu PPR 25/20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
90Vòi gạt D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11cái
91Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
93Phễu thu nước mưa PVC đường kính 110mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
94Thoát sàn Inox đường kính D76Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
95Máng tôn dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật108m
96Thép đặc d12x12mm đỡ máng tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
97Lấp đặt thép đặc 12x12mm đỡ máng tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
D Nhà phơi
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5743tấn
2Tháo tấm lợp tônTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1506100m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,368m3
4Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,346m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2138100m3
6Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,5m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,34100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3458100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,48m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m3
12Lắp dựng vách + trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7935tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4594tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3214tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn SUNTEK dày 0.4mm 11 sóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8742100m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật72,52m2
17Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,84m
18Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,8m
19Đào móng đất cấp 3 70%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8816m3
20Đào đất cấp 4 30%Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0752m3
21Lót cát đen đệm móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
24Gia công hệ khung dàn - Thép V75x75x5mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6032tấn
25Gia công hệ khung dàn - Thép tấm, thép bảnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1566tấn
26Bu lông M16x120Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép V+thép bảnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7598tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,8684m2
E Nhà rác
1Đào móng nhà đất C3 40% *20%TCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7107m3
2Đào móng nhà đất C4 60%*20% tTCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,5661m3
3Đào móng nhà đất C3 40% *80%MTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0684m3
4Đào móng nhà đất C4 60%*80%MTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1026m3
5Đào móng nhà đất C4 60%*20%TCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
6Đào móng nhà đất C4 60%*80%MTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,192m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,21m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,542m3
9Đệm cát đen lót móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,112100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3904100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3904100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,9305m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0958tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,798m3
18Lót bao dứa bê tông nền nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,98m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0041tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép =12mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0226tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,8088m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0176m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6468m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật43,878m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,492m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,748m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,492m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,866m2
32SX cửa đi bằng thép hộp mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,073Tấn
33SX hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp inox hệ 304Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,44Kg
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
35Lưới thép inox dây 3ly, KT 10x10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22,14m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0445tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0703tấn
39Gia công xà gồ thép - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1194tấn
40Lắp dựng xà gồ thép - thép hộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1194tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật185,4314m2
42Bu lông M16x120Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lợp mái tôn múi tráng kẽm SUNTEK dày 0.4ly màu đỏTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3952100m2
44Tôn úp sườn SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,2m2
45Tôn úp nóc SUNTEK rộng 400mm dày 0,4mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,6m2
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
47Lắp đặt dây đơn =1x1.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15m
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt đèn compac 40w có đế gắn tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
52Mặt Sinô 2 lỗ công tắc+ 1 ổ cắmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Mặt Sinô 1 lỗ công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Đế sino âm tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2Cái
55Hạt công tắc sinoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3Cái
56Đinh vít cùng loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Kg
57Băng dính cách điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Cuộn
58Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng (công trình y tế). Hợp đồng hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp53
2 Kỹ thuật thi công 1 Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô Còn sử dụng tốt1
3 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->